Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923118-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210837827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5042/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:58:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,724,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3086075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.107.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường01 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợiĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc địa công trìnhĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường bộ còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trìnhCó chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu rung≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc, công suất ≥ 5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt bê tông, công suất ≥ 3 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình (Đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Xử lý khẩn cấp đê tây Kênh De đoạn từ Km3+00-Km6+00 xã Hòa Lộc, huyện Hậu Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Quyết định số 5042/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Đồng Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và phát triển Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hậu Lộc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ hoạt động xây dựng: Chứng chỉ thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi) Hạng III trở lên còn hiệu lực. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu cung cấp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý I năm 2021 * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc tài liệu hợp pháp khác. * Nhân sự chủ chốt: Văn bằng cấp; Chứng chỉ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND huyện Hậu Lộc, địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: số 45B, đại lộ Lê Lợi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hậu Lộc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đê
1BT mặt đường M250 đá 1*2(bê tông thương phẩm)Theo HSTK1.979,07m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK9,895100m2
3Ni lông tái sinhTheo HSTK103,901100m2
4Cắt khe sâu 17 cmTheo HSTK19,791100m
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK17,812100m3
6Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I ( bóc phong hóa)Theo HSTK61,766100m3
7Đào bùn yếu bằng máy đàoTheo HSTK48,107100m3
8Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo HSTK38,511m3
B Thanh thải đất phong hóa + bùn cự ly 3km
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK110,258100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK110,258100m3
C Đất lấy tại mỏ đất đồi Quang Lộc (Núi ngẩn) cự ly 11,1 km
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK527,814100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo HSTK5.278,1410m³/1km
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máyTheo HSTK389,244100m3
4Cuốc vầng cỏ bằng thủ côngTheo HSTK314,758100m2
5Vận chuyển vầng cỏ tiếp 30mTheo HSTK314,758100m2
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK314,758100m2
D Khối lượng phục vụ thi công
E Hoàn trả tuyến kênh tiêu đất
1Đào kênh mương - Cấp đất IITheo HSTK7,046100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III (tận dụng đất đào kênh đắp kênh tiêu)Theo HSTK19,338100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máyTheo HSTK14,261100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly 11,1 kmTheo HSTK193,3810m³/1km
F Quay xanh phục vụ thi công
1Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào - Cấp đất III (về bãi tập kết công trường đắp đê quai)Theo HSTK40,079100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly 11,1 kmTheo HSTK400,7910m³/1km
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,478100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máyTheo HSTK28,079100m3
5Bạt không thấm nước -HDPETheo HSTK3.490,86m2
6Phên nứaTheo HSTK3.940,86m2
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo HSTK79,027100m
8Thi công cọc tre, dài >2,5m bằng thủ côngTheo HSTK39,4100m
9Thép buộc 2-4 lyTheo HSTK311,67kg
10Phá quay xanhTheo HSTK28,079100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly 3km - Cấp đất IIITheo HSTK28,079100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủiTheo HSTK28,079100m3
13Nhổ cọc treTheo HSTK79,027100m
G Nối tiếp mặt đê với đường nhánh
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK48,78m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK0,315100m2
3Ni lông tái sinhTheo HSTK2,439100m2
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,404100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK1,903100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly 11,1 kmTheo HSTK19,0310m³/1km
H Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd*5%)Theo HSTK1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3086075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét là hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.107.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;51
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 01 Kỹ sư xây dựng công trình cầu đường01 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợiĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc địa công trìnhĐáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư xây dựng công trình cầu đườngCó chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình đường bộ còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;41
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư xây dựng công trìnhCó chứng chỉ đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;Đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm ở vị trí công việc tương tự tham gia thi công công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥10T Hoạt động tốt4
2 Máy lu rung≥25T Hoạt động tốt2
3 Máy lu tĩnh ≥10T Hoạt động tốt2
4 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥0,8 m3 Hoạt động tốt2
5 Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,8 m3 Hoạt động tốt1
6 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Hoạt động tốt2
7 Máy rải cấp phối đá dăm 50m3/h Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 L Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt3
10 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt4
11 Máy đầm cóc, công suất ≥ 5 HP Hoạt động tốt3
12 Máy cắt bê tông, công suất ≥ 3 kW Hoạt động tốt1
13 Máy phát điện, công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt2
14 Máy thủy bình (Đồng bộ) Hoạt động tốt1
15 Máy khoan, công suất ≥ 0,5 kW Hoạt động tốt3
16 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->