Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thay thế thiết bị hệ thống camera giám sát và xử lý vi phạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922570-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm điều khiển giao thông Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thay thế thiết bị hệ thống camera giám sát và xử lý vi phạm
Số hiệu KHLCNT 20210744436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:11:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,135,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo, thay thế sửa chữa hạ tầng cho hệ thống camera giám sát giao thông hoặc hệ thống thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.294.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.589.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông, tin học hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện tử, Hoặc Cơ điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu 5 tấn hoặc Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm điều khiển giao thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, thay thế thiết bị hệ thống camera giám sát và xử lý vi phạm
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống camera giám sát và xử lý vi phạm tại các nút giao thông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hà Nội (có địa chỉ tại số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội), Trung tâm điều khiển giao thông (có địa chỉ tại số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm tin học và tính toán – Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam (có địa chỉ tại số 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội); + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH thẩm định giá VNG Việt Nam (có địa chỉ tại Tầng 5 tòa nhà Diamond Flower, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72 (có địa chỉ tại số 20 Hòe Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, Hà Nội); - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công an thành phố Hà Nội (có địa chỉ tại số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội), Trung tâm điều khiển giao thông (có địa chỉ tại số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm điều khiển giao thông Hà Nội , địa chỉ: 54 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hà Nội (có địa chỉ tại số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội), Trung tâm điều khiển giao thông (có địa chỉ tại số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với thiết bị nêu tại số thứ tự (STT) số 1, Mẫu 01. Bảng chi tiết hạng mục xây lắp – Chương IV, E-HSMT nhà thầu liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa với đầy đủ thông số kỹ thuật xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục II, Chương V, E-HSMT, kèm theo để chứng minh; Các hàng hóa chào thầu phải mới 100% sản xuất từ năm 2020, 2021, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật; Cam kết hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. - Thuyết minh biện pháp thi công. - Bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công an thành phố Hà Nội (có địa chỉ tại số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội), Trung tâm điều khiển giao thông (có địa chỉ tại số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Trung tâm điều khiển giao thông - Công an thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2196440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội chỉ huy giao thông và điều khiển đèn tín hiệu giao thông. + Địa chỉ: Số 40B Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội + Điện thoại: 069.2196440.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 069.2196332.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Bộ chuyển đổi quang điệnMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT204Chiếc
2Tháo dỡ thu hồi thiết bị truyền tín hiệu Ethernet theo đường điện (PLC)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT157Bộ
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT204Chiếc
4Dây nhảy quang single-mode SC/APC-SC/APC DuplexMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT270Sợi
5Hàn nối ODF cáp sợi quang 24FO (Trong tủ KTTT)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT29bộ
6Hàn nối ODF cáp sợi quang 12FO (Trong tủ Camera)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT134bộ
7Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợiMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT10,747Km
8Thẻ định danh cáp quangMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT523Chiếc
9Đào đất móng rãnh cáp trên hè bằng thủ công đất cấp IIMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT39,6m3
10Lắp đặt ống HDPE đường kính D65/50Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT137,5m
11Cát đen lót rãnhMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT18,65m3
12Đắp đất công trình bằng thủ công (đất tận dụng)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT20,48m3
13Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT19,12m3
14Tháo dỡ gạch đá xẻMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT9,97m3
15Đào phá bê tông lót hiện trạngMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT32,2m3
16Đào đất móng rãnh cáp trên hè bằng thủ công đất cấp IIMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT144,08m3
17Lắp đặt ống HDPE đường kính D65/50Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT553,7m
18Cát đen lót rãnhMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT84m3
19Đắp đất công trình bằng thủ công (đất tận dụng)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT58,19m3
20Lớp chống mất nước bằng nilonMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT332,22m2
21Bê tông xi măng đá 2x4 M150 dày 8cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT25,6m3
22Vữa lót xi măng M100 dày 2cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT6,61m3
23Hoàn trả đá lát hèMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT332,22m2
24Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT134,69m3
25Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 12cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT2.249,4m
26Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựaMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT674,82m2
27Phá dỡ kết cấu cấp phối đường cũMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT438,63m3
28Lắp đặt ống HDPE đường kính D65/50Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT1.124,7m
29Cát đen lót rãnhMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT199,39m3
30Hoàn trả móng rãnh bằng CPĐD lớp dưới dày 20cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT594,4m2
31Hoàn trả móng rãnh bằng CPĐD lớp trên dày 18cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT648,95m2
32Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1.0kg/m2Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT674,82m2
33Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt thô dày 7cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT674,82m2
34Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5kg/m2Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT674,82m2
35Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT674,82m2
36Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT519,61m3
37Tháo dỡ gạch đá xẻMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,15m3
38Đào phá bê tông lót hiện trạngMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,5m3
39Đào đất bể cáp bằng thủ công đất cấp IIIMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT3,16m3
40Ván khuôn gỗ đáy bể, miệng bể.Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT1,08m2
41Bê tông đáy bể M150 đá 1x2Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,26m3
42Gạch xây, vữa xây M75Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,79m3
43Bê tông miệng bể M250 đá 1x2Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,06m3
44Bê tông nắp bể cáp M300 (2 nắp/1 bể cáp)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,08m3
45Trát bể vữa xi măng M100 dày 1,5cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT2,95m2
46Đắp đất đầm chặt K ≥ 95 (tận dụng)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT1,47m3
47Lớp chống mất nước bằng nilonMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT3,13m2
48Bê tông xi măng đá 2x4 M150 dày 8cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,24m3
49Vữa lót xi măng M100 dày 2cmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT0,06m3
50Hoàn trả đá lát hèMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT3,13m2
51Khung bể L75x75x8mm (1 bộ)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT41,13kg
52Chân khung giữ L300x80x8 mm (4 bộ)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT6,03kg
53Thép góc tấm đan L70x70x8mm (2 nắp bể)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT113,84kg
54Cốt thép tấm đan D8 (2 nắp bể)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT9,36kg
55Cốt thép tấm đan D6 (2 nắp bể)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT4,92kg
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT2nắp
57Vận chuyển đất thừa đến đúng nơi quy định (20km)Mục II - Chương V Phần 2 E-HSMT2,29m3
58Mở nắp đan BTCT để vệ sinh cống bểMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT445Nắp
59Mở nắp gang để vệ sinh cống bể loại 4TMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT11Nắp
60Mở nắp gang tròn để vệ sinh cống bểMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT39Nắp
61Đậy lại nắp đan BTCT sau khi vệ sinh kéo cápMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT445Nắp
62Đậy lại nắp gang khi vệ sinh kéo cáp loại 4TMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT11Nắp
63Đậy nắp gang tròn để vệ sinh cống bểMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT39Nắp
64Vét bùn, vệ sinh bể cáp, vận chuyển bùn cự ly vận chuyển 20KmMục II - Chương V Phần 2 E-HSMT118,58m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.203286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.840657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo, thay thế sửa chữa hạ tầng cho hệ thống camera giám sát giao thông hoặc hệ thống thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.294.866.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.589.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông, tin học hoặc cơ điện tử hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).32
3 Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc Điện tử, Hoặc Cơ điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có Chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≤ 05 tấn ≤ 05 tấn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
3 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1Kw ≥ 1Kw1
5 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang1
6 Máy đầm bàn 1Kw 1Kw1
7 Máy đầm cóc 70kg 70kg1
8 Máy cắt bê tông 7,5kW 7,5kW1
9 Cẩu 5 tấn hoặc Cần trục ô tô, sức nâng 5 tấn 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->