Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210920804-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210920725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:44:00 đến ngày 2021-09-20 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,469,510,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.100.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây mới nhà phụ trợ, nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các HMPT Phòng giao dịch NHCSXH thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Ngã Bảy, đường Hùng Vương, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Tân An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Ngã Bảy, đường Hùng Vương, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng); trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Ngã Bảy, đường Hùng Vương, thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Hậu Giang, Đường Võ Văn Kiệt, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.870.582
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật66,8931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật44,595m3
3Đóng cừ tràm L=5m, ĐK ngọn >=3.8cm, mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật33100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,216m3
5Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,216m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật26,341m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,216m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,776m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,618m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật12,156m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,59m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,854m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,117m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,192100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,698100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,396100m2
17Rải cao su lót chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,782100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,555100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,308tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,101tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,956tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,287tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,653tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,048tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,029tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,446tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,073m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,004m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,635m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật19,135m3
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật74,558m2
32Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,205m2
33Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,046m2
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3,527m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40, (trong phòng)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,38m2
36Ốp đá bốc vàng vào tường, tiết diện đá 10x20, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,266m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật220,575m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật208,632m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,89m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật18,045m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật95,413m
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật27,433m
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật418,942m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật35,408m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật233,774m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật220,575m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,8m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật30,8m2
49Cung cấp lắp dựng cửa đi bằng gỗ nhóm IVTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,8m2
50Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm. Phụ kiện KinLongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,91m2
51Lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm. Phụ kiện KinLongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,2m2
52Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,427tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,427tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,045100m2
55Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,198100m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật7,832m2
57Thi công trần bằng tấm prima khung nổi KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật77,04m2
58Cung cấp lắp đặt phù điêuTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cái
59Lắp đặt tủ điện 700x500x250Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1Cái
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
61Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 40WTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
62Lắp đặt đèn trang trí nổi 24W đế nhựaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
64Lắp đặt ô cắm bốnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8cái
65Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật180m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật120m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật80m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật240m
72Lắp đặt xí bệt inax 1 khối AC-959VAN (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
73Lắp đặt Lavabo inax L-288V (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
74Lắp đặt vòi rửa và sen tắm inax BFV-1303S-4C (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3bộ
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật11cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,4100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,36100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,48100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo. Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,16100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật5cái
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2cái
87Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật9,7191m3
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,578m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,506m3
90Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,082m3
91Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,018100m2
92Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,881m3
93Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,118tấn
94Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,941m2
95Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25,06m2
B SỬA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật145,35m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật14,4m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,256m3
4Tháo dỡ vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
5Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6bộ
6Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,286100m2
7Cung cấp lắp đặt tấm Alu trang tríTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật13,5m2
8Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật224,96m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật41,04m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật176,455m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật249,76m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật131,002m2
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,299m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật107,47m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,422m3
16Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật0,582tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật10,528m3
18Ốp đá bốc vàng vào tường, tiết diện đá 10x20, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật4,87m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật533,685m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật131,002m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật699,099m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1.667,318m2
23Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa mở quay 1 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm. Phụ kiện KinLongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật6,84m2
24Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa mở quay 2 cánh hệ 55 kính trong Việt Nhật 5mm. Phụ kiện KinLongTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật8,82m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật1,454100m2
26Thi công trần bằng tấm prima khung nổi KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật155,61m2
C SÂN ĐƯỜNG VÀ CÁC HMPT
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật339,3m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật50,895m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật20,358m3
4Lát gạch xi măng, XM PCB40 tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật339,3m2
5Lát gạch xi măng, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật25m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật92,596m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật167,36m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật85,045m2
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,094m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật52,356m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật219,716m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật320,164m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật85,0451m2
14Lắp dựng cửa khung sắt gia công sẵnTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật2,25m2
15Lắp dựng cửa cổng lùa tận dụng lạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật22,5m2
D THIẾT BỊ
1Điện mặt trời hòa lưới 1 PhaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật68M2
2Máy điều hòa 1HPTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng dự án công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng phần thi công xây dựng 1.100.000.000 VND (Nhà thầu phải nộp kèm theo Bản sao có chứng thực: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng để chứng minh loại, cấp công trình; Văn bản hợp đồng kèm theo phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu.- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc lắp đặt thiết bị còn hiệu lực trong suốt thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ theo quy định còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động thi công 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng + dự toán theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu hoàn công trình đưa vào sử dụng).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy cắt gạch Công suất tối thiểu 1000W (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy uốn thép Công suất tối thiểu 1,5KW (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 50KVA (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
7 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).3
8 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
9 Máy thủy bình (Có hóa đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực).1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->