Gói thầu: Xây lắp (bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922949-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210922784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng mới của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:14:00 đến ngày 2021-09-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,017,380,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05214E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp (bao gồm cả chi phí xây lắp+dự phòng)
Xây dựng HMPT-Phòng giao dịch Chợ Lời Vụ Bản Bắc Nam Định
120 Ngày
E-CDNT 3 Xây dựng mới của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định , địa chỉ: Lô N5 đường Phạm Ngũ Lão, khu công nghiệp Hòa xá, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.672.100
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình, địa chỉ: Số 3 đường Ngô Sỹ Liên, KĐT mới Hòa Vượng, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định , địa chỉ: Lô N5 đường Phạm Ngũ Lão, khu công nghiệp Hòa xá, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.672.100


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu: Bằng Thư bảo lãnh của Ngân hàng; 10. Cam kết cung ứng vốn: cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.672.100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ AO, SAN NỀN
1Bơm nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ca
2Đào móng - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V523,85951m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7049100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5337100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V117,45100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,396m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,544m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V195,228m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,04m2
10Ống nhựa UPVC D50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,1m
11Đá dămChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,152m3
12Cát lọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,76m3
13Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,0552100m
14Đào xúc đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9708100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,404100m3
16Mua đất đắp bờ chắn cátChỉ dẫn kỹ thuật chương V140,4m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5855100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8523100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9708100m3
B NHÀ BẢO VỆ + CÂY ATM
1Đào móng - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V117,0491m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7515100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3524100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0544100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,92m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4396m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3067tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4359tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0686100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0083tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1413tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5663m3
14Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0639m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0558100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0535tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9207m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5358100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1727100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0608100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4312m3
22Rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V24,3117m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2499100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0423tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2493tấn
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4636m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3972100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,852m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0451tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,279tấn
31Ván khuôn sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4202100m2
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,8019m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6953tấn
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thuật chương V15,744m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,7864m2
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0156100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2494m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0208tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,3712m3
41Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2077m3
42Trát xà dầm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,72m2
43Trát trần, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,02m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,515m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,5534m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8693m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,08m
48Đắp phào kép, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,08m
49Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,133m3
50Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2702m2
51Quét dầu bóngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2702m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,215m
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,7625m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,26m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V79,515m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V206,762m2
57Ốp mặt trước cây ATM bằng tường ALUChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3472m2
58Mua cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện 3 bộ bản lề 3D)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,98m2
59Mua cửa đi 1 cánh bằng nhựa lõi thép kính mờ an toàn 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện 3 bộ bản lề 3D)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,65m2
60Mua vách kính cường lực dày 10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,536m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,536m2
62Mua bản lề tường kính 90 độChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
63Mua bản lề sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
64Mua Khóa bản lề sànChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Mua Kẹp tường kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
66Mua Tay nắm cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
67Mua cửa sổ 2 cánh bằng nhựa lõi thép Xingfa kính trắng an toàn 6.38ly (phụ kiện 6 bộ bản lề 3D)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,632m2
68Mua thông phong cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6376m2
69Mua sen hoa cửa inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,16kg
70Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,472m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9469100m2
72Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2676100m2
73Lắp đặt tủ điện âm tường 4-8 modulChỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
74Lắp đặt các automat 1 pha 16AChỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 50AChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt bộ đèn led BD M16L 36w; L=1,2mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
77Lắp đặt đèn led buld 12w + đui E27Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
78Lắp đặt đèn led ốp trần 18W, KT220x220mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
79Lắp đặt bộ đèn cầu D400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
83Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
84Lắp đặt quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
85Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
86Lắp đặt quạt thông gió 24x24cmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
88Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V125m
90Cáp mạng AMP cat6eChỉ dẫn kỹ thuật chương V180m
91Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
96Rọ chắn rác inox D90mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
97Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
C PHẦN CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,61m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8667m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0173100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,008100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0256100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,512m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0543100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2986m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0052tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0566tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9133m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,1393m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m
16Đắp phào kép, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,68m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,84m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,1393m2
19Gia công cổng sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1816tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,4106m2
21Sơn tĩnh điện cổng thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V181,6kg
22Mua sẵn, lắp đặt lắp đặt bản lề cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
23Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Mua sẵn lắp đặt chốt ngang + khóa cồngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
25Mua sẵn lắp đặt bánh xe cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
26Gia công khung sắt đèn trụ cổngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0097tấn
27Sơn tĩnh điện khung đènChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,7kg
28Lắp đặt đèn cầu D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
D PHẦN TƯỜNG RÀO
1Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V160,9471m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5273m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,073100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V26,2174100m
5Đào bùn đặcChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9239m3
6Đắp nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9239m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2981100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,8794m3
9Xây móng bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,4732m3
10Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5789m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5428100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,226tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8887tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4855m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6575100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7736tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7599tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,3976m3
19Xây cột, trụ bằng gạch, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4112m3
20Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,3378m3
21Xây tường thẳng bằng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7878m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V101,2908m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V745,7933m2
24Đắp phào kép, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V53,76m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,8m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V101,2908m2
27Khoan cắm vào đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V88điểm
28Lớp hồ dầu dày 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1ht
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V745,7933m2
30Gạch bông gió trang trí kích thước 200x200x65mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V210viên
31Gia công cổng sắtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3108tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V30,7023m2
33Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V344,9kg
E SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Mua sẵn và rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông sân, vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V650,7m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,07m3
3Cắt khe co giãn sân bê tông KT 5mx5mChỉ dẫn kỹ thuật chương V199,2m
4Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,53021m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1022100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6868m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4981m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XMChỉ dẫn kỹ thuật chương V31,9113m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,2441m2
10Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8434m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6868100m3
12Đào móng RTN - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V23,22891m3
13Đào móng hố ga - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,58371m3
14Đắp đất nền móng công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2709m3
15Vận chuyển đất - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1654100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1437100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4541m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,0051m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,8032m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,796m2
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1497100m2
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1399tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5873m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V701cấu kiện
25Mua ống PVC D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V828cái
F PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m
3Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Vòi nhựa PPR d20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05214E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3)Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1)Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2)Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3)Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4m31
2 Máy đầm cóc Trọng lượng >= 70kg1
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw2
4 Máy hàn Công suất >= 23kw2
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5kw2
6 Máy đầm bàn Công suất >= 1kw2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
8 Máy trộn vữa Dung tích >= 150l1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->