Gói thầu: Gói thầu 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922730-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:03:00 đến ngày 2021-09-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,769,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu.- Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm y tế thành phố Hạ Long năm 2021 Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn năm 2021 của Trung tâm y tế thành phố Hạ Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ y tế và nguồn thu hợp pháp khác năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thông tin sản phẩm dự thầu theo biểu mẫu số 01 A. Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Catalogue hoặc các tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT . - Bản đáp ứng kỹ thuật sản phẩm dự thầu theo Mẫu số 22: Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Đính kém E-HSMT. + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về nguồn gốc xuất xứ: a. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu (áp dụng với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu). 2. Tờ khai hải quan. 3. Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hợp pháp và hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng cho các cơ sở y tế từ 01/01/2020 đến nay (áp dụng với hàng hóa không thuộc các trường hợp trên). b. Đối với hàng sản xuất trong nước: Có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (áp dụng với hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép lưu hành). 2. Hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hợp pháp và hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng cho các cơ sở y tế từ 01/01/2020 đến nay (áp dụng với hàng hóa không thuộc trường hợp trên). c) Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương * Về đặc tính kỹ thuật: Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác... của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hóa cung cấp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. * Về chất lượng sản phẩm: 1. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS (nếu có). 2. Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn cơ sở của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn ISO hoặc có Giấy chứng nhận FDA hoặc Chứng chỉ đạt chất lượng CE phù hợp với yêu cầu chất lượng nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hóa cung cấp. Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành, Giấy chứng nhận lưu hành tự do – CFS và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 08 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng; đối với hạn dùng dưới 6 tháng hạn dùng tối thiểu 3 tháng. (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính Từ năm 2018-2020 - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo mục E-CDNT 10.2(c). - Bảo đảm dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long , số 80- Trần Hưng Đạo-TP Hạ Long
Điện thoại: 02033.825.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 80, Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Hồng Tâm – Giám đốc Trung tâm Y tế TP Hạ Long, điện thoại: 0203.3625392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ dược - Trung tâm Y tế Thành phố Hạ Long. Địa chỉ: Số 80, Đường Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.821.424 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở y tế Quảng Ninh.Trụ sở: Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất pha loãng mẫu | 1. HCXN-2021 | 33 | Thùng | - Dung dịch dùng để pha loãng máu toàn phần dùng cho máy phân tích huyết học.- Bảo quản: ở 1 - 30 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 30 ngày- Thành phần: Sodium Chlorride 6.38 g/l, Boric Acid 1 g/l, Sodium Tetraborate 0.2 g/l, EDTA-2K 0.2 g/l.- Thùng≥ 20 lít- Tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 4 |
| 2 | Dung dịch ly giải hồng cầu | 2. HCXN-2021 | 33 | Lọ | - Dung dịch ly giải để phá vỡ hồng cầu. Hóa chất được sử dụng với các thiết bị phân tích huyết học của Sysmex.- Bảo quản: 2 - 35 độ C. Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày. - Thành phần: Organic quaternary ammonium salt 8,5g/l và sodium chloride 0.6g/l. - Lọ ≥500mL - Tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 3 | Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 3. HCXN-2021 | 12 | Lọ | - Chất kiểm chuẩn.- Bảo quản: từ 2 - 8 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày- Thành phần: chứa tế bào máu hồng cầu, Bạch cầu cố định từ động vật có vú và tiểu cầu với chất bảo quản. - Lọ ≥1.5 ml- Tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 4 | Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 4. HCXN-2021 | 30 | Lọ | - Chất kiểm chuẩn.- Bảo quản: từ 2 - 8 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày- Thành phần: chứa tế bào máu hồng cầu, Bạch cầu cố định từ động vật có vú và tiểu cầu với chất bảo quản .- Lọ ≥1.5 ml- Tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 5 | Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 5. HCXN-2021 | 12 | Lọ | - Chất kiểm chuẩn.- Bảo quản: từ 2 - 8 độ C- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 7 ngày- Thành phần: chứa tế bào máu hồng cầu, Bạch cầu cố định từ động vật có vú và tiểu cầu với chất bảo quản. - Lọ≥ 1.5 ml- Tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 1 |
| 6 | Dung dịch rửa máy đậm đặc | 6. HCXN-2021 | 33 | Hộp | - Dung dịch tẩy kiềm mạnh để loại bỏ các chất phản ứng trên máy Sysmex, dư lượng tế bào và các protein trong máu còn lại trong hệ thống thủy lực của máy.- Bảo bảo ở 1 - 30 độ C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp- Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày- Thành phần: Sodium hypochlorite 5%.- Hộp≥ 50 ml- Tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 7 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid uric | 7. HCXN-2021 | 4 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Uric Acid, - Dải đo 1.19 - 1487 μmol/L.- Phương pháp đo Uricase / peroxidase, - Hộp ≥(1x200 ml +1x5 ml)- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 8 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT/GPT | 8. HCXN-2021 | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ dải đo: ALT/GPT - Dải đo 1.6 - 800 U/L , - Phương pháp đo: IFCC, - Hộp ≥(1x400 ml +1x100ml)- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 9 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST/GOT | 9. HCXN-2021 | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ AST/GOT, - Dải đo 1.67 - 800 U/L,- Phương pháp đo IFCC,- Hộp≥ (1x400 ml +1x100ml))- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 10 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 10. HCXN-2021 | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Glucose, - Dải đo 0,0126 -27.5 mmol/L - Phương pháp đo Glucose oxidase/peroxidase, - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO13485,CE-Hộp 1x500 ml + 1x5 ml) | Nhóm 3 |
| 11 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm cholesterol | 11. HCXN-2021 | 10 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Cholesterol, - Dải đo 0.008 - 26 mmol/L- Phương pháp đo Cholesterol oxidase/peroxidase, - Hộp ≥(1x200 ml +1x5 ml)- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 12 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm creatinin | 12. HCXN-2021 | 10 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Creatinine,- Dải đo 2.65 - 1768 µmol/L ,- Phương pháp đo JAFFÉ, - Hộp≥ (2x50 ml+2x50ml+1x5ml)- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 13 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 13. HCXN-2021 | 10 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Urea/Bun - UV,- Dải đo 0.42 -50 mmol/L,- Phương pháp đo Urease / Glutamate dehydroganase, - Hộp≥ (4x40mL + 4x10mL + 1x5ml)- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 14 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerid | 14. HCXN-2021 | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Triglycerides, - Dải đo 0.018 - 6.78 mmol/L,- Phương pháp đo Glycerol phosphate oxidase/peroxidase, - Hộp ≥(4x50 ml +1x5 ml)- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 15 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 | 15. HCXN-2021 | 24 | Lọ | - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1, - Bột đông khô,- Lọ ≥5ml- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 16 | Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 | 16. HCXN-2021 | 24 | Lọ | - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2, - Bột đông khô, - Lọ ≥5ml- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 17 | Dung dịch chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 17. HCXN-2021 | 24 | Lọ | - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy, - Bột đông khô, - Lọ ≥5ml- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 18 | Dung dịch rửa đậm đặc | 18. HCXN-2021 | 3 | Hộp | - Dung dịch rửa đậm đặc- Hộp ≥100ml- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 19 | Dung dịch rửa hệ thống đậm đặc | 19. HCXN-2021 | 3 | Hộp | - Dung dịch rửa hệ thống đậm đặc- Hộp ≥1000ml- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 3 |
| 20 | Cốc đựng bệnh phẩm | 20. HCXN-2021 | 2 | Túi | - Cốc đựng bệnh phẩm, - Vật liệu: Nhựa methacrylate, - Túi ≤1000 cái- Tiêu chuẩn: ISO13485 | Nhóm 6 |
| 21 | Bóng đèn Halogen | 21. HCXN-2021 | 2 | Chiếc | - Bóng đèn Halogen chuyên dụng dùng cho máy xét nghiệm A15, - Tiêu chuẩn: ISO13485 | Vật tư không áp dụng phân nhóm |
| 22 | Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 22. HCXN-2021 | 65 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Creatinin.- Thành phần: Sodium Hydroxide:240 mmol/l; Picric Acid:26 mmol/l. - Hộp ≥(5 x 44ml + 5x11 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 23 | Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 23. HCXN-2021 | 56 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol. - Thành phần: Phenol: 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine: 0.3 mmol/l; Cholesterol esterase ≥ 200 U/l; Cholesterol oxidase ≥ 50 U/l ;Peroxidase ≥ 3 kU/l. - Hộp ≥(10 x 44ml )- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 24. HCXN-2021 | 66 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid.- Thành phần: 4-Chlorophenol: 4 mmol/l; Mg 2+:15 mmol/l; ATP:2 mmol/l; Glycerolkinase ≥ 0.4 KU/l; Peroxidase ≥ 2.0 KU/l; Lipoproteinlipase ≥ 2.0 KU/l; Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0.5 KU/l; 4-Aminoantipyrine: 0.5 mmol/l. - Hộp R1:≥(1x250 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 25 | Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 25. HCXN-2021 | 50 | Hộp | - Hoá chất xét nghiệm GOT. - Thành phần: L-aspartic acid: 340 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l; MDH ≥ 750 U/l; CAPSO: 20 mmol/l; 2-oxoglutarate: 85 mmol/l; NADH: 1.05 mmol/l.- Hộp≥ (6x44ml + 3x22 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | nhóm 3 |
| 26 | Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 26. HCXN-2021 | 60 | Hộp | - Hoá chất xét nghiệm GPT. - Thành phần: L-Alanine: 709 mmol/l; LDH ≥ 4000 U/l; LDH ≥2000 U/l; CAPSO: 20 mmol/l; 2-oxoglutarate: 85 mmol/l; NADH:1.05 mmol/l.- Hộp ≥(6x44ml + 3x22 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 27 | Hóa chất xét nghiệm Glucose | 27. HCXN-2021 | 60 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Glucose. Thành phần: Phosphate buffer: 250 mmol/l; Glucose oxidase > 25 U/ml; Peroxidase > 2 U/ml Phenol: 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine: 0.5 mmol/l.- Hộp ≥(10 x 44ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 28 | Hóa chất xét nghiệm Uric Acid | 28. HCXN-2021 | 16 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm acid uric. - Thành phần: + R1: Pipes Buffer (pH 7.0) 50 mmol/l; DHBS 0.50 mmol/l; Uricase ≥ 0.32 kU/l; Peroxidase ≥ 1.0 kU/l; 4-Aminoantipyrine 0.31 mmol/l. - Hộp R1: ≥(10x44 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | nhóm 3 |
| 29 | Dung dich kiểm tra chất lượng mức 2 | 29. HCXN-2021 | 60 | Lọ | - Hóa chất chuẩn các tham số xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa. - Lọ≥ 5ml- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 30 | Dung dich kiểm tra chất lượng mức 3 | 30. HCXN-2021 | 40 | Lọ | - Hóa chất chuẩn các tham số xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa. - Lọ ≥5ml- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | nhóm 3 |
| 31 | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea | 31. HCXN-2021 | 50 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Urea Thành phần có: α-Ketoglutarate: 5.49 mmol/l; Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l; GLDH (Microorganism) ≥ 3.8 KU/l; NADH: 1.66 mmol/l.- Hộp ≥(5x44ml + 5x11 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | nhóm 3 |
| 32 | Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 32. HCXN-2021 | 16 | Hộp | - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa.- Hộp ≥(4 x 3 ml)- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 33 | Dung dịch rửa máy hóa sinh | 33. HCXN-2021 | 6 | Can | - Phân loại hóa chất hỗn hợp.+ Ăn mòn Kim loại (Nhóm 1), H290+ Kích ứng da (Nhóm 2), H315+ Kích ứng mắt (Nhóm 2), H319- Quy cách: can≥2.5 lít | Nhóm 3 |
| 34 | Bóng đèn halogen 1 | 34. HCXN-2021 | 2 | Cái | - Kiểu bóng: Halogen - Công suất: 12V - 35W- Tương thích với máy BT-1500 | Nhóm 6 |
| 35 | Dây bơm hóa chất | 35. HCXN-2021 | 2 | Bộ | - Dùng để hút hóa chất | Nhóm 6 |
| 36 | Cóng đựng bệnh phẩm | 36. HCXN-2021 | 2 | Túi | -Dung tích 2 ml- Quy cách: túi ≥ 1000 cái | Nhóm 3 |
| 37 | Chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 37. HCXN-2021 | 3 | Hộp | Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c là một chất tham chiếu được thiết kế chuyên biệt để hiệu chuẩn các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh (HLC-723GX, HLC-723G8 hoặc HLC-723G11) sử dụng A1c ổn định (s-A1c) khi thực hiện các hoạt động xét nghiệm-Giá trị đo (%) xác định phần trăm của mỗi đỉnh trong sự tương quan Total Area. Đơn vị nhỏ nhất của giá trị đo là 0.1%-Qui cách: 2 level, 5 x 4ml / level.-Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 38 | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c | 38. HCXN-2021 | 3 | Hộp | -Bộ hóa chất chuẩn Hemoglobin A1c này đã được thiết kế dành riêng cho việc kiểm soát chất lượng các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh, chế độ phân tích chuẩn và chế độ phân tích biến thể. Sản phẩm này được sử dụng để đánh giá và theo dõi hiệu năng của các xét nghiệm HbA1c trên các máy phân tích bằng cách được xét nghiệm dưới dạng các mẫu.Sản phẩm này gồm 2 mức chuẩn HbA1c (% hoặc mmol/mol) để bao phủ các phạm vi có ý nghĩa lâm sàng trong việc kiểm soát bệnh đái tháo đường.'-Quy cách: HbA1c Control Level 1: 4 vials × 0.5 mL HbA1c Control Level 2: 4 vials × 0.5 mL-Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. | Nhóm 3 |
| 39 | Bộ hóa chất chạy máy cho máy xét nghiệm Hba1c HLC- 723GX | 39. HCXN-2021 | 6 | Bộ | -Bộ hóa chất GX Assay Kit được sản xuất cho máy Tosoh HLC-723GX, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp. Bộ hóa chất này không được sử dụng cho các thiết bị khác.'-Bộ hóa chất The GX Assay Kit được sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần hoặc mẫu máu pha loãng:'-Các thành phần của bộ GX assay kit:'+Dung dịch đệm rửa giải GX số 1 (800ml)'+ Dung dịch đệm rửa giải GX số 2 (800ml)'+Dung dịch đệm rửa giải GX số 3 (800ml)'+GX Hemolysis & Dung dịch rửa (2x2000ml)'+Giấy in,Bộ phận lọc (2)'-Bộ hóa chất The GX Assay Kit là các dung dịch axit hữu cơ, chứa ít hơn 0.05 % sodium azide như là chất bảo quản.-Giá trị đo (%) xác định phần trăm của mỗi đỉnh trong sự tương quan Total Area. Đơn vị nhỏ nhất của giá trị đo là 0.1%.- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485 | Nhóm 3 |
| 40 | Cột sắc khí cho máy xét nghiệm Hba1c HLC- 723GX | 40. HCXN-2021 | 3 | Hộp | -TSKgel GX variant HSi được sản xuất cho máy Tosoh, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion. Bộ hóa chất này không được sử dụng cho các thiết bị khác.TSKgel GX Variant HSi được sử dụng cho đo lường Hemoglobin A1c (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần hoặc mẫu máu pha loãng-TSKgel GX Variant là một cột được đóng gói sẵn với hạt nhựa Resin trao đổi cation-Giá trị đo (%) xác định phần trăm của mỗi đỉnh trong sự tương quan Total Area. Đơn vị nhỏ nhất của giá trị đo là 0.1%- Hộp 2500 test- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485. | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.835.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.- Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu.- Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi