Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210916552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn huyện điều hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:31:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,527,875,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầu búa thủy lực gắn máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm Non xã Thượng Giáo đạt chuẩn, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn huyện điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể; - Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Bể; địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0209.3873795 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | 69,84 | m3 | |
| 2 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | 58,26 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,4697 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 64,34 | m2 | |
| 5 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | 0,9169 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | 0,0518 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | 15,8403 | m3 | |
| 8 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, mác 200 | 0,3788 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 41,4918 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | 10,8471 | m3 | |
| 11 | Xây cổ móng bằng gạch không nung, chiều dày | 15,9826 | m3 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, dầm cầu thang DCT1, đường kính cốt thép | 1,1629 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, dầm cầu thang DCT1, đường kính cốt thép | 0,2801 | tấn | |
| 14 | Bê tông giằng móng, dầm cầu thang DCT1, đá 1x2, mác 200 | 8,7839 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 49,44 | m3 | |
| 16 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 74,24 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 15,0205 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng bậc tam cấp, đất cấp III | 9,5554 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột sân khấu, đất cấp III | 0,1452 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | 3,8221 | m3 | |
| 21 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều dày | 13,9507 | m3 | |
| 22 | Xây tường đầu BTC bằng gạch không nung, chiều dày | 0,1848 | m3 | |
| 23 | Cốt thép móng cột sân khấu, đường kính cốt thép | 0,0072 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng cột sân khấu, đá 1x2, mác 200 | 0,1452 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng sân khấu | 12,7569 | m3 | |
| 26 | Bê tông nền sân khấu, đá 1x2, mác 150 | 6 | m3 | |
| 27 | Lát nền sân khấu, kích thước gạch | 60 | m2 | |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,7752 | m2 | |
| 29 | Cột bằng thép hình sân khấu | 0,1361 | tấn | |
| 30 | Vì kèo thép hình sân khấu | 0,1455 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép hình sân khấu | 0,1455 | tấn | |
| 32 | Xà gồ thép hộp mái sân khấu | 0,1742 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1742 | tấn | |
| 34 | Mái sân khấu bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 82,92 | m2 | |
| 35 | Cốt thép cột, trụ tầng 1 đường kính cốt thép | 0,6398 | tấn | |
| 36 | Cốt thép cột, trụ tầng 1 đường kính cốt thép | 0,1059 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn cột, trụ tầng 1 | 134,68 | m2 | |
| 38 | Bê tông cột, trụ tầng 1, tiết diện cột | 3,9655 | m3 | |
| 39 | Xây tường tầng 1 bằng gạch không nung, chiều dày | 38,0552 | m3 | |
| 40 | Xây tường hộp kỹ thuật, lan can tầng 1 bằng gạch không nung, chiều dày | 0,7238 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ tầng 1 bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | 4,4893 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1 | 33,16 | m2 | |
| 43 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm | 0,118 | tấn | |
| 44 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1, đường kính cốt thép | 0,0758 | tấn | |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 1, đá 1x2, mác 200 | 1,7297 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn dầm tầng 1 | 97,75 | m2 | |
| 47 | Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8395 | tấn | |
| 48 | Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 0,8846 | tấn | |
| 49 | Cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 0,4298 | tấn | |
| 50 | Bê tông dầm tầng 1, đá 1x2, mác 200 | 11,9996 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ | 18,75 | m2 | |
| 52 | Cốt thép cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ, đường kính cốt thép | 0,2127 | tấn | |
| 53 | Bê tông cầu thang, bản thang, chiếu nghỉ, đá 1x2, mác 200 | 2,0304 | m3 | |
| 54 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | 0,7056 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn sàn tầng 2 | 134,49 | m2 | |
| 56 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 1,7294 | tấn | |
| 57 | Bê tông sàn tầng 2, đá 1x2, mác 200 | 13,4501 | m3 | |
| 58 | Cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính cốt thép | 0,6086 | tấn | |
| 59 | Cốt thép cột, trụ, tầng 2 đường kính cốt thép | 0,1059 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cột, trụ tầng 2 | 67,34 | m2 | |
| 61 | Bê tông cột, trụ tầng 2, tiết diện cột | 3,9655 | m3 | |
| 62 | Xây tường tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,2936 | m3 | |
| 63 | Xây tường hộp kỹ thuật, lan can, tường thu hồi, sê nô tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | 9,8254 | m3 | |
| 64 | Xây cột, trụ tầng 2 bằng gạch không nung, vữa XM mác 50 | 4,213 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2 | 34,87 | m2 | |
| 66 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1271 | tấn | |
| 67 | Cốt thép lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 68 | Bê tông lanh tô, ô văng, chắn nắng tầng 2, đá 1x2, mác 200 | 1,8925 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn dầm, giằng thu hồi | 99,16 | m2 | |
| 70 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8395 | tấn | |
| 71 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | 0,7462 | tấn | |
| 72 | Cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép | 0,4581 | tấn | |
| 73 | Bê tông dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 11,5516 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn sàn mái | 198,68 | m2 | |
| 75 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7255 | tấn | |
| 76 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 19,2301 | m3 | |
| 77 | Xà gồ mái thép hộp | 0,6121 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,6121 | tấn | |
| 79 | Lợp mái tôn bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 211,82 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 581,8158 | m2 | |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 91,058 | m2 | |
| 82 | Trát sênô, ô văng, gờ chắn nước, cầu thang, vữa XM mác 75 | 72,292 | m2 | |
| 83 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | 71,8688 | m2 | |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 423,696 | m2 | |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 293,8688 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | 42,3896 | m2 | |
| 87 | Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 42,3896 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn các phòng học, phòng giáo viên, hiên, gian cầu thang, qua cửa, kích thước gạch | 265,6256 | m2 | |
| 89 | Lát nền phòng vệ sinh, kích thước gạch | 32,4672 | m2 | |
| 90 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột phòng vệ sinh tiết diện gạch | 113,12 | m2 | |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,168 | m2 | |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 17,16 | m2 | |
| 93 | Cửa đi nhôm hệ 45, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 38,8 | m2 | |
| 94 | Cửa sổ nhôm hệ 44, cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 46,98 | m2 | |
| 95 | Khóa cửa đi | 14 | bộ | |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh Composite 12mm | 6,72 | m2 | |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,3521 | tấn | |
| 98 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,953 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 31,68 | m2 | |
| 100 | Gia công lan can, cửa lan can tầng 2 | 0,0781 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng lan can, cửa lan can tầng 2 | 9,7855 | m2 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 745,1638 | m2 | |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 789,4336 | m2 | |
| 104 | Đèn LED đôi có máng, ánh sáng vàng, dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 105 | Đèn LED đơn, ánh sáng vàng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 106 | Đèn Compac 20W | 11 | bộ | |
| 107 | Quạt trần sải cánh 1,2m | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 22 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe và 16Ampe | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hộp phân dây, diện tích hộp | 5 | hộp | |
| 115 | Tủ điện KT 400x300x150mm | 2 | tủ | |
| 116 | Đế âm tường | 44 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 342 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 59 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 124 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 89 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 320 | m | |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | 27 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | 13 | cái | |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 12 | cái | |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D20 và D15 | 30 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D25 | 12 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống D32 | 101 | m | |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | 13 | cái | |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | 24 | cái | |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | 24 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | 16 | m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | 28 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | 26 | m | |
| 143 | Đào đất móng bể tự hoại, đất cấp III | 13,02 | m3 | |
| 144 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | 0,704 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn móng bể tự hoại | 1 | m2 | |
| 146 | Cốt thép móng bể tự hoại, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 147 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 148 | Xây thành bể tự hoại bằng gạch không nung, chiều dày | 3,2067 | m3 | |
| 149 | Xây tường ngăn bể tự hoại bằng gạch không nung, chiều dày | 0,4726 | m3 | |
| 150 | Ván khuôn xà giằng bể tự hoại | 2,38 | m2 | |
| 151 | Cốt thép giằng bể tự hoại, đường kính cốt thép | 0,0209 | tấn | |
| 152 | Bê tông giằng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | 0,2313 | m3 | |
| 153 | Trát tường trong bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,78 | m2 | |
| 154 | Láng bể bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,6872 | m2 | |
| 155 | Ván khuôn tấm đan | 2,6 | m2 | |
| 156 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 157 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 2 | m | |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | 2 | m | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút PVC, đường kính côn, cút 34mm | 2 | cái | |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | 5 | cấu kiện | |
| 163 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 165 | Gia công cọc nối đất bằng thép hình | 0,0675 | tấn | |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 42 | m | |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 168 | Đào đất rãnh dây tiếp địa đất cấp III | 16 | m3 | |
| 169 | Đắp đất rãnh dây tiếp địa | 16 | m3 | |
| 170 | Lắp đặt tủ phòng cháy, chữa cháy KT 450x650x220mm | 2 | tủ | |
| 171 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | 6 | bình | |
| 172 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 2 | bộ | |
| 173 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà lớp học cũ | 16,56 | m2 | |
| 174 | Tháo dỡ mái nhà lớp học cũ | 131,904 | m2 | |
| 175 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép nhà lớp học cũ | 0,5161 | tấn | |
| 176 | Phá dỡ nhà lớp học cũ tường xây gạch chiều dày tường | 25,2576 | m3 | |
| 177 | Phá dỡ tường xây gạch nhà lớp học cũ chiều dày tường | 1,5136 | m3 | |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch nhà lớp học cũ chiều dày tường | 1,3068 | m3 | |
| 179 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà vệ sinh cũ | 7,36 | m2 | |
| 180 | Tháo dỡ mái nhà vệ sinh cũ | 20,06 | m2 | |
| 181 | Tháo dỡ kết sắt thép nhà vệ sinh cũ | 0,0517 | tấn | |
| 182 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép nhà vệ sinh cũ | 0,5026 | m3 | |
| 183 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,6389 | m3 | |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,1094 | m3 | |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ nhà xe, đất cấp III | 0,45 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng bó nền nhà xe, đất cấp III | 3,0048 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng bó nền nhà xe, đá 4x6, mác 100 | 1,2019 | m3 | |
| 4 | Xây bó nền, ram dốc, chắn 2 đầu hồi bằng gạch không nung, chiều dày | 4,2621 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng cột nhà xe, đường kính cốt thép | 0,0114 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng cột nhà xe, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng tôn nền nhà xe | 4,1165 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 150 | 4,1165 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn nhà xe không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 61,94 | m2 | |
| 10 | Gia công cột, thép bản bằng thép hình nhà xe | 0,1409 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình nhà xe | 0,2519 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép nhà xe | 0,2519 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp nhà xe | 0,1875 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp nhà xe | 0,1875 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che nhà xe bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 73,48 | m2 | |
| 16 | Đào san đất sân bê tông, đất cấp III | 53,99 | m3 | |
| 17 | Đắp đất sân bê tông, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 123,84 | m3 | |
| 18 | Đào đất về đắp sân bê tông, đất cấp III | 69,85 | m3 | |
| 19 | Bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 150 | 75,818 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ cột cổng tường xây gạch chiều dày tường | 1,5 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường rào đoạn A-C xây gạch chiều dày tường | 14,52 | m3 | |
| 22 | Xây trả lại cột cổng bằng gạch không nung, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m3 | |
| 23 | Xây tường rào bằng gạch không nung, chiều dày | 15,3912 | m3 | |
| 24 | Xây trụ tường, tường rào bằng gạch không nung, chiều dày | 9,3896 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn giằng tường rào | 17,6 | m2 | |
| 26 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 27 | Bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | 1,936 | m3 | |
| 28 | Gia công tường rào hoa sắt | 1,608 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | 104,676 | m2 | |
| 30 | Sơn tường rào hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,676 | m2 | |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường rào đoạn B-C | 351 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,6202 | m2 | |
| 33 | Trát tường rào đoạn A-D, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 485,7544 | m2 | |
| 34 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 481,0946 | m2 | |
| 35 | Gia công cổng sắt | 0,0666 | tấn | |
| 36 | Bản lề cổng sắt | 4 | bộ | |
| 37 | Tháo, lắp biển trường | 1 | lượt | |
| 38 | Tháo dỡ, lắp dựng cánh cổng cũ | 16 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép cổng cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8 | m2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại cổng cũ | 8 | m2 | |
| 41 | Đào móng cột mái che sân chơi, đất cấp III | 0,63 | m3 | |
| 42 | Cốt thép móng cột mái che sân chơi, đường kính cốt thép | 0,0159 | tấn | |
| 43 | Bê tông móng cột mái che sân chơi, đá 1x2, mác 200 | 0,63 | m3 | |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình mái che sân chơi | 0,1973 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình mái che sân chơi | 0,4161 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép hình mái che sân chơi | 0,4161 | tấn | |
| 47 | Gia công xà gồ thép mái che sân chơi | 0,2806 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép mái che sân chơi | 0,2806 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che sân chơi bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 112,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.791E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Đầu búa thủy lực gắn máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi