Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210922784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:14:00 đến ngày 2021-09-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,380,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05214E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng) Xây dựng HMPT-Phòng giao dịch Chợ Lời Vụ Bản Bắc Nam Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng mới của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu: Bằng Thư bảo lãnh của Ngân hàng; 10. Cam kết cung ứng vốn: cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.672.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ AO, SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 523,8595 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5337 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,45 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,396 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 131,544 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,228 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,04 | m2 |
| 10 | Ống nhựa UPVC D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,1 | m |
| 11 | Đá dăm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 12 | Cát lọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,76 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,0552 | 100m |
| 14 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9708 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,404 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp bờ chắn cát | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,4 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5855 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8523 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9708 | 100m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ + CÂY ATM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,049 | 1m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7515 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3524 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4396 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3067 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4359 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0083 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1413 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5663 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0639 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0535 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9207 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5358 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1727 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4312 | m3 |
| 22 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,3117 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2499 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0423 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2493 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4636 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3972 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,852 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,279 | tấn |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4202 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,8019 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6953 | tấn |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,744 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,7864 | m2 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2494 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0208 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,3712 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2077 | m3 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,72 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,02 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,515 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,5534 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8693 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,08 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,08 | m |
| 49 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,133 | m3 |
| 50 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2702 | m2 |
| 51 | Quét dầu bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2702 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,215 | m |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,7625 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,26 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,515 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206,762 | m2 |
| 57 | Ốp mặt trước cây ATM bằng tường ALU | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3472 | m2 |
| 58 | Mua cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện 3 bộ bản lề 3D) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 59 | Mua cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện 3 bộ bản lề 3D) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | m2 |
| 60 | Mua vách kính cường lực dày 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,536 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,536 | m2 |
| 62 | Mua bản lề tường kính 90 độ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Mua bản lề sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Mua Khóa bản lề sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Mua Kẹp tường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Mua Tay nắm cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Mua cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép Xingfa kính trắng an toàn 6.38ly (phụ kiện 6 bộ bản lề 3D) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,632 | m2 |
| 68 | Mua thông phong cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6376 | m2 |
| 69 | Mua sen hoa cửa inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,16 | kg |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,472 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9469 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2676 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led buld 12w + đui E27 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, KT220x220mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ đèn cầu D400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Móc treo quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt thông gió 24x24cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125 | m |
| 90 | Cáp mạng AMP cat6e | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác inox D90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| C | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2986 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0566 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9133 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1393 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,68 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,84 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1393 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1816 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,4106 | m2 |
| 21 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 181,6 | kg |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 25 | Mua sẵn lắp đặt bánh xe cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Gia công khung sắt đèn trụ cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0097 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện khung đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7 | kg |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| D | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160,947 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5273 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,073 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2174 | 100m |
| 5 | Đào bùn đặc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9239 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9239 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8794 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,4732 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5789 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5428 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,226 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8887 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4855 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6575 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7736 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7599 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,3976 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4112 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,3378 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7878 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,2908 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 745,7933 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,76 | m |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,8 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,2908 | m2 |
| 27 | Khoan cắm vào đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | điểm |
| 28 | Lớp hồ dầu dày 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 745,7933 | m2 |
| 30 | Gạch bông gió trang trí kích thước 200x200x65mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | viên |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3108 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7023 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 344,9 | kg |
| E | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông sân, vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,07 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông KT 5mx5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,2 | m |
| 4 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5302 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6868 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4981 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9113 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,2441 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8434 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6868 | 100m3 |
| 12 | Đào móng RTN - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,2289 | 1m3 |
| 13 | Đào móng hố ga - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5837 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2709 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1654 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1437 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4541 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0051 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,8032 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,796 | m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1399 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5873 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 25 | Mua ống PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 828 | cái |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Vòi nhựa PPR d20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05214E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >= 70kg | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kw | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 150l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi