Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03: Thi công xây dựng phần tuyến đoạn Km21+231,5 - Km26+360,58

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210902136-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03: Thi công xây dựng phần tuyến đoạn Km21+231,5 - Km26+360,58
Số hiệu KHLCNT 20210901117
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 17:21:00 đến ngày 2021-09-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,639,253,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 03: Thi công xây dựng phần tuyến đoạn Km21+231,5 - Km26+360,58
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Km31 (Quốc lộ 3) đến Di tích lịch sử Quốc gia đặc biệt ATK Định Hóa (Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSTW và nguồn vốn NSĐP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Phú Thái; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng cơ sở hạ tầng Thái Nguyên; Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 27 đường Bến Tượng, thành phố Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,3522100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,5504100m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,5433100m3
4Đào khuôn đường, rãnh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,3326100m3
5Đào khuôn đường, rãnh, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế83,9552100m3
6Đắp đất nền đường K=0,95Theo hồ sơ thiết kế48,203100m3
7Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế46,8516100m3
8Đào mặt đường cũ, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế2,0114100m3
9Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế33,5585100m3
10Đắp đất hố móng K=0,95Theo hồ sơ thiết kế11,2366100m3
B Điều phối đất từ nền đào sang nền đắp
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế1.113,454610m3
C Điều phối dọc
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế101,69110m3
D Vận chuyển đất đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế216,564310m3
E MẶT ĐƯỜNG
F Kết cấu mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1)Theo hồ sơ thiết kế78,933100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2)Theo hồ sơ thiết kế53,0819100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế385,0845100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế3,7182100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế388,8027100m2
6Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế65,9798100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế65,9798100tấn
G Xử lý hư hỏng
1Móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPDD loại 1)Theo hồ sơ thiết kế1,0429100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPDD loại 2)Theo hồ sơ thiết kế1,97100m3
3Đào mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế3,0129100m3
4Cắt mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế6,872100m
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế30,128810m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế4cái
I Cọc tiêu, cọc H
1Thi công cọc tiêu, cọc HTheo hồ sơ thiết kế157cái
2Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu, cọc H M200Theo hồ sơ thiết kế4,8452m3
3Cốt thép cọc tiêu, cọc H d Theo hồ sơ thiết kế0,354tấn
4Sơn cọc tiêu, 2 nước phản quangTheo hồ sơ thiết kế14,036m2
5Sơn cọc tiêu, cọc H 2 nước ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế55,734m2
6Mua tôn phản quang 7x9cmTheo hồ sơ thiết kế236cái
7Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế2,084m3
J Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế58cái
2Đổ bê tông móng cột M150Theo hồ sơ thiết kế11,6m3
3Đào móng cột, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế11,6m3
K Tôn lượn sóng
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế22m
L Sơn kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quangTheo hồ sơ thiết kế1.976,4m2
2Xe vận chuyển biển báo, hộ lanTheo hồ sơ thiết kế3ca
M Phá dỡ cọc tiêu, cột, biển báo cũ
1Đào đất móng chân cột biển báo, cột tiêu cũ đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,8368m3
2Đắp đất hoàn trả K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,2072100m3
3Tháo dỡ cọc, cột, biển báo Theo hồ sơ thiết kế142cấu kiện
4Tháo dỡ cọc, cột, biển báo Theo hồ sơ thiết kế74cấu kiện
5Xe vận chuyển biển báo, cọc tiêu về trụ sở cơ quan quản lý đường bộ để bàn giaoTheo hồ sơ thiết kế1ca
N RÃNH DỌC B600 XÂY MỚI
O Móng và thân rãnh
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế25,0845100m2
2Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế376,268m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế6,4874100m2
4Xây tường rãnh, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế668,1629m3
5Trát tường rãnh, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế3.037,104m2
P Mũ mố
1Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế14,2722tấn
2Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế172,9968m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế21,6246100m2
Q Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế259,4952m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế16,8672100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế25,3008tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế17,5159tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2.162cấu kiện
R RÃNH QUA VUỐT NỐI
S Móng và thân rãnh
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,6029100m2
2Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế48,087m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,7398100m2
4Đổ bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ thiết kế56,1015m3
5Ván khuôn thép thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế3,2058100m2
T Mũ mố
1Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế1,0357tấn
2Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế0,069tấn
3Đổ bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế16,2756m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,4796100m2
U Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế16,6455m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,7028100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,3847tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,3933tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế123cấu kiện
V CẢI TẠO RÃNH B0.6M HIỆN TRẠNG
W Nâng thành rãnh
1Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế310,2m2
2Đổ bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế46,53m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế4,23100m2
4Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế4,2892tấn
X Thay thế tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M 250Theo hồ sơ thiết kế23,526m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,5292100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế2,2938tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế1,588tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế705cấu kiện
6Nạo vét kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế0,1904100m3
Y CỐNG TRÒN
Z Đầu cống, sân cống, hố thu
AA Kết cấu đầu cống
1Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế81,3497m3
2Trát tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế163,7773m2
3Xây tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế137,5078m3
4Láng cửa ra, sân cống vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế52,67m2
5Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế19,3245m3
6Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế14,061m3
AB Tấm đan
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế0,588m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0876100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0493tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,0389tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế4cái
6Bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế1,144m3
AC Ống cống
1Đổ bê tông ống cống M200Theo hồ sơ thiết kế48,7m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế8,339100m2
3Cốt thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế4,8721tấn
4Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế61,99m3
5Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế456m2
6Nối ống cống đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế64mối nối
7Nối ống cống đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế31mối nối
8Lắp đặt ống cống đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế70đoạn ống
9Lắp đặt ống cống đường kính 1500mmTheo hồ sơ thiết kế34đoạn ống
AD Gia cố taluy
1Xây móng đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế37,3464m3
2Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế12,4488m3
3Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,9519100m3
4Đắp móng đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế6,4169100m3
AE Phá dỡ
1Phá dỡ kết bê tông cống cũTheo hồ sơ thiết kế38,9695m3
2Phá dỡ đá xây cống cũTheo hồ sơ thiết kế201,556m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế2,4053100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế24,052610m3
AF Hoàn trả kết cấu
1Móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0743100m3
2Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,8426100m3
3Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,7435100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế37,00810m3
5Bơm nước thi côngTheo hồ sơ thiết kế13ca
AG CỐNG BẢN
AH Đầu cống
1Đổ bê tông tường cánh M150Theo hồ sơ thiết kế9,1198m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,551100m2
3Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế11,9323m3
4Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,2105100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,2467100m2
AI Thân cống
1Đổ bê tông thân cống M150Theo hồ sơ thiết kế22,9208m3
2Ván khuôn thép thân cốngTheo hồ sơ thiết kế1,0584100m2
3Đổ bê tông móng M150Theo hồ sơ thiết kế36,025m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ thiết kế0,4438100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế0,704100m2
6Đổ bê tông mũ mố M200Theo hồ sơ thiết kế11,2m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,5632100m2
8Cốt thép mũ mố d Theo hồ sơ thiết kế0,16tấn
AJ Tấm bản
1Đổ bê tông đúc sẵn M250Theo hồ sơ thiết kế7,96m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,3266100m2
3Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,2429tấn
4Cốt thép tấm đan, DTheo hồ sơ thiết kế0,5345tấn
5Lắp đặt dtấm đanTheo hồ sơ thiết kế32cấu kiện
6Đổ bê tông mối nối mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,58m3
7Cốt thép mối nối dTheo hồ sơ thiết kế0,0128tấn
8Đổ bê tông phủ bản M300Theo hồ sơ thiết kế11,15m3
9Cốt thép gia cường d Theo hồ sơ thiết kế0,4824tấn
10Ván khuôn thép bê tông phủ bảnTheo hồ sơ thiết kế0,0868100m2
AK Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,0651100m3
AL Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế1,1634100m3
AM Vận chuyển đất
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế7,504510m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế21,3961m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế38,85m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,6025100m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế6,024610m3
AN Hoàn trả kết cấu áo đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,0213100m3
2Đắp đất nền đường K=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0188100m3
AO CỐNG HỘP
AP Đầu cống
1Bê tông tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế12,8748m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế0,5448100m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200Theo hồ sơ thiết kế25,1954m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhTheo hồ sơ thiết kế0,5402100m2
5Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế4,4276m3
AQ Thân cống
1Bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế22,7m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,1524100m2
3Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế3,844tấn
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế81,6m2
AR Móng cống
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế3,3228m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0234100m2
3Bê tông lót móng M100Theo hồ sơ thiết kế2,2152m3
AS Bản quá độ
1Bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế7,68m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,1024100m2
3Cốt thép d Theo hồ sơ thiết kế2,6075tấn
4Bê tông lót M100Theo hồ sơ thiết kế3,2m3
AT Công tác sản xuất và vận chuyển BT
1Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế0,7177100m3
2Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế0,7177100m3
AU Gờ chắn, lan can
1Bê tông gờ chắn M300Theo hồ sơ thiết kế2,8188m3
2Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế0,147100m2
3Cốt thép dTheo hồ sơ thiết kế0,3627tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2411tấn
5Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế225,36kg
6Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế4,6464m2
AV Ốp mái
1Xây đá hộc vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế6,66m3
2Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế2,22m3
AW Đào móng
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,0639100m3
AX Đắp móng
1Đắp đất K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,8565100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế10,960110m3
AY Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,64m3
2dTheo hồ sơ thiết kế21,038m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,2468100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế2,467810m3
AZ Hoàn trả mặt đường cũ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế0,0752100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế0,2048100m3
3Đắp đất nền đườngK=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,1222100m3
BA TƯỜNG CHẮN
BB Móng tường chắn
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế5,565m3
2Đổ bê tông móng M200Theo hồ sơ thiết kế58,38m3
3Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,441100m2
BC Thân tường
1Đổ bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế69,72m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế1,26100m2
BD Gờ tường chắn
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế1,89m3
2Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế0,0987100m2
BE Cấu kiện khác
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,1344100m
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,94m3
3Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế0,63m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế0,2318100m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế12,38m2
BF ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cột biển báo đảm bảo giao thông loại cột sắt ống D88 mmTheo hồ sơ thiết kế97Cái
2Biển báo thông tin công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1Cái
3Biển báo đoạn đường đang thi côngTheo hồ sơ thiết kế11Cái
4Biển báo I.441aTheo hồ sơ thiết kế11Cái
5Biển báo I.441bTheo hồ sơ thiết kế11Cái
6Biển báo I.441cTheo hồ sơ thiết kế11Cái
7Biển báo tốc độ tối đa cho phépTheo hồ sơ thiết kế22Cái
8Biển báo đường hẹpTheo hồ sơ thiết kế22Cái
9Mua chắn di độngTheo hồ sơ thiết kế11Cái
10Làm rào ngăn cách bằng cọc tre đế bê tôngTheo hồ sơ thiết kế108m
11Nhân công đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế771,5Công
12Đèn chớp báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế32Cái
13Đèn chiếu sáng về đêmTheo hồ sơ thiết kế11Cái
14Biển báo hết hạn chế tốc độTheo hồ sơ thiết kế11Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông nhựa.Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp (được chứng thực) hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (nếu công trình đã bàn giao) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất tương tự của gói thầu đã thi công nêu trên đối với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).33
3 Cán bộ KCS 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường).32
5 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ đại học trở lên, phải có chứng chỉ thí nghiệm thí nghiệm viên. (nhà thầu có thể thuê đơn vị thí nghiệm độc lập có tư cách pháp nhân và phải có hợp đồng nguyên tắc).32
6 Cán bộ tiếp nhận vật tư, vật liệu 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng.32
7 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
3 Cần cẩu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
5 Ô tô tưới nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy lu bánh lốp 16T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Trạm trộn bê tông asphalt (trường hợp nhà thầu đề xuất mua bê tông asphalt thì không yêu cầu trạm trộn ở mục này) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy lu bánh thép 8 Tấn đến 10 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy lu rung ≥ 25 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy nén khí (thổi bụi) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy lu bánh thép từ 6 Tấn đến 8 Tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
13 Máy rải cấp phối đá dăm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Ô tô tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->