Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210916552-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20210916211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn huyện điều hành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:31:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,875,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầu búa thủy lực gắn máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn huyện điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy; Địa chỉ: Tổ 11B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra BVTC – Dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Ba Bể; Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Bình 97. Địa chỉ: Tổ 5, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn + Tổ thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3873795
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng cột, đất cấp III69,84m3
2Đào đất giằng móng, đất cấp III58,26m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10010,4697m3
4Ván khuôn móng cột64,34m2
5Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép 0,9169tấn
6Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép 0,0518tấn
7Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 20015,8403m3
8Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 2000,3788m3
9Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5041,4918m3
10Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày 10,8471m3
11Xây cổ móng bằng gạch không nung, chiều dày 15,9826m3
12Cốt thép giằng móng, dầm cầu thang DCT1, đường kính cốt thép 1,1629tấn
13Cốt thép giằng móng, dầm cầu thang DCT1, đường kính cốt thép 0,2801tấn
14Bê tông giằng móng, dầm cầu thang DCT1, đá 1x2, mác 2008,7839m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,9049,44m3
16Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,9074,24m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 15015,0205m3
18Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III9,5554m3
19Đào móng cột sân khấu, đất cấp III0,1452m3
20Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 1003,8221m3
21Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều dày 13,9507m3
22Xây tường đầu BTC bằng gạch không nung, chiều dày 0,1848m3
23Cốt thép móng cột sân khấu, đường kính cốt thép 0,0072tấn
24Bê tông móng cột sân khấu, đá 1x2, mác 2000,1452m3
25Đắp đất nền móng sân khấu12,7569m3
26Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 1506m3
27Lát nền sân khấu, kích thước gạch 60m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7521,7752m2
29Cột bằng thép hình sân khấu0,1361tấn
30Vì kèo thép hình sân khấu0,1455tấn
31Lắp dựng vì kèo thép hình sân khấu0,1455tấn
32Xà gồ thép hộp mái sân khấu0,1742tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,1742tấn
34Mái sân khấu bằng tôn múi chiều dài bất kỳ82,92m2
35Cốt thép cột, trụ tầng 1 đường kính cốt thép 0,6398tấn
36Cốt thép cột, trụ tầng 1 đường kính cốt thép 0,1059tấn
37Ván khuôn cột, trụ tầng 1134,68m2
38Bê tông cột, trụ tầng 1, tiết diện cột 3,9655m3
39Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung, chiều dày 38,0552m3
40Xây tường hộp kỹ thuật, lan can tầng 1 bằng gạch không nung, chiều dày 0,7238m3
41Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch không nung, vữa XM mác 504,4893m3
42Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 133,16m2
43Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm0,118tấn
44Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1, đường kính cốt thép 0,0758tấn
45Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1, đá 1x2, mác 2001,7297m3
46Ván khuôn dầm tầng 197,75m2
47Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm0,8395tấn
48Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép 0,8846tấn
49Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép 0,4298tấn
50Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, mác 20011,9996m3
51Ván khuôn cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ18,75m2
52Cốt thép cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ, đường kính cốt thép 0,2127tấn
53Bê tông cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 2002,0304m3
54Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 500,7056m3
55Ván khuôn sàn tầng 2134,49m2
56Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 1,7294tấn
57Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 20013,4501m3
58Cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính cốt thép 0,6086tấn
59Cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính cốt thép 0,1059tấn
60Ván khuôn cột, trụ tầng 267,34m2
61Bê tông cột, trụ tầng 2, tiết diện cột 3,9655m3
62Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,2936m3
63Xây tường hộp kỹ thuật, lan can, tường thu hồi, sê nô tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 9,8254m3
64Xây cột, trụ tầng 2 bằng gạch không nung, vữa XM mác 504,213m3
65Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 234,87m2
66Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm0,1271tấn
67Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2, đường kính cốt thép 0,078tấn
68Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2, đá 1x2, mác 2001,8925m3
69Ván khuôn dầm, giằng thu hồi99,16m2
70Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm0,8395tấn
71Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép 0,7462tấn
72Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép 0,4581tấn
73Bê tông dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 20011,5516m3
74Ván khuôn sàn mái198,68m2
75Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7255tấn
76Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20019,2301m3
77Xà gồ mái thép hộp0,6121tấn
78Lắp dựng xà gồ thép hộp0,6121tấn
79Lợp mái tôn bằng tôn múi chiều dài bất kỳ211,82m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75581,8158m2
81Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7591,058m2
82Trát sênô, ô văng, gờ chắn nước, cầu thang, vữa XM mác 7572,292m2
83Trát dầm, vữa XM mác 7571,8688m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75423,696m2
85Trát trần, vữa XM mác 75293,8688m2
86Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng …42,3896m2
87Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 10042,3896m2
88Lát nền, sàn các phòng học, phòng giáo viên, hiên, gian cầu thang, qua cửa, kích thước gạch 265,6256m2
89Lát nền phòng vệ sinh, kích thước gạch 32,4672m2
90Ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh tiết diện gạch 113,12m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7529,168m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7517,16m2
93Cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)38,8m2
94Cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện)46,98m2
95Khóa cửa đi14bộ
96Vách ngăn vệ sinh Composite 12mm6,72m2
97Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3521tấn
98Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,953m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa sổ31,68m2
100Gia công lan can, cửa lan can tầng 20,0781tấn
101Lắp dựng lan can, cửa lan can tầng 29,7855m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ745,1638m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ789,4336m2
104Đèn LED đôi có máng, ánh sáng vàng, dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
105Đèn LED đơn, ánh sáng vàng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng8bộ
106Đèn Compac 20W11bộ
107Quạt trần sải cánh 1,2m6cái
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
109Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc10cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi22cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe1cái
112Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe và 16Ampe4cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe6cái
114Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp 5hộp
115Tủ điện KT 400x300x150mm2tủ
116Đế âm tường44cái
117Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2342m
118Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm259m
119Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2124m
120Lắp đặt dây dẫn 2x6mm289m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm320m
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
123Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
124Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
127Lắp đặt chậu xí xổm4bộ
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm27cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm6cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm13cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 12cái
132Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm2cái
133Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D20 và D1530m
134Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D2512m
135Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D32101m
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
137Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm13cái
138Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm24cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm24cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm16m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm28m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm26m
143Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III13,02m3
144Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 1000,704m3
145Ván khuôn móng bể tự hoại1m2
146Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép 0,052tấn
147Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 2000,6m3
148Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung, chiều dày 3,2067m3
149Xây tường ngăn bể tự hoại bằng gạch không nung, chiều dày 0,4726m3
150Ván khuôn xà giằng bể tự hoại2,38m2
151Cốt thép giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép 0,0209tấn
152Bê tông giằng bể tự hoại, đá 1x2, mác 2000,2313m3
153Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7523,78m2
154Láng bể bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 1003,6872m2
155Ván khuôn tấm đan2,6m2
156Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,069tấn
157Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,6m3
158Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm2m
159Lắp đặt tê nhựa PVC D1102cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm2m
161Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 34mm2cái
162Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan5cấu kiện
163Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
164Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
165Gia công cọc nối đất bằng thép hình0,0675tấn
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm42m
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm40m
168Đào đất rãnh dây tiếp địa đất cấp III16m3
169Đắp đất rãnh dây tiếp địa16m3
170Lắp đặt tủ phòng cháy, chữa cháy KT 450x650x220mm2tủ
171Lắp đặt bình chữa cháy MFZ46bình
172Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC2bộ
173Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà lớp học cũ16,56m2
174Tháo dỡ mái nhà lớp học cũ131,904m2
175Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp học cũ0,5161tấn
176Phá dỡ nhà lớp học cũ tường xây gạch chiều dày tường 25,2576m3
177Phá dỡ tường xây gạch nhà lớp học cũ chiều dày tường 1,5136m3
178Phá dỡ tường xây gạch nhà lớp học cũ chiều dày tường 1,3068m3
179Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà vệ sinh cũ7,36m2
180Tháo dỡ mái nhà vệ sinh cũ20,06m2
181Tháo dỡ kết sắt thép nhà vệ sinh cũ0,0517tấn
182Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nhà vệ sinh cũ0,5026m3
183Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,6389m3
184Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,1094m3
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ nhà xe, đất cấp III0,45m3
2Đào đất móng bó nền nhà xe, đất cấp III3,0048m3
3Bê tông lót móng bó nền nhà xe, đá 4x6, mác 1001,2019m3
4Xây bó nền, ram dốc, chắn 2 đầu hồi bằng gạch không nung, chiều dày 4,2621m3
5Cốt thép móng cột nhà xe, đường kính cốt thép 0,0114tấn
6Bê tông móng cột nhà xe, đá 1x2, mác 2000,45m3
7Đắp đất nền móng tôn nền nhà xe4,1165m3
8Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 1504,1165m3
9Láng nền sàn nhà xe không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10061,94m2
10Gia công cột, thép bản bằng thép hình nhà xe0,1409tấn
11Gia công vì kèo thép hình nhà xe0,2519tấn
12Lắp dựng vì kèo thép nhà xe0,2519tấn
13Gia công xà gồ thép hộp nhà xe0,1875tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp nhà xe0,1875tấn
15Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳ73,48m2
16Đào san đất sân bê tông, đất cấp III53,99m3
17Đắp đất sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90123,84m3
18Đào đất về đắp sân bê tông, đất cấp III69,85m3
19Bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 15075,818m3
20Phá dỡ cột cổng tường xây gạch chiều dày tường 1,5m3
21Phá dỡ tường rào đoạn A-C xây gạch chiều dày tường 14,52m3
22Xây trả lại cột cổng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,5m3
23Xây tường rào bằng gạch không nung, chiều dày 15,3912m3
24Xây trụ tường, tường rào bằng gạch không nung, chiều dày 9,3896m3
25Ván khuôn giằng tường rào17,6m2
26Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép 0,136tấn
27Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 2001,936m3
28Gia công tường rào hoa sắt1,608tấn
29Lắp dựng tường rào hoa sắt104,676m2
30Sơn tường rào hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ104,676m2
31Phá lớp vữa trát tường rào đoạn B-C351m2
32Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7544,6202m2
33Trát tường rào đoạn A-D, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100485,7544m2
34Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ481,0946m2
35Gia công cổng sắt0,0666tấn
36Bản lề cổng sắt4bộ
37Tháo, lắp biển trường1lượt
38Tháo dỡ, lắp dựng cánh cổng cũ16m2
39Sơn sắt thép cổng cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cổng cũ8m2
41Đào móng cột mái che sân chơi, đất cấp III0,63m3
42Cốt thép móng cột mái che sân chơi, đường kính cốt thép 0,0159tấn
43Bê tông móng cột mái che sân chơi, đá 1x2, mác 2000,63m3
44Gia công cột bằng thép hình mái che sân chơi0,1973tấn
45Gia công vì kèo thép hình mái che sân chơi0,4161tấn
46Lắp dựng vì kèo thép hình mái che sân chơi0,4161tấn
47Gia công xà gồ thép mái che sân chơi0,2806tấn
48Lắp dựng xà gồ thép mái che sân chơi0,2806tấn
49Lợp mái che sân chơi bằng tôn múi chiều dài bất kỳ112,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực2
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
15 Đầu búa thủy lực gắn máy đào Còn sử dụng tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->