Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng đoạn Km26+360,58 - Km29+638,47
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902561-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng đoạn Km26+360,58 - Km29+638,47 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 17:27:00 đến ngày 2021-09-21 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,449,134,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng đoạn Km26+360,58 - Km29+638,47 Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Km31 (Quốc lộ 3) đến Di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSTW và nguồn vốn NSĐP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3313 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4183 | 100m3 |
| 3 | Đào nền khuôn, rãnh đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0339 | 100m3 |
| 4 | Đào nền khuôn, rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2029 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,8088 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5978 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7142 | 100m3 |
| C | Đào, đắp hoàn trả hố móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 23,4815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5713 | 100m3 |
| D | Điều phối đất từ nền đào sang nền đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 700,4968 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 431,3242 | 10m3 |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| F | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 68,7065 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4339 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 296,4206 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7962 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 297,2168 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4377 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4377 | 100tấn |
| G | Xử lý hư hỏng | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0293 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8332 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8625 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,674 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,6248 | 10m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Cột Km | |||
| 1 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| J | Cọc tiêu, cọc H | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | cái |
| 2 | Bê tông cọc M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5317 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 4 | Sơn cọc tiêu, 2 nước phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 10,125 | m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc H 2 nước ( màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,143 | m2 |
| 6 | Mua tiêu phản quang gắn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| 7 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,599 | m3 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,2m x 0,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 1.483,1 | m2 | |
| 7 | Xe vận chuyển biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ca |
| L | Phá dỡ cọc tiêu, cột, biển báo cũ | |||
| 1 | Đào đất móng chân cột biển báo, cột tiêu cũ đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8776 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ cọc, cột, biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cọc, cột, biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 5 | Xe vận chuyển biển báo, cọc tiêu về trụ sở cơ quan quản lý đường bộ để bàn giao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| M | RÃNH DỌC B600 XÂY MỚI | |||
| N | Móng và thân rãnh | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2493 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 393,7394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7886 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 696,964 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.168,018 | m2 |
| O | Mũ mố | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9349 | tấn |
| 2 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,0296 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 22,6287 | 100m2 |
| P | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 271,5444 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6504 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4756 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3292 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2.262,87 | cấu kiện |
| Q | RÃNH QUA VUỐT NỐI | |||
| R | Móng và thân rãnh | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1973 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,919 | M3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5526 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,9055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3946 | 100m2 |
| S | Mũ mố | |||
| 1 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7736 | tấn |
| 2 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1572 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1052 | 100m2 |
| T | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0343 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0407 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 92,1 | cấu kiện |
| U | CẢI TẠO RÃNH B0.6M HIỆN TRẠNG | |||
| V | Nâng thành rãnh | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 828,52 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,298 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4562 | tấn |
| W | Thay thế tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn M 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,894 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2031 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3047 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2878 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1.883 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5084 | 100m3 |
| X | HẠNG MỤC: RÃNH BIÊN | |||
| Y | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| Z | Tấm đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1513 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mối nối, mối lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,75 | m2 |
| AA | Nắp đậy qua đường ngang | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0879 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1526 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1277 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 5 | Lắp đặt nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| AB | CỐNG TRÒN | |||
| AC | Đầu cống, sân cống, hố thu | |||
| AD | Kết cấu đầu cống | |||
| 1 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,4463 | m3 |
| 2 | Trát tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,148 | m2 |
| 3 | Xây tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,5564 | m3 |
| 4 | Láng cửa ra, sân cống vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,15 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1269 | m3 |
| AE | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0975 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0617 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0486 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,276 | m3 |
| AF | Ống cống | |||
| 1 | Đổ bê tông ống cống M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,868 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1278 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8306 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,171 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 444,66 | m2 |
| 6 | Bê tông mối nối, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1806 | 100m2 |
| 8 | Nối ống cống đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | mối nối |
| 9 | Nối ống cống đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | đoạn ống |
| AG | Gia cố taluy | |||
| 1 | Xây đá hộcvữa XM M00 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,2408 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4136 | m3 |
| AH | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8261 | 100m3 |
| AI | Đắp móng | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8274 | 100m3 |
| AJ | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết bê tông cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,647 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 218,1952 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4184 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1842 | 10m3 |
| AK | Hoàn trả kết cấu | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0435 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4933 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4124 | 10m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | ca |
| AL | CỐNG BẢN | |||
| AM | Đầu cống | |||
| AN | Đầu cống | |||
| 1 | Đổ bê tông tường cánh M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1172 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0756 | 100m2 |
| AO | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0247 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AP | Thân cống | |||
| 1 | Đổ bê tông thân cống M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4721 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2288 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| AQ | Tấm bản | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1392 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dtấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông mối nối mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Cốt thép mối nối d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông phủ bản M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,73 | m3 |
| 9 | Cốt thép gia cường d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2001 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép bê tông phủ bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0371 | 100m2 |
| AR | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7897 | 100m3 |
| AS | Đắp móng | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4773 | 100m3 |
| AT | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,503 | 10m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,434 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 16,55 | m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1998 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9984 | 10m3 |
| AU | Hoàn trả kết cấu áo đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | 100m3 |
| AV | CỐNG HỘP | |||
| AW | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,9449 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7634 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,2684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2821 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 47,6979 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,5505 | m3 |
| AX | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8697 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4062 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 387,66 | m2 |
| AY | Mối nối | |||
| 1 | Cốt thép d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | tấn |
| 2 | Tấm ngăn nước PVC O25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| AZ | Móng cống | |||
| 1 | Đổ bê tông móng M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4293 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0685 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9529 | m3 |
| BA | Bản quá độ | |||
| BB | Công tác sản xuất và vận chuyển BT | |||
| 1 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6754 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6754 | 100m3 |
| BC | Ốp mái | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,014 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,338 | m3 |
| BD | Đào móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5212 | 100m3 |
| BE | Đắp móng | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3069 | 100m3 |
| BF | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 77,8442 | 10m3 |
| BG | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 70,452 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8372 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5289 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5289 | 10m3 |
| BH | Biện pháp thi công | |||
| BI | Đường tạm | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7151 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0063 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3984 | 100m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3358 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3598 | 100m3 |
| BJ | Mương dẫn | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m3 |
| BK | Bờ bao | |||
| 1 | Đắp đất K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m3 |
| BL | Cống tạm | |||
| 1 | Bê tông ống cống, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8816 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5368 | tấn |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| BM | Thanh thải | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 25,3937 | 100m3 |
| BN | Hoàn trả mặt đường cũ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0781 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2103 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1723 | 100m3 |
| BO | Vận chuyển tận dụng đất đường tránh sang đắp nền đường | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 253,361 | 10m3 |
| BP | Vận chuyển đất đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 34,723 | 10m3 |
| BQ | PHẦN CẦU GỐC BO | |||
| BR | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| BS | Dầm bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5056 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2963 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,577 | m2 |
| 4 | Bê tông dầm cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,591 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0359 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0359 | 100m3 |
| BT | Hệ mặt cầu | |||
| BU | Lớp mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6624 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC 12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1124 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNC 12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1124 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6624 | 100m2 |
| BV | Gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0421 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4824 | m3 |
| BW | Khe co giãn, gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Vữa bê tông không co ngót 45MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1008 | m3 |
| BX | Lan can thép cầu | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5144 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 514,4209 | kg |
| 3 | Sơn chống ăn mòn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| BY | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BZ | Cấu tạo mố | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1309 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4065 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1012 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thân mố 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,742 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ mố 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5395 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 9 | Tấm đệm cao su dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m2 |
| CA | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản quá độ D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4399 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| 4 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7945 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | 100m3 |
| CB | Tường cánh, gia cố sân cầu | |||
| 1 | Bê tông tường cánh 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6885 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cống 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9074 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6735 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,639 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 70,556 | m2 |
| 7 | Bê tông xi măng 16Mpa chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | m3 |
| 8 | Lưới thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5199 | tấn |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| CC | Hạng mục khác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9489 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0404 | 100m3 |
| CD | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1012 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 4 | Hàng rào tôn công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 5 | Biển báo công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| CE | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D88 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | Cái |
| 2 | Biển báo thông tin công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Biển báo đoạn đường đang thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Biển báo I.441a | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo I.441b | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Biển báo I.441c | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 8 | Biển báo đường hẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 9 | Mua chắn di động | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Làm rào ngăn cách bằng cọc tre đế bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 11 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.167 | Công |
| 12 | Đèn chớp báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng về đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Biển báo hết hạn chế tốc độ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thí nghiệm | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 2 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 3 | Cần cẩu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy lu rung ≥ 25 Tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy nén khí (thổi bụi) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi