Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923177-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đông Ngàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:49:00 đến ngày 2021-09-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,444,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra; Hóa đơn giá trị gia tăng).; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đông Ngàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng, nhà hiệu bộ trường THCS Đông Ngàn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị làm việc ra nơi tập kết để che chắn phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 123,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 413,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - E HSMT | 42,802 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - E HSMT | 69,324 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 67,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 9,509 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 2,355 | m3 |
| 9 | Cắt sàn bê tông | Chương V - E HSMT | 2,2 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,299 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 76,5183 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 594,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 688,665 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Chương V - E HSMT | 163,482 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Chương V - E HSMT | 428,84 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 100,702 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Chương V - E HSMT | 31,945 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Chương V - E HSMT | 31,352 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 491,493 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E HSMT | 24,499 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 89,804 | m2 |
| 22 | Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp sảnh chính | Chương V - E HSMT | 27,578 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, | Chương V - E HSMT | 3,183 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 76,5183 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 53,745 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp chân tường đá bóc màu vàng 100x200mm | Chương V - E HSMT | 41,882 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mm | Chương V - E HSMT | 24,499 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.194,247 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 877,748 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V - E HSMT | 491,493 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu nâu | Chương V - E HSMT | 27,578 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang màu nâu | Chương V - E HSMT | 31,352 | m2 |
| 33 | Nẹp đồng chống trơn mặt bậc tam cấp sảnh chính, cầu thang | Chương V - E HSMT | 349,14 | m |
| 34 | Láng sê nô dày 3cm | Chương V - E HSMT | 89,804 | m2 |
| 35 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 138,998 | m² |
| 36 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 89,804 | m2 |
| 37 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 89,804 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 32,4 | m2 |
| 39 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 6,3 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lùa hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 63,84 | m2 |
| 41 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 4,32 | m2 |
| 42 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 64,566 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 38 | bộ |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Inox 304 12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 507,926 | kg |
| 48 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 1.379,3304 | kg |
| 49 | Inox 304 làm lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 89,47 | kg |
| 50 | Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 10,565 | m |
| 51 | Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm | Chương V - E HSMT | 10,565 | m |
| 52 | Trụ cầu thang gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4,226 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 8,767 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,448 | m3 |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 42,602 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,979 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 100,39 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V - E HSMT | 18,448 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,2936 | m3 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Chương V - E HSMT | 145,74 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Chương V - E HSMT | 39,577 | m2 |
| 66 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V - E HSMT | 21,299 | m² |
| 67 | Vữa tự chảy không co | Chương V - E HSMT | 19,789 | m2 |
| 68 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V - E HSMT | 19,789 | m2 |
| 69 | Đắp cát tôn nền | Chương V - E HSMT | 2,018 | m3 |
| 70 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL | Chương V - E HSMT | 71,1 | m2 |
| 71 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V - E HSMT | 39,577 | m2 |
| 72 | Inox 304 làm khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V - E HSMT | 18,328 | kg |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại màu nâu, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,29 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 0,5642 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,5642 | 100m3 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 8,746 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, nước cũ hư hỏng phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 20 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện phòng chúa 4-8 modul | Chương V - E HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB-3P-75A-22kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat CB-2P-40A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat CB-2P-30A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat CB-2P-25A-6kA | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat CB-1P-20A-6kA | Chương V - E HSMT | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat CB-1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W ốp trần | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W âm trần | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Panel LED 1200x300/40W ốp trần | Chương V - E HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Panel LED 1200x600/80W âm trần | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 41 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A-250V | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A-250V | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 21 | Ty treo quạt | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Chương V - E HSMT | 61 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 1.296 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 1.008 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 230 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 648 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - E HSMT | 428 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V - E HSMT | 576 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V - E HSMT | 246 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D16mm | Chương V - E HSMT | 2,14 | 100 m |
| 39 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tận dụng máy điều hòa cũ) | Chương V - E HSMT | 5 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 3 | máy |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 43 | Ống đồng cuộn đôi D6/10mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 44 | Ống đồng cuộn đôi D6/12mm | Chương V - E HSMT | 4 | m |
| 45 | Ống đồng cuộn đôi D6/16mm | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mm | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 51 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Y thu D90x42mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 57 | Lắp đặt hộp chứa switch | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch | Chương V - E HSMT | 1 | Thiết bị |
| 59 | Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 62 | Dây cáp mạng CAT 6E | Chương V - E HSMT | 165 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6E | Chương V - E HSMT | 16,5 | 10 m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa D25mm | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt van góc D25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D100mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt van cổng DN40mm PN16 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van cổng DN25mm PN16 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao cơ DN50mm PN16 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D32mm PN10 | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D40mm PN10 | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê PPR D40x40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR D40x25mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D32x25mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20x1/2''mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mx1/2''m | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co ren trong TTK DN40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài D50x1/2''mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt ren ngoài TTK DN15mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt kép TTK DN15mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống uPVC D110mm PN8 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8 | Chương V - E HSMT | 1,17 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống uPVC D48mm PN8 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê uPVC D110x90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê uPVC D110x48mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê uPVC D90x90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y uPVC D110x110mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y uPVC D90x90mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút uPVC D90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút uPVC D48mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 119 | Lắp đặt chếch uPVC D110mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch uPVC D90mm | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 121 | Si phông uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông uPVC D90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đầu bịt uPVC D110mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 125 | Lắp đầu bịt uPVC D90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đầu bịt uPVC D48mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 12 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | nút |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 1 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - E HSMT | 214 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 43 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V - E HSMT | 214 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 107 | cái |
| 24 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 1 | đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 1 | đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 -MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 30 | Bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 31 | Lắp đặt kệ đựng 02 bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị làm việc ra nơi tập kết để che chắn phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 55,38 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - E HSMT | 42,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V - E HSMT | 832,738 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm Aluminium hiện trạng | Chương V - E HSMT | 122,201 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 12,736 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 399,6861 | m2 |
| 9 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 614,463 | m2 |
| 10 | Diện tích tường trong nhà | Chương V - E HSMT | 717,824 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 502,477 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 430,124 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà | Chương V - E HSMT | 32,403 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà | Chương V - E HSMT | 83,436 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 627,753 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 36,651 | m2 |
| 17 | Công tác vận chuyển cửa, mái tôn... dỡ bỏ ra bãi phế thải | Chương V - E HSMT | 1 | TT |
| 18 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm | Chương V - E HSMT | 1,822 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 215,347 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 184,339 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp chân tường đá bóc màu vàng 100x200mm | Chương V - E HSMT | 28,763 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mm | Chương V - E HSMT | 4,834 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm 120x500mm | Chương V - E HSMT | 13,975 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 814,854 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 585,7 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | Chương V - E HSMT | 47,924 | m2 |
| 27 | Lát gạch gốm 500x500mm | Chương V - E HSMT | 579,829 | m2 |
| 28 | Láng tôn nền sảnh, dày 3cm | Chương V - E HSMT | 66,882 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp màu nâu | Chương V - E HSMT | 52,114 | m2 |
| 30 | Nẹp đồng chống trơn mặt bậc cấp | Chương V - E HSMT | 372,78 | m |
| 31 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 45,36 | m2 |
| 32 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 36,72 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 10,56 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V - E HSMT | 46 | bộ |
| 37 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V - E HSMT | 34 | m2 |
| 38 | Vệ sinh lau sạch bụi bẩn trên lan chớp | Chương V - E HSMT | 7,424 | công |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 74,24 | 1m2 |
| 40 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V - E HSMT | 200,568 | kg |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 7,505 | 100m2 |
| 42 | Inox 304 dày 1mm làm máng thu nước | Chương V - E HSMT | 780,312 | kg |
| 43 | Tôn úp mái khổ 400 dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 107,12 | m |
| 44 | Hộp kỹ thuật, trần, trang trí tấm nhựa nhôm Aluminium dày 3 ly | Chương V - E HSMT | 122,201 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tấm aluminium | Chương V - E HSMT | 1,222 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 4,297 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 21,046 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 51,672 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 16,368 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm | Chương V - E HSMT | 70,32 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | Chương V - E HSMT | 21,5144 | m2 |
| 55 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL | Chương V - E HSMT | 43,564 | m2 |
| 56 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Chương V - E HSMT | 22,606 | m2 |
| 57 | Inox 304 làm khung đỡ bàn đá chậu rửa | Chương V - E HSMT | 9,164 | cái |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại màu nâu | Chương V - E HSMT | 2,43 | m2 |
| 59 | Công tác vận chuyển mái tôn thủ công | Chương V - E HSMT | 27,758 | công |
| 60 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 0,4739 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,4739 | 100m3 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 4,471 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện, nước cũ hư hỏng | Chương V - E HSMT | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng chúa 9-12 modul | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat CB-2P-63A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat CB-1P-25A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat CB-1P-20A-6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường tube LED 1x36w dài 1,2m | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W ốp trần | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W âm trần | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Panel LED 600x600/40W âm trần | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn treo mái High bay D350/150w-6500/3500k | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250V | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A-250V | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Ty treo quạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kV | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 225 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V - E HSMT | 276 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mm | Chương V - E HSMT | 64 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D16mm | Chương V - E HSMT | 0,32 | 100 m |
| 30 | Box 3 ngả D20 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 31 | Kẹp ống D20 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 32 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V - E HSMT | 4 | cọc |
| 33 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 1,5 | m |
| 34 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50 | Chương V - E HSMT | 1,5 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 14mm | Chương V - E HSMT | 11 | m |
| 37 | Cờ tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Bu lông M16 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp hối, kiểm tra 200x200mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 42 | Thiết bị thu sét bán kính bảo vệ R=73m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m | Chương V - E HSMT | 6 | cọc |
| 45 | Dây đồng trần M70mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 46 | Kéo rải dây đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhà | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 47 | Băng đồng tiếp đất 25x4 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 48 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 25x4 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Bộ kẹp tiến đất bằng đồng | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Bộ dây giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Đo điện trở nối đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa D25mm | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van góc D25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn D100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D100mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van cổng DN20mm PN16 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống HDPE D20mm PN10 | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê PPR D40x40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PPR ren trong D20x1/2''mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20mx1/2''m | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt ren ngoài TTK DN15mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép TTK DN15mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống uPVC D110mm PN8 | Chương V - E HSMT | 0,26 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8 | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống uPVC D48mm PN8 | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê uPVC D110x90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê uPVC D110x48mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y uPVC D110x110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y uPVC D90x90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút uPVC D48mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch uPVC D110mm | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch uPVC D90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 86 | Si phông uPVC D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đầu bịt uPVC D110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đầu bịt uPVC D48mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 15 | đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đế, đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10 đầu |
| 4 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | chuông |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | nút |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 1 | đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt đế âm đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - E HSMT | 306 | m |
| 21 | Cút nối ống D16 Tiền Phong | Chương V - E HSMT | 61 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 Tiền Phong | Chương V - E HSMT | 306 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D16 | Chương V - E HSMT | 153 | cái |
| 24 | Đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 4 | đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 4 | đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy CO2 -MT3 | Chương V - E HSMT | 2 | bình |
| 30 | Bình bọt BC - MFZ4 | Chương V - E HSMT | 4 | bình |
| 31 | Lắp đặt kệ đựng 02 bình chữa cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 45 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V - E HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Chương V - E HSMT | 450 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 545 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V - E HSMT | 143 | cấu kiện |
| 6 | Nạo vét bùn rãnh bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 8,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn | Chương V - E HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 9 | Xây nâng rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm | Chương V - E HSMT | 0,4444 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 4,04 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 127 | 1cấu kiện |
| 12 | Song chắn rác Composite KT 1000x350mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,485 | m3 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,857 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,451 | m3 |
| 19 | Bó bờ bồn hoa bằng đá xanh đen 18x26x100cm | Chương V - E HSMT | 20,5 | m |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây song sắt | Chương V - E HSMT | 147,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 21,219 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp theo | Chương V - E HSMT | 0,2122 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp hàng rào song sắt ra bãi tập kết | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 6 | Ván khuôn dầm móng | Chương V - E HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,2248 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,7289 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,638 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1754 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,5518 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,494 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 6,5168 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1155 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2136 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,81 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 161,9336 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 15,8365 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm | Chương V - E HSMT | 207,4204 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp trụ đá bóc màu vàng 100x200mm | Chương V - E HSMT | 30,096 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 339,258 | m2 |
| 24 | Thép hộp 30x60x1.4mm làm hàng rào | Chương V - E HSMT | 311,4478 | kg |
| 25 | Thép hộp 14x14x1.4mm làm hàng rào | Chương V - E HSMT | 452,1918 | kg |
| 26 | Gia công hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 0,745 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 95,04 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 67,7902 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 19'' 6U | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Modem-ADSL | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, MÁY CHIẾU | |||
| 1 | Điều hòa tương đương Panasonic, 1 chiều inverter 12000BTU | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa tương đương Panasonic, 1 chiều inverter 24000BTU | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa tương đương Panasonic, Âm trần 1 chiều 35000BTU/H | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí vật tư phụ + lắp điều hòa | Chương V - E HSMT | 1 | trọn gói |
| 5 | Trung tâm báo cháy 4 kênh tương đương Fomosa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Rèm cửa cuốn nhựa PVC | Chương V - E HSMT | 118,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra; Hóa đơn giá trị gia tăng).; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC | 1 | - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi