Gói thầu: Đánh giá và đề xuất giải pháp quản lý chất thải cho các khu du lịch trên địa bàn tỉnh, hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210920441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Đánh giá và đề xuất giải pháp quản lý chất thải cho các khu du lịch trên địa bàn tỉnh, hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865690 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:08:00 đến ngày 2021-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 314,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là471.270.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện các nhiệm vụ dự án về môi trường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 219.926.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá và đề xuất giải pháp quản lý chất thải cho các khu du lịch trên địa bàn tỉnh, hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 thực hiện nhiệm vụ “Đánh giá và đề xuất giải pháp quản lý chất thải cho các khu du lịch trên địa bàn tỉnh, hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030” do Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch làm chủ đầu tư 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính (03 năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực từ bản chính của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Bản sao được chứng thực từ bản chính các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các hợp đồng đã thực hiện có tính chất tương tự gói thầu; - Bản sao được chứng thực từ bản chính các tại liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học, … |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ R330, đường Võ Thị Sáu, Kp7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 02513918682.
+ CHỦ ĐẦU TƯ: Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, Tp Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.822038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính Đồng Nai; Địa chỉ: 40 đường CMT8, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3847778; Fax: (0251).3847433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai, Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo cáo đánh giá và đề xuất giải pháp quản lý chất thải cho các khu du lịch trên địa bàn tỉnh, hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030” | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 6 | |
| 2 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Chi tiết tại chương V | Bộ | 6 | |
| 3 | Đĩa CD ghi toàn bộ sản phẩm nhiệm vụ | Chi tiết tại chương V | cái | 6 | |
| 4 | Phiếu cung cấp thông tin | Chi tiết tại chương V | Phiếu | 73 | |
| 5 | Kết quả phân tích mẫu nước thải | Chi tiết tại chương V | Mẫu | 41 | |
| 6 | Báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Chi tiết tại chương V | Báo cáo | 1 | |
| 7 | Xây dựng điều tra, khảo sát, thu thập thông tin | Chi tiết tại chương V | Phiếu | 1 | |
| 8 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Tân Phú (02 khu/điểm du lịch; 03 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | Công | 3 | |
| 9 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Thống Nhất (01 khu/điểm du lịch; 01 cơ sở lưu trú | Chi tiết tại chương V | Công | 2 | |
| 10 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Trảng Bom (03 khu/điểm du lịch; 01 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại Chương V | Công | 4 | |
| 11 | Chi phí công thu thập thông tin: Thành phố Long Khánh (02 khu/điểm du lịch; 04 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại Chương V | công | 6 | |
| 12 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Xuân Lộc (02 khu/điểm du lịch; 03 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | công | 6 | |
| 13 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Long Thành (05 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | công | 6 | |
| 14 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Nhơn Trạch (02 khu/điểm du lịch; 02 cơ sở lưu trú | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 15 | Chi phí công thu thập thông tin: Thành phố Biên Hòa (03 khu/điểm du lịch; 21 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | công | 12 | |
| 16 | Chi phí công thu thập thông tin: Huyện Vĩnh Cửu (04 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 17 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Huyện Tân Phú (02 khu/điểm du lịch | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 18 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Huyện Thống Nhất (01 khu/điểm du lịch) | chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 19 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Huyện Trảng Bom (03 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 20 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Thành phố Long Khánh (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 21 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Huyện Xuân Lộc (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 22 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Huyện Nhơn Trạch (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 23 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Thành phố Biên Hòa (03 khu/điểm du lịch; 21 cơ sở lưu trú) | chi tiết tại chương V | công | 12 | |
| 24 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày Lễ, cuối tuần: Huyện Vĩnh Cửu (04 khu/điểm du lịch) | Chi iết tại chương V | công | 8 | |
| 25 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Huyện Tân Phú (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 26 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Huyện Thống Nhất (01 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 27 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Huyện Trảng Bom (03 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 28 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Thành phố Long Khánh (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 29 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Huyện Xuân Lộc (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 30 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Huyện Nhơn Trạch (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 4 | |
| 31 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Thành phố Biên Hòa (03 khu/điểm du lịch; 21 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | công | 12 | |
| 32 | Nhân công xác định các thành phần có trong CTRSH tại 20 điểm/khu du lịch và 21 cơ sở lưu trú vào các ngày thường: Huyện Vĩnh Cửu (04 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | công | 8 | |
| 33 | Nhân công tổng hợp, xử lý số liệu (2 người*20 ngày) | Chi tiết tại chương V | công | 40 | |
| 34 | Đánh giá sức ép môi trường trong hoạt động du lịch (đủ 26 ngày công/ tháng) | Chi tiết tại chương V | Tháng | 1 | |
| 35 | Đánh giá tình hình phát sinh chất thải trong hoạt động du lịch (28 công)+ Lương tháng (26 ngày công /tháng) | Chi tiết tại chương V | tháng | 1 | |
| 36 | Đánh giá tình hình phát sinh chất thải trong hoạt động du lịch (28 công)Lương ngày (2 ngày công) | Chi tiết tại chương V | ngày công | 2 | |
| 37 | Thực trạng quản lý chất thải và bảo vệ môi trường hiện nay (30 công)- Lương tháng (26 ngày công /tháng | Chi tiết tại chương V | tháng | 1 | |
| 38 | Thực trạng quản lý chất thải và bảo vệ môi trường hiện nay (30 công)- Lương ngày (4 ngày công) | Chi tiết tại chương V | ngày công | 4 | |
| 39 | Các thách thức trong bảo vệ môi trường tại các khu du lịch và đề xuất các giải pháp trong bảo vệ môi trường các khu du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (30 công)- Lương tháng (26 ngày công/tháng) | Chi tiết tại chương V | tháng | 1 | |
| 40 | Các thách thức trong bảo vệ môi trường tại các khu du lịch và đề xuất các giải pháp trong bảo vệ môi trường các khu du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Nai hướng đến mục tiêu tăng trưởng xanh và giảm thải khí nhà kính đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030 (30 công)- Lương ngày (4 ngày công) | Chi tiết tại chương V | ngày công | 4 | |
| 41 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): pH | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 42 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Chất rắn lơ lửng (SS) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 43 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 44 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Nitơ amôn (NH4+) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 45 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Phosphat (PO4) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 46 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Dầu mỡ động, thực vật | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 47 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Sunfua (tính theo H2S hoặc S2-) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 48 | Chi phí thu mẫu và phân tích mẫu nước thải (41 mẫu nước thải tại 21 cơ sở lưu trú trên địa bàn thành phố Biên Hòa và 20 điểm/khu du lịch trên địa bàn tỉnh): Tổng N | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 49 | Chi phí thiết bị tại hiện trường | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 50 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Chất rắn lơ lửng (SS) | Chhi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 51 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5 | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 52 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Nitơ amôn (NH4+) | Chi tiết tại chương V | Mẫu | 41 | |
| 53 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Phosphat (PO4) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 54 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Dầu mỡ động, thực vật | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 55 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Sunfua (tính theo H2S hoặc S2-) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 56 | Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm: Tổng N | CHi tiết nêu tại chương V | mẫu | 41 | |
| 57 | Chi phí thiết bị phòng thí nghiệm | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 58 | Chi phí bảo quản mẫu ngoài hiện trường (đồng/ngày) | Chi tiết tại chương V | mẫu | 41 | |
| 59 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: Chi cho 73 đối tượng là các cơ quan, tổ chức tại 20 điểm/khu du lịch; 40 cơ sở lưu trú (Đối với Cụm du lịch sinh thái vườn tại thành phố Long Khánh có 14 đối tượng cần thu thập thông tin) | Chi tiết tại chương V | Phiếu | 73 | |
| 60 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Tân Phú (02 khu/điểm du lịch; 03 cơ sở lưu trú) | chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 61 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Thống Nhất (01 khu/điểm du lịch; 01 cơ sở lưu trú) | CHi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 62 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Trảng Bom (03 khu/điểm du lịch; 01 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 63 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Thành phố Long Khánh (02 khu/điểm du lịch; 04 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 3 | |
| 64 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Xuân Lộc (02 khu/điểm du lịch; 03 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 3 | |
| 65 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Long Thành (05 cơ sở lưu trú) | CHi tiết tại chương V | chuyến | 3 | |
| 66 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Nhơn Trạch (02 khu/điểm du lịch; 02 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 67 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Thành phố Biên Hòa (03 khu/điểm du lịch; 21 cơ sở lưu trú) | CHi tiết tại chương V | chuyến | 10 | |
| 68 | Thuê xe thu thập thông tin kết hợp thu mẫu nước thải (xe 7 chỗ): Huyện Vĩnh Cửu (04 khu/điểm du lịch) | chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 69 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Huyện Tân Phú (02 khu/điểm du lịch) | chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 70 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Huyện Thống Nhất (01 khu/điểm du lịch) | CHi tiết tại chuognw V | chuyến | 1 | |
| 71 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Huyện Trảng Bom (03 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 72 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Thành phố Long Khánh (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 73 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Huyện Xuân Lộc (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 74 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Huyện Nhơn Trạch (02 khu/điểm du lịch) | CHi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 75 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Thành phố Biên Hòa (03 khu/điểm du lịch; 21 cơ sở lưu trú) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 76 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày Lễ, cuối tuần (xe 4 chỗ): Huyện Vĩnh Cửu (04 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 77 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Huyện Tân Phú (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 78 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Huyện Thống Nhất (01 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 79 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Huyện Trảng Bom (03 khu/điểm du lịch) | CHi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 80 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Thành phố Long Khánh (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 81 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Huyện Xuân Lộc (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 82 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Huyện Nhơn Trạch (02 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 1 | |
| 83 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Thành phố Biên Hòa (03 khu/điểm du lịch; 21 cơ sở lưu trú) | CHi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 84 | Thuê xe xác định các thành phần có trong chất thải rắn sinh hoạt vào các ngày thường (xe 4 chỗ): Huyện Vĩnh Cửu (04 khu/điểm du lịch) | Chi tiết tại chương V | chuyến | 2 | |
| 85 | Chi phí họp hội đồng xét duyệt: Chủ tịch hội đồng | Chi tiết tại chuognw V | Người/ buổi | 1 | |
| 86 | Chi phí họp hội đồng xét duyệt: Thành viên, thư ký | Chi tiết tại chương V | Người/ buổi | 6 | |
| 87 | Chi phí họp hội đồng xét duyệt: Nước uống | Chi tiết tại chương V | Người | 7 | |
| 88 | Chi phí họp nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch hội đồng | Chi tiết tại chương V | Người/ buổi | 1 | |
| 89 | Chi phí họp nghiệm thu nhiệm vụ: Thành viên, thư ký | Chi tiết tại chương V | Người/ buổi | 6 | |
| 90 | Chi phí họp nghiệm thu nhiệm vụ: Nước uống | CHi tiết tại chương V | Người | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.7127E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là471.270.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ thực hiện các nhiệm vụ dự án về môi trường Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 219.926.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi