Gói thầu: cung cấp dịch vụ lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền dẫn IP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919243-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu cung cấp dịch vụ lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền dẫn IP
Số hiệu KHLCNT 20210859833
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 455 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:41:00 đến ngày 2021-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,190,886,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.191.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: lắp đặt thiết bị BTS (bao gồm lắp đặt thiết bị BTS, lắp đặt thiết bị truyền dẫn, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.634.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 63
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn : Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 63
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 63
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 126
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 126
3-Kìm ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 126
4-Máy khoan 1kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 126
5-Máy tính chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 126
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 63
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 cung cấp dịch vụ lắp đặt, tích hợp thiết bị truyền dẫn IP
Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2020
455 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; + Tư vấn lập E-HSMT: Không có; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: : Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 * Danh mục dịch vụ * Mô tả dịch vụ * Đơn vị 0 Ghi chú
2 Tỉnh HBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
3 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
4 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 10
5 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 14
6 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5
7 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 14
8 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 50
9 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 10
10 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
11 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 27
12 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 50
13 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 10
14 Tỉnh SLA Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
15 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
16 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
17 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
18 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
19 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 58
20 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
21 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
22 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
23 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 27
24 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
25 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
26 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
27 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 27
28 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
29 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
30 Tỉnh DBN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
31 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 7
32 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 9,8
33 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
34 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 37
35 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
36 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
37 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
38 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
39 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
40 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
41 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
42 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
43 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
44 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
45 Tỉnh LCU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
46 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
47 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
48 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 15,4
49 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
50 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 37
51 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
52 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
53 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
54 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
55 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
56 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
57 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
58 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
59 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
60 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
61 Tỉnh LCI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
62 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
63 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
64 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5,6
65 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
66 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 36
67 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
68 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
69 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
70 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
71 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
72 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
73 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
74 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
75 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
76 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
77 Tỉnh YBI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
78 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
79 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
80 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
81 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
82 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 15
83 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
84 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
85 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
86 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
87 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
88 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
89 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
90 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
91 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
92 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
93 Tỉnh PTO Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
94 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
95 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
96 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 15,4
97 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
98 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 51
99 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
100 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
101 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
102 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
103 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
104 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
105 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
106 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
107 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
108 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
109 Tỉnh VPC Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
110 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
111 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 14
112 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 19,6
113 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 7
114 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 74
115 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 70
116 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 14
117 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
118 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
119 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 70
120 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 14
121 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
122 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
123 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 70
124 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 14
125 Tỉnh BGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
126 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
127 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 41
128 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 57,4
129 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 20,5
130 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 90
131 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 205
132 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 41
133 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
134 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
135 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 205
136 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 41
137 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
138 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
139 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 205
140 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 41
141 Tỉnh BNH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
142 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
143 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 19
144 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 26,6
145 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 9,5
146 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 190
147 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 95
148 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 19
149 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
150 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
151 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 95
152 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 19
153 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
154 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
155 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 95
156 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 19
157 Tỉnh LSN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
158 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
159 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 5
160 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 7
161 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2,5
162 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 28
163 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
164 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
165 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
166 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
167 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
168 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
169 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
170 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
171 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
172 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
173 Tỉnh CBG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
174 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
175 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 8
176 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 11,2
177 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4
178 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
179 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
180 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
181 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
182 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
183 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
184 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
185 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
186 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
187 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
188 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
189 Tỉnh BKN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
190 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
191 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
192 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 2,8
193 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
194 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 47
195 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
196 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
197 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
198 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
199 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
200 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
201 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
202 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
203 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
204 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
205 Tỉnh HGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
206 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
207 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
208 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5,6
209 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
210 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 19
211 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
212 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
213 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
214 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
215 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
216 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
217 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
218 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
219 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
220 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
221 Tỉnh TQG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
222 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
223 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 13
224 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 18,2
225 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 6,5
226 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
227 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 65
228 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 13
229 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
230 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
231 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 65
232 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 13
233 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
234 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
235 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 65
236 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 13
237 Tỉnh TNN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
238 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
239 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 20
240 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 28
241 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 10
242 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 149
243 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 100
244 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 20
245 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
246 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
247 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 100
248 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 20
249 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
250 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
251 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 100
252 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 20
253 Tỉnh QNH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
254 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
255 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 32
256 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 44,8
257 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 16
258 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 165
259 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 160
260 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 32
261 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
262 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
263 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 160
264 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 32
265 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
266 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
267 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 160
268 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 32
269 Tỉnh HPG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
270 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
271 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 81
272 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 113,4
273 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 40,5
274 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 415
275 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 405
276 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 81
277 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
278 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
279 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 405
280 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 81
281 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
282 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
283 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 405
284 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 81
285 Tỉnh HDG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
286 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
287 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 36
288 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 50,4
289 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 18
290 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 162
291 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 180
292 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 36
293 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
294 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
295 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 180
296 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 36
297 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
298 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
299 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 180
300 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 36
301 Tỉnh HYN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
302 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
303 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 15
304 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 21
305 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 7,5
306 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 96
307 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 75
308 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 15
309 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
310 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
311 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 75
312 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 15
313 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
314 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
315 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 75
316 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 15
317 Tỉnh HNM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
318 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
319 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 7
320 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 9,8
321 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
322 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 28
323 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
324 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
325 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
326 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
327 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
328 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
329 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
330 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
331 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
332 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
333 Tỉnh TBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
334 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
335 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 5
336 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 7
337 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2,5
338 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 24
339 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
340 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
341 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
342 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
343 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
344 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
345 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
346 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
347 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 25
348 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 5
349 Tỉnh NDH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
350 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
351 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 8
352 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 11,2
353 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4
354 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 46
355 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
356 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
357 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
358 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
359 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
360 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
361 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
362 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
363 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
364 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
365 Tỉnh NBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
366 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
367 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 8
368 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 11,2
369 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4
370 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 23
371 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
372 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
373 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
374 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
375 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
376 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
377 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
378 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
379 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 40
380 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 8
381 Tỉnh THA Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
382 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
383 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 56
384 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 78,4
385 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 28
386 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 310
387 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 280
388 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 56
389 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
390 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
391 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 280
392 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 56
393 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
394 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
395 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 280
396 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 56
397 Tỉnh NAN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
398 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
399 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 31
400 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 43,4
401 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 15,5
402 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 152
403 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 155
404 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 31
405 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
406 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
407 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 155
408 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 31
409 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
410 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
411 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 155
412 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 31
413 Tỉnh HTH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
414 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
415 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 7
416 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 9,8
417 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
418 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 7
419 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
420 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
421 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
422 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
423 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
424 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
425 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
426 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
427 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
428 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
429 Tỉnh QBH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
430 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
431 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 76
432 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 106,4
433 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 38
434 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 58
435 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 380
436 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 76
437 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
438 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
439 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 380
440 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 76
441 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
442 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
443 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 380
444 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 76
445 Tỉnh HNI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
446 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
447 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 161
448 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 225,4
449 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 80,5
450 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 1.211
451 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 805
452 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 161
453 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
454 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
455 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 805
456 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 161
457 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
458 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
459 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 805
460 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 161
461 Tỉnh BDH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
462 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
463 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
464 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5,6
465 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
466 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 91
467 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
468 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
469 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
470 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
471 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
472 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
473 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
474 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
475 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
476 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
477 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
478 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
479 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
480 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
481 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
482 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
483 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
484 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
485 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
486 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
487 Tỉnh BTN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
488 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
489 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 25
490 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
491 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
492 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
493 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
494 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
495 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
496 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
497 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
498 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
499 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
500 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
501 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
502 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
503 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
504 Tỉnh DCN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
505 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
506 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
507 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 4,2
508 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
509 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 15
510 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
511 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
512 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
513 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 15
514 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
515 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
516 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
517 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 15
518 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
519 Tỉnh DLK Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
520 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
521 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 71
522 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 99,4
523 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 35,5
524 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 22
525 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 355
526 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 71
527 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
528 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
529 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
530 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
531 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
532 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
533 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
534 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 355
535 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 71
536 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
537 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
538 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
539 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
540 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
541 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
542 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
543 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 355
544 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 71
545 Tỉnh DNG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
546 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
547 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 572
548 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
549 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
550 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
551 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
552 Tỉnh GLI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
553 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
554 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 9
555 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 12,6
556 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4,5
557 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 45
558 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
559 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
560 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
561 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
562 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
563 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
564 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
565 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
566 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 45
567 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
568 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
569 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
570 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
571 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
572 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
573 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
574 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 50
575 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 45
576 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
577 Tỉnh TTH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
578 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
579 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
580 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 2,8
581 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
582 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 72
583 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
584 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
585 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
586 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
587 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
588 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
589 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
590 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
591 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
592 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
593 Tỉnh KTM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
594 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
595 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 52
596 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 72,8
597 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 26
598 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 14
599 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 260
600 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 52
601 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
602 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
603 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 260
604 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 52
605 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
606 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
607 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 260
608 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 52
609 Tỉnh KHA Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
610 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
611 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
612 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 15,4
613 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
614 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 412
615 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
616 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
617 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
618 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
619 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
620 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
621 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
622 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 6
623 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 48
624 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
625 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
626 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
627 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
628 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
629 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
630 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
631 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 6
632 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 48
633 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
634 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
635 Tỉnh LDG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
636 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
637 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 3
638 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 4,2
639 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1,5
640 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 87
641 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 15
642 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
643 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
644 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
645 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
646 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
647 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
648 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
649 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
650 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 15
651 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
652 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2
653 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào tủ Tham khảo Phần II, chương V 1 ngăn, hộp (subrack 2
654 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168,6
655 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 56
656 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,4
657 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
658 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
659 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 15
660 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 3
661 Tỉnh NTN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
662 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
663 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
664 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
665 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
666 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 22
667 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
668 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
669 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
670 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
671 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
672 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
673 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
674 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
675 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
676 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
677 Tỉnh PYN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
678 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
679 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
680 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5,6
681 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
682 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 95
683 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
684 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
685 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
686 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
687 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
688 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
689 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
690 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
691 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
692 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
693 Tỉnh QNI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
694 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
695 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 14
696 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 19,6
697 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 7
698 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 29
699 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 70
700 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 14
701 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
702 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
703 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 70
704 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 14
705 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
706 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
707 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 70
708 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 14
709 Tỉnh QNM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
710 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
711 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 7
712 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 9,8
713 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3,5
714 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 116
715 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
716 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
717 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
718 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
719 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
720 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
721 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
722 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
723 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 35
724 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 7
725 Tỉnh QTI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
726 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
727 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
728 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 2,8
729 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
730 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 56
731 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
732 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
733 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
734 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
735 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
736 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
737 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
738 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
739 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
740 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
741 Tỉnh AGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
742 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
743 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 80
744 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 112
745 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 40
746 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 11
747 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 400
748 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 80
749 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
750 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
751 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 400
752 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 80
753 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
754 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
755 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 400
756 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 80
757 Tỉnh BDG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
758 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
759 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 77
760 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 107,8
761 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 38,5
762 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 842
763 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 385
764 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 77
765 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
766 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
767 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 385
768 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 77
769 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
770 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
771 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 385
772 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 77
773 Tỉnh BLU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
774 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
775 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
776 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5,6
777 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
778 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
779 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
780 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
781 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
782 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
783 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
784 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
785 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
786 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
787 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
788 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
789 Tỉnh BPC Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
790 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
791 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
792 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
793 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
794 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 26
795 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
796 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
797 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
798 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
799 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
800 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
801 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
802 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
803 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
804 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
805 Tỉnh BTE Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
806 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
807 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
808 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
809 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
810 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
811 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
812 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
813 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
814 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
815 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
816 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
817 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
818 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
819 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
820 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
821 Tỉnh CMU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
822 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
823 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
824 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
825 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
826 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
827 Tỉnh CTO Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
828 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
829 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 52
830 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 72,8
831 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 26
832 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 260
833 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 52
834 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
835 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
836 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 260
837 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 52
838 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
839 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
840 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 260
841 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 52
842 Tỉnh DNI Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
843 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
844 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 22
845 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 30,8
846 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 11
847 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 404
848 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 110
849 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 22
850 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
851 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
852 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 110
853 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 22
854 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
855 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
856 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 110
857 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 22
858 Tỉnh DTP Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
859 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
860 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 278
861 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 389,2
862 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 139
863 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.390
864 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 278
865 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
866 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
867 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.390
868 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 278
869 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
870 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
871 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.390
872 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 278
873 Tỉnh HCM Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
874 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
875 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 110
876 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 154
877 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 55
878 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 2.117
879 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 550
880 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 110
881 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
882 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
883 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 550
884 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 110
885 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
886 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
887 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 550
888 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 110
889 Tỉnh HUG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
890 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
891 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 9
892 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 12,6
893 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 4,5
894 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
895 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 45
896 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
897 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
898 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
899 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 45
900 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
901 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
902 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
903 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 45
904 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9
905 Tỉnh KGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
906 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
907 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 6
908 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 8,4
909 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3
910 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 63
911 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 30
912 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
913 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
914 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
915 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 30
916 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
917 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
918 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 45
919 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 30
920 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6
921 Tỉnh LAN Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
922 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
923 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 16
924 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 22,4
925 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 8
926 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 107
927 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 80
928 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 16
929 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
930 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
931 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 80
932 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 16
933 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
934 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
935 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 80
936 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 16
937 Tỉnh STG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
938 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
939 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 2
940 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 2,8
941 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1
942 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
943 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
944 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
945 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
946 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
947 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
948 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
949 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
950 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
951 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 10
952 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 2
953 Tỉnh TGG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
954 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
955 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 4
956 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5,6
957 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 2
958 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 24
959 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
960 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
961 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
962 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
963 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
964 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
965 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
966 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 22
967 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 20
968 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4
969 Tỉnh TNH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
970 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
971 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
972 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 15,4
973 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
974 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 59
975 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
976 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
977 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
978 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
979 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
980 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
981 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
982 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
983 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
984 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
985 Tỉnh TVH Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
986 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
987 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
988 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
989 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
990 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 5
991 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
992 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
993 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
994 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
995 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
996 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
997 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
998 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
999 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
1000 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
1001 Tỉnh VTU Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
1002 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
1003 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 11
1004 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 15,4
1005 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 5,5
1006 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 64
1007 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
1008 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
1009 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
1010 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
1011 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
1012 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
1013 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
1014 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
1015 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 55
1016 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 11
1017 Tỉnh VLG Tham khảo Phần II, chương V * 0 Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình
1018 LẮP ĐẶT, TÍCH HỢP THIẾT BỊ IP ACCESS Tham khảo Phần II, chương V * 0 *
1019 Lắp đặt hộp máy thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) Tham khảo Phần II, chương V hộp máy 1
1020 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1,4
1021 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 0,5
1022 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn quang access, thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào hộp máy Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 4
1023 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
1024 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
1025 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
1026 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
1027 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
1028 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
1029 Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) Tham khảo Phần II, chương V 1 phiến (card) 3
1030 Lắp đặt card/module cho thiết bị (trang 43) Tham khảo Phần II, chương V module 17
1031 Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 5
1032 Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn access, thiết bị cố định băng rộng Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.191E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.191.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: lắp đặt thiết bị BTS (bao gồm lắp đặt thiết bị BTS, lắp đặt thiết bị truyền dẫn, lắp đặt thiết bị 2G, 3G, 4G), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.634.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 63 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn. (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp thiết bị truyền dẫn : Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.53
2 Cán bộ kỹ thuật 63 Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật 63 Đáp ứng chỉ tiêu sau:1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)2. Có thời gian tham gia thi công lắp đặt công trình tương tự ≥ 02 năm (Kèm theo bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.126
2 Máy đo cáp quang OTDR Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.126
3 Kìm ép đầu cos Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.126
4 Máy khoan 1kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.126
5 Máy tính chuyên dụng Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.126
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.63
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->