Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922854-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Số hiệu KHLCNT 20210922613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách thị xã hổ trợ, ngân sách xã Nhơn Hậu và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:41:00 đến ngày 2021-09-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,578,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Nền, mặt đường BTXM hoặc Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, lề đường… (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám át công trình.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông thôn;-Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự;-Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ. Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).-(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung, lực rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm : (đàm dùi, đàm bàn, đầm cóc,…)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn cắt thép công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Mảy thủy bình, kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH TVXD Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng hoàn thành công trình
Mở rộng tuyến đường giao thông giáp Tây Phương Danh, Đập Đá đến nhà ông Nguyễn Quang Vinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hổ trợ xi măng, ngân sách thị xã hổ trợ, ngân sách xã Nhơn Hậu và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND Xã Nhơn Hậu; xã Nhơn Hậu – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Hòa


- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Thái Hòa , địa chỉ: K.v An Ngãi, phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND Xã Nhơn Hậu; xã Nhơn Hậu – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đầy đủ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Nhơn Hậu; xã Nhơn Hậu – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Nhơn Hậu - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giả Văn Thọ, chức vụ: Chủ tịch xã; Địa chỉ: xã Nhơn Hậu – Thị xã An Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại : (0256)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563835316, fax: 0256.3835316
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định; địa chỉ số 35 đường Lê Lê Lợi, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563835316, fax: 0256.3835316
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào bụi tre máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,201100m3
3Vận chuyển gốc tre bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0110m³/1km
4Vận chuyển gốc tre bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,0110m³/1km
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50cây
6Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5ca
7Xúc gốc cây lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,393100m3
8Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,92510m³/1km
9Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,92510m³/1km
10Cắt bê tông hiện trang trước nhà dânTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,510m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,25m3
12Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,213100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,12510m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,12510m³/1km
15Cắt bê tông hiện trang trước nhà dân + đường bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,810m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61,68m3
17Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,617100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,16810m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,16810m³/1km
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,193100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,92810m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,92810m³/1km
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,587100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,87210m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,87210m³/1km
26Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,504100m3
27Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,627100m3
28Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt25,74100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,224100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt314,68910m³/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt314,68910m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt314,68910m³/1km
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,54100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,586100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,03510m³/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,03510m³/1km
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt91,03510m³/1km
38Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,438100m2
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,871100m3
40Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,507100m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70,15m3
42Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,12710m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,7m3
44Đào bê tông hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,267100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6710m³/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,6710m³/1km
47Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218100m3
48Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,508100m3
49Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,771100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,468100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,21410m³/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,21410m³/1km
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,21410m³/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,28100m3
2Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 2mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông BTLT H10, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt531 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 1mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông BTLT H30, D600, đoạn ống dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt59mối nối
8Lắp đặt gối cống, đường kính D600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt118cái
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt45m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,788100m3
11Lắp đặt ống uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,548100m
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,393100m3
13Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,25m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,197100m3
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,18100m
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,610m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,43m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14310m³/1km
20Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,256100m3
21Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,576100m2
22Bê tông hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16,66m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,06tấn
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,919100m3
26SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt176,16kg
27Thép râu ĐK6mm0,011tấn
28Đường hàn điện 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,410m đường hàn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,81m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,072100m2
31Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, M200, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,44m3
32Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131tấn
33Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,106tấn
34Thép râu ĐK6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
35Đường hàn điện 2mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,610m đường hàn
36SXLD thép hình L50x50x5 bọc hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt264,2kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,21m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt201cấu kiện
39Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,189100m3
40Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,596100m2
41Bê tông hố ga, đá 1x2, M300, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,56m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,76m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105100m3
44Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,473tấn
45Bu lông M14 mạ kẽm; L=25 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt72
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,671m2
47Van lật ngăn mùi Vinh Gia PhátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36cái
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,027100m2
50Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
51Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,64m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46m3
53Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,694100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,405100m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,73m3
56Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,159100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,98m3
58Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,666100m2
59Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,13m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,147100m2
61Bê tông bản mặt cống 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,69m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,105tấn
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,358tấn
64Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,016tấn
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,485tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,006tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019tấn
70Cung cấp cột đỡ biển báo, l=3,25mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
71Cung cấp biển báo màng phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
73Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,661m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
75Sơn phản quang trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,511m2
76Cung cấp bu lông M16x150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
77Gia công lắp đặt thép liên kết (thép hình V40x20, dày 2mm)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,56kg
78Hàn CT đường hàn 04mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,0910m
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,46m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp cọc tre tại công trường, Cọc tre D10, H=0,95m (khoảng cách 3m/trụ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt70cọc
2Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm cho công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt425m
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,126100m2
4Đổ BT móng trụ Barie M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,95m3
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,58m2
6Cung cấp biển báo màng phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6cái
8Cung cấp biển báo màng phản quang chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
10Cung cấp bu lông D10Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt16cái
11Cung cấp thép góc L(50x50x5)mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,96kg
12Hàn lại bản mã tại cột để gia cốTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,1210m đường hàn
13Cung cấp đèn nháy tín hiệu ban đêm (tạm tính)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2cái
14Công luân chuyển cho các đoạn (tính cho 1 lần 2 công)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4công
15Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4công
D MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt392,02m3
2Lót bạt nhựa đáy khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2.981,64m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,413100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,31m3
5Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt545m
6Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50m
7Thi công khe dọcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt479m
8Lót bạt nhựa đáy khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt256,94m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt51,39m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV có tính chất kỹ thuật, quy mô tương tự gói thầu đang xét: thi công hoàn thành các hạng mục chính: Nền, mặt đường BTXM hoặc Bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, lề đường… (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng GTVT chuyên ngành cầu đường hoặc HTKT- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ – hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- Cán bộ này đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông, cầu, đường bộ cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng); Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
3 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên;-Hợp đồng lao động không xác định thời hạn (kèm bản sao y công chứng).Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám át công trình.Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.- (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.31
4 Đội trưởng thi công 1 -Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng nông thôn;-Tài liệu chứng minh đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự;-Hợp đồng lao động không xác định được thời hạn (bản sao y của nhà thầu).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát xây dựng.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ.-(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.21
5 Công nhân, thợ lành nghề 15 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu.-Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ. Hợp đồng lao động (bản sao y của nhà thầu).-(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh nhân sự tại Webfrom hệ thống). Đối với bản chứng thực, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6, Nghị định 23/2015/NĐ-CP, ngày 16/2/2015.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥1,25m3 Hoạt động tốt2
2 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ 7T Hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy lu rung, lực rung ≥ 9T Hoạt động tốt2
6 Máy đầm : (đàm dùi, đàm bàn, đầm cóc,…) Hoạt động tốt2
7 Máy uốn cắt thép công suất 5kW Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay1,5kW Hoạt động tốt1
10 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt1
11 Mảy thủy bình, kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt điện tử) Hoạt động tốt1
12 Ván khuôn thép Hoạt động tốt100
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->