Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923177-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đông Ngàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:49:00 đến ngày 2021-09-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,444,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra; Hóa đơn giá trị gia tăng).;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND phường Đông Ngàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà đa năng, nhà hiệu bộ trường THCS Đông Ngàn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn , địa chỉ: Phố Minh Khai - phường Đông Ngàn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương; (Địa chỉ: Số 25, Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Trung Văn, Hà Nội ); + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc DMC Việt Nam. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị- thị xã Từ Sơn. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang (Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt (Địa chỉ: Phố Mới Tiêu Sơn, xã Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh)


- Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn , địa chỉ: Phố Minh Khai - phường Đông Ngàn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; + Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Từ Sơn. Địa chỉ: Phường Đông ngàn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị làm việc ra nơi tập kết để che chắn phục vụ thi côngChương V - E HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT123,14m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT413,2m
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - E HSMT42,802m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V - E HSMT69,324m2
6Phá dỡ lan can hành langChương V - E HSMT67,62m2
7Phá dỡ lan can cầu thangChương V - E HSMT9,509m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT2,355m3
9Cắt sàn bê tôngChương V - E HSMT2,2m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,299m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - E HSMT76,5183m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT594,48m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT688,665m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhàChương V - E HSMT163,482m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàChương V - E HSMT428,84m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhàChương V - E HSMT100,702m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàChương V - E HSMT31,945m2
18Phá dỡ lớp granito cầu thangChương V - E HSMT31,352m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT491,493m2
20Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - E HSMT24,499m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT89,804m2
22Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp sảnh chínhChương V - E HSMT27,578m2
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m,Chương V - E HSMT3,183m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cmChương V - E HSMT76,5183m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cmChương V - E HSMT53,745m2
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp chân tường đá bóc màu vàng 100x200mmChương V - E HSMT41,882m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mmChương V - E HSMT24,499m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.194,247m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT877,748m2
30Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V - E HSMT491,493m2
31Lát đá bậc tam cấp màu nâuChương V - E HSMT27,578m2
32Lát đá bậc cầu thang màu nâuChương V - E HSMT31,352m2
33Nẹp đồng chống trơn mặt bậc tam cấp sảnh chính, cầu thangChương V - E HSMT349,14m
34Láng sê nô dày 3cmChương V - E HSMT89,804m2
35Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V - E HSMT138,998
36Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT89,804m2
37Láng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT89,804m2
38Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT32,4m2
39Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT6,3m2
40Cửa sổ lùa hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT63,84m2
41Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT4,32m2
42Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT64,566m2
43Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT10bộ
44Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT4bộ
45Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V - E HSMT38bộ
46Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V - E HSMT12bộ
47Inox 304 12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT507,926kg
48Inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT1.379,3304kg
49Inox 304 làm lan can cầu thangChương V - E HSMT89,47kg
50Tay vịn cầu thang 80x120 gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT10,565m
51Lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cmChương V - E HSMT10,565m
52Trụ cầu thang gỗ Lim Nam PhiChương V - E HSMT1cái
53Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4,226m2
54Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT4bộ
55Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT8bộ
56Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT12bộ
57Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT8,767m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT0,448m3
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT42,602m2
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT1,979m3
61Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT100,39m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V - E HSMT18,448m2
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,2936m3
64Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmChương V - E HSMT145,74m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mmChương V - E HSMT39,577m2
66Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumexdày 3mm; (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V - E HSMT21,299
67Vữa tự chảy không coChương V - E HSMT19,789m2
68Láng vữa tự chảy không co dày 1cmChương V - E HSMT19,789m2
69Đắp cát tôn nềnChương V - E HSMT2,018m3
70Vách ngăn vệ sinh Compac HPLChương V - E HSMT71,1m2
71Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mmChương V - E HSMT39,577m2
72Inox 304 làm khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V - E HSMT18,328kg
73Lát đá mặt bệ các loại màu nâu, vữa XM M75Chương V - E HSMT4,29m2
74Vận chuyển phế thảiChương V - E HSMT0,5642100m3
75Vận chuyển phế thải tiếp theoChương V - E HSMT0,5642100m3
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT8,746100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống cấp điện, nước cũ hư hỏng phục vụ thi côngChương V - E HSMT20công
2Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x150mmChương V - E HSMT1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng chúa 4-8 modulChương V - E HSMT9hộp
4Lắp đặt các automat MCCB-3P-75A-22kAChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt các automat CB-2P-40A-6kAChương V - E HSMT2cái
6Lắp đặt các automat CB-2P-30A-6kAChương V - E HSMT1cái
7Lắp đặt các automat CB-2P-25A-6kAChương V - E HSMT16cái
8Lắp đặt các automat CB-1P-20A-6kAChương V - E HSMT17cái
9Lắp đặt các automat CB-1P-10A-6kAChương V - E HSMT10cái
10Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W ốp trầnChương V - E HSMT11bộ
11Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W âm trầnChương V - E HSMT8bộ
12Lắp đặt đèn Panel LED 1200x300/40W ốp trầnChương V - E HSMT20bộ
13Lắp đặt đèn Panel LED 1200x600/80W âm trầnChương V - E HSMT6bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V - E HSMT41cái
15Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VChương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VChương V - E HSMT10cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250VChương V - E HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A-250VChương V - E HSMT4cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A-250VChương V - E HSMT2cái
20Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT11cái
21Ty treo quạtChương V - E HSMT11cái
22Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT4cái
23Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu)Chương V - E HSMT61cái
24Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT25m
25Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT200m
26Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT60m
27Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT60m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT1.296m
29Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT1.008m
30Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT25m
31Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT30m
32Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT230m
33Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT648m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - E HSMT428m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V - E HSMT576m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V - E HSMT246m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V - E HSMT25m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D16mmChương V - E HSMT2,14100 m
39Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT1100m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Tận dụng máy điều hòa cũ)Chương V - E HSMT5máy
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT3máy
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - E HSMT1máy
43Ống đồng cuộn đôi D6/10mmChương V - E HSMT20m
44Ống đồng cuộn đôi D6/12mmChương V - E HSMT4m
45Ống đồng cuộn đôi D6/16mmChương V - E HSMT15m
46Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6mmChương V - E HSMT0,39100m
47Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 10mmChương V - E HSMT0,2100m
48Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12mmChương V - E HSMT0,04100m
49Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 16mmChương V - E HSMT0,15100m
50Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6mmChương V - E HSMT0,39100m
51Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 10mmChương V - E HSMT0,2100m
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12mmChương V - E HSMT0,04100m
53Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 16mmChương V - E HSMT0,15100m
54Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27mmChương V - E HSMT0,16100m
55Lắp đặt Y thu D90x42mmChương V - E HSMT8cái
56Lắp đặt tủ thiết bị mạng 6UChương V - E HSMT1Tủ
57Lắp đặt hộp chứa switchChương V - E HSMT1hộp
58Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch Chương V - E HSMT1Thiết bị
59Ổ cắm mạng âm tường gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V - E HSMT11bộ
60Lắp đặt ổ cắm đơn mạngChương V - E HSMT11cái
61Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT11cái
62Dây cáp mạng CAT 6EChương V - E HSMT165m
63Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6EChương V - E HSMT16,510 m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT140m
65Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V - E HSMT8bộ
66Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT8bộ
67Lắp đặt vòi rửa D25mmChương V - E HSMT6bộ
68Lắp đặt van góc D25mmChương V - E HSMT6cái
69Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT6bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT6bộ
71Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT4cái
73Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT8cái
74Lắp đặt phễu thu sàn D100mmChương V - E HSMT4cái
75Lắp đặt rọ chắn rác inox D100mmChương V - E HSMT6cái
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
77Lắp đặt van cổng DN40mm PN16Chương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt van cổng DN25mm PN16Chương V - E HSMT4cái
79Lắp đặt van phao cơ DN50mm PN16Chương V - E HSMT1cái
80Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16Chương V - E HSMT4bộ
81Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Chương V - E HSMT0,46100m
82Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Chương V - E HSMT0,7100m
83Lắp đặt ống PPR D32mm PN10Chương V - E HSMT0,16100m
84Lắp đặt ống PPR D40mm PN10Chương V - E HSMT0,08100m
85Lắp đặt tê PPR D40x40mmChương V - E HSMT1cái
86Lắp đặt tê PPR D40x25mmChương V - E HSMT8cái
87Lắp đặt tê PPR D32x25mmChương V - E HSMT8cái
88Lắp đặt tê PPR D25x25mmChương V - E HSMT2cái
89Lắp đặt tê PPR D25x20mmChương V - E HSMT8cái
90Lắp đặt tê PPR D20x20mmChương V - E HSMT4cái
91Lắp đặt tê PPR ren trong D20x1/2''mmChương V - E HSMT4cái
92Lắp đặt côn thu PPR D40x32mmChương V - E HSMT4cái
93Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V - E HSMT4cái
94Lắp đặt cút PPR D40mmChương V - E HSMT2cái
95Lắp đặt cút PPR D25mmChương V - E HSMT4cái
96Lắp đặt cút PPR D20mmChương V - E HSMT20cái
97Lắp đặt cút PPR ren trong D20mx1/2''mChương V - E HSMT36cái
98Lắp đặt rắc co ren trong TTK DN40mmChương V - E HSMT1cái
99Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài D50x1/2''mmChương V - E HSMT1cái
100Lắp nút bịt ren ngoài TTK DN15mmChương V - E HSMT36cái
101Lắp đặt kép TTK DN15mmChương V - E HSMT36cái
102Lắp đặt măng sông PPR D40mmChương V - E HSMT2cái
103Lắp đặt măng sông PPR D32mmChương V - E HSMT4cái
104Lắp đặt măng sông PPR D25mmChương V - E HSMT10cái
105Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,08100m
106Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,16100m
107Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,7100m
108Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmChương V - E HSMT0,46100m
109Lắp đặt ống uPVC D110mm PN8Chương V - E HSMT0,5100m
110Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8Chương V - E HSMT1,17100m
111Lắp đặt ống uPVC D48mm PN8Chương V - E HSMT0,2100m
112Lắp đặt tê uPVC D110x90mmChương V - E HSMT6cái
113Lắp đặt tê uPVC D110x48mmChương V - E HSMT6cái
114Lắp đặt tê uPVC D90x90mmChương V - E HSMT8cái
115Lắp đặt Y uPVC D110x110mmChương V - E HSMT14cái
116Lắp đặt Y uPVC D90x90mmChương V - E HSMT14cái
117Lắp đặt cút uPVC D90mmChương V - E HSMT6cái
118Lắp đặt cút uPVC D48mmChương V - E HSMT40cái
119Lắp đặt chếch uPVC D110mmChương V - E HSMT24cái
120Lắp đặt chếch uPVC D90mmChương V - E HSMT28cái
121Si phông uPVC D90Chương V - E HSMT4cái
122Lắp đặt măng sông uPVC D110mmChương V - E HSMT8cái
123Lắp đặt măng sông uPVC D90mmChương V - E HSMT2cái
124Lắp đầu bịt uPVC D110mmChương V - E HSMT10cái
125Lắp đầu bịt uPVC D90mmChương V - E HSMT2cái
126Lắp đầu bịt uPVC D48mmChương V - E HSMT20cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Đế, đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT12đầu
3Lắp đặt thiết bị đế, đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT1,210 đầu
4Chuông báo cháyChương V - E HSMT2chuông
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,45 chuông
6Đèn báo cháyChương V - E HSMT2đèn
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,45 đèn
8Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT2nút
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,45 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - E HSMT2hộp
11Đèn báo phòngChương V - E HSMT1đèn
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,25 đèn
13Lắp đặt đế âm đèn báo phòngChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VChương V - E HSMT1cái
15Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT1cái
16Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT2bộ
17Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDCChương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V - E HSMT180m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT72m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - E HSMT214m
21Cút nối ống D16Chương V - E HSMT43cái
22Kẹp đỡ ống D16Chương V - E HSMT214cái
23Măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT107cái
24Đèn thoát hiểmChương V - E HSMT1đèn
25Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,25 đèn
26Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT1đèn
27Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT0,25 đèn
28Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT2bộ
29Bình chữa cháy CO2 -MT3Chương V - E HSMT2bình
30Bình bọt BC - MFZ4Chương V - E HSMT4bình
31Lắp đặt kệ đựng 02 bình chữa cháyChương V - E HSMT2cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị làm việc ra nơi tập kết để che chắn phục vụ thi côngChương V - E HSMT1trọn gói
2Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT55,38m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - E HSMT42,24m2
4Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT34m2
5Tháo dỡ mái tônChương V - E HSMT832,738m2
6Tháo dỡ tấm Aluminium hiện trạngChương V - E HSMT122,201m2
7Phá dỡ lan can hành langChương V - E HSMT12,736m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT399,6861m2
9Diện tích tường ngoài nhàChương V - E HSMT614,463m2
10Diện tích tường trong nhàChương V - E HSMT717,824m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT502,477m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT430,124m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhàChương V - E HSMT32,403m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhàChương V - E HSMT83,436m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT627,753m2
16Đục bỏ lớp granito bậc tam cấpChương V - E HSMT36,651m2
17Công tác vận chuyển cửa, mái tôn... dỡ bỏ ra bãi phế thảiChương V - E HSMT1TT
18Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cmChương V - E HSMT1,822m3
19Trát tường trong dày 1,5cmChương V - E HSMT215,347m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cmChương V - E HSMT184,339m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp chân tường đá bóc màu vàng 100x200mmChương V - E HSMT28,763m2
22Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 120x600mmChương V - E HSMT4,834m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm 120x500mmChương V - E HSMT13,975m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT814,854m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT585,7m2
26Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V - E HSMT47,924m2
27Lát gạch gốm 500x500mmChương V - E HSMT579,829m2
28Láng tôn nền sảnh, dày 3cmChương V - E HSMT66,882m2
29Lát đá bậc tam cấp màu nâuChương V - E HSMT52,114m2
30Nẹp đồng chống trơn mặt bậc cấpChương V - E HSMT372,78m
31Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT45,36m2
32Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT36,72m2
33Vách kính cố định hệ Xingfa có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT10,56m2
34Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT8bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đa điểm + bản lề 3DChương V - E HSMT6bộ
36Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V - E HSMT46bộ
37Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mmChương V - E HSMT34m2
38Vệ sinh lau sạch bụi bẩn trên lan chớpChương V - E HSMT7,424công
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT74,241m2
40Inox 304 làm lan can hành langChương V - E HSMT200,568kg
41Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mmChương V - E HSMT7,505100m2
42Inox 304 dày 1mm làm máng thu nướcChương V - E HSMT780,312kg
43Tôn úp mái khổ 400 dày 0,45mmChương V - E HSMT107,12m
44Hộp kỹ thuật, trần, trang trí tấm nhựa nhôm Aluminium dày 3 lyChương V - E HSMT122,201m2
45Lợp mái che tường bằng tấm aluminiumChương V - E HSMT1,222100m2
46Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT4bộ
47Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT6bộ
48Tháo dỡ chậu tiểuChương V - E HSMT2bộ
49Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT4,297m3
50Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT21,046m2
51Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT51,672m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT16,368m2
53Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mmChương V - E HSMT70,32m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mmChương V - E HSMT21,5144m2
55Vách ngăn vệ sinh Compac HPLChương V - E HSMT43,564m2
56Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mmChương V - E HSMT22,606m2
57Inox 304 làm khung đỡ bàn đá chậu rửaChương V - E HSMT9,164cái
58Lát đá mặt bệ các loại màu nâuChương V - E HSMT2,43m2
59Công tác vận chuyển mái tôn thủ côngChương V - E HSMT27,758công
60Vận chuyển phế thảiChương V - E HSMT0,4739100m3
61Vận chuyển phế thải tiếp theoChương V - E HSMT0,4739100m3
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT4,471100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống cấp điện, nước cũ hư hỏngChương V - E HSMT15công
2Lắp đặt hộp điện phòng chúa 9-12 modulChương V - E HSMT1hộp
3Lắp đặt các automat CB-2P-63A-6kAChương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt các automat CB-1P-25A-6kAChương V - E HSMT2cái
5Lắp đặt các automat CB-1P-20A-6kAChương V - E HSMT3cái
6Lắp đặt đèn gắn tường tube LED 1x36w dài 1,2mChương V - E HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W ốp trầnChương V - E HSMT6bộ
8Lắp đặt đèn Panel LED 300x300/12W âm trầnChương V - E HSMT2bộ
9Lắp đặt đèn Panel LED 600x600/40W âm trầnChương V - E HSMT6bộ
10Lắp đặt đèn treo mái High bay D350/150w-6500/3500kChương V - E HSMT32bộ
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V - E HSMT14cái
12Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VChương V - E HSMT7cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A-250VChương V - E HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A-250VChương V - E HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A-250VChương V - E HSMT4cái
16Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT2cái
17Ty treo quạtChương V - E HSMT2cái
18Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT7cái
19Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu)Chương V - E HSMT30cái
20Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT50m
21Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT200m
22Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT450m
23Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kVChương V - E HSMT150m
24Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2Chương V - E HSMT50m
25Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT100m
26Lắp đặt dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT225m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmChương V - E HSMT276m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25mmChương V - E HSMT64m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D16mmChương V - E HSMT0,32100 m
30Box 3 ngả D20Chương V - E HSMT20cái
31Kẹp ống D20Chương V - E HSMT100cái
32Đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V - E HSMT4cọc
33Dây đồng trần M50mm2Chương V - E HSMT1,5m
34Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50Chương V - E HSMT1,5m
35Đầu cốt đồng M50Chương V - E HSMT2cái
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 14mmChương V - E HSMT11m
37Cờ tiếp địaChương V - E HSMT1cái
38Bu lông M16 mạ kẽmChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt hộp hối, kiểm tra 200x200mmChương V - E HSMT1hộp
40Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,08100m3
41Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,08100m3
42Thiết bị thu sét bán kính bảo vệ R=73mChương V - E HSMT1cái
43Lắp đặt kim thu sétChương V - E HSMT1cái
44Đóng cọc chống sét D16 L=2.4mChương V - E HSMT6cọc
45Dây đồng trần M70mm2Chương V - E HSMT100m
46Kéo rải dây đồng trần M70mm2 theo tường, cột và mái nhàChương V - E HSMT100m
47Băng đồng tiếp đất 25x4Chương V - E HSMT40m
48Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất 25x4Chương V - E HSMT40m
49Lắp đặt hộp đo điện trở tiếp đấtChương V - E HSMT1hộp
50Bộ kẹp tiến đất bằng đồngChương V - E HSMT8bộ
51Bộ dây giằng néo, tăng đơ, ốc xiết cápChương V - E HSMT4bộ
52Đo điện trở nối đấtChương V - E HSMT1ca
53Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V - E HSMT4bộ
54Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT4bộ
55Lắp đặt vòi rửa D25mmChương V - E HSMT4bộ
56Lắp đặt van góc D25mmChương V - E HSMT4cái
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT2bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - E HSMT2bộ
59Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT2cái
60Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT2cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E HSMT4cái
62Lắp đặt phễu thu sàn D100mmChương V - E HSMT2cái
63Lắp đặt rọ chắn rác inox D100mmChương V - E HSMT12cái
64Lắp đặt van cổng DN20mm PN16Chương V - E HSMT2cái
65Lắp đặt vòi rửa DN15 PN16Chương V - E HSMT2bộ
66Lắp đặt ống HDPE D20mm PN10Chương V - E HSMT0,3100 m
67Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Chương V - E HSMT0,4100m
68Lắp đặt tê PPR D40x40mmChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt tê PPR D20x20mmChương V - E HSMT20cái
70Lắp đặt tê PPR ren trong D20x1/2''mmChương V - E HSMT8cái
71Lắp đặt côn thu PPR D25x20mmChương V - E HSMT4cái
72Lắp đặt cút PPR D20mmChương V - E HSMT20cái
73Lắp đặt cút PPR ren trong D20mx1/2''mChương V - E HSMT20cái
74Lắp nút bịt ren ngoài TTK DN15mmChương V - E HSMT20cái
75Lắp đặt kép TTK DN15mmChương V - E HSMT20cái
76Lắp đặt ống uPVC D110mm PN8Chương V - E HSMT0,26100m
77Lắp đặt ống uPVC D90mm PN8Chương V - E HSMT0,21100m
78Lắp đặt ống uPVC D48mm PN8Chương V - E HSMT0,2100m
79Lắp đặt tê uPVC D110x90mmChương V - E HSMT6cái
80Lắp đặt tê uPVC D110x48mmChương V - E HSMT6cái
81Lắp đặt Y uPVC D110x110mmChương V - E HSMT12cái
82Lắp đặt Y uPVC D90x90mmChương V - E HSMT12cái
83Lắp đặt cút uPVC D48mmChương V - E HSMT40cái
84Lắp đặt chếch uPVC D110mmChương V - E HSMT20cái
85Lắp đặt chếch uPVC D90mmChương V - E HSMT12cái
86Si phông uPVC D90Chương V - E HSMT2cái
87Lắp đầu bịt uPVC D110mmChương V - E HSMT4cái
88Lắp đầu bịt uPVC D48mmChương V - E HSMT12cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Đế, đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT15đầu
3Lắp đặt thiết bị đế, đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT1,510 đầu
4Chuông báo cháyChương V - E HSMT2chuông
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT0,45 chuông
6Đèn báo cháyChương V - E HSMT2đèn
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E HSMT0,45 đèn
8Nút ấn báo cháyChương V - E HSMT2nút
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,45 nút
10Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V - E HSMT2hộp
11Đèn báo phòngChương V - E HSMT1đèn
12Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT0,25 đèn
13Lắp đặt đế âm đèn báo phòngChương V - E HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VChương V - E HSMT4cái
15Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT4cái
16Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT3bộ
17Lắp đặt ắc quy dự phòng 24VDCChương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V - E HSMT210m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E HSMT150m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - E HSMT306m
21Cút nối ống D16 Tiền PhongChương V - E HSMT61cái
22Kẹp đỡ ống D16 Tiền PhongChương V - E HSMT306cái
23Măng sông nối ống D16Chương V - E HSMT153cái
24Đèn thoát hiểmChương V - E HSMT4đèn
25Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT0,85 đèn
26Đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT4đèn
27Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT0,85 đèn
28Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V - E HSMT2bộ
29Bình chữa cháy CO2 -MT3Chương V - E HSMT2bình
30Bình bọt BC - MFZ4Chương V - E HSMT4bình
31Lắp đặt kệ đựng 02 bình chữa cháyChương V - E HSMT2cái
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN
1Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V - E HSMT45m3
2Cắt khe dọc đường bê tôngChương V - E HSMT1,2100m
3Đánh bóng mặt sân bằng máyChương V - E HSMT450m2
4Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75Chương V - E HSMT545m2
5Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V - E HSMT143cấu kiện
6Nạo vét bùn rãnh bằng thủ côngChương V - E HSMT8,58m3
7Vận chuyển bùnChương V - E HSMT0,0858100m3
8Vận chuyển bùn tiếp theoChương V - E HSMT0,0858100m3
9Xây nâng rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cmChương V - E HSMT0,4444m3
10Trát tường trong, dày 1,5cmChương V - E HSMT4,04m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E HSMT1271cấu kiện
12Song chắn rác Composite KT 1000x350mmChương V - E HSMT16cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - E HSMT16cái
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,485m3
15Đào móng băng - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8571m3
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,129100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,041100m2
18Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,451m3
19Bó bờ bồn hoa bằng đá xanh đen 18x26x100cmChương V - E HSMT20,5m
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây song sắtChương V - E HSMT147,392m2
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT21,219m3
3Vận chuyển phế thảiChương V - E HSMT0,2122100m3
4Vận chuyển phế thải tiếp theoChương V - E HSMT0,2122100m3
5Bốc xếp hàng rào song sắt ra bãi tập kếtChương V - E HSMT3công
6Ván khuôn dầm móngChương V - E HSMT0,462100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,2248tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,7289tấn
9Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT5,08m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,638100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1754tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,5518tấn
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,494m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT6,5168m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,34100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,1155tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2136tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT3,81m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cmChương V - E HSMT161,9336m2
20Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT15,8365m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cmChương V - E HSMT207,4204m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp trụ đá bóc màu vàng 100x200mmChương V - E HSMT30,096m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT339,258m2
24Thép hộp 30x60x1.4mm làm hàng ràoChương V - E HSMT311,4478kg
25Thép hộp 14x14x1.4mm làm hàng ràoChương V - E HSMT452,1918kg
26Gia công hàng rào sắtChương V - E HSMT0,745tấn
27Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E HSMT95,04m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT67,79021m2
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack tầng 19'' 6UChương V - E HSMT1cái
2Switch 16 cổngChương V - E HSMT1cái
3Modem-ADSLChương V - E HSMT1cái
4Bộ phát wifiChương V - E HSMT1cái
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, MÁY CHIẾU
1Điều hòa tương đương Panasonic, 1 chiều inverter 12000BTUChương V - E HSMT2bộ
2Điều hòa tương đương Panasonic, 1 chiều inverter 24000BTUChương V - E HSMT1bộ
3Điều hòa tương đương Panasonic, Âm trần 1 chiều 35000BTU/HChương V - E HSMT1bộ
4Chi phí vật tư phụ + lắp điều hòaChương V - E HSMT1trọn gói
5Trung tâm báo cháy 4 kênh tương đương FomosaChương V - E HSMT2bộ
6Rèm cửa cuốn nhựa PVCChương V - E HSMT118,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: Thi công phần xây lắp, phần điện nước, phần PCCC và cung cấp thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra; Hóa đơn giá trị gia tăng).;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện, điện nhẹ 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng tốt nghiệp;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC 1 - Cử nhân hoặc kỹ sư- Đã tham gia thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC; tài liệu chứng minh đã làm cán thi công PCCC ít nhất 01 công trình PCCC có quy mô tương tự gói thầu có bản xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.2
12 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->