Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng đoạn Km26+360,58 - Km29+638,47

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902561-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng đoạn Km26+360,58 - Km29+638,47
Số hiệu KHLCNT 20210901117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:27:00 đến ngày 2021-09-21 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,449,134,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Thi công xây dựng đoạn Km26+360,58 - Km29+638,47
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Km31 (Quốc lộ 3) đến Di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSTW và nguồn vốn NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Phú Thái; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên; Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế14,3313100m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế39,4183100m3
3Đào nền khuôn, rãnh đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,0339100m3
4Đào nền khuôn, rãnh đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế32,2029100m3
5Đắp đất nền đường K=0,95Theo hồ sơ thiết kế85,8088100m3
6Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế38,5978100m3
7Đào mặt đường cũ đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế3,7142100m3
C Đào, đắp hoàn trả hố móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế23,4815100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế7,5713100m3
D Điều phối đất từ nền đào sang nền đắp
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế700,496810m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế431,324210m3
E MẶT ĐƯỜNG
F Kết cấu mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế68,7065100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế41,4339100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế296,4206100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,7962100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế297,2168100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế50,4377100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế50,4377100tấn
G Xử lý hư hỏng
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế2,0293100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế3,8332100m3
3Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế5,8625100m3
4Cắt mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế12,674100m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế58,624810m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
I Cột Km
1Thi công cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3cái
J Cọc tiêu, cọc H
1Thi công cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế113cái
2Bê tông cọc M200Theo hồ sơ thiết kế3,5317m3
3Cốt thép cột tiêu d Theo hồ sơ thiết kế0,249tấn
4Sơn cọc tiêu, 2 nước phản quangTheo hồ sơ thiết kế10,125m2
5Sơn cọc tiêu, cọc H 2 nước ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế40,143m2
6Mua tiêu phản quang gắn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế166cái
7Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế1,599m3
K Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế56cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,2m x 0,9mTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo hồ sơ thiết kế4cái
4Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế12,4m3
5Đào hố móng đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế12,4m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm1.483,1m2
7Xe vận chuyển biển báoTheo hồ sơ thiết kế3ca
L Phá dỡ cọc tiêu, cột, biển báo cũ
1Đào đất móng chân cột biển báo, cột tiêu cũ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,8776m3
2Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,211100m3
3Tháo dỡ cọc, cột, biển báo Theo hồ sơ thiết kế139cấu kiện
4Tháo dỡ cọc, cột, biển báo Theo hồ sơ thiết kế72cấu kiện
5Xe vận chuyển biển báo, cọc tiêu về trụ sở cơ quan quản lý đường bộ để bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế1ca
M RÃNH DỌC B600 XÂY MỚI
N Móng và thân rãnh
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế26,2493100m2
2Bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế393,7394m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế6,7886100m2
4Xây tường rãnh vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế696,964m3
5Trát tường rãnh M100Theo hồ sơ thiết kế3.168,018m2
O Mũ mố
1Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế14,9349tấn
2Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế181,0296m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế22,6287100m2
P Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế271,5444m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế17,6504100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế26,4756tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế18,3292tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2.262,87cấu kiện
Q RÃNH QUA VUỐT NỐI
R Móng và thân rãnh
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,1973100m2
2Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế35,919M3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,5526100m2
4Đổ bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ thiết kế41,9055m3
5Ván khuôn thép thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế2,3946100m2
S Mũ mố
1Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế0,7736tấn
2Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế0,0516tấn
3Đổ bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế12,1572m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,1052100m2
T Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế12,4335m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,525100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,0343tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,0407tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế92,1cấu kiện
U CẢI TẠO RÃNH B0.6M HIỆN TRẠNG
V Nâng thành rãnh
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế828,52m2
2Đổ bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế124,278m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế11,298100m2
4Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế11,4562tấn
W Thay thế tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M 250Theo hồ sơ thiết kế33,894m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế2,2031100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế3,3047tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế2,2878tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1.883cấu kiện
6Nạo vét kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,5084100m3
X HẠNG MỤC: RÃNH BIÊN
Y Phần đổ tại chỗ
1Bê tông M150Theo hồ sơ thiết kế0,7m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,05100m2
Z Tấm đúc sẵn
1Lắp đặt tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế100cấu kiện
2Đổ bê tông đúc sẵn M200Theo hồ sơ thiết kế2,1325m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1513100m2
4Vữa XM mối nối, mối lót M100Theo hồ sơ thiết kế41,75m2
AA Nắp đậy qua đường ngang
1Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0879tấn
2Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,1526tấn
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1277100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế2,352m3
5Lắp đặt nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế28cấu kiện
AB CỐNG TRÒN
AC Đầu cống, sân cống, hố thu
AD Kết cấu đầu cống
1Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế115,4463m3
2Trát tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế252,148m2
3Xây tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế131,5564m3
4Láng cửa ra, sân cống vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế13,15m2
5Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế18,1269m3
AE Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế0,735m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0975100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0617tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0486tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5cái
6Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế1,276m3
AF Ống cống
1Đổ bê tông ống cống M200Theo hồ sơ thiết kế48,868m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế8,1278100m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế4,8306tấn
4Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế61,171m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế444,66m2
6Bê tông mối nối, đá 1x2, M250Theo hồ sơ thiết kế3,165m3
7Ván khuôn mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế0,1806100m2
8Nối ống cống đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế51mối nối
9Nối ống cống đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế37mối nối
10Lắp đặt ống cống đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế58đoạn ống
11Lắp đặt ống cống đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế40đoạn ống
AG Gia cố taluy
1Xây đá hộcvữa XM M00Theo hồ sơ thiết kế31,2408m3
2Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế10,4136m3
AH Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,8261100m3
AI Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế5,8274100m3
AJ Phá dỡ
1Phá dỡ kết bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế23,647m3
2Phá dỡ đá xây cống cũTheo hồ sơ thiết kế218,1952m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2,4184100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế24,184210m3
AK Hoàn trả kết cấu
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0435100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,4933100m3
3Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,4353100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế42,412410m3
5Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế13ca
AL CỐNG BẢN
AM Đầu cống
AN Đầu cống
1Đổ bê tông tường cánh M150Theo hồ sơ thiết kế3,0557m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,152100m2
3Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế6,143m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1172100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,0756100m2
AO Tấm đan
1Bê tông M250Theo hồ sơ thiết kế0,294m3
2Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0247tấn
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0194tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2cái
AP Thân cống
1Đổ bê tông thân cống M150Theo hồ sơ thiết kế11,352m3
2Ván khuôn thép thân cốngTheo hồ sơ thiết kế0,4721100m2
3Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế11m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,152100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,286100m2
6Đổ bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế4,55m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,2288100m2
8Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế0,065tấn
AQ Tấm bản
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế3,19m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1392100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,099tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,219tấn
5Lắp đặt dtấm đanTheo hồ sơ thiết kế13cấu kiện
6Đổ bê tông mối nối mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,24m3
7Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế0,0053tấn
8Đổ bê tông phủ bản M300Theo hồ sơ thiết kế4,73m3
9Cốt thép gia cường d Theo hồ sơ thiết kế0,2001tấn
10Ván khuôn thép bê tông phủ bảnTheo hồ sơ thiết kế0,0371100m2
AR Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,7897100m3
AS Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,4773100m3
AT Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế2,50310m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế3,434m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế16,55m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,1998100m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế1,998410m3
AU Hoàn trả kết cấu áo đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,0217100m3
2Đắp đất K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0192100m3
AV CỐNG HỘP
AW Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế91,9449m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế2,7634100m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế189,2684m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế3,2821100m2
5Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế47,6979m3
6Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế33,5505m3
AX Thân cống
1Bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế263,9m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế6,8697100m2
3Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế31,4062tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế387,66m2
AY Mối nối
1Cốt thép d > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0924tấn
2Tấm ngăn nước PVC O25Theo hồ sơ thiết kế9,2m
3Lắp đặt ống nhựa miệngTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
AZ Móng cống
1Đổ bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế22,4293m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0685100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế14,9529m3
BA Bản quá độ
BB Công tác sản xuất và vận chuyển BT
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế5,6754100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế5,6754100m3
BC Ốp mái
1Xây đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế76,014m3
2Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế25,338m3
BD Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế11,5212100m3
BE Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế3,3069100m3
BF Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế77,844210m3
BG Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế70,452m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế54,8372m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế1,2529100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế12,528910m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế12,528910m3
BH Biện pháp thi công
BI Đường tạm
1Đắp đất nền đường K=0,95Theo hồ sơ thiết kế24,7151100m3
2Đào nền đường đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3,0063100m3
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2,3984100m2
4Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,3358100m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,3598100m3
BJ Mương dẫn
1Đào kênh mương đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,466100m3
BK Bờ bao
1Đắp đất K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,621100m3
BL Cống tạm
1Bê tông ống cống, M200Theo hồ sơ thiết kế5,76m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,8816100m2
3Cốt thép ống cống, dTheo hồ sơ thiết kế0,5368tấn
4Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế2,88m3
5Lắp đặt ống cống đường kính Theo hồ sơ thiết kế8đoạn ống
BM Thanh thải
1Đào san đất đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế25,3937100m3
BN Hoàn trả mặt đường cũ
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0781100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,2103100m3
3Đắp đất K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,1723100m3
BO Vận chuyển tận dụng đất đường tránh sang đắp nền đường
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế253,36110m3
BP Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế34,72310m3
BQ PHẦN CẦU GỐC BO
BR KẾT CẤU PHẦN TRÊN
BS Dầm bản
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,5056tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,2963tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ thiết kế14,577m2
4Bê tông dầm cầu 30MpaTheo hồ sơ thiết kế3,591m3
5Sản xuất vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0359100m3
6Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0359100m3
BT Hệ mặt cầu
BU Lớp mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế66,24m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế0,6624100m2
3Sản xuất BTNC 12,5Theo hồ sơ thiết kế0,1124100tấn
4Vận chuyển BTNC 12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế0,1124100tấn
5Tưới lớp dính bámTheo hồ sơ thiết kế0,6624100m2
BV Gờ lan can
1Sản xuất cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,0421tấn
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,08100m2
3Bê tông gờ lan can 25MpaTheo hồ sơ thiết kế1,4824m3
BW Khe co giãn, gối cầu
1Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế6m
2Vữa bê tông không co ngót 45MPaTheo hồ sơ thiết kế0,1008m3
BX Lan can thép cầu
1Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,5144tấn
2Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế514,4209kg
3Sơn chống ăn mònTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
BY KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BZ Cấu tạo mố
1Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,1309tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0185tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,4065100m2
4Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,459m3
5Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,1012100m3
6Bê tông thân mố 16MpaTheo hồ sơ thiết kế14,742m3
7Bê tông xà mũ mố 25MpaTheo hồ sơ thiết kế1,5395m3
8Bê tông thanh chống 25MpaTheo hồ sơ thiết kế1,344m3
9Tấm đệm cao su dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế1,134m2
CA Bản quá độ
1Cốt thép bản quá độ DTheo hồ sơ thiết kế0,4399tấn
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0603100m2
3Bê tông lót 10MpaTheo hồ sơ thiết kế0,837m3
4Bê tông bản quá độ 25MpaTheo hồ sơ thiết kế2,7945m3
5Sản xuất vữa bê tônTheo hồ sơ thiết kế0,0279100m3
6Vận chuyển vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0279100m3
CB Tường cánh, gia cố sân cầu
1Bê tông tường cánh 16MpaTheo hồ sơ thiết kế25,6885m3
2Ván khuôn thép tường cánhTheo hồ sơ thiết kế0,69100m2
3Bê tông sân cống 16MpaTheo hồ sơ thiết kế11,9074m3
4Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế5,6735m3
5Bê tông chân khay 16MpaTheo hồ sơ thiết kế12,639m3
6Láng nền sànTheo hồ sơ thiết kế70,556m2
7Bê tông xi măng 16Mpa chân khayTheo hồ sơ thiết kế13,6m3
8Lưới thép D10Theo hồ sơ thiết kế0,5199tấn
9Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế0,4100m2
CC Hạng mục khác
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế28,9489m3
2Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế0,0404100m3
CD MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1,1012100m3
2Ép cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế3100m
3Nhổ cọc cừ larsenTheo hồ sơ thiết kế3100m
4Hàng rào tôn công trườngTheo hồ sơ thiết kế37m
5Biển báo công trườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
CE ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D88 mmTheo hồ sơ thiết kế113Cái
2Biển báo thông tin công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1Cái
3Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo hồ sơ thiết kế12Cái
4Biển báo I.441aTheo hồ sơ thiết kế12Cái
5Biển báo I.441bTheo hồ sơ thiết kế12Cái
6Biển báo I.441cTheo hồ sơ thiết kế12Cái
7Biển báo tốc độ tối đa cho phépTheo hồ sơ thiết kế24Cái
8Biển báo đường hẹpTheo hồ sơ thiết kế24Cái
9Mua chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế12Cái
10Làm rào ngăn cách bằng cọc tre đế bê tôngTheo hồ sơ thiết kế125m
11Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1.167Công
12Đèn chớp báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế37Cái
13Đèn chiếu sáng về đêmTheo hồ sơ thiết kế12Cái
14Biển báo hết hạn chế tốc độTheo hồ sơ thiết kế12Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựaLưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).32
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).32
6 Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng.32
7 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
3 Cần cẩu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
5 Ô tô tưới nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh lốp 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy lu rung ≥ 25 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy nén khí (thổi bụi) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Ô tô tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->