Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thụy Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:33:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,112,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7 KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thủy Phù |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp, sữa chữa trạm bơm tiêu Thủy Phù 2 và xây mới trạm bơm Bến Lội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2021. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công Công trình giao thông, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà trạm bơm ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 73,8 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,3337 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,16 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ lam lanh tô bê tông cửa đi, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi | Chương V của E-HSMT | 448,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn song cửa sổ, giá đỡ máy cũ | Chương V của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường lắp đặt ống bơm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Lỗ |
| 8 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,28 | 1 m2 |
| 9 | Đánh xờm nền nhà | Chương V của E-HSMT | 49,14 | 1 m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,46 | 1 m2 |
| 11 | Lát nền, sàn Gạch | Chương V của E-HSMT | 12,46 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cửa đi D1 KT 1.4x2.4m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Gia công cửa đi D2 KT 1x2.4m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Gia công cửa sổ S1 KT 1x1.2m | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Gia công cửa sổ S2 KT 1x1m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp dựng khung cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 15,16 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn, chiều dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 87,31 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3708 | Tấn |
| 20 | Bách chống bão | Chương V của E-HSMT | 213 | cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,54 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 305,95 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,72 | 1m2 |
| 24 | Bê tông sân nền | Chương V của E-HSMT | 7,77 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông tường chắn + mố đỡ, Cao | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 17,75 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 6,86 | 1 m3 |
| 28 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường + trụ | Chương V của E-HSMT | 30,5 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,32 | 1 m2 |
| 32 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 85 | 1 lỗ |
| 33 | Keo Ramset epcon G5 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | Lít |
| 34 | Gia công kết cấu lan can | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 36 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,9 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 6,67 | 1 m3 |
| 38 | Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 lỗ |
| 39 | Keo Ramset epcon G5 | 0,08 | Lít | |
| 40 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1306 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | Tấn |
| B | *\2- Đê quai thi công ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù) | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai =máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m3 |
| 3 | Tre néo ( L = 1.5m) | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m Đất cấp I( L = 3m) | Chương V của E-HSMT | 210 | 1 m |
| 5 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m2 |
| 6 | Bạc lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 150 | 1 m2 |
| 7 | Tre giằng 5 m | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 8 | Gia công cốt thép néo d | Chương V của E-HSMT | 0,0266 | Tấn |
| 9 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| C | *\3- Lắp đặt máy bơm và thiết bị ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù) | |||
| 1 | Máy bơm HL1400-5 Bao gồm: Động cơ + đầu, bơm + Bệ sắt xi + Khớp nối + 4 bu lông đai ốc) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | LĐ các loại máy bơm HL1400-5, Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 Tấn |
| 3 | Gia công ống hút + xã fi 350 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1m |
| 4 | LĐ ống thép fi 350 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1m |
| 5 | Lắp dựng kcấu thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,2848 | Tấn |
| 6 | Gia công đai thép thép đệm ống | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 7 | Gia công mặt bích fi 490-350 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép Đkính ống 490-350mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cặp bíc |
| 9 | Bu lông fi 12 dài 15 cm (SUS 201) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bu lông fi 12 dài 5 cm (SUS 201) | Chương V của E-HSMT | 96 | Cái |
| 11 | Roăn cao su D490-D350 dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cao su tấm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 13 | Tháo máy bơm cũ | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m¸y |
| 14 | LĐ máy bơm cũ, Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 Tấn |
| 15 | Điện vận hành thử | Chương V của E-HSMT | 3.168 | kwh |
| D | *\4- Đoạn Kè ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù) | |||
| 1 | Bê tông giằng dọc + giằng ngang đúc tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 1 m3 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 37 | CK |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 51,79 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,91 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,85 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 81 | 1 m3 |
| 8 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 637,33 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng | Chương V của E-HSMT | 111,89 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL tấm đan | Chương V của E-HSMT | 372,66 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 70,74 | 1 m2 |
| 12 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 450 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 24,39 | 1 m2 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1.518 | 1 m |
| 15 | Bóc phong hoá, Bằng máy ủi, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,18 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 204,06 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 58,92 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,9166 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, | Chương V của E-HSMT | 0,7125 | 1 tấn |
| E | *5- Thay và bổ sụng điện chiếu sáng trong nhà ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 3 | Lđặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 15Kw | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | *6- Điện máy bơm ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây35mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 2 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 250A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điện võ kim loại KT 1x1x0.3m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | 7- Nhà trạm bơm ( Trạm bơm tiêu Bến Lội) | |||
| 1 | Bê tông móng + bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông trụ cột, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô VM200 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường bể hút, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mố đỡ ống, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 10 | Ni lông lót | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 m |
| 12 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,15 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng bờ lô (5x10x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 45,28 | 1 m2 |
| 15 | Trát trần + dầm cột, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn kim bđáy+bệ máy + s.c.máy+ ltô | Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn thép trụ | Chương V của E-HSMT | 12,64 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 10,08 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường bể xả+ trụ đỡ | Chương V của E-HSMT | 9,23 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cửa đi bằng thép KT (1x2)m | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 24 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1m2 |
| 25 | Gạch thông gió | Chương V của E-HSMT | 15 | viên |
| 26 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 27 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 50mm dày 2.5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m |
| 28 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | 1 m |
| 29 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | 1 m |
| 30 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Chương V của E-HSMT | 53,12 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0679 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn, chiều dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 11,84 | 1 m2 |
| 34 | Bách chống bão | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 37,3 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | Chương V của E-HSMT | 31,64 | 1 m3 |
| 37 | Đắp cát công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m3 |
| 38 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0953 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,0534 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0453 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0608 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | Tấn |
| 47 | Gia công cốt thép tường bể xã, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | Tấn |
| 48 | Gia công cốt thép trụ đỡ ống hút ống xã, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | Tấn |
| H | 7- Lắp đắt máy bơm và thiết bị ( Trạm bơm tiêu Bến Lội) | |||
| 1 | Máy bơm HL190-5.5(Bao gồm: Động cơ + đầu bơm + Bệ sắt xi + Khớp nối + bu lông đai ốc) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | LĐ các loại máy bơm HL190-5.5, Khối lượng máy | Chương V của E-HSMT | 0,181 | 1 Tấn |
| 3 | Gia công ống hút + xã fi 200 | Chương V của E-HSMT | 9,41 | 1m |
| 4 | Lắp đặt ống thép fi 200 bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 9,41 | 1m |
| 5 | Gia công mặt bích fi 360-200 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 6 | Lắp bích thép, Đkính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 6,5 | Cặp bíc |
| 7 | Lắp đặt van hút, Đkính van 200mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Roăn cao su | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Điện vận hành thử | Chương V của E-HSMT | 108 | kwh |
| I | 8- Kênh ( Trạm bơm tiêu Bến Lội) | |||
| 1 | Bê tông tường + giằng dọc, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,15 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 12,51 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2M200 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 72,39 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 198,94 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng+ giằng dọc + ngang, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,894 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1026 | Tấn |
| 10 | Bóc phong hoá - Đất cấp I bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 1 m3 |
| 11 | Đào kênh bằng thủ công, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 54,63 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 33,39 | 1 m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,19 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 1 m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 10,79 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m2 |
| 22 | Đào kênh bằng thủ công, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào) | Chương V của E-HSMT | 1,61 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0398 | Tấn |
| J | 9- Điện trong nhà trạm ( Trạm bơm tiêu Bến Lội) | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 15A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 16A, 240V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A, 240V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 15Kw | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1,7 KW. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70Kg | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi