Gói thầu: Mua sắm thiết bị đồ gỗ năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị đồ gỗ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục giao Phòng Giáo dịc và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:58:00 đến ngày 2021-09-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp Bàn ghế bằng gỗ, có giá trị hợp đồng từ 341.000.000 đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=0,341 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 0,682 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=0,341 tỷ đồng. + Bản chất: Cung cấp bàn ghế bằng gỗ, + Độ phức tạp: Không phức tạp Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang…), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 24 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, ủy quyền cho đại lý bảo hành được công chứng, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại…) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị đồ gỗ năm 2021 Mua sắm thiết bị đồ gỗ năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp Giáo dục giao Phòng Giáo dịc và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu ( trong trường hợp ủy quyền) - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh dự thầu, xác nhận tín dụng ( nếu có)... - Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c) - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ( hoặc file quét từ bản gốc) các tài liệu sau: 1. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 2. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước : Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; - Các loại giấy tờ liên quan bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo. 3. Đối với hàng hóa dự thầu: Nhà thầu có catalogue hình ảnh nêu rỏ các thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất hoặc bản vẽ chi tiết thể hiện thông số kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất và gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đả bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có) theo mẫu số 18 chương IV- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có ) theo Mẫu số 19- Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc hồ sơ dự thầu bao gồm tất cã các tài liệu theo kê khai tại E – HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào Tạo huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu IV, Đường Nguyễn Trãi, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 881.761 - Fax: 0272.3881207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu IV, Đường Nguyễn Trãi, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.761 - Fax: 0272.3881207 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh Mẫu Giáo ( 01 bàn + 02 ghế ngồi) | HH1 | 240 | Bộ | 1/ Bàn học sinh Mẫu Giáo: KT 40x80x45Mặt bàn 1,2 x 40 x 80 x 1Chân bàn 4 x 4 x 45 x 4Diềm dài 1,8 x 7 x 80 x 2Diềm ngang1,8 x 7 x 40 x 2Kiềng dài2,5 x 4,5 x 80 x 1Kiềng ngang2,5 x 4,5 x 40 x 2Bổ Mặt 2,5 x 2.5 x 40 x 22/ Ghế học sinh Mẫu Giáo : KT 25x25x47Chân Trước2,5 x 4,5x 24 x 2Chân sau 2,5 x 4,5 x 47 x 2Diềm 1,8 x 4,5 x 20 x 4Mặt ghế 1,2 x 25 x 25 x 1Lưng tựa1,2 x 10 x 25 x 1Kiềng 1,8 x 2,5 x 20 x 3 | 1/ Bàn học sinh:-Mặt gỗ Sao, -Khung gỗ Thao lao-Ván mặt gỗ sao dày 12mm- Sơn phủ PU2/ Ghế gọc sinh: -Mặt gỗ Sao, -Khung gỗ Thao lao-Sơn phủ PU |
| 2 | Bàn giáo viên: KT 60x120x78 | HH2 | 6 | cái | mặt bàn60x120x1chân bàn5x5x76x4kiềng ngang3x5x60x2kiềng dọc3x5x120x2diềm ngang2x10x120x2diềm dọc2x10x60x2cò thành hộc2x3x60x2thành hộc1,2x7x60x2lưng hộc1,2x7x40x1mặt hộc2x7x40x1đáy hộc1x40x60x1cò mặt bàn2x3x60x3gỗ 3 vách hông1x65x180 | -Mặt ván gỗ ghép. -Chốn đố gỗ Thao lao-Ván mặt gỗ ghép dày 18mm-Sơn phủ PU |
| 3 | Bàn phòng họp văn phòng : KT 120x240x78 | HH3 | 4 | cái | ván mặt bàn120x240chân bàn7x7x78x4diềm dài3x5x240x2diềm ngắn3x5x120x2kiềng dài4x6x240x2kiềng ngang4x6x240x2 | Mặt ván gỗ ghép. -Chốn đố gỗ Thao lao-Ván mặt gỗ ghép dày 18mm-Sơn phủ PU |
| 4 | Ghế đai văn phòng KT 38x38x105 | HH4 | 30 | cái | chân trước3x4,5x45x2chân sau3x8x97x2tựa đầu3x10x32x1lưng tựa1x9x60x1kiềng chân ghế2x3x37x3diềm mặt ghế2x5x37x3mặt ghế1,2x38x38x1 | Mặt ván gỗ Sao. -Khung gỗ Thao lao-Toàn bộ sơn PU |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp Bàn ghế bằng gỗ, có giá trị hợp đồng từ 341.000.000 đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=0,341 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 0,682 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=0,341 tỷ đồng. + Bản chất: Cung cấp bàn ghế bằng gỗ, + Độ phức tạp: Không phức tạp Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 341.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 682.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang…), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 24 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, ủy quyền cho đại lý bảo hành được công chứng, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại…) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi