Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:20:00 đến ngày 2021-09-17 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,048,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp công trình từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 đồng; - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 đồng * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện, cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát lắp đặt hệ giàn mái |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III.- Đã từng là phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Tối thiểu 02 người/ lĩnh vực: Công nhân nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,5 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 (kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và kèm hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (sử dụng tốt có kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 5-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn phòng và công trình phụ trợ Trường Mầm non Ninh Ích 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 485, Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583.844253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 485, Trần Quý Cáp, P. Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 02583.844253. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa, Địa chỉ: Khu liên cơ 01 Trần Phú, TP. Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa, địa chỉ: Số 999 Trần Quý Cáp, P.Ninh Hiệp, TX.Ninh Hòa, T.Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,185 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 64,432 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,644 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12,209 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 15,136 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,684 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,908 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,408 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19,152 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26,797 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,823 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,551 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,827 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 17,692 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,701 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,759 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,283 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,827 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,672 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,749 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,325 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,268 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,359 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,892 | tấn |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,633 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,184 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,547 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,515 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 326,552 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 600,04 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 184,774 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 210,998 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 79,48 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 134,54 | m2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,48 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,48 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 45,48 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 67,14 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 60x12cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 21,588 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch men-tiết diện gạch 60x60cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 264,98 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 30x30cm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 55 | Láng bậc cấp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 49,943 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 76,5 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 83,5 | m |
| 59 | SXLD hoa gió cầu thang | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 60 | SXLD hệ kèo mái bằng thép smatruss trọng lượng nhẹ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 211,068 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,111 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm tôn kẽm khung xương | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 153,84 | m2 |
| 63 | SXLD Cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa...) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 78,89 | m2 |
| 64 | SXLD Cửa sổ lật nhôm kính (bao gồm khung ngoại, kính và phụ kiện) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 65 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 66 | Ổ khoá cửa đi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 67 | Kẻ ron tường đầu hồi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 926,592 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 609,792 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 945,578 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 590,806 | m2 |
| 72 | SXLD lan can sắt hộp (cả sơn) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,958 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,335 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,492 | 100m2 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,534 | m3 |
| 77 | SXLD buy bê tông hầm vệ sinh (bao gồm nắp đậy và phụ kiện) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | buy |
| 78 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,71 | m2 |
| 79 | Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ, đá 4x6 hầm lọc | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,628 | m3 |
| 80 | Lớp đá san hô hầm rút | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đỡ công tắc, cầu chì... | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 30/10 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng (âm tường) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Vật liệu phụ | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 22 | Bình chữa cháy xách tay ABC 5kg | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 23 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê, cút, co nhựa, ĐK 34mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 21mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 28 | Van khóa đồng phi 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Van khóa đồng phi 21 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Van 1 chiều đồng phi 34 | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 114mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 60mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu Lavabo (bao gồm vòi xả) | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt 1 vòi xả, 1 hương sen | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt bộ 7 món | Theo E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072244E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục), cấp công trình từ cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.450.000.000 đồng; - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 đồng * Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị). - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn). - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên, (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện, nước | 2 | - 01 là kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện, cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách giám sát lắp đặt hệ giàn mái | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng III.- Đã từng là phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 02 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa công trình- Đã từng là phụ trách công tác trắc địa hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 7 | Phụ trách thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 8 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 03 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình trường học (công trình giáo dục) cấp III trở lên. (kèm theo tài liệu chứng minh như: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành, bác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh. | 4 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác | 20 | - Công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành nghề, và đã được cơ quan chức năng huấn luyện về an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực- Tối thiểu 02 người/ lĩnh vực: Công nhân nề; cấp thoát nước; điện; sơn nước; vận hành máy xây dựng; mộc, cốp pha; sắt, cốt thép.(Ghi chú: Công nhân kỹ thuật không yêu cầu số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: >= 5 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy vận thăng. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,5 tấn (phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu hoặc còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 3 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: >= 0,4 m3 (kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và kèm hóa đơn tài chính chứng minh). | 2 |
| 4 | Giàn giáo. | Đặc điểm thiết bị: >= 200 bộ (sử dụng tốt có kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 500 |
| 5 | Cốp pha | Đặc điểm thiết bị: >= 200 m2 (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 300 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: >= 1,7kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: >= 1kw (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: >= 5kW (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: (Phải có kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu và hóa đơn tài chính chứng minh). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: >=150 lít (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: >= 1,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy đầm đất bằng tay | Đặc điểm thiết bị: >= 70kg (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi