Gói thầu: Mua mực nạp và mực in phục vụ công tác tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923135-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Mua mực nạp và mực in phục vụ công tác tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Số hiệu KHLCNT 20210523130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:49:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,986,810,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Hộp mực mới sau khi sử dụng hết mực phải đảm bảo sử dụng thêm được 2 lần bơm. Nếu không nhà cung cấp phải chịu chi phí thay linh kiện cho hộp mực bơm được 2 lần.- Cam kết bảo hành ≥ tháng đối với hộp mực in mới.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
E-CDNT 1.2 Mua mực nạp và mực in phục vụ công tác tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
Mua mực in và mực nạp phục vụ công tác tại Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: số 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50 Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Phát triển Công nghệ cao Bến Tre; địa chỉ: Ấp An Thuận A (thửa đất số 1430, tờ bản đồ số 08), xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu , địa chỉ: Số 109, Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: số 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre.


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu và các cam kết về tính hợp lệ của hàng hóa dự thầu (CO, CQ). Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ mực nạp (nếu là bản tiếng nước ngoài) phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của đơn vị dịch thuật.
E-CDNT 10.2(c)
nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Nhà thầu cam kết hộp mực mới sau khi sử dụng hết mực phải đảm bảo sử dụng thêm được 2 lần bơm. Nếu không nhà cung cấp phải chịu chi phí thay linh kiện cho hộp mực bơm được 2 lần.
E-CDNT 15.2
Hàng hóa nhà thầu tham dự thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với các thiết bị dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu; địa chỉ: số 109 Đoàn Hoàng Minh, phường 5, thành phố Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre, số 07, đường CMT8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, ĐT: 02753.822115.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 06 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in sử dụng cho máy in HP 2035, 2050, 20551.200HộpSố lượng bản in 2.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
2Mực in sử dụng cho máy in Canon 2900, HP 1010, HP 1020, HP 1022100HộpSố lượng bản in > 2.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
3Mực in sử dụng cho máy in Canon 6200, 6230dn500HộpSố lượng bản in > 2.000 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
4Mực in sử dụng cho máy in Canon 6030300HộpSố lượng bản in > 2.000 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
5Mực in sử dụng cho máy in HP 1005, HP 1006200hộpSố lượng bản in > 1.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
6Mực in sử dụng cho máy in Canon 3300, HP 1160, HP 132040HộpSố lượng bản in > 2.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
7Mực in sử dụng máy HP 225 DW40HộpSố lượng bản in > 1.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
8Mực in sử dụng cho máy in L110, L120, L130180HộpMực chính hãng 70 ML có niêm phong của nhà sản xuất. Số lượng bản in > 860 trang. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm : T6641,T6642, T6643, T6644. Chính hãng Epson
9Mực in sử dụng cho máy in Epson T60200HộpMực chính hãng có niêm phong của nhà sản xuất, 7ml/ hộp, 6 màu. Số lượng bản in > 860 trang. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Chính hãng Epson
10Mực in màu sử sụng máy HP 102570HộpSố lượng bản in > 1.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
11Mực in màu sử sụng máy HP 121510HộpSố lượng bản in > 2.000 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
12Hộp mực 251 (sử dụng cho máy in Canon 7100)40HộpSố lượng bản in > 1200 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
13Hộp mực sử dụng cho máy in Hp 252 DW300HộpSố lượng bản in > 1.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
14Hộp mực sử dụng máy in HP P3015dn40HộpSố lượng bản in > 3.000 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
15Hộp mực sử dụng cho máy HP laserjet M102, M13010HộpSố lượng bản in > 1.600 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
16Hộp mực sử dụng máy in samsung Xpress M2020W10HộpHàng chính hãng samsung 100%. In được trên 1000 trang độ phủ 5%, không nhòe, sắc nét
17Hộp mực canon Pixma G10005HộpTrọng lượng 40g, mực nước. In trên 6000 trang với độ phủ 5%, hàng chính hãng Canon.
18Hộp mực sử dụng cho máy in HP pro M402N850HộpSố lượng bản in > 2.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
19Hộp mực sử dụng máy in laser Fuji Xerox Phaser 315520HộpHàng chính hãng Xerox mới 100%. In trên 2000 trang, độ phủ trên 5%. In sắc nét, không tróc mực. Có ký hiệu, nhãn mác sản phẩm
20Hộp mực sử dụng cho máy in Fuji Xerox DocuPrint P225db40HộpHàng chính hãng Xerox mới 100%. In trên 2000 trang, độ phủ trên 5%. In sắc nét, không tróc mực. Có ký hiệu, nhãn mác sản phẩm
21Hộp mực sử dụng cho máy in Brother HL - 21405HộpHàng chính hãng Brother mới 100%. In trên 2000 trang, độ phủ trên 5%. In sắc nét, không tróc mực. Có ký hiệu, nhãn mác sản phẩm
22Hộp mực sử dụng cho máy in Canon LBP 223DW100HộpSố lượng bản in > 2.500 trang, sử dụng thêm 2 lần nạp mực mà không thay thế linh kiện. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực, độ phủ 5%. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm mực có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có giấy chứng nhận thương hiệu của Cục sở hữu trí tuệ
23Hộp mực sử dụng cho máy in samsung M26710HộpHàng chính hãng samsung 100%. In được trên 1200 trang độ phủ 5%, không nhòe, sắc nét
24Nạp mực sử dụng cho máy in Canon 3300, HP 1160, HP 1320100ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 140gr. Số lượng > 2.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
25Nạp mực sử dụng cho máy in HP 2035, 2050, 20551.800ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 140gr. Số lượng > 2.000 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất , xuất xứ
26Nạp mực sử dụng cho máy in Canon 2900, HP 1010, HP 1020, HP 102250ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 140gr. Số lượng > 2.000 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
27Nạp mực sử dụng cho máy in HP pro M402N730ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng LG, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 140gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất ,xuất xứ
28Nạp mực sử dụng cho máy in HP 1005, HP 1006300ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
29Nạp mực sử dụng máy in HP P3015dn5ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 280gr. Số lượng > 4.000 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
30Nạp mực in sử dụng cho máy in Canon 6200, 6230dn240ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
31Nạp mực sử dụng máy HP 225 DW30ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng LG, nhập nguyên liệu nguyên chai có niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất
32Nạp mực sử dụng cho máy in Canon 60301.400ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu nguyên chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất , xuất xứ
33Nạp mực sử dụng cho máy in Brother HL - 214030ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu nguyên chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
34Nạp mực sử dụng máy in laser Fuji Xerox Phaser 315530ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu nguyên chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
35Nạp mực sử dụng cho máy in Fuji Xerox DocuPrint P225db30ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu nguyên chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.000 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
36Nạp mực sử dụng cho máy HP laserjet M102, M1305ChaiMực chai nạp sử dụng chính hãng, nhập nguyên liệu chai có tem niêm phong của nhà sản xuất. Trọng lượng mực 80gr. Số lượng > 1.500 trang. Trang in phải đậm đều, rõ nét không bị lem nhòe và tróc mực. Có ký hiệu , nhãn mác sản phẩm. Sản phẩm có nguồn gốc sản xuất, xuất xứ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Hộp mực mới sau khi sử dụng hết mực phải đảm bảo sử dụng thêm được 2 lần bơm. Nếu không nhà cung cấp phải chịu chi phí thay linh kiện cho hộp mực bơm được 2 lần.- Cam kết bảo hành ≥ tháng đối với hộp mực in mới.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->