Gói thầu: Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:46:00 đến ngày 2021-09-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,924,537,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.150.000.000 đồng. Có kết cấu khung Bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn ≥ 520m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp Xây dựng phòng làm việc, bếp ăn và 3 phòng học Trường Mầm non xã An Lĩnh. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG 3 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 4,96 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 75,376 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 37,584 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V | 2,908 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 1,238 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 9,575 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 145,504 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 3,993 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 6,273 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 1,425 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 49,332 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V | 25,389 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy | Theo chương V | 1,146 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rộng | Theo chương V | 18,337 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V | 0,458 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V | 2,646 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo chương V | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 2,525 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,766 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20, vxm M75 | Theo chương V | 1,188 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 13,834 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,306 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 1,436 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột, cao | Theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h | Theo chương V | 0,831 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V | 38,128 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,95 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 5,581 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo chương V | 5,177 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V | 42,208 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 3,479 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo chương V | 5,276 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V | 4,698 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,281 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,307 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,616 | 100m2 |
| 29 | SX bêtông ống buy đk | Theo chương V | 0,234 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,079 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 72,033 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 7,9 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dày | Theo chương V | 1,855 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày | Theo chương V | 1,985 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M75 | Theo chương V | 2,56 | m2 |
| 38 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 141,05 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 209,026 | m2 |
| 40 | Láng sàn, sê nô có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 146,45 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 59,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 34,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Theo chương V | 0,222 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 45,78 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 7,655 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,3mm | Theo chương V | 2,658 | tấn |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 5,276 | 100m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 lót 2 phủ | Theo chương V | 19,664 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V | 122,228 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V | 425,877 | m2 |
| 52 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V | 31,2 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo chương V | 45,55 | m2 |
| 54 | ốp chân tường 10x25cm | Theo chương V | 22,178 | m2 |
| 55 | ốp tường 25x40cm | Theo chương V | 79,92 | m2 |
| 56 | ốp viền tường 10x25cm | Theo chương V | 6,66 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 58 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V | 26,4 | m2 |
| 59 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo chương V | 13,228 | m2 |
| 60 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 45,7 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 113,324 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 6,498 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 340,172 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 37,332 | m2 |
| 65 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 539,91 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 245,8 | m |
| 67 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chương V | 238,357 | m |
| 68 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V | 33,55 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 356,902 | m2 |
| 70 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 460,008 | m2 |
| 71 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | Theo chương V | 29,527 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.155,012 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo chương V | 613,966 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 6,051 | 100m2 |
| 75 | Đắp bánh ú lan can vữa M75 | Theo chương V | 12 | m |
| 76 | Đắp biểu tương sách vữa M75 | Theo chương V | 10,35 | m |
| 77 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,081 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thẻ Block 5x10x20 chiều dầy | Theo chương V | 0,117 | m3 |
| 79 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 1,08 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 0,25 | m2 |
| 81 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,029 | m3 |
| 82 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 83 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo chương V | 4 | bình |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Theo chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Theo chương V | 28 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V | 18 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 84 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 772 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Theo chương V | 374 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 19 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất 1x22mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt V63x63x6mm, L=2,5m | Theo chương V | 2 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,487 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,164 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm D21 | Theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bồn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,577 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,531 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,182 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo chương V | 4 | bồn |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo chương V | 12 | bồn |
| 29 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,468 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,046 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V | 18,014 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,452 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 4,522 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 3,35 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,677 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 28,637 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,008 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,006 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 23,328 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét fi 18, L=750 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Theo chương V | 77 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =14mm | Theo chương V | 80 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 17 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| G | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 1,298 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 19,712 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 9,856 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng dài | Theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,292 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 2,435 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 34,336 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 4,821 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 11,716 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo chương V | 9,506 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy | Theo chương V | 1,23 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng rộng | Theo chương V | 4,732 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo chương V | 0,573 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20, vxm M75 | Theo chương V | 0,387 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 3,113 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,343 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột tròn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V | 7,6 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,152 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,928 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao | Theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V | 10,98 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 0,988 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Theo chương V | 1,098 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V | 3,789 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 24,204 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 2,95 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 10x10x20 chiều dày | Theo chương V | 0,585 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M75 | Theo chương V | 0,32 | m2 |
| 31 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 17,78 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo chương V | 29,78 | m2 |
| 33 | Láng sàn, sêno có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 104,94 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 12,978 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x1mm | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 12,487 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 1,66 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm | Theo chương V | 0,556 | tấn |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, 1 lót 2 phủ | Theo chương V | 14,179 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V | 126,25 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 5,25 | m2 |
| 45 | ốp chân tường 10x60cm | Theo chương V | 1,71 | m2 |
| 46 | ốp tường 30x60cm | Theo chương V | 72,099 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 34,38 | m2 |
| 48 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V | 17,19 | m2 |
| 49 | Trát granitô dày 2,5cm M75 | Theo chương V | 3,54 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 15,36 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 30,537 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 48,528 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 67,89 | m2 |
| 54 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 112,66 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 110,46 | m |
| 56 | Đắp phào đơn vữa M75 | Theo chương V | 25,434 | m |
| 57 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V | 13,15 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 102,941 | m2 |
| 59 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 45,691 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 182,183 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo chương V | 181,869 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 2,184 | 100m2 |
| 63 | Đắp bánh ú lan can vữa M75 | Theo chương V | 6 | m |
| 64 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 11,95 | m2 |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chương V | 7,134 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,049 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch thẻ Block 5x10x20 chiều dầy | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 68 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 0,4 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo chương V | 0,16 | m2 |
| 70 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,012 | m3 |
| 71 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ panen | Theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 72 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt nắp tole lên mái theo thiết kế | Theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | Theo chương V | 2 | bình |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 | Theo chương V | 2 | bình |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bub áp tường | Theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ | Theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Theo chương V | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 100x100mm | Theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 21 | Đệm lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiếp đất 1x6mm2 | Theo chương V | 18 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa bằng sắt V63x63x6mm, L=2,5m | Theo chương V | 2 | cọc |
| J | HẠNG MỤC: NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-49mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút nhựa miệng bát đk 34-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhưa đk 34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi D21 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bồn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,172 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,028 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,008 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống tôn hàn mặt bích thoát nước mái | Theo chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo chương V | 8,788 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,452 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,297 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V | 1,085 | m3 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,507 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 12,56 | m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,004 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 8,235 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét fi 18, L=750 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Theo chương V | 55 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =14mm | Theo chương V | 32 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V | 6 | cái |
| M | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 2,004 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 1,002 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 1,503 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 15,03 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 15,03 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền để đỗ bê tông | Theo chương V | 11,65 | m3 |
| 7 | lót nhựa chống mất nước xm | Theo chương V | 2,33 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V | 23,3 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt bê tông chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 0,82 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 3.150.000.000 đồng. Có kết cấu khung Bê tông cốt thép, cao ≥ 01 tầng, diện tích sàn ≥ 520m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 3.150.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | . | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | . | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi