Gói thầu: In ấn phẩm tuyên truyền, biên lai thu tiền BHXH, BHYT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923262-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm tuyên truyền, biên lai thu tiền BHXH, BHYT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN Năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:27:00 đến ngày 2021-09-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 557,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35824E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671648E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự gói thầu (in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền, biên lai, hóa đơn,...). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc của chứng từ khi được yêu cầu làm rõ: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.051.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.153.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, quản lý chất lượng gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành in, thiết kế đồ họa, thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc kỹ thuật in.Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật, quản lý chất lượng gói thầu (hoặc tương đương) ít nhất 01 hợp đồng về in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền, biên lai, hóa đơn,...Tài liệu chứng minh:- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc tương tự gói thầu đã thực hiện.- Scan văn bằng, chứng chỉ, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, thực hành công nghệ in.Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách in (hoặc tương đương) ít nhất 01 hợp đồng về in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền, biên lai, hóa đơn,...Tài liệu chứng minh:- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc tương tự gói thầu đã thực hiện.- Scan văn bằng, chứng chỉ, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ,chứng nhận , bằng nghề bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc ngành in.Tài liệu đính kèm:- Scan chứng chỉ, chứng nhận, bằng nghề và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm tuyên truyền, biên lai thu tiền BHXH, BHYT In ấn phẩm tuyên truyền, biên lai thu tiền BHXH, BHYT 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN Năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: File mềm chứa bản gốc được scan (định dạng pdf) của các tài liệu sau: * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu theo quy định tại mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống); * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); - Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý); Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh về nhân sự: - Bằng cấp, chứng chỉ (nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu giao hàng/phiếu xuất kho Nhà máy, đơn vị in ấn nếu nhà thầu trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh đến trụ sở BHXH tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như sửa chữa, khắc phục sai sót, hư hỏng; - Nhà thầu có cam kết thay thế hàng hóa bị hư hỏng, bị lỗi, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tối đa là 02 ngày kể từ khi phát hiện trong quá trình kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam + Ông: Nguyễn Thanh Danh + Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam. + Điện thoại: 0235 3859772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam: + Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam. + Điện thoại: 0235 3859772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam: + Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam. + Điện thoại: 0235 3859 772 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp phích tuyên truyền hạn chế người lao động nhận BHXH một lần | 150 | Tờ | Mô tả chi tiết theo khoản 2.2, mục 2, chương V | ||
| 2 | Thư ngỏ tuyên truyền hạn chế người lao động nhận BHXH một lần | 70.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo khoản 2.2, mục 2, chương V | ||
| 3 | Tờ gấp: Những điều cần biết về BHXH tự nguyện | 25.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo khoản 2.2, mục 2, chương V | ||
| 4 | Tờ gấp: Những điều cần biết về BHYT học sinh sinh viên | 30.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo khoản 2.2, mục 2, chương V | ||
| 5 | Tờ gấp: Hướng dẫn cài đặt ứng dụng VssID | 20.000 | Tờ | Mô tả chi tiết theo khoản 2.2, mục 2, chương V | ||
| 6 | Biên lai thu tiền | 10.000 | Quyển | Mô tả chi tiết theo khoản 2.2, mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35824E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.671648E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp các hàng hóa tương tự gói thầu (in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền, biên lai, hóa đơn,...). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc của chứng từ khi được yêu cầu làm rõ: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.051.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.153.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, quản lý chất lượng gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành in, thiết kế đồ họa, thiết kế mỹ thuật công nghiệp hoặc kỹ thuật in.Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật, quản lý chất lượng gói thầu (hoặc tương đương) ít nhất 01 hợp đồng về in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền, biên lai, hóa đơn,...Tài liệu chứng minh:- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc tương tự gói thầu đã thực hiện.- Scan văn bằng, chứng chỉ, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách in | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật in, thực hành công nghệ in.Đã trực tiếp đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách in (hoặc tương đương) ít nhất 01 hợp đồng về in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền, biên lai, hóa đơn,...Tài liệu chứng minh:- Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư công việc tương tự gói thầu đã thực hiện.- Scan văn bằng, chứng chỉ, CMND/CCCD, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân sản xuất | 5 | - Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu.- Có chứng chỉ,chứng nhận , bằng nghề bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc ngành in.Tài liệu đính kèm:- Scan chứng chỉ, chứng nhận, bằng nghề và tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi