Gói thầu: Nền, mặt đường và cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường và cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210684887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:12:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,857,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 8.721.000.000 đồng; X ≥ 8.721.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh dầm cầu dự ứng lực.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có thi công xây dựng hạng mục cầu BTCT (dầm dự ứng lực) và hạng mục nền và mặt đường nhựa, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn thì: N ≥ 01 hợp đồng (**); V ≥ 8.721.000.000 đồng (trong đó giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng, giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng); X ≥ 8.721.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. (**) Nhà thầu có thể sử dụng 02 hợp đồng gồm:- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng;- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu và đường bộ)) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bánh thép ≥ 6 tấn và ≤ 16 tấn (kể cả sau khi gia tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa đóng cọc ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Sà lan tải trọng ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Nền, mặt đường và cầu Đường Kháng Chiến, bờ Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | 47,95 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | 13,7 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần ngập đất) | 8,1 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần không ngập đất) | 1,62 | 100m | |
| 5 | Cung cấp nẹp cừ tràm 4,5m | 274 | m | |
| 6 | Thép buộc D6mm | 0,0664 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | 20,8 | m3 | |
| 8 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 160,6756 | 100m3 | |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 78,4903 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (mua đất đắp lề còn thiếu) | 98,2759 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 98,2759 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 98,2759 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất đắp lề | 9.827,59 | m3 | |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 62,6513 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 93,9122 | 100m3 | |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 191,0075 | 100m3 | |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 299,8806 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | 0,1846 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 12mm | 0,3325 | tấn | |
| 20 | Bê tông cọc M250, đá 1x2 | 2,1264 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,2978 | 100m2 | |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,96 | 100m | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,144 | m3 | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2154 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 3,048 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 0,4802 | tấn | |
| 27 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | 8,8 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 0,2058 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 10mm | 0,6204 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 14mm | 1,1007 | tấn | |
| 31 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 15,099 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn tường | 1,2237 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0786 | 100m3 | |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 18,7954 | 100m3 | |
| 35 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 115,1107 | 100m2 | |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 10,192 | 100m2 | |
| 37 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 125,3027 | 100m2 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 111,47 | m2 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,016 | m3 | |
| 40 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 3,7998 | m3 | |
| 41 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | 45 | cái | |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | 8 | cái | |
| 44 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | 11 | cột | |
| 45 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | 3 | cái | |
| 46 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | 8 | cái | |
| 47 | Cung cấp biển bảo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 52,08 | m | |
| 49 | Cung cấp trụ hộ lan cao 1,4m | 16 | cái | |
| 50 | Cung cấp trụ hộ lan cao 1,0m | 2 | cái | |
| 51 | Cung cấp tường hộ lan mềm 3m | 17 | cái | |
| 52 | Cung cấp đầu tường hộ lan | 2 | cái | |
| 53 | Cung cấp bu Lông M.16x36 | 162 | cái | |
| 54 | Cung cấp tiêu phản quan tam giác | 18 | cái | |
| B | CẦU RẠCH ĐỐC VÀNG HẠ (CÁI TRE) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,48 | 100m | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,2642 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,2642 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 5,2642 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,2642 | tấn | |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | 974,2655 | kg | |
| 12 | Lu lèn bãi đúc cọc | 1,04 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 10,4 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,042 | 100m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 104 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | 0,3516 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | 3,3108 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 14mm | 0,5976 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | 0,7624 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | 13,8888 | tấn | |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 25mm | 0,0772 | tấn | |
| 22 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | 86,1534 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,131 | 100m2 | |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,9044 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,9044 | tấn | |
| 26 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 40 | 1 mối nối | |
| 27 | Gia công hộp nối cọc | 3,3851 | tấn | |
| 28 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | 2.901,9252 | kg | |
| 29 | Cung cấp thép V100x10 hộp nối cọc | 483,2 | kg | |
| 30 | Quét nhựa mối nối cọc | 53,33 | m2 | |
| 31 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất) | 1,7 | 100m | |
| 32 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,08 | 100m | |
| 33 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất) | 1,7 | 100m | |
| 34 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,08 | 100m | |
| 35 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | 2,906 | 100m | |
| 36 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | 0,654 | 100m | |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 1,5925 | m3 | |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | 1,5925 | m3 | |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,9638 | 100m3 | |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,883 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 2,883 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0364 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mm | 0,0383 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mm | 0,0457 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mm | 0,5781 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | 1,5509 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 14mm | 0,2217 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 18mm | 1,8535 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 28mm | 0,2127 | tấn | |
| 50 | Bê tông mố cầu M350, đá 1x2 | 52,0601 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 1,6955 | 100m2 | |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3 | m2 | |
| 53 | Cung cấp ống nhựa D49 bao thanh thép neo | 16 | bộ | |
| 54 | Đắp cấp phối đá dăm sau mố | 1,26 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5783 | 100m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, dầm kê, ĐK = 8mm | 0,0864 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, dầm kê, ĐK = 12mm | 0,6404 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK = 14mm | 0,3943 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép BQĐ, ĐK = 20mm | 0,8365 | tấn | |
| 60 | Bê tông BQĐ, dầm kê, M350, đá 1x2 | 20,988 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn BQĐ, dầm kê | 0,3016 | 100m2 | |
| 62 | Cung cấp nhựa đổ lỗ neo BQĐ | 13,9427 | kg | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm | 0,0222 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | 0,1361 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | 1,8192 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | 0,814 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm | 2,6253 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 28mm | 0,1934 | tấn | |
| 69 | Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | 42,931 | m3 | |
| 70 | Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2 | 10,063 | m3 | |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1,6093 | 100m2 | |
| 72 | Cung cấp ống nhựa D49 bao thanh thép neo | 32 | bộ | |
| 73 | Sơn thước mia | 5,04 | 1m2 | |
| 74 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44) | 30 | cái | |
| 75 | Lắp dựng dầm I650 dài 18m- Dưới nước | 15 | 1 dầm | |
| 76 | Cung cấp dầm I650 dài 18m | 15 | dầm | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mm | 0,0548 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mm | 3,87 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mm | 4,3464 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 16mm | 0,4394 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 20mm | 0,3746 | tấn | |
| 82 | Rải giấy dầu bản liên tục nhiệt | 0,0919 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2 | 84,405 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang | 4,1307 | 100m2 | |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | 0,1059 | tấn | |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | 0,1059 | tấn | |
| 87 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8) | 0,1158 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8) | 0,1158 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 54 | m2 | |
| 90 | Cung cấp thép lan can | 2,0878 | tấn | |
| 91 | Sơn gờ lan can | 70,2 | 1m2 | |
| 92 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 3,24 | 100m2 | |
| 93 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cầu cũ | 5,179 | m3 | |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu lan can cầu cũ | 0,5489 | tấn | |
| 95 | Nhổ cọc tròn D200 | 0,9 | 100m | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | 0,5425 | tấn | |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | 2,4254 | tấn | |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | 0,0763 | tấn | |
| 99 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | 14,2135 | m3 | |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 1,485 | 100m2 | |
| 101 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | 3,658 | 100m | |
| 102 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,992 | m3 | |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,3836 | 100m3 | |
| 104 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 9,342 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | 1,3818 | tấn | |
| 106 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | 28,77 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn móng dài | 0,604 | 100m2 | |
| 108 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 6mm | 0,01 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 10mm | 1,6278 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 12mm | 1,3111 | tấn | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường ĐK = 14mm | 0,472 | tấn | |
| 112 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | 43,1915 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn tường | 3,5486 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 16,9018 | tấn | |
| 115 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 16,9018 | tấn | |
| 116 | Khấu hao thép khung định vị | 896,2724 | kg | |
| 117 | Đóng cừ ván BTCT SW300 bằng máy đóng cọc 1,8T-đất cấp I (phần ngập đất) | 2,88 | 100m | |
| 118 | Đóng cừ ván BTCT SW300 bằng máy đóng cọc 1,8T-đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,36 | 100m | |
| 119 | Lắp dựng cốt thép kiềng giằng, ĐK = 8mm | 0,1296 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép kiềng giằng, ĐK = 18mm | 0,5473 | tấn | |
| 121 | Bê tông kiềng giằng M350, đá 1x2 | 9,792 | m3 | |
| 122 | Ván khuôn kiềng giằng | 0,5634 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 12,2344 | tấn | |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 12,2344 | tấn | |
| 125 | Khấu hao thép khung định vị | 653,3126 | kg | |
| 126 | Nối cọc thép hình | 12 | 1 mối nối | |
| 127 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T -đất cấp I (phần ngập đất) | 1,23 | 100m | |
| 128 | Đóng cọc thép hình I450 dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T -đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,93 | 100m | |
| 129 | Gia công hệ khung dàn trụ chống va | 7,0301 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 7,0301 | tấn | |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 329,4112 | 1m2 | |
| 132 | Cung cấp thép I450 | 14.083,2 | kg | |
| 133 | Cung cấp thép I300 | 6.029,8 | kg | |
| 134 | Cung cấp thép tấm | 337,864 | kg | |
| 135 | Cung cấp thép U200 | 662,4 | kg | |
| 136 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | 4,55 | 100m | |
| 137 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | 1,3 | 100m | |
| 138 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần ngập đất) | 0,75 | 100m | |
| 139 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 6m -đất cấp I (phần không ngập đất) | 0,15 | 100m | |
| 140 | Cung cấp nẹp cừ tràm 4,5m | 26 | m | |
| 141 | Thép buộc D6mm | 0,0062 | tấn | |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 6mm | 0,0738 | tấn | |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 10mm | 0,2079 | tấn | |
| 144 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | 1,2663 | m3 | |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 0,225 | 100m2 | |
| 146 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | 0,9 | 100m | |
| 147 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,13 | m3 | |
| 148 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | 0,0402 | 100m3 | |
| 149 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | 1,0044 | m3 | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 6mm | 0,0341 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | 0,038 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | 0,078 | tấn | |
