Gói thầu: Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919126-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210879019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 16:46:00 đến ngày 2021-09-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,924,537,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.150.000.000 đồng. Có kết cấu khung Bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn ≥ 520m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp
Xây dựng phòng làm việc, bếp ăn và 3 phòng học Trường Mầm non xã An Lĩnh.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Nhiệt Đới. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG 3 PHÒNG HỌC
1Đào móng chiều rộng Theo chương V4,96100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V75,376m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V37,584m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V2,908100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V1,238tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V9,575tấn
7Bê tông móng rộng Theo chương V145,504m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V3,993100m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Bê tông lót móng rộng Theo chương V6,273m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V1,425m3
3Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V49,332m3
4Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V25,389m3
5Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy Theo chương V1,146m3
6Bê tông giằng rộng Theo chương V18,337m3
7SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V0,458tấn
8SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V2,646tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầmTheo chương V1,9100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V2,525100m3
11Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V0,766m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20, vxm M75Theo chương V1,188m3
13Bê tông cột tiết diện Theo chương V13,834m3
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,306tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V1,436tấn
16Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao Theo chương V1,154100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn hTheo chương V0,831100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V38,128m3
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,95tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V5,581tấn
21Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo chương V5,177100m2
22Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V42,208m3
23SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V3,479tấn
24Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo chương V5,276100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V4,698m3
26SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,281tấn
27SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,307tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,616100m2
29SX bêtông ống buy đk Theo chương V0,234m3
30SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk Theo chương V0,079tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V0,078100m2
32Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V27cái
33Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V72,033m3
34Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V7,9m3
35Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dày Theo chương V1,855m3
36Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày Theo chương V1,985m3
37Xây tường gạch thông gió 40x40 M75Theo chương V2,56m2
38Ngâm nước ximăng 2 nướcTheo chương V141,05m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V209,026m2
40Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V146,45m2
41Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V59,64m2
42Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V34,92m2
43Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mmTheo chương V0,222tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V45,78m2
45Sản xuất lan canTheo chương V0,161tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo chương V7,655m2
47Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,3mmTheo chương V2,658tấn
48Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V5,276100m2
49Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 lót 2 phủTheo chương V19,664m2
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V122,228m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo chương V425,877m2
52Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo chương V31,2m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75Theo chương V45,55m2
54ốp chân tường 10x25cmTheo chương V22,178m2
55ốp tường 25x40cmTheo chương V79,92m2
56ốp viền tường 10x25cmTheo chương V6,66m2
57Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V26,4m2
58Láng granitô bậc cấpTheo chương V26,4m2
59Trát granitô dày 2,5cm M75Theo chương V13,228m2
60Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V45,7m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V113,324m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V6,498m2
63Trát xà dầm vữa M75Theo chương V340,172m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V37,332m2
65Trát trần vữa M75Theo chương V539,91m2
66Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V245,8m
67Đắp phào đơn vữa M75Theo chương V238,357m
68Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V33,55m2
69Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V356,902m2
70Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V460,008m2
71Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơnTheo chương V29,527m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.155,012m2
73Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo chương V613,966m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V6,051100m2
75Đắp bánh ú lan can vữa M75Theo chương V12m
76Đắp biểu tương sách vữa M75Theo chương V10,35m
77Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,081m3
78Xây tường gạch thẻ Block 5x10x20 chiều dầy Theo chương V0,117m3
79Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V1,08m2
80Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V0,25m2
81SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V0,029m3
82SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panenTheo chương V0,002100m2
83SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk Theo chương V0,002tấn
84Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V1cái
85Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V2bộ
86Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-4kgTheo chương V4bình
87Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5Theo chương V4bình
88Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo chương V4cái
C HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn áp trầnTheo chương V11bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V21cái
5Lắp đặt ổ cắm 3 lỗTheo chương V8cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V28cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V14cái
8Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchTheo chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V1cái
10Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mmTheo chương V28hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V18hộp
12Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo chương V250m
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V84m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V772m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmTheo chương V374m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V45m
17Lắp đặt puli sứ kẹp ở tườngTheo chương V4cái
18Đào móng băng, rộng Theo chương V2,34m3
19Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,023100m3
20Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất 1x22mm2Theo chương V15m
21Đóng cọc tiếp địa bằng sắt V63x63x6mm, L=2,5mTheo chương V2cọc
D HẠNG MỤC: NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,487100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,79100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,164100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V26cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V28cái
9Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
10Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
11Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V34cái
13Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V36cái
14Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V1cái
16Lắp đặt vòi tắm D21Theo chương V6cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bồn
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,577100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,531100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,182100m
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V19cái
23Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V13cái
24Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V15cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
27Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo chương V4bồn
28Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo chương V12bồn
29Lắp đặt lavaboTheo chương V10cái
30Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V7cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,468100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,04100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V30cái
34Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V10cái
35Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V10cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,046100m
E HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp ITheo chương V18,014m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,452m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V4,522m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V0,977100m2
5SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V0,043tấn
6SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V3,35m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,677m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V6cái
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V28,637m2
10Làm tầng lọc đá dămTheo chương V0,014100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,008100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,02100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,006100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,06100m
F HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V23,328m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,233100m3
3Lắp đặt kim thu sét fi 18, L=750 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V10cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mmTheo chương V77m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =14mmTheo chương V80m
6Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V17cọc
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmTheo chương V0,17100m
8Lắp đặt cút nhựa đk 27mmTheo chương V8cái
G NHÀ ĂN
1Đào móng chiều rộng Theo chương V1,298100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V19,712m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V9,856m3
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dàiTheo chương V0,772100m2
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,292tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V2,435tấn
7Bê tông móng rộng Theo chương V34,336m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,952100m3
H HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Bê tông lót móng rộng Theo chương V4,821m3
2Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V11,716m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo chương V9,506m3
4Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy Theo chương V1,23m3
5Bê tông giằng rộng Theo chương V4,732m3
6SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V0,106tấn
7SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V0,573tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo chương V0,474100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,22100m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20, vxm M75Theo chương V0,387m3
11Bê tông cột tiết diện Theo chương V3,113m3
12SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,068tấn
13SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,343tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,288100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,159100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo chương V7,6m3
17SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,152tấn
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,928tấn
19Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao Theo chương V0,691100m2
20Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo chương V10,98m3
21SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V0,988tấn
22Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Theo chương V1,098100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo chương V3,789m3
24SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,179tấn
25SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,071tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,445100m2
27Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V24,204m3
28Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V2,95m3
29Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày Theo chương V0,585m3
30Xây tường gạch thông gió 40x40 M75Theo chương V0,32m2
31Ngâm nước ximăng 2 nướcTheo chương V17,78m2
32Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo chương V29,78m2
33Láng sàn, sêno có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V104,94m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V9,9m2
35Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V12,978m2
36Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mmTheo chương V0,045tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V12,487m2
38Sản xuất lan canTheo chương V0,045tấn
39Lắp dựng lan can sắtTheo chương V1,66m2
40Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mmTheo chương V0,556tấn
41Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V1,03100m2
42Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 lót 2 phủTheo chương V14,179m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V126,25m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V5,25m2
45ốp chân tường 10x60cmTheo chương V1,71m2
46ốp tường 30x60cmTheo chương V72,099m2
47Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V34,38m2
48Láng granitô bậc cấpTheo chương V17,19m2
49Trát granitô dày 2,5cm M75Theo chương V3,54m2
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V15,36m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V30,537m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Theo chương V48,528m2
53Trát xà dầm vữa M75Theo chương V67,89m2
54Trát trần vữa M75Theo chương V112,66m2
55Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V110,46m
56Đắp phào đơn vữa M75Theo chương V25,434m
57Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V13,15m2
58Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V102,941m2
59Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V45,691m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V182,183m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo chương V181,869m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V2,184100m2
63Đắp bánh ú lan can vữa M75Theo chương V6m
64Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V11,95m2
65Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chương V7,134m2
66Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,049m3
67Xây tường gạch thẻ Block 5x10x20 chiều dầy Theo chương V0,09m3
68Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V0,4m2
69Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo chương V0,16m2
70SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V0,012m3
71SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panenTheo chương V0,001100m2
72SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk Theo chương V0,001tấn
73Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V1cái
74Cung cấp và lắp đặt nắp tole lên mái theo thiết kếTheo chương V1bộ
75Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V1bộ
76Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-4kgTheo chương V2bình
77Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5Theo chương V2bình
78Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháyTheo chương V2cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V6bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V3cái
3Lắp đặt đèn áp trầnTheo chương V2bộ
4Lắp đặt bub áp tườngTheo chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V10cái
6Lắp đặt ổ cắm 3 lỗTheo chương V9cái
7Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V10cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchTheo chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1P-40ATheo chương V1cái
11Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mmTheo chương V6hộp
12Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100mmTheo chương V3hộp
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V5hộp
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo chương V30m
15Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V70m
16Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V100m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmTheo chương V20m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V50m
19Lắp đặt puli sứ kẹp ở tườngTheo chương V1cái
20Đào móng băng, rộng Theo chương V0,81m3
21Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,008100m3
22Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất 1x6mm2Theo chương V18m
23Đóng cọc tiếp địa bằng sắt V63x63x6mm, L=2,5mTheo chương V2cọc
J HẠNG MỤC: NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,06100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
8Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
9Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-49mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
10Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
11Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
12Lắp đặt van nhưa đk 34mmTheo chương V1cái
13Lắp đặt vòi D21Theo chương V2cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bồn
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,08100m
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
20Lắp đặt lavaboTheo chương V1cái
21Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,172100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,028100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,008100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
26Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V4cái
27Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước máiTheo chương V4cái
K HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp ITheo chương V8,788m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V0,452m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V0,297100m2
4SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chương V0,015tấn
5SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V1,085m3
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,507m3
7Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V6cái
8Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V12,56m2
9Làm tầng lọc đá dămTheo chương V0,009100m3
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,004100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,02100m
L HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V8,235m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,082100m3
3Lắp đặt kim thu sét fi 18, L=750 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V7cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mmTheo chương V55m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =14mmTheo chương V32m
6Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V7cọc
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmTheo chương V0,1100m
8Lắp đặt cút nhựa đk 27mmTheo chương V6cái
M HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng, rộng Theo chương V2,004m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V1,002m3
3Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V1,503m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V15,03m2
5Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V15,03m2
6Đắp cát nền để đỗ bê tôngTheo chương V11,65m3
7lót nhựa chống mất nước xmTheo chương V2,33100m2
8Bê tông nền đá 1x2 M250Theo chương V23,3m3
9SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗTheo chương V0,092100m2
10Cắt mặt bê tông chiều dày lớp cắt Theo chương V0,82100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.150.000.000 đồng. Có kết cấu khung Bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn ≥ 520m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng.22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy đầm bê tông các loại .2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc .1
5 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít2
6 Máy đầm cóc .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->