Gói thầu: Nền, mặt đường và cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923300-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Nền, mặt đường và cầu
Số hiệu KHLCNT 20210684887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:12:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,857,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 8.721.000.000 đồng; X ≥ 8.721.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh dầm cầu dự ứng lực.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có thi công xây dựng hạng mục cầu BTCT (dầm dự ứng lực) và hạng mục nền và mặt đường nhựa, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn thì: N ≥ 01 hợp đồng (**); V ≥ 8.721.000.000 đồng (trong đó giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng, giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng); X ≥ 8.721.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. (**) Nhà thầu có thể sử dụng 02 hợp đồng gồm:- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng;- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu và đường bộ)) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh thép ≥ 6 tấn và ≤ 16 tấn (kể cả sau khi gia tải)
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Búa đóng cọc ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan tải trọng ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Nền, mặt đường và cầu
Đường Kháng Chiến, bờ Nam
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Cầu đường Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường bộ Cao Lãnh. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, Địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.506003; Fax: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Quốc lộ 30, Thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)47,95100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)13,7100m
3Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần ngập đất)8,1100m
4Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần không ngập đất)1,62100m
5Cung cấp nẹp cừ tràm 4,5m274m
6Thép buộc D6mm0,0664tấn
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông20,8m3
8Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9160,6756100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I78,4903100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (mua đất đắp lề còn thiếu)98,2759100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I98,2759100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I98,2759100m3
13Mua đất đắp lề9.827,59m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9562,6513100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,993,9122100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km191,0075100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập299,8806100m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm0,1846tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 12mm0,3325tấn
20Bê tông cọc M250, đá 1x22,1264m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,2978100m2
22Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I0,96100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,144m3
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,2154100m3
25Bê tông lót móng, M150, đá 1x23,048m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm0,4802tấn
27Bê tông móng M250, đá 1x28,8m3
28Ván khuôn móng dài0,2058100m2
29Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 10mm0,6204tấn
30Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 14mm1,1007tấn
31Bê tông tường M250, đá 1x215,099m3
32Ván khuôn tường1,2237100m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0786100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới18,7954100m3
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm115,1107100m2
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm10,192100m2
37Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2125,3027100m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm111,47m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,016m3
40Bê tông móng M200, đá 1x23,7998m3
41Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,145cái
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn3cái
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác8cái
44Cung cấp trụ đỡ biển báo11cột
45Cung cấp biển báo phản quang tròn3cái
46Cung cấp biển báo phản quang tam giác8cái
47Cung cấp biển bảo phản quang chữ nhật2cái
48Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng52,08m
49Cung cấp trụ hộ lan cao 1,4m16cái
50Cung cấp trụ hộ lan cao 1,0m2cái
51Cung cấp tường hộ lan mềm 3m17cái
52Cung cấp đầu tường hộ lan2cái
53Cung cấp bu Lông M.16x36162cái
54Cung cấp tiêu phản quan tam giác18cái
B CẦU RẠCH ĐỐC VÀNG HẠ (CÁI TRE)
1Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất)0,48100m
2Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất)0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)0,48100m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước5,2642tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,2642tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước5,2642tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn5,2642tấn
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,48100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T0,48100m
11Khấu hao thép khung định vị974,2655kg
12Lu lèn bãi đúc cọc1,04100m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 1x210,4m3
14Ván khuôn móng dài0,042100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100104m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm0,3516tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm3,3108tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14mm0,5976tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm0,7624tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm13,8888tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 25mm0,0772tấn
22Bê tông cọc M350, đá 1x286,1534m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,131100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,9044tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,9044tấn
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm401 mối nối
27Gia công hộp nối cọc3,3851tấn
28Cung cấp thép tấm hộp nối cọc2.901,9252kg
29Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc483,2kg
30Quét nhựa mối nối cọc53,33m2
31Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất)1,7100m
32Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất)0,08100m
33Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất)1,7100m
34Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất)0,08100m
35Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)2,906100m
36Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)0,654100m
37Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn1,5925m3
38Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước1,5925m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,9638100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,883m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 1x22,883m3
42Ván khuôn bê tông lót0,0364100m2
43Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mm0,0383tấn
44Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mm0,0457tấn
45Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mm0,5781tấn
46Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm1,5509tấn
47Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 14mm0,2217tấn
48Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 18mm1,8535tấn
49Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 28mm0,2127tấn
50Bê tông mố cầu M350, đá 1x252,0601m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn1,6955100m2
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3m2
53Cung cấp ống nhựa D49 bao thanh thép neo16bộ
54Đắp cấp phối đá dăm sau mố1,26100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5783100m3
56Lắp dựng cốt thép BQĐ, dầm kê, ĐK = 8mm0,0864tấn
57Lắp dựng cốt thép BQĐ, dầm kê, ĐK = 12mm0,6404tấn
58Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK = 14mm0,3943tấn
59Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK = 20mm0,8365tấn
60Bê tông BQĐ, dầm kê, M350, đá 1x220,988m3
61Ván khuôn BQĐ, dầm kê0,3016100m2
62Cung cấp nhựa đổ lỗ neo BQĐ13,9427kg
63Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm0,0222tấn
64Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm0,1361tấn
65Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm1,8192tấn
66Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm0,814tấn
67Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm2,6253tấn
68Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 28mm0,1934tấn
69Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x242,931m3
70Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x210,063m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,6093100m2
72Cung cấp ống nhựa D49 bao thanh thép neo32bộ
73Sơn thước mia5,041m2
74Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)30cái
75Lắp dựng dầm I650 dài 18m- Dưới nước151 dầm
76Cung cấp dầm I650 dài 18m15dầm
77Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mm0,0548tấn
78Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mm3,87tấn
79Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mm4,3464tấn
80Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 16mm0,4394tấn
81Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 20mm0,3746tấn
82Rải giấy dầu bản liên tục nhiệt0,0919100m2
83Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x284,405m3
84Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang4,1307100m2
85Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))0,1059tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))0,1059tấn
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8)0,1158tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8)0,1158tấn
89Lắp dựng lan can sắt54m2
90Cung cấp thép lan can2,0878tấn
91Sơn gờ lan can70,21m2
92Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm3,24100m2
93Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ5,179m3
94Tháo dỡ kết cấu lan can cầu cũ0,5489tấn
95Nhổ cọc tròn D2000,9100m
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm0,5425tấn
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm2,4254tấn
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm0,0763tấn
99Bê tông cọc M350, đá 1x214,2135m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc1,485100m2
101Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I3,658100m
102Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,992m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,3836100m3
104Bê tông lót móng, M150, đá 1x29,342m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm1,3818tấn
106Bê tông móng M300, đá 1x228,77m3
107Ván khuôn móng dài0,604100m2
108Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 6mm0,01tấn
109Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 10mm1,6278tấn
110Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 12mm1,3111tấn
111Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 14mm0,472tấn
112Bê tông tường M250, đá 1x243,1915m3
113Ván khuôn tường3,5486100m2
114Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,9018tấn
115Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn16,9018tấn
116Khấu hao thép khung định vị896,2724kg
117Đóng cừ ván BTCT SW300 bằng máy đóng cọc 1,8T-đất cấp I (phần ngập đất)2,88100m
118Đóng cừ ván BTCT SW300 bằng máy đóng cọc 1,8T-đất cấp I (phần không ngập đất)0,36100m
119Lắp dựng cốt thép kiềng giằng, ĐK = 8mm0,1296tấn
120Lắp dựng cốt thép kiềng giằng, ĐK = 18mm0,5473tấn
121Bê tông kiềng giằng M350, đá 1x29,792m3
122Ván khuôn kiềng giằng0,5634100m2
123Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước12,2344tấn
124Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước12,2344tấn
125Khấu hao thép khung định vị653,3126kg
126Nối cọc thép hình121 mối nối
127Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T -đất cấp I (phần ngập đất)1,23100m
128Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T -đất cấp I (phần không ngập đất)0,93100m
129Gia công hệ khung dàn trụ chống va7,0301tấn
130Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước7,0301tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ329,41121m2
132Cung cấp thép I45014.083,2kg
133Cung cấp thép I3006.029,8kg
134Cung cấp thép tấm337,864kg
135Cung cấp thép U200662,4kg
136Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)4,55100m
137Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)1,3100m
138Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần ngập đất)0,75100m
139Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần không ngập đất)0,15100m
140Cung cấp nẹp cừ tràm 4,5m26m
141Thép buộc D6mm0,0062tấn
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm0,0738tấn
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 10mm0,2079tấn
144Bê tông cọc M300, đá 1x21,2663m3
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc0,225100m2
146Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I0,9100m
147Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,13m3
148Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I0,0402100m3
149Bê tông lót móng, M150, đá 1x21,0044m3
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm0,0341tấn
151Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm0,038tấn
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm0,078tấn
153Bê tông chân khay, M250, đá 1x21,674m3
154Ván khuôn móng dài0,1347100m2
155Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3392m3
156Rải lớp ni lông lót1,6015100m2
157Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 8mm0,6557tấn
158Bê tông mái taluy M250, đá 1x211,965m3
159Lắp dựng cốt thép gia cố lề, ĐK = 10mm0,2649tấn
160Bê tông gia cố lề, M250, đá 1x23,24m3
161Ván khuôn mái taluy, gia cố lề0,0497100m2
162Cung cấp gỗ làm khe co giãn0,0434m3
163Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,921,3845100m3
164Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I2,9383100m3
165Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (mua đất đắp lề còn thiếu)20,5847100m3
166Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I20,5847100m3
167Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I20,5847100m3
168Mua đất đắp lề2.058,465m3
169Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,956,3969100m3
170Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,917,3994100m3
171Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km29,0315100m3
172Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập28,9612100m2
173Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,04100m3
174Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm10,8898100m2
175Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm2,7101100m2
176Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m213,5999100m2
177Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm21,26m2
178Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm19m2
179Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I2,8m3
180Bê tông móng M200, đá 1x24,5243m3
181Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,133cái
182Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn4cái
183Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác6cái
184Cung cấp trụ đỡ biển báo10cột
185Cung cấp biển báo phản quang tròn4cái
186Cung cấp biển báo phản quang tam giác6cái
187Cung cấp biển bảo phản quang chữ nhật2cái
188Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng67,32m
189Cung cấp trụ hộ lan cao 1,4m21cái
190Cung cấp trụ hộ lan cao 1,0m4cái
191Cung cấp tường hộ lan mềm 3m21cái
192Cung cấp đầu tường hộ lan8cái
193Cung cấp bu Lông M.16x36225cái
194Cung cấp tiêu phản quan tam giác25cái
195Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông8cái
196Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m4cái
197Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,44cái
C MÓNG M8-a (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Đà cản BTCT 1.2m18cái
2Boulon 22x550 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6)18bộ
3Đào đất cấp I16,38m3
4Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.8516,38m3
5Lắp Đà cản BTCT 1.2m18cái
6V/c đà cản vào vị trí (cự ly 1,35tấn/km
D MÓNG M8-2a (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Đà cản BTCT 1.2m8cái
2Boulon 22x650 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6)4bộ
3Đào đất cấp I5,32m3
4Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.855,32m3
5Lắp Đà cản BTCT 1.2m8cái
6V/c đà cản vào vị trí (cự ly 0,6tấn/km
E MÓNG M8-2bt (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Xi măng PCB 40369,8kg
2Cát Vàng0,908
3Đá 1x21,481
4Nước314,76lít
5Bêtông đá 1x2 móng trụ M150 (độ sụt 2÷4cm)1,72
6MTC Bêtông đá 1x2 móng trụ M150 (độ sụt 2÷4cm)1,72
7Thép Þ 6mm16,516kg
8Kẽm buộc 1mm0,33kg
9Lắp Thép Þ 6mm16,516kg
10Lắp Thép Þ 6mm16,516kg
11Boulon 22x650 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6)4bộ
12Boulon 16x500 VRS +02 LĐV Þ 18(50x50x5)8bộ
13Đào đất cấp I2,56m3
14Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.850,28m3
F MÓNG M14-ba (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Đà cản BTCT 1.5m3cái
2Đà cản BTCT 1.2m3cái
3Boulon 22x650 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6)6bộ
4Đào đất cấp I17,28m3
5Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.8517,28m3
6Lắp Đà cản BTCT 1.5m3cái
7Lắp Đà cản BTCT 1.2m3cái
8V/c đà cản vào vị trí (cự ly 0,975tấn/km
G BỘ MÓNG NÉO MN(0.4x1.5)m (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Móng neo MN2(0.4x1.5)m2cái
2Thanh neo 22x2400 + LĐV Þ 24 (80x80x6)2cây
3Đào đất cấp I2,4m3
4Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.852,4m3
5Lắp Móng neo MN2(0.4x1.5)m2cái
6V/c đà cản vào vị trí (cự ly 0,5tấn/km
7Móng neo (0.2x1.2)m2cái
8Thanh neo 22x2400 + LĐV Þ 24 (80x80x6)2cây
9Đào đất cấp I2,4m3
10Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.852,4m3
11Lắp Móng neo (0.2x1.2)m2cái
12V/c đà cản vào vị trí (cự ly 0,2tấn/km
H Trụ BTLT 8,5m (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Trụ BTLT 8,5m (F300); K = 1,54trụ
2Sơn đen, trắng, đỏ ( Bạch Tuyết )0,4kg
3Xăng0,4lít
4Dựng Trụ BTLT 8,5m (F300); K = 1,54trụ
5V/c trụ vào vị trí (cự ly 2,228tấn/km
I BỘ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng7cây
2Dây đồng trần xoắn 25mm217,5kg
3Kẹp nối ép WR 18914cái
4Đóng Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng7cây
5Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm217,5kg
J PHẦN DÂY SỨ & PHỤ KIỆN (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V)
1Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm215mét
2Boulon móc 16x250+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)18bộ
3Boulon móc 16x300+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)9bộ
4Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5)5bộ
5Kẹp nối ép WR 27920cái
6Kẹp nối IPC 95/3536cái
7Ống nối dây AC-50 không lõi thép10cái
8Băng keo cách điện hạ thế ( Đài Loan)4cuộn
9Lắp Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm215mét
K PHẦN XÂY DỰNG (NHÂN CÔNG THÁO GỠ - LẮP LẠI)
1Đào đất nhổ trụ, đất cấp I40,94m3
2Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,8540,94m3
L NHÂN CÔNG THÁO
1Nhổ cột BTLT 14m3Cột
2Nhổ cột bêtông 8,5m (8,4m)26Cột
3Tháo dây néo10bộ
4Tháo cáp ABC 2x50mm²1,438km
5Tháo kẹp treo cáp ABC24bộ
6Tháo kẹp dừng cáp ABC15bộ
7Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh)0,644km
8Tháo hộp công tơ ≤ 4 công tơ5hộp
M NHÂN CÔNG LẮP LẠI
1Dựng cột bêtông 14m3Cột
2Dựng cột bêtông 8,5m (8,4m)26Cột
3Lắp dây néo4bộ
4Căng lại cáp ABC 2x50mm²1,438km
5Lắp kẹp treo cáp ABC24bộ
6Lắp kẹp dừng cáp ABC15bộ
7Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh)0,644km
8Lắp hộp công tơ ≤ 4 công tơ5hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 8.721.000.000 đồng; X ≥ 8.721.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh dầm cầu dự ứng lực.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có thi công xây dựng hạng mục cầu BTCT (dầm dự ứng lực) và hạng mục nền và mặt đường nhựa, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn thì: N ≥ 01 hợp đồng (**); V ≥ 8.721.000.000 đồng (trong đó giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng, giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng); X ≥ 8.721.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. (**) Nhà thầu có thể sử dụng 02 hợp đồng gồm:- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng;- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu và đường bộ)) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
2 Máy ủi - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
3 Máy đầm bánh thép ≥ 6 tấn và ≤ 16 tấn (kể cả sau khi gia tải) - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
4 Búa đóng cọc ≥ 2,5T - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
5 Cần cẩu sức nâng ≥ 25T - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
6 Sà lan tải trọng ≥ 200T - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->