| 153 | Bê tông chân khay, M250, đá 1x2 | 1,674 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn móng dài | 0,1347 | 100m2 | |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3392 | m3 | |
| 156 | Rải lớp ni lông lót | 1,6015 | 100m2 | |
| 157 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK = 8mm | 0,6557 | tấn | |
| 158 | Bê tông mái taluy M250, đá 1x2 | 11,965 | m3 | |
| 159 | Lắp dựng cốt thép gia cố lề, ĐK = 10mm | 0,2649 | tấn | |
| 160 | Bê tông gia cố lề, M250, đá 1x2 | 3,24 | m3 | |
| 161 | Ván khuôn mái taluy, gia cố lề | 0,0497 | 100m2 | |
| 162 | Cung cấp gỗ làm khe co giãn | 0,0434 | m3 | |
| 163 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 21,3845 | 100m3 | |
| 164 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 2,9383 | 100m3 | |
| 165 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (mua đất đắp lề còn thiếu) | 20,5847 | 100m3 | |
| 166 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 20,5847 | 100m3 | |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 20,5847 | 100m3 | |
| 168 | Mua đất đắp lề | 2.058,465 | m3 | |
| 169 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,3969 | 100m3 | |
| 170 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 17,3994 | 100m3 | |
| 171 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 29,0315 | 100m3 | |
| 172 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 28,9612 | 100m2 | |
| 173 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,04 | 100m3 | |
| 174 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 10,8898 | 100m2 | |
| 175 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 2,7101 | 100m2 | |
| 176 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 13,5999 | 100m2 | |
| 177 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 21,26 | m2 | |
| 178 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | 19 | m2 | |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,8 | m3 | |
| 180 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | 4,5243 | m3 | |
| 181 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | 33 | cái | |
| 182 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | 4 | cái | |
| 183 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | 6 | cái | |
| 184 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | 10 | cột | |
| 185 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | 4 | cái | |
| 186 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | 6 | cái | |
| 187 | Cung cấp biển bảo phản quang chữ nhật | 2 | cái | |
| 188 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 67,32 | m | |
| 189 | Cung cấp trụ hộ lan cao 1,4m | 21 | cái | |
| 190 | Cung cấp trụ hộ lan cao 1,0m | 4 | cái | |
| 191 | Cung cấp tường hộ lan mềm 3m | 21 | cái | |
| 192 | Cung cấp đầu tường hộ lan | 8 | cái | |
| 193 | Cung cấp bu Lông M.16x36 | 225 | cái | |
| 194 | Cung cấp tiêu phản quan tam giác | 25 | cái | |
| 195 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 8 | cái | |
| 196 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | 4 | cái | |
| 197 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | 4 | cái | |
| C | MÓNG M8-a (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1.2m | 18 | cái | |
| 2 | Boulon 22x550 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6) | 18 | bộ | |
| 3 | Đào đất cấp I | 16,38 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.85 | 16,38 | m3 | |
| 5 | Lắp Đà cản BTCT 1.2m | 18 | cái | |
| 6 | V/c đà cản vào vị trí (cự ly | 1,35 | tấn/km | |
| D | MÓNG M8-2a (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1.2m | 8 | cái | |
| 2 | Boulon 22x650 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6) | 4 | bộ | |
| 3 | Đào đất cấp I | 5,32 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.85 | 5,32 | m3 | |
| 5 | Lắp Đà cản BTCT 1.2m | 8 | cái | |
| 6 | V/c đà cản vào vị trí (cự ly | 0,6 | tấn/km | |
| E | MÓNG M8-2bt (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | 369,8 | kg | |
| 2 | Cát Vàng | 0,908 | m³ | |
| 3 | Đá 1x2 | 1,481 | m³ | |
| 4 | Nước | 314,76 | lít | |
| 5 | Bêtông đá 1x2 móng trụ M150 (độ sụt 2÷4cm) | 1,72 | m³ | |
| 6 | MTC Bêtông đá 1x2 móng trụ M150 (độ sụt 2÷4cm) | 1,72 | m³ | |
| 7 | Thép Þ 6mm | 16,516 | kg | |
| 8 | Kẽm buộc 1mm | 0,33 | kg | |
| 9 | Lắp Thép Þ 6mm | 16,516 | kg | |
| 10 | Lắp Thép Þ 6mm | 16,516 | kg | |
| 11 | Boulon 22x650 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6) | 4 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x500 VRS +02 LĐV Þ 18(50x50x5) | 8 | bộ | |
| 13 | Đào đất cấp I | 2,56 | m3 | |
| 14 | Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.85 | 0,28 | m3 | |
| F | MÓNG M14-ba (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1.5m | 3 | cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1.2m | 3 | cái | |
| 3 | Boulon 22x650 VRS+02 LĐV Þ 24(80x80x6) | 6 | bộ | |
| 4 | Đào đất cấp I | 17,28 | m3 | |
| 5 | Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.85 | 17,28 | m3 | |
| 6 | Lắp Đà cản BTCT 1.5m | 3 | cái | |
| 7 | Lắp Đà cản BTCT 1.2m | 3 | cái | |
| 8 | V/c đà cản vào vị trí (cự ly | 0,975 | tấn/km | |
| G | BỘ MÓNG NÉO MN(0.4x1.5)m (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Móng neo MN2(0.4x1.5)m | 2 | cái | |
| 2 | Thanh neo 22x2400 + LĐV Þ 24 (80x80x6) | 2 | cây | |
| 3 | Đào đất cấp I | 2,4 | m3 | |
| 4 | Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.85 | 2,4 | m3 | |
| 5 | Lắp Móng neo MN2(0.4x1.5)m | 2 | cái | |
| 6 | V/c đà cản vào vị trí (cự ly | 0,5 | tấn/km | |
| 7 | Móng neo (0.2x1.2)m | 2 | cái | |
| 8 | Thanh neo 22x2400 + LĐV Þ 24 (80x80x6) | 2 | cây | |
| 9 | Đào đất cấp I | 2,4 | m3 | |
| 10 | Đắp đất cấp I, độ chặt k = 0.85 | 2,4 | m3 | |
| 11 | Lắp Móng neo (0.2x1.2)m | 2 | cái | |
| 12 | V/c đà cản vào vị trí (cự ly | 0,2 | tấn/km | |
| H | Trụ BTLT 8,5m (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F300); K = 1,5 | 4 | trụ | |
| 2 | Sơn đen, trắng, đỏ ( Bạch Tuyết ) | 0,4 | kg | |
| 3 | Xăng | 0,4 | lít | |
| 4 | Dựng Trụ BTLT 8,5m (F300); K = 1,5 | 4 | trụ | |
| 5 | V/c trụ vào vị trí (cự ly | 2,228 | tấn/km | |
| I | BỘ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 7 | cây | |
| 2 | Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 17,5 | kg | |
| 3 | Kẹp nối ép WR 189 | 14 | cái | |
| 4 | Đóng Kẹp + cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | 7 | cây | |
| 5 | Lắp Dây đồng trần xoắn 25mm2 | 17,5 | kg | |
| J | PHẦN DÂY SỨ & PHỤ KIỆN (DI DỜI LƯỚI HẠ THẾ ĐL 1P-2D-220V) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | 15 | mét | |
| 2 | Boulon móc 16x250+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | 18 | bộ | |
| 3 | Boulon móc 16x300+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | 9 | bộ | |
| 4 | Boulon móc 16x450+01 LĐV Þ18(50x50x2,5) | 5 | bộ | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 | 20 | cái | |
| 6 | Kẹp nối IPC 95/35 | 36 | cái | |
| 7 | Ống nối dây AC-50 không lõi thép | 10 | cái | |
| 8 | Băng keo cách điện hạ thế ( Đài Loan) | 4 | cuộn | |
| 9 | Lắp Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | 15 | mét | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG (NHÂN CÔNG THÁO GỠ - LẮP LẠI) | |||
| 1 | Đào đất nhổ trụ, đất cấp I | 40,94 | m3 | |
| 2 | Đào lắp đất móng trụ, độ chặt K=0,85 | 40,94 | m3 | |
| L | NHÂN CÔNG THÁO | |||
| 1 | Nhổ cột BTLT 14m | 3 | Cột | |
| 2 | Nhổ cột bêtông 8,5m (8,4m) | 26 | Cột | |
| 3 | Tháo dây néo | 10 | bộ | |
| 4 | Tháo cáp ABC 2x50mm² | 1,438 | km | |
| 5 | Tháo kẹp treo cáp ABC | 24 | bộ | |
| 6 | Tháo kẹp dừng cáp ABC | 15 | bộ | |
| 7 | Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh) | 0,644 | km | |
| 8 | Tháo hộp công tơ ≤ 4 công tơ | 5 | hộp | |
| M | NHÂN CÔNG LẮP LẠI | |||
| 1 | Dựng cột bêtông 14m | 3 | Cột | |
| 2 | Dựng cột bêtông 8,5m (8,4m) | 26 | Cột | |
| 3 | Lắp dây néo | 4 | bộ | |
| 4 | Căng lại cáp ABC 2x50mm² | 1,438 | km | |
| 5 | Lắp kẹp treo cáp ABC | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp kẹp dừng cáp ABC | 15 | bộ | |
| 7 | Tháo dây vào nhà dân tiết diện ≤16mm2(tạm tính 28m/nhánh) | 0,644 | km | |
| 8 | Lắp hộp công tơ ≤ 4 công tơ | 5 | hộp | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3786E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 8.721.000.000 đồng; X ≥ 8.721.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh dầm cầu dự ứng lực.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm gần đây (2017, 2018, 2019, 2020, 2021), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Loại công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn, trong đó có thi công xây dựng hạng mục cầu BTCT (dầm dự ứng lực) và hạng mục nền và mặt đường nhựa, công trình cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn thì: N ≥ 01 hợp đồng (**); V ≥ 8.721.000.000 đồng (trong đó giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng, giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng); X ≥ 8.721.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. (**) Nhà thầu có thể sử dụng 02 hợp đồng gồm:- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục cầu BTCT ≥ 3.602.000.000 đồng;- 01 hợp đồng có giá trị hạng mục nền và mặt đường nhựa ≥ 5.119.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.721.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cầu và đường bộ)) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có 02 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 2 | Máy ủi | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 3 | Máy đầm bánh thép ≥ 6 tấn và ≤ 16 tấn (kể cả sau khi gia tải) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Búa đóng cọc ≥ 2,5T | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 5 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25T | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 6 | Sà lan tải trọng ≥ 200T | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên và Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào, máy ủi, máy đầm, búa đóng cọc, cần cẩu, sà lan thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi