Gói thầu: Gói thầu 05 SCL2021 TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210922924-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu 05 SCL2021 TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định
Số hiệu KHLCNT 20210845201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 17:49:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,468,255,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm thi công trong trạm biến áp đang mang điện: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (trong 3 năm gần đây 2018 đến 2020) đã từng thi công trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Bản scan hợp đồng được chủ đầu tư nghiệm thu quyết toán hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư điện, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp.1.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.2.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên trong 3 đến 5 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại công trường: .
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu (giám sát điện và giám sát xây dựng):+Tốt nghiệp chuyên ngành Phù hợp (Kỹ sư điện, Kỹ sư xây dựng).+ Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).+ Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 30% có bậc nghề 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe Ô tô vận chuyển  5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 10
11-Xẻng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 20
12-Xà beng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 10
13-Búa tạ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Téc nước 1m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05 SCL2021 TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định
Gói thầu 05/SCL2021/TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định
75 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. - Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Định (Địa chỉ: Số 539Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, TP, Nha Trang Tỉnh Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. - Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Định (Địa chỉ: Số 539Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. - Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Định (Địa chỉ: Số 539Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Bình Định: Địa chỉ: Số 539 Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình ĐịnhĐT, Fax: 0256.3841201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà nghỉ ca trạm biến áp 220kV Quy Nhơn
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m320,99m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép7,035m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm163,147m3
4Tháo dỡ trần288,51m2
5Tháo dỡ cửa bằng100,7125m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại345,54m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ51,831m3
8Xúc phế thải, tập kết bằng1
9Vận chuyển phế thải1
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m1
11Đào móng băng (móng MTB) rộng ≤3m, sâu ≤1m1
12Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,66m3
13Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB405,9133m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0168tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3663tấn
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (Bao gồm ván khuôn)0,415m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)3,348m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0803tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,489tấn
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB408,1375m3
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,901
22Đắp cát công trình Y/C K = 0,901
23Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB3011,02m3
24Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB3010,2m2
25Kẻ ron ram dốc10,2m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4014,175m2
27Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB401,404m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0645tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2769tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)3,948m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1165tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,8561tấn
33Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)2,592m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1838tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,053tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)1,076m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,021tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1126tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4016,0316m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 100cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,0245m3
41Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mm0,4704tấn
42Lắp dựng xà gồ thép0,4704tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,1100m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,012m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40190,06m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010,68m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4039,48m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB4032,92m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4010,76m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4044,8m
51Bả bằng bột bả vào tường317,072m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần93,84m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ178,508m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ232,404m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng23,26m2
56Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4030,08m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600, XM PCB4091,04m2
58SXLD cửa sắt quy cách theo bản vẽ (bao gồm phụ kiện....)10,8m2
59SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, pano tấm 10mm, kính trắng dày5 mm (bao gồm phụ kiện....)5,76m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt; thép hộp 14x14x1.20,0052tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửa5,76m2
62Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp3,6736m2
63Lắp đặt Bộ đèn LED tube đơn 1.2m4bộ
64Lắp đặt công tắc đơn2cái
65Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử2hộp
66Mặt nạ 1-3 phần tử2cái
67Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA1cái
68Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm262m
69Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm31m
70Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4module1hộp
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
72Cầu chắn rác D602cái
73Co PVC D602cái
74Lơi PVC D604cái
75Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m1
76Đào móng băng (móng MTB)1
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (Bao gồm ván khuôn)10,8981m3
78Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)24,7541m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0373tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3269tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)15,351m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3294tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,9333tấn
84Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4073,4729m3
85Đắp đất K = 0,901
86Đắp đất K = 0,901
87Đắp cát công trình K = 0,901
88Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB3025,929m3
89Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,2925m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,3069m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,148m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4034,32m2
93Lát đá bậc tam cấp, PCB4037,935m2
94Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m291,125m2
95Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB404,095m3
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1641tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0194tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,98m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2838tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4815tấn
101Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)31,362m3
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,6164tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2281tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)5,2942m3
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4391tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1585tấn
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4046,9622m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 100cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,5315m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40230,6861m2
110Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40546,5277m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40120,355m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40109,463m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40379,8225m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4048,341m2
115Bả bằng bột bả vào tường777,336m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần584,242m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ310,2326m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.110,3369m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4063,75m
120Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng320,22m2
121Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40131,185m2
122Lát đá mặt bệ các loại, PCB403,4025m2
123Khung Inox lavabo5khung
124Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 KT: 600*600225,34m2
125Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 KT: 300*30023,3m2
126Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 KT: 400*400260,58m2
127Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 KT: 120*60021,36m2
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40139,47m2
129Lát gạch vỉ, vữa XM M75, XM PCB407,335m2
130SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)1bộ
131SXLD lam nhôm trang trí8,15m2
132SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, pano tấm 10mm, kính trắng dày 5 mm (bao gồm phụ kiện....)53,55m2
133SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, pano tấm 10mm, kính trắng dày5 mm (bao gồm phụ kiện....)5,880.0
134SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5 mm (bao gồm phụ kiện....)20,87m2
135Gia công cửa sắt, hoa sắt; thép hộp 14x14x1.20,1458tấn
136Lắp dựng hoa sắt cửa27,58m2
137Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp17,248m2
138Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1.2m16bộ
139Lắp đặt đèn led ốp trần (18w)22bộ
140Lắp đặt đèn gắn tường ngủ5bộ
141Lắp đặt đèn pha led (50W)2bộ
142Lắp đặt quạt trần (66W)10cái
143Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che42cái
144Lắp cầu chì43cầu chì
145Lắp đặt công tắc đơn27cái
146Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử39hộp
147Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử4hộp
148Mặt nạ 1-3 phần tử39cái
149Mặt nạ 4-6 phần tử4cái
150Lắp đặt MCCB-2P-30A-18kA1cái
151Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA10cái
152Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA5cái
153Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA1cái
154Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm LV-ABC -4x1650m
155Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2184m
156Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2382m
157Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2960m
158Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.530m
159Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm92m
160Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm191m
161Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm480m
162Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/250,3100 m
163Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)48hộp
164Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường10hộp
165Lắp đặt ống đồng 6/12.7mm0,2100m
166Bảo ôn ống đồng 6/12.70,2100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC, D270,2100m
168Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm21hộp
169Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4module5hộp
170Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 Mbps1thiết bị
171Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi1hộp
172Bộ chia tín hiệu truyền hình AV 1/ 4 cổng ra1bộ
173Lắp đặt bộ phát sóng Wifi1thiết bị
174Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ111cái
175Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ456cái
176Lắp đặt nhân ổ cắm truyền hình4cái
177Mặt nạ mạng 1 lỗ1cái
178Mặt nạ mạng 2 lỗ (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)5cái
179Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT310m
180Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6140m
181Cáp đồng trục RG6120m
182Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16270m
183Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi12m
184Lắp đặt cáp quang 8FO50m
185Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,5100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,1100m
188Cầu chắn rác D507cái
189Co PVC D507cái
190Lơi PVC D5014cái
191Lắp đặt ống nhựa PVC D25 dày 3mm0,7100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5.1mm0,32100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 5mm (thoát phân)0,25100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)0,6100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm (ống thông hơi)0,25100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm0,4100m
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)0,5100m
198Lắp đặt Co PVC D11420cái
199Lắp đặt Y PVC D11415cái
200Lắp đặt Lơi PVC D11425cái
201Lắp đặt Y PVC D9020cái
202Lắp đặt Lơi PVC D9070cái
203Lắp đặt giảm PVC D90/348cái
204Lắp đặt giảm PVC D42/348cái
205Lắp đặt Giảm PVC D34/2710cái
206Lắp đặt Co PVC D4215cái
207Lắp đặt Tê PVC D4215cái
208Lắp đặt Co PVC D3415cái
209Lắp đặt Lơi PVC D3420cái
210Lắp đặt Co PVC D2740cái
211Lắp đặt Tê PVC D2725cái
212Lắp đặt Co răng D27/2115cái
213Van đồng 2 chiều ĐK D42mm1cái
214Van đồng 2 chiều ĐK D27mm5cái
215Van nhựa 2 chiều ĐK D34mm1cái
216Lắp đặt lavabo âm bàn đá5bộ
217Bộ xả lavabo bằng Inox5bộ
218Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox5bộ
219Lắp đặt gương soi5cái
220Lắp đặt kệ kính5cái
221Lắp đặt giá treo5cái
222Lắp đặt vòi sen + Rumine5bộ
223Lắp đặt vòi rửa sàn5bộ
224Lