Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 16:47:00 đến ngày 2021-09-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình tương tự về hạng mục xây lắp quy mô > 2 tầng ( có hạng mục giá trị kèm theo):+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >900 triệu đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng và có tổng giá trị >1,8 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về giá trị hoàn thành của công trình kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.--Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc -Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.--Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc -Có hợp đồng theo quy địnhhoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.--Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân mộc (cốp pha): 10 người+ Công nhân điện; Công nhân cơ khí : 10 người+ Công nhân nề: 10 ngườiCó tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động, Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là trường mẫu giáo có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe chuyên dung nhập khẩu đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-xe cẩu >25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Cao đẳng Quảng Nam; Hạng mục: Sửa chữa khu C và hệ thống vệ sinh, sân thể dục thể thao cho học sinh, sinh viên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo (tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế ( xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2 năm 2021, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Vũ Thị Phương Anh – Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc; địa chỉ: Số 240 Nguyễn Tất Thành - Thị trấn Ái Nghĩa- huyện Đại Lộc - tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353.705009; fax: 02353.705009. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Quảng Nam; địa chỉ: 431 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam điện thoại: 02353. 812256; fax: 02353. 812256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Vệ sinh đục tỉa vảy hồ sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,93 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 (láng vữa sàn mái, sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,93 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,93 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.603,8079 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ (loại chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.900,3 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,15 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,3 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,19 | m2 |
| 9 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,19 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (vách kính cầu thang, kính cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm (vách kính cầu thang - kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,88 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng vách kính khung nhôm (vách kính cửa sổ - kính dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ô thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,736 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 80x120x180 (gạch không nung), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây bít ô thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,144 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tô trát ô thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,736 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn ô thông gió đã xây bít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,452 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (ô thông gió đã xây bít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,452 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (loại bóng nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Cung cấp quạt cây đứng (quạt công nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | 100m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (phá dỡ nền gạch cũ phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 30 | Láng vữa xi măng nền nhà vệ sinh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 (lát nền nhà vệ sinh gạch Granit 40x40mm, gạch chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,28 | m2 |
| 32 | Vệ sinh tường gạch men nhà vệ sinh bị ố bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,46 | |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ cửa cũ bị hư hỏng (cánh của nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 36 | Gia công lắp dựng cánh cửa nhà vệ sinh (của nhôm XiFa nhôm dày 2mm - nhôm Việt Nam , kính cường lực mờ 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 42 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6253 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6253 | 100m3 |
| 45 | Lu lèn lại mặt nền sân đạt độ chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5248 | 100m2 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá mi tạo phẳng, lu lèn chặt dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp cát tạo độ dốc dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 49 | Dàn trải cỏ nhân tạo, dán keo, nối mí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,1 | m2 |
| 50 | Rải đều lớp cát trên mặt cỏ dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 51 | Rải đều hạt cao su dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 52 | Sơn kẻ vạch sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,112 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cột thép căng lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 54 | Cung cấp dây cáp căng lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,6 | m |
| 55 | Cung cấp, căng lưới chắn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,536 | m2 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (sân bóng chuyền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3151 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sân bê tông bóng chuyền, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 58 | Lớp cát tạo phẳng nền sân dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,155 | m3 |
| 59 | Lớp giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | 100m2 |
| 60 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,943 | 10m |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,384 | m3 |
| 62 | Thi công dăm sạn đệm đáy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 (móng rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (ván khuôn móng rãnh nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 (thành rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,096 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 (ván khuôn thành rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | 100m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép D6 đan mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (thép D10 đan mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (ván khuôn đan mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình tương tự về hạng mục xây lắp quy mô > 2 tầng ( có hạng mục giá trị kèm theo):+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >900 triệu đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng và có tổng giá trị >1,8 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và có xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư về giá trị hoàn thành của công trình kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.--Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 9 | 8 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;-Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc -Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 8 | 6 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | + Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.--Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 8 | 6 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc -Có hợp đồng theo quy địnhhoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 8 | 6 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | : Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự như gói thầu, quy mô > 2 tầng và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình như gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.--Có hợp đồng theo quy định hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | + Công nhân mộc (cốp pha): 10 người+ Công nhân điện; Công nhân cơ khí : 10 người+ Công nhân nề: 10 ngườiCó tối thiểu 10 người có chứng chỉ an toàn lao động, Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là trường mẫu giáo có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng theo quy định | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe chuyên dung nhập khẩu đính kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy trộn | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng 1,2T | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy quét tia laser | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,5 KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt ( Scan hóa đơn bản gốc đính kèm theo) | 1 |
| 15 | xe cẩu >25T | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) | 1 |
| 17 | Máy lu >10T | Hoạt động tốt (Scan bản gốc đăng ký và đăng kiểm xe đính kèm theo) | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi