Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906879-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thụy Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:33:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,112,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7 KW.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thủy Phù
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, sữa chữa trạm bơm tiêu Thủy Phù 2 và xây mới trạm bơm Bến Lội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư Hoàng Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư và Xây dựng Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: UBND xã Thủy Phù , địa chỉ: Xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2021. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công Công trình giao thông, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thủy Phù. Địa chỉ: xã Thủy Phù, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà trạm bơm ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù)
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT73,81 m2
2Tháo dỡ Vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,33371tấn
3Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngChương V của E-HSMT15,161 m2
4Phá dỡ lam lanh tô bê tông cửa đi, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,33m3
5Cạo bỏ lớp vôiChương V của E-HSMT448,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn song cửa sổ, giá đỡ máy cũChương V của E-HSMT34,1m2
7Đục lỗ thông tường lắp đặt ống bơmChương V của E-HSMT81 Lỗ
8Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,281 m2
9Đánh xờm nền nhàChương V của E-HSMT49,141 m2
10Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT12,461 m2
11Lát nền, sàn Gạch Chương V của E-HSMT12,461 m2
12Gia công cửa đi D1 KT 1.4x2.4mChương V của E-HSMT1bộ
13Gia công cửa đi D2 KT 1x2.4mChương V của E-HSMT1bộ
14Gia công cửa sổ S1 KT 1x1.2mChương V của E-HSMT7bộ
15Gia công cửa sổ S2 KT 1x1mChương V của E-HSMT1bộ
16Lắp dựng khung cửa sắtChương V của E-HSMT15,161m2
17Lợp mái tôn, chiều dày 0.4mmChương V của E-HSMT87,311 m2
18Sản xuất xà gồ thépChương V của E-HSMT1tb
19Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,3708Tấn
20Bách chống bãoChương V của E-HSMT213cái
21Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT166,54m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT305,95m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT57,721m2
24Bê tông sân nềnChương V của E-HSMT7,771 m3
25Bê tông tường chắn + mố đỡ, Cao Chương V của E-HSMT3,441 m3
26Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT17,751 m3
27Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT6,861 m3
28Ni lông lótChương V của E-HSMT1201 m2
29Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,721 m2
30Ván khuôn thép tường + trụChương V của E-HSMT30,51 m2
31Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT18,321 m2
32Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT851 lỗ
33Keo Ramset epcon G5Chương V của E-HSMT0,98Lít
34Gia công kết cấu lan canChương V của E-HSMT1tb
35Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT20,16m2
36Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT16,91 m3
37Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT6,671 m3
38Khoan bê tông = máy khoan, Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT71 lỗ
39Keo Ramset epcon G50,08Lít
40Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1306Tấn
41Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0648Tấn
B *\2- Đê quai thi công ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù)
1Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất cấp phối)Chương V của E-HSMT1201 m3
2Đào phá đê quai =máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT1201 m3
3Tre néo ( L = 1.5m)Chương V của E-HSMT451 m
4Đóng cọc tre có chiều dài cọc > 2.5m Đất cấp I( L = 3m)Chương V của E-HSMT2101 m
5Phên khại treChương V của E-HSMT1501m2
6Bạc lót xanh đỏChương V của E-HSMT1501 m2
7Tre giằng 5 mChương V của E-HSMT24cây
8Gia công cốt thép néo dChương V của E-HSMT0,0266Tấn
9Bơm nước hố móngChương V của E-HSMT10ca
C *\3- Lắp đặt máy bơm và thiết bị ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù)
1Máy bơm HL1400-5 Bao gồm: Động cơ + đầu, bơm + Bệ sắt xi + Khớp nối + 4 bu lông đai ốc)Chương V của E-HSMT1Bộ
2LĐ các loại máy bơm HL1400-5, Khối lượng máy Chương V của E-HSMT0,951 Tấn
3Gia công ống hút + xã fi 350Chương V của E-HSMT10,81m
4LĐ ống thép fi 350 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT10,81m
5Lắp dựng kcấu thép ốngChương V của E-HSMT0,2848Tấn
6Gia công đai thép thép đệm ốngChương V của E-HSMT1tb
7Gia công mặt bích fi 490-350Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp bích thép Đkính ống 490-350mmChương V của E-HSMT5Cặp bíc
9Bu lông fi 12 dài 15 cm (SUS 201)Chương V của E-HSMT2Cái
10Bu lông fi 12 dài 5 cm (SUS 201)Chương V của E-HSMT96Cái
11Roăn cao su D490-D350 dày 4mmChương V của E-HSMT6cái
12Cao su tấmChương V của E-HSMT0,6m2
13Tháo máy bơm cũChương V của E-HSMT31 m¸y
14LĐ máy bơm cũ, Khối lượng máy Chương V của E-HSMT2,851 Tấn
15Điện vận hành thửChương V của E-HSMT3.168kwh
D *\4- Đoạn Kè ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù)
1Bê tông giằng dọc + giằng ngang đúc tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,41 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,11 m3
3LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT37CK
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT51,791 m3
5Bê tông đổ bù Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,911 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,851 m3
7Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT811 m3
8Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT637,331 m2
9Ván khuôn thép giằngChương V của E-HSMT111,891 m2
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL tấm đanChương V của E-HSMT372,661 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT70,741 m2
12Ni lông lótChương V của E-HSMT4501 m2
13Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT24,391 m2
14Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1.5181 m
15Bóc phong hoá, Bằng máy ủi, Đất cấp IChương V của E-HSMT13,181 m3
16Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT204,061 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.9 (đất cấp phối)Chương V của E-HSMT58,921 m3
18Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,9166Tấn
19Cốt thép tấm đan,Chương V của E-HSMT0,71251 tấn
E *5- Thay và bổ sụng điện chiếu sáng trong nhà ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù)
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2Chương V của E-HSMT51m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 1.5mm2Chương V của E-HSMT121m
3Lđặt ống KL đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V của E-HSMT151 m
4Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4Cái
5Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt đèn Led 15KwChương V của E-HSMT41 Bộ
7Lắp đặt bảng điệnChương V của E-HSMT1Cái
F *6- Điện máy bơm ( Trạm bơm tiêu Thủy Phù)
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây35mm2Chương V của E-HSMT201m
2Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 250AChương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75AChương V của E-HSMT4Cái
4Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 25AChương V của E-HSMT1Cái
5Tủ điện võ kim loại KT 1x1x0.3mChương V của E-HSMT1Cái
G 7- Nhà trạm bơm ( Trạm bơm tiêu Bến Lội)
1Bê tông móng + bệ máy, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT1,231 m3
2Bê tông trụ cột, Cao Chương V của E-HSMT0,731 m3
3Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,21 m3
4Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,761 m3
5Bê tông lanh tô VM200Chương V của E-HSMT0,111 m3
6Bê tông tường bể hút, Cao Chương V của E-HSMT0,41 m3
7Bê tông mố đỡ ống, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,31 m3
8Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,541 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,841 m3
10Ni lông lótChương V của E-HSMT5,41 m2
11Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1281 m
12Xây tường bằng gạch 6 lỗ (10x15x22), Dày Chương V của E-HSMT2,151 m3
13Xây móng bờ lô (5x10x20), Dày Chương V của E-HSMT0,81 m3
14Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT45,281 m2
15Trát trần + dầm cột, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,841 m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M100Chương V của E-HSMT5,41 m2
17Ván khuôn kim bđáy+bệ máy + s.c.máy+ ltôChương V của E-HSMT7,651 m2
18Ván khuôn thép trụChương V của E-HSMT12,641 m2
19Ván khuôn thép dầm, giằng,Chương V của E-HSMT10,081 m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT9,121 m2
21Ván khuôn thép tường bể xả+ trụ đỡChương V của E-HSMT9,231 m2
22Gia công cửa đi bằng thép KT (1x2)mChương V của E-HSMT1tb
23Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhômChương V của E-HSMT2m2
24Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT4,41m2
25Gạch thông gióChương V của E-HSMT15viên
26LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3mmChương V của E-HSMT61 m
27LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 50mm dày 2.5mmChương V của E-HSMT1,61 m
28Đắp phào đơn Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,21 m
29Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,61 m
30Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuChương V của E-HSMT53,121 m2
31Sản xuất xà gồ bằng thépChương V của E-HSMT1t.bộ
32Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,0679Tấn
33Lợp mái tôn, chiều dày 0.4mmChương V của E-HSMT11,841 m2
34Bách chống bãoChương V của E-HSMT32cái
35Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT37,31 m3
36Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT31,641 m3
37Đắp cát công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,551 m3
38Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0235Tấn
39Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0953Tấn
40Gia công cốt thép móngChương V của E-HSMT0,0534Tấn
41Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0115Tấn
42Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0453Tấn
43Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0851Tấn
44Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0191Tấn
45Gia công cốt thép dầm, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0608Tấn
46Gia công cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0221Tấn
47Gia công cốt thép tường bể xã, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0252Tấn
48Gia công cốt thép trụ đỡ ống hút ống xã, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0216Tấn
H 7- Lắp đắt máy bơm và thiết bị ( Trạm bơm tiêu Bến Lội)
1Máy bơm HL190-5.5(Bao gồm: Động cơ + đầu bơm + Bệ sắt xi + Khớp nối + bu lông đai ốc)Chương V của E-HSMT1Bộ
2LĐ các loại máy bơm HL190-5.5, Khối lượng máy Chương V của E-HSMT0,1811 Tấn
3Gia công ống hút + xã fi 200Chương V của E-HSMT9,411m
4Lắp đặt ống thép fi 200 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT9,411m
5Gia công mặt bích fi 360-200Chương V của E-HSMT1tb
6Lắp bích thép, Đkính ống 200mmChương V của E-HSMT6,5Cặp bíc
7Lắp đặt van hút, Đkính van 200mmChương V của E-HSMT2Cái
8Roăn cao suChương V của E-HSMT8cái
9Điện vận hành thửChương V của E-HSMT108kwh
I 8- Kênh ( Trạm bơm tiêu Bến Lội)
1Bê tông tường + giằng dọc, vữa BT đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT13,151 m3
2Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT12,511 m3
3Bê tông giằng ngang, Vữa bê tông đá 1x2M200Chương V của E-HSMT0,191 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT4,171 m3
5Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,81 m2
6Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT72,391 m2
7Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT198,941 m2
8Gia công cốt thép móng+ giằng dọc + ngang, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,894Tấn
9Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1026Tấn
10Bóc phong hoá - Đất cấp I bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,921 m3
11Đào kênh bằng thủ công, Chiều sâu Chương V của E-HSMT54,631 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào)Chương V của E-HSMT33,391 m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông kênh bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,3m3
14Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT0,671 m3
15Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT0,791 m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,021 m3
17Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,161 m3
18Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT1,191 m2
19Ván khuôn kim loại móngChương V của E-HSMT2,571 m2
20Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT10,791 m2
21Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại tấm đanChương V của E-HSMT0,171 m2
22Đào kênh bằng thủ công, Chiều sâu Chương V của E-HSMT6,31 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (td đất đào)Chương V của E-HSMT1,611 m3
24Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0398Tấn
J 9- Điện trong nhà trạm ( Trạm bơm tiêu Bến Lội)
1Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 5AChương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 15AChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt công tắc đơn 16A, 240VChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm 3 cực 16A, 240VChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt đèn Led 15KwChương V của E-HSMT11 bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2.5mm2Chương V của E-HSMT3m
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây 35mm2Chương V của E-HSMT8m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây 50mm2Chương V của E-HSMT7m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.669E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng thuỷ lợi tối thiểu 3 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+Bản scan giấy chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;+Bản scan giấy chứng minh nhân dân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1,7 KW.1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW.1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW.1
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông 1
5 Máy đào Máy đào 1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc 70Kg1
9 Máy ủi Máy ủi 1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250l2
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
12 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->