Gói thầu: cung cấp dịch vụ lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền dẫn IP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | cung cấp dịch vụ lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền dẫn IP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859833 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 455 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:41:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,190,886,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.191.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: lắp đặt thiết bị BTS (bao gồm lắp đặt thiết bị BTS, lắp đặt thiết bị truyền dẫn, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.634.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn : Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 63 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 126 |
| 2-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 126 |
| 3-Kìm ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 126 |
| 4-Máy khoan 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 126 |
| 5-Máy tính chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 126 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp dịch vụ lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền dẫn IP Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020 455 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: : Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Danh mục dịch vụ | * Mô tả dịch vụ | * Đơn vị | 0 | Ghi chú |
| 2 | Tỉnh HBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 3 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 4 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 10 | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 14 | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5 | |
| 7 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 14 | |
| 8 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 50 | |
| 9 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 10 | |
| 10 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 11 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 27 | |
| 12 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 50 | |
| 13 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 10 | |
| 14 | Tỉnh SLA | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 15 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 16 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 19 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 58 | |
| 20 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 21 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 22 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 23 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 27 | |
| 24 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 25 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 26 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 27 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 27 | |
| 28 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 29 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 30 | Tỉnh DBN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 31 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 32 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9,8 | |
| 33 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3,5 | |
| 34 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 37 | |
| 35 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 36 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 37 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 38 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 39 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 40 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 41 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 42 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 43 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 44 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 45 | Tỉnh LCU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 46 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 47 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 11 | |
| 48 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15,4 | |
| 49 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5,5 | |
| 50 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 37 | |
| 51 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 52 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 53 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 54 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 55 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 56 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 57 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 58 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 59 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 60 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 61 | Tỉnh LCI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 62 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 63 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5,6 | |
| 65 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 66 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 36 | |
| 67 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 68 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 69 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 70 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 71 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 72 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 73 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 74 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 75 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 76 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 77 | Tỉnh YBI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 78 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 79 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 82 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 15 | |
| 83 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 84 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 85 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 86 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 87 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 88 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 89 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 90 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 91 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 92 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 93 | Tỉnh PTO | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 94 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 95 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 11 | |
| 96 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15,4 | |
| 97 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5,5 | |
| 98 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 51 | |
| 99 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 100 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 101 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 102 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 103 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 104 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 105 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 106 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 107 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 108 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 109 | Tỉnh VPC | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 110 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 111 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 14 | |
| 112 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 19,6 | |
| 113 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7 | |
| 114 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 74 | |
| 115 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 70 | |
| 116 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 14 | |
| 117 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 118 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 119 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 70 | |
| 120 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 14 | |
| 121 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 122 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 123 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 70 | |
| 124 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 14 | |
| 125 | Tỉnh BGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 126 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 127 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 41 | |
| 128 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 57,4 | |
| 129 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 20,5 | |
| 130 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 90 | |
| 131 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 205 | |
| 132 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 41 | |
| 133 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 134 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 135 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 205 | |
| 136 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 41 | |
| 137 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 138 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 139 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 205 | |
| 140 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 41 | |
| 141 | Tỉnh BNH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 142 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 143 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 19 | |
| 144 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 26,6 | |
| 145 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 9,5 | |
| 146 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 190 | |
| 147 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 95 | |
| 148 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 19 | |
| 149 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 150 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 151 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 95 | |
| 152 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 19 | |
| 153 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 154 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 155 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 95 | |
| 156 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 19 | |
| 157 | Tỉnh LSN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 158 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 159 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 160 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 7 | |
| 161 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2,5 | |
| 162 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 28 | |
| 163 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 25 | |
| 164 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 165 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 166 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 167 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 25 | |
| 168 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 169 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 170 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 171 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 25 | |
| 172 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 173 | Tỉnh CBG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 174 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 175 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 8 | |
| 176 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 11,2 | |
| 177 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4 | |
| 178 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 179 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 180 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 181 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 182 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 183 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 184 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 185 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 186 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 187 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 188 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 189 | Tỉnh BKN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 190 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 191 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 192 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 2,8 | |
| 193 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 194 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 47 | |
| 195 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 196 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 197 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 198 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 199 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 200 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 201 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 202 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 203 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 204 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 205 | Tỉnh HGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 206 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 207 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 208 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5,6 | |
| 209 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 210 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 19 | |
| 211 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 212 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 213 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 214 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 215 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 216 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 217 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 218 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 219 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 220 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 221 | Tỉnh TQG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 222 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 223 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 13 | |
| 224 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 18,2 | |
| 225 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 6,5 | |
| 226 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 227 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 65 | |
| 228 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 13 | |
| 229 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 230 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 231 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 65 | |
| 232 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 13 | |
| 233 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 234 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 235 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 65 | |
| 236 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 13 | |
| 237 | Tỉnh TNN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 238 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 239 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 20 | |
| 240 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 28 | |
| 241 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 10 | |
| 242 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 149 | |
| 243 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 100 | |
| 244 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 20 | |
| 245 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 246 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 247 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 100 | |
| 248 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 20 | |
| 249 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 250 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 251 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 100 | |
| 252 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 20 | |
| 253 | Tỉnh QNH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 254 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 255 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 32 | |
| 256 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 44,8 | |
| 257 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 16 | |
| 258 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 165 | |
| 259 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 160 | |
| 260 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 32 | |
| 261 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 262 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 263 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 160 | |
| 264 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 32 | |
| 265 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 266 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 267 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 160 | |
| 268 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 32 | |
| 269 | Tỉnh HPG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 270 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 271 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 81 | |
| 272 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 113,4 | |
| 273 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 40,5 | |
| 274 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 415 | |
| 275 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 405 | |
| 276 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 81 | |
| 277 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 278 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 279 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 405 | |
| 280 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 81 | |
| 281 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 282 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 283 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 405 | |
| 284 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 81 | |
| 285 | Tỉnh HDG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 286 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 287 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 36 | |
| 288 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 50,4 | |
| 289 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 18 | |
| 290 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 162 | |
| 291 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 180 | |
| 292 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 36 | |
| 293 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 294 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 295 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 180 | |
| 296 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 36 | |
| 297 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 298 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 299 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 180 | |
| 300 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 36 | |
| 301 | Tỉnh HYN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 302 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 303 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 15 | |
| 304 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 21 | |
| 305 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7,5 | |
| 306 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 96 | |
| 307 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 75 | |
| 308 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 15 | |
| 309 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 310 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 311 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 75 | |
| 312 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 15 | |
| 313 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 314 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 315 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 75 | |
| 316 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 15 | |
| 317 | Tỉnh HNM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 318 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 319 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 320 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9,8 | |
| 321 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3,5 | |
| 322 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 28 | |
| 323 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 324 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 325 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 326 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 327 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 328 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 329 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 330 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 331 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 332 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 333 | Tỉnh TBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 334 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 335 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 336 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 7 | |
| 337 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2,5 | |
| 338 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 24 | |
| 339 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 25 | |
| 340 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 341 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 342 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 343 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 25 | |
| 344 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 345 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 346 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 347 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 25 | |
| 348 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 349 | Tỉnh NDH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 350 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 351 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 8 | |
| 352 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 11,2 | |
| 353 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4 | |
| 354 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 46 | |
| 355 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 356 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 357 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 358 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 359 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 360 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 361 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 362 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 363 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 364 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 365 | Tỉnh NBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 366 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 367 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 8 | |
| 368 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 11,2 | |
| 369 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4 | |
| 370 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 23 | |
| 371 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 372 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 373 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 374 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 375 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 376 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 377 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 378 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 379 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 40 | |
| 380 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 8 | |
| 381 | Tỉnh THA | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 382 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 383 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 56 | |
| 384 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 78,4 | |
| 385 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 28 | |
| 386 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 310 | |
| 387 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 280 | |
| 388 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 56 | |
| 389 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 390 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 391 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 280 | |
| 392 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 56 | |
| 393 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 394 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 395 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 280 | |
| 396 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 56 | |
| 397 | Tỉnh NAN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 398 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 399 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 31 | |
| 400 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 43,4 | |
| 401 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 15,5 | |
| 402 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 152 | |
| 403 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 155 | |
| 404 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 31 | |
| 405 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 406 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 407 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 155 | |
| 408 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 31 | |
| 409 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 410 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 411 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 155 | |
| 412 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 31 | |
| 413 | Tỉnh HTH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 414 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 415 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 416 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9,8 | |
| 417 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3,5 | |
| 418 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 419 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 420 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 421 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 422 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 423 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 424 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 425 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 426 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 427 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 428 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 429 | Tỉnh QBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 430 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 431 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 76 | |
| 432 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 106,4 | |
| 433 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 38 | |
| 434 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 58 | |
| 435 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 380 | |
| 436 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 76 | |
| 437 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 438 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 439 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 380 | |
| 440 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 76 | |
| 441 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 442 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 443 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 380 | |
| 444 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 76 | |
| 445 | Tỉnh HNI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 446 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 447 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 161 | |
| 448 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 225,4 | |
| 449 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 80,5 | |
| 450 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1.211 | |
| 451 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 805 | |
| 452 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 161 | |
| 453 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 454 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 455 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 805 | |
| 456 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 161 | |
| 457 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 458 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 459 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 805 | |
| 460 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 161 | |
| 461 | Tỉnh BDH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 462 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 463 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 464 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5,6 | |
| 465 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 466 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 91 | |
| 467 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 468 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 469 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 470 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 471 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 472 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 473 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 474 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 475 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 476 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 477 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 478 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 479 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 480 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 481 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 482 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 483 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 484 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 485 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 486 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 487 | Tỉnh BTN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 488 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 489 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 25 | |
| 490 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 491 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 492 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 493 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 494 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 495 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 496 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 497 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 498 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 499 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 500 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 501 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 502 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 503 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 504 | Tỉnh DCN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 505 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 506 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 507 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 4,2 | |
| 508 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1,5 | |
| 509 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 510 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 511 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 512 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 513 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 514 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 515 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 516 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 517 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 518 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 519 | Tỉnh DLK | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 520 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 521 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 71 | |
| 522 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 99,4 | |
| 523 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 35,5 | |
| 524 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 22 | |
| 525 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 355 | |
| 526 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 71 | |
| 527 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 528 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 529 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 530 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 531 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 532 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 533 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 534 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 355 | |
| 535 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 71 | |
| 536 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 537 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 538 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 539 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 540 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 541 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 542 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 543 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 355 | |
| 544 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 71 | |
| 545 | Tỉnh DNG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 546 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 547 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 572 | |
| 548 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 549 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 550 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 551 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 552 | Tỉnh GLI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 553 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 554 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 9 | |
| 555 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 12,6 | |
| 556 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4,5 | |
| 557 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 45 | |
| 558 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9 | |
| 559 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 560 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 561 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 562 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 563 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 564 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 565 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 566 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 45 | |
| 567 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9 | |
| 568 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 569 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 570 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 571 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 572 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 573 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 574 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 50 | |
| 575 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 45 | |
| 576 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9 | |
| 577 | Tỉnh TTH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 578 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 579 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 580 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 2,8 | |
| 581 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 582 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 72 | |
| 583 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 584 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 585 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 586 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 587 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 588 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 589 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 590 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 591 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 592 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 593 | Tỉnh KTM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 594 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 595 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 52 | |
| 596 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 72,8 | |
| 597 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 26 | |
| 598 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 14 | |
| 599 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 260 | |
| 600 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 52 | |
| 601 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 602 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 603 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 260 | |
| 604 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 52 | |
| 605 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 606 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 607 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 260 | |
| 608 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 52 | |
| 609 | Tỉnh KHA | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 610 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 611 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 11 | |
| 612 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15,4 | |
| 613 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5,5 | |
| 614 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 412 | |
| 615 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 616 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 617 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 618 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 619 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 620 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 621 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 622 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 623 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 48 | |
| 624 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 625 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 626 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 627 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 628 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 629 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 630 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 631 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 632 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 48 | |
| 633 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 634 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 635 | Tỉnh LDG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 636 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 637 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 638 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 4,2 | |
| 639 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1,5 | |
| 640 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 87 | |
| 641 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 642 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 643 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 644 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 645 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 646 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 647 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 648 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 649 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 650 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 651 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 652 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 653 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 ngăn, hộp (subrack | 2 | |
| 654 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168,6 | |
| 655 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 56 | |
| 656 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,4 | |
| 657 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 658 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 659 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 660 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 661 | Tỉnh NTN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 662 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 663 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 664 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 665 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 666 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 22 | |
| 667 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 668 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 669 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 670 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 671 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 672 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 673 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 674 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 675 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 676 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 677 | Tỉnh PYN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 678 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 679 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 680 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5,6 | |
| 681 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 682 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 95 | |
| 683 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 684 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 685 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 686 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 687 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 688 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 689 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 690 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 691 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 692 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 693 | Tỉnh QNI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 694 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 695 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 14 | |
| 696 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 19,6 | |
| 697 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7 | |
| 698 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 29 | |
| 699 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 70 | |
| 700 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 14 | |
| 701 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 702 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 703 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 70 | |
| 704 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 14 | |
| 705 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 706 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 707 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 70 | |
| 708 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 14 | |
| 709 | Tỉnh QNM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 710 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 711 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 712 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9,8 | |
| 713 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3,5 | |
| 714 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 116 | |
| 715 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 716 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 717 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 718 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 719 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 720 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 721 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 722 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 723 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 35 | |
| 724 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 725 | Tỉnh QTI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 726 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 727 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 728 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 2,8 | |
| 729 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 730 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 56 | |
| 731 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 732 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 733 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 734 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 735 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 736 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 737 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 738 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 739 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 740 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 741 | Tỉnh AGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 742 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 743 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 80 | |
| 744 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 112 | |
| 745 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 40 | |
| 746 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 11 | |
| 747 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 400 | |
| 748 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 80 | |
| 749 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 750 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 751 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 400 | |
| 752 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 80 | |
| 753 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 754 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 755 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 400 | |
| 756 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 80 | |
| 757 | Tỉnh BDG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 758 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 759 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 77 | |
| 760 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 107,8 | |
| 761 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 38,5 | |
| 762 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 842 | |
| 763 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 385 | |
| 764 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 77 | |
| 765 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 766 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 767 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 385 | |
| 768 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 77 | |
| 769 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 770 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 771 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 385 | |
| 772 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 77 | |
| 773 | Tỉnh BLU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 774 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 775 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 776 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5,6 | |
| 777 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 778 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 779 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 780 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 781 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 782 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 783 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 784 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 785 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 786 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 787 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 788 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 789 | Tỉnh BPC | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 790 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 791 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 792 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 793 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 794 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 26 | |
| 795 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 796 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 797 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 798 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 799 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 800 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 801 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 802 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 803 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 804 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 805 | Tỉnh BTE | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 806 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 807 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 808 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 809 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 810 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 811 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 812 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 813 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 814 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 815 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 816 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 817 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 818 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 819 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 820 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 821 | Tỉnh CMU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 822 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 823 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 824 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 825 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 826 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 827 | Tỉnh CTO | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 828 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 829 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 52 | |
| 830 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 72,8 | |
| 831 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 26 | |
| 832 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 260 | |
| 833 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 52 | |
| 834 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 835 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 836 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 260 | |
| 837 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 52 | |
| 838 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 839 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 840 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 260 | |
| 841 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 52 | |
| 842 | Tỉnh DNI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 843 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 844 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 22 | |
| 845 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 30,8 | |
| 846 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 11 | |
| 847 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 404 | |
| 848 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 110 | |
| 849 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 22 | |
| 850 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 851 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 852 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 110 | |
| 853 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 22 | |
| 854 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 855 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 856 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 110 | |
| 857 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 22 | |
| 858 | Tỉnh DTP | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 859 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 860 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 278 | |
| 861 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 389,2 | |
| 862 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 139 | |
| 863 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.390 | |
| 864 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 278 | |
| 865 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 866 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 867 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.390 | |
| 868 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 278 | |
| 869 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 870 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 871 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.390 | |
| 872 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 278 | |
| 873 | Tỉnh HCM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 874 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 875 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 110 | |
| 876 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 154 | |
| 877 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 55 | |
| 878 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2.117 | |
| 879 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 550 | |
| 880 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 110 | |
| 881 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 882 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 883 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 550 | |
| 884 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 110 | |
| 885 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 886 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 887 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 550 | |
| 888 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 110 | |
| 889 | Tỉnh HUG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 890 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 891 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 9 | |
| 892 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 12,6 | |
| 893 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4,5 | |
| 894 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 895 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 45 | |
| 896 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9 | |
| 897 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 898 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 899 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 45 | |
| 900 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9 | |
| 901 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 902 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 903 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 45 | |
| 904 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9 | |
| 905 | Tỉnh KGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 906 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 907 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 908 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 8,4 | |
| 909 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 910 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 63 | |
| 911 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 30 | |
| 912 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 913 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 914 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 915 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 30 | |
| 916 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 917 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 918 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 45 | |
| 919 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 30 | |
| 920 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 921 | Tỉnh LAN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 922 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 923 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 16 | |
| 924 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 22,4 | |
| 925 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 8 | |
| 926 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 107 | |
| 927 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 80 | |
| 928 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 16 | |
| 929 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 930 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 931 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 80 | |
| 932 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 16 | |
| 933 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 934 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 935 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 80 | |
| 936 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 16 | |
| 937 | Tỉnh STG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 938 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 939 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 940 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 2,8 | |
| 941 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 942 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 943 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 944 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 945 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 946 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 947 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 948 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 949 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 950 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 951 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 10 | |
| 952 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 953 | Tỉnh TGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 954 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 955 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 956 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5,6 | |
| 957 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 958 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 24 | |
| 959 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 960 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 961 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 962 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 963 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 964 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 965 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 966 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 22 | |
| 967 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 20 | |
| 968 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 969 | Tỉnh TNH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 970 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 971 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 11 | |
| 972 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15,4 | |
| 973 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5,5 | |
| 974 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 59 | |
| 975 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 976 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 977 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 978 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 979 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 980 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 981 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 982 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 983 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 984 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 985 | Tỉnh TVH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 986 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 987 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 988 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 989 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 990 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 991 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 992 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 993 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 994 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 995 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 996 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 997 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 998 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 999 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 1000 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1001 | Tỉnh VTU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1002 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 1003 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 11 | |
| 1004 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15,4 | |
| 1005 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5,5 | |
| 1006 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 64 | |
| 1007 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 1008 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 1009 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1010 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 1011 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 1012 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 1013 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1014 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 1015 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 55 | |
| 1016 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 11 | |
| 1017 | Tỉnh VLG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1018 | LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | * |
| 1019 | Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1020 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1,4 | |
| 1021 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 0,5 | |
| 1022 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1023 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 1024 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1025 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1026 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 1027 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 1028 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1029 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1030 | Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) | Tham khảo Phần II, chương V | module | 17 | |
| 1031 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5 | |
| 1032 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.191E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.191.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: lắp đặt thiết bị BTS (bao gồm lắp đặt thiết bị BTS, lắp đặt thiết bị truyền dẫn, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.634.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 63 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn : Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 63 | Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 63 | Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. | 126 |
| 2 | Máy đo cáp quang OTDR | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. | 126 |
| 3 | Kìm ép đầu cos | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. | 126 |
| 4 | Máy khoan 1kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. | 126 |
| 5 | Máy tính chuyên dụng | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. | 126 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV. | 63 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi