Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng phần tuyến đoạn Km29+638,47 - Km33+600

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902822-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng phần tuyến đoạn Km29+638,47 - Km33+600
Số hiệu KHLCNT 20210901117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:31:00 đến ngày 2021-09-21 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,133,992,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 05: Thi công xây dựng phần tuyến đoạn Km29+638,47 - Km33+600
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Km31 (Quốc lộ 3) đến Di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSTW và nguồn vốn NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Phú Thái; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên; Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế23,5373100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế289,7701100m3
3Phá đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế20,4593100m3
4Đào nền đường đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,6699100m3
5Đào khuôn đường, đào rãnh đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4,4388100m3
6Đào khuôn đường, đào rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế67,8257100m3
7Đắp đất nền đường K=0,95Theo hồ sơ thiết kế37,4375100m3
8Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế37,4759100m3
9Đào mặt đường cũ đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,5166100m3
10Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,8182100m3
11Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,6595100m3
B Điều phối đất từ nền đào sang nền đắp
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế731,648710m3
C Điều phối dọc
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế144,867610m3
D Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế2.265,397410m3
E Vận chuyển đá đổ đi
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế20,4593100m3
2Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế204,592710m3
F Vận chuyển đất thừa sang gói thầu xây lắp số 04 để đắp
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế802,43210m3
G MẶT ĐƯỜNG
H Kết cấu mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế70,8082100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế42,5702100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế338,6752100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,978100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế339,6532100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế57,6391100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế57,6391100tấn
I Xử lý hư hỏng
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1,5129100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế2,8577100m3
3Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế4,3706100m3
4Cắt mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế11,566100m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế43,70610m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
K Cột Km
1Thi công cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3cái
L Cọc tiêu, cọc H
1Thi công cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế229cái
2Bê tông cọc M200Theo hồ sơ thiết kế6,4304m3
3Cốt thép cột tiêu d Theo hồ sơ thiết kế0,588tấn
4Sơn cọc tiêu, 2 nước phản quangTheo hồ sơ thiết kế19,857m2
5Sơn cọc tiêu, cọc H 2 nước ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế80,088m2
6Mua tiêu phản quang gắn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế392cái
7Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế1,743m3
M Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế17cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 2.4x1.5mTheo hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế4cái
4Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế5,4m3
5Đào hố móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,4m3
N Tôn lượn sóng
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế451m
O Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế1.844,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế42,8m2
3Xe vận chuyển biển báo, hộ lanTheo hồ sơ thiết kế3ca
P Phá dỡ cọc tiêu, cột, biển báo cũ
1Đào đất móng chân cột biển báo, cột tiêu cũ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,9976m3
2Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2359100m3
3Tháo dỡ cọc, cột, biển báo Theo hồ sơ thiết kế131cấu kiện
4Tháo dỡ cọc, cột, biển báo Theo hồ sơ thiết kế85cấu kiện
5Xe vận chuyển biển báo, cọc tiêu về trụ sở cơ quan quản lý đường bộ để bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế1ca
Q RÃNH DỌC B600 XÂY MỚI
R Móng và thân rãnh
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế4,4045100m2
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế66,0678m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,1391100m2
4Xây tường rãnh vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế125,4132m3
5Trát tường rãnh M100Theo hồ sơ thiết kế570,06m2
S Mũ mố
1Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế2,506tấn
2Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế30,376m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế3,797100m2
T Tấm đan
1Bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế45,564m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,9617100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế4,4425tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế3,0756tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế379,7cấu kiện
U CẢI TẠO RÃNH B0.6M HIỆN TRẠNG
V Nâng thành rãnh
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế392,392m2
2Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế58,8588m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế5,3508100m2
4Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế5,4257tấn
W Thay thế tấm đan
1Bê tông đúc sẵn M 250Theo hồ sơ thiết kế16,0524m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,0434100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,5651tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,0835tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế891,8cấu kiện
6Nạo vét kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,2408100m3
X RÃNH BIÊN
Y Phần đổ tại chỗ
1Bê tông M150Theo hồ sơ thiết kế12,292m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,878100m2
Z Tấm đúc sẵn
1Lắp đặt tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1.756cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn M200Theo hồ sơ thiết kế37,4467m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,6559100m2
4Vữa XM mối nối, mối lót M100Theo hồ sơ thiết kế733,13m2
AA Nắp đậy qua đường ngang
1Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,113tấn
2Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,1962tấn
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1642100m2
4Bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế3,024m3
5Lắp đặt nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế36cấu kiện
AB RÃNH ĐÁ HỘC XÂY
1Xây móng đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế244,796m3
2Trát tường vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế348,91m2
3Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế348,91m2
4Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế68,65m3
5Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,2677100m3
AC RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế109,669m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế3,2218100m2
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế37,9607m3
4Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,0486100m3
5Đào móng đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế1,0259100m3
6Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,7971100m3
AD CẢI TẠO GA
AE PHẦN XÂY MỚI GIẾNG THU NƯỚC
AF Thân ga
1Xây tường vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3,4449m3
2Trát tường vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế13,5102m2
3Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế4,206m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0326100m2
AG Thanh đỡ
1Đổ bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế0,7137m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0666100m2
3Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế0,0826tấn
4Lắp các cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế15cái
AH Móng ga
1Bê tông M150Theo hồ sơ thiết kế2,4156m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,067100m2
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế1,6104m3
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1335tấn
5Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế0,1335tấn
6Lưới chắn rác bằng composite 43x86cmTheo hồ sơ thiết kế15cái
AI PHẦN CẢI TẠO GA
AJ Nâng cổ ga
1Bê tông cổ ga M200Theo hồ sơ thiết kế3,8592m3
2Ván khuôn thép bê tông cổ gaTheo hồ sơ thiết kế0,3216100m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,532tấn
4Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1606100m2
5Bê tông tấm đanM250Theo hồ sơ thiết kế3,715m3
6Lắp đặt cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế15cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,057m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế3,5712m3
9Nạo vét kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,09100m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,0663100m3
11Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế0,662810m3
AK HẠNG MỤC: VỈA HÈ
AL Lát vỉa hè
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế2.693,46m2
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế215,4768m3
AM Bó vỉa
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn M75Theo hồ sơ thiết kế510,5m
2Bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế23,483m3
3Ván khuôn thép viên vỉaTheo hồ sơ thiết kế6,1873100m2
4Láng nền sàn vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế132,73m2
5Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế15,8255m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,5105100m2
AN Rãnh đan
1Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế7,6575m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,8168100m2
3Lắp đặt viên đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế1.021cái
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế153,15m2
5Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế23,432m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,8679100m2
AO Bó gáy
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế5,9775m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,9564100m2
AP CỐNG TRÒN
AQ Đầu cống, sân cống, hố thu
AR Kết cấu đầu cống
1Xây đá hộc, xây tường vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế119,5881m3
2Trát tường vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế285,3038m2
3Xây đá hộc, xây móng vữa XM M 100Theo hồ sơ thiết kế132,2524m3
4Trát tường vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế98,888m2
5Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế26,5548m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế23,144m3
AS Tấm đan
1Bê tông tấm đan M250Theo hồ sơ thiết kế0,294m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0438100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0247tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0194tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế0,572m3
AT Ống cống
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế40,566m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế7,9791100m2
3Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế4,3094tấn
4Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế55,2902m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế435,42m2
6Bê tông mối nối, M250Theo hồ sơ thiết kế8,4594m3
7Ván khuôn mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế0,476100m2
8Nối ống cống đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế98mối nối
9Nối ống cống đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế1mối nối
10Lắp đặt ống cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế111đoạn ống
11Lắp đặt ống cống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế3đoạn ống
AU Gia cố taluy
1Xây đá hộc, xây móng vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế30,9384m3
2Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế10,3128m3
AV Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế20,7752100m3
AW Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế11,1006100m3
AX Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế32,27m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế230,4848m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2,6275100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế26,275510m3
AY Hoàn trả kết cấu
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0754100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,4808100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,4242100m3
AZ Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế82,31610m3
2Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế13ca
BA CỐNG HỘP
BB Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế93,4692m3
2Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế2,9876100m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế105,891m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế1,5923100m2
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế8,2505m3
6Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế19,4968m3
BC Thân cống
1Bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế83,938m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế4,0543100m2
3Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế13,6211tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế255,876m2
BD Mối nối
1Cốt thép d> 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0924tấn
2Tấm ngăn nước PVC O25Theo hồ sơ thiết kế9,2m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
BE Móng cống
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế9,8893m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0589100m2
3Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế6,5929m3
BF Bản quá độ
1Bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế13,28m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1384100m2
3Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế4,1091tấn
4Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế4,8m3
BG Công tác sản xuất và vận chuyển BT
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế3,0647100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế3,0647100m3
BH Gờ chắn, lan can
1Bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế3,344m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1683100m2
3Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế0,4278tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2678tấn
5Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế252,06kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế5,808m2
BI Ốp mái
1Xây đá hộc, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế31,299m3
2Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế10,433m3
BJ Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế9,5175100m3
BK Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,4646100m3
BL Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế56,024910m3
BM Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế11,449m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế79,59m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,9104100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế9,103910m3
BN Hoàn trả mặt đường cũ
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,1734100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,3902100m3
3Đắp đất K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,1081100m3
BO TƯỜNG CHẮN
BP Móng tường chắn
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế1,59m3
2Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế16,68m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,126100m2
BQ Thân tường
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế19,92m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,36100m2
BR Gờ tường chắn
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế0,54m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0282100m2
BS Cấu kiện khác
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m
2Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế0,84m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
4Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế0,0662100m2
BT ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D88 mmTheo hồ sơ thiết kế102Cái
2Biển báo thông tin công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1Cái
3Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo hồ sơ thiết kế11Cái
4Biển báo I.441aTheo hồ sơ thiết kế11Cái
5Biển báo I.441bTheo hồ sơ thiết kế11Cái
6Biển báo I.441cTheo hồ sơ thiết kế11Cái
7Biển báo tốc độ tối đa cho phépTheo hồ sơ thiết kế22Cái
8Biển báo đường hẹpTheo hồ sơ thiết kế22Cái
9Mua chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế11Cái
10Làm rào ngăn cách bằng cọc tre đế bê tôngTheo hồ sơ thiết kế113m
11Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế773Công
12Đèn chớp báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế34Cái
13Đèn chiếu sáng về đêmTheo hồ sơ thiết kế11Cái
14Biển báo hết hạn chế tốc độTheo hồ sơ thiết kế11Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).32
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).32
6 Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng.32
7 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
3 Cần cẩu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
5 Ô tô tưới nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh lốp 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy lu rung ≥ 25 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy nén khí (thổi bụi) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Ô tô tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->