Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923034-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Khang Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn vay IFAD và NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:50:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,293,272,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,399,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung từ 8T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất, vật liệu, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện >= 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Khang Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Mở mới đường vào khu sản xuất Lặp Lỷ - Nà Pạng
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn vay IFAD và NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Khang Ninh , địa chỉ: Thôn Nà Làng, xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND xã Khang Ninh; Địa chỉ: Xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ba Bể; Địa chỉ: Hợp khối UBND huyện Ba Bể, thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Khang Ninh , địa chỉ: Thôn Nà Làng, xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND xã Khang Ninh; Địa chỉ: Xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.399.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khang Ninh; Địa chỉ: Xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Khang Ninh; Địa chỉ: Xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Khang Ninh; Địa chỉ: Xã Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK93,5132100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK93,7625100m3
3Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK4,9642100m3
4Phá đá, đá cấp IVTheo HSTK1,7689100m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK24,1454100m3
6Cống thủy lợi D30Theo HSTK10cái
7Biển tên dự án ghi các thông tin liên quan (bao gồm cả cột, biển tôn dày 3mm và công lắp đặt)Theo HSTK1cái
8Lót nền đường bằng nilonTheo HSTK147,55m2
9Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Theo HSTK23,61m3
B RÃNH XÂY ĐÁ HỘC VXM L=26,67M
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK0,0987100m3
2Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK9,87m3
C RÃNH HỘP BTXM
1Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK4,8356m3
2Ván khuônTheo HSTK1,5888100m2
3Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Theo HSTK7,2534m3
4Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200Theo HSTK10,362m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo HSTK0,0843tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mmTheo HSTK1,5144tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo HSTK0,3699100m2
8Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK7,18m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK68cái
D CỐNG BẢN ĐẦU TUYẾN
1Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK0,71m3
2Ván khuônTheo HSTK0,2316100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo HSTK0,0121tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mmTheo HSTK0,2327tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo HSTK0,056100m2
6Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,34m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK7cái
E CỐNG TRÒN D75+D100
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK3,1861100m3
2Phá đá, đá cấp IVTheo HSTK0,3111100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK1,1657100m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK61,55m3
5Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100Theo HSTK94,03m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Theo HSTK3,4412100m2
7Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK1,7192tấn
8Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK19,32m3
9Mối nối ống cốngTheo HSTK46mối nối
10Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo HSTK11,6m3
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo HSTK6rọ
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK52cái
F CỐNG BẢN B75
1Đào móng, đất cấp IITheo HSTK1,0828100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3609100m3
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo HSTK18,64m3
4Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100Theo HSTK20,06m3
5Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK5,49m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo HSTK0,2201tấn
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,3m3
8Ván khuônTheo HSTK0,4097100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính Theo HSTK0,1892tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép, đường kính > 10mmTheo HSTK0,1221tấn
11Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,03m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0019tấn
13Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,36m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 906.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3 Đào đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy ủi Ủi đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu rung từ 8T đến 16T Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Ô tô tự đổ >= 5T Vận chuyển đất, vật liệu, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Đầm cóc Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn Hàn điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn cốt thép, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Đầm bàn Đầm bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm dùi Đầm bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy phát điện >= 5Kw Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đo chênh cao, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->