Gói thầu: Chiếu sáng công cộng năm 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Chiếu sáng công cộng năm 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922853 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:52:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,110,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Duy trì hoặc thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình Thi công hoặc Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang chiều cao >= 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Chiếu sáng công cộng năm 2021-2023 Chiếu sáng công cộng năm 2021 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | * Năng lực, kinh nghiệm: - Bản sao đã được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng... * Năng lực về tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2018, 2019, 2020 . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và môi trường huyện Côn Đảo, Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 28 Tôn Đức Thắng, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại : 0254.3830157; Fax : 0254.3830206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Côn Đảo; + Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Huệ, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 0254 3830538 Fax: 0254 38305389 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy tu năm 2021 | trạm/ngày | 324,5 | Năm 2021 |
| 2 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Duy tu năm 2021 | trạm/ngày | 168 | Năm 2021 |
| 3 | Thay dây đồng loại 1 ruột bằng cơ giới loại dây M16 | Duy tu năm 2021 | 40m | 12,5 | Năm 2021 |
| 4 | Duy trì choá kính đèn led chiều cao cột | Duy tu năm 2021 | 1 bộ | 48 | Năm 2021 |
| 5 | Thay bộ đóng cắt, chống sét trung thế MBA (FCO, LA thời gian đã sử dụng lâu năm) | Duy tu năm 2021 | 1 bộ | 15 | Năm 2021 |
| 6 | Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng cơ giới, chiều cao cột 10- | Duy tu năm 2021 | 1 bộ | 10 | Năm 2021 |
| 7 | Thay máy biến áp 1 pha (Bao gồm phụ kiện giá đỡ và chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh) | Duy tu năm 2021 | 1 bộ | 15 | Năm 2021 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép đường kính 114x2,5mm chiều cao 6m bằng thủ công (gồm bê tông chân móng KT 0,5x0,5x0,8m) | Duy tu năm 2021 | 1 cột | 1 | Năm 2021 |
| 9 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Duy tu năm 2021 | 1 cần đèn | 18 | Năm 2021 |
| 10 | Lắp đặt bóng đèn led công suất 80W | Duy tu năm 2021 | 20 bóng | 0,9 | Năm 2021 |
| 11 | Tháo di chuyển và lắp lại bóng đèn chiếu sáng sang vị trí khác | Duy tu năm 2021 | 1 bộ | 1 | Năm 2021 |
| 12 | Bổ sung dây dẫn điện tiết diện 1x2,5mm2 từ trụ đến bóng đèn cho các bóng và trụ thay mới | Duy tu năm 2021 | 40m | 19 | Năm 2021 |
| 13 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Duy tu năm 2022 | 1 cột | 4 | Năm 2022 |
| 14 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Duy tu năm 2022 | 1 cột | 4 | Năm 2022 |
| 15 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Duy tu năm 2022 | 1 cần đèn | 4 | Năm 2022 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện tiết diện 1x2,5mm2 từ trụ đến bóng đèn | Duy tu năm 2022 | 40m | 4 | Năm 2022 |
| 17 | Lắp đặt đèn led tiết kiệm điện công suất 100W | Duy tu năm 2022 | 1 choá | 4 | Năm 2022 |
| 18 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy tu năm 2022 | trạm/ngày | 324,5 | Năm 2022 |
| 19 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Duy tu năm 2022 | trạm/ngày | 168 | Năm 2022 |
| 20 | Thay dây đồng loại 1 ruột bằng cơ giới loại dây M16 | Duy tu năm 2022 | 40m | 12,5 | Năm 2022 |
| 21 | Duy trì choá kính đèn led chiều cao cột | Duy tu năm 2022 | 1 bộ | 114 | Năm 2022 |
| 22 | Thay tủ điều khiển khu vực kích thước 40x50x22cm (sơn tĩnh điện) | Duy tu năm 2022 | 1 bộ | 3 | Năm 2022 |
| 23 | Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng cơ giới, chiều cao cột 10- | Duy tu năm 2022 | 1 bộ | 10 | Năm 2022 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn thép, gang | Duy tu năm 2023 | 1 cột | 2 | Năm 2023 |
| 25 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao | Duy tu năm 2023 | 1 cột | 3 | Năm 2023 |
| 26 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn | Duy tu năm 2023 | 1 cần đèn | 2 | Năm 2023 |
| 27 | Lắp đặt đèn led tiết kiệm điện công suất 100W | Duy tu năm 2023 | 1 choá | 3 | Năm 2023 |
| 28 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Duy tu năm 2023 | trạm/ngày | 324,5 | Năm 2023 |
| 29 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Duy tu năm 2023 | trạm/ngày | 168 | Năm 2023 |
| 30 | Thay dây đồng loại 1 ruột bằng cơ giới loại dây M16 | Duy tu năm 2023 | 40m | 12,5 | Năm 2023 |
| 31 | Duy trì choá kính đèn led chiều cao cột | Duy tu năm 2023 | 1 bộ | 114 | Năm 2023 |
| 32 | Thay tủ điều khiển khu vực kích thước 40x50x22cm (sơn tĩnh điện) | Duy tu năm 2023 | 1 bộ | 6 | Năm 2023 |
| 33 | Thay thế bộ điện tiết kiệm điện bằng cơ giới, chiều cao cột 10- | Duy tu năm 2023 | 1 bộ | 10 | Năm 2023 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là980.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 122.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Duy trì hoặc thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng bằng 01, có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình Thi công hoặc Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | >= 5T | 2 |
| 2 | Xe tải cẩu | >= 3T | 1 |
| 3 | Xe thang | Xe thang chiều cao >= 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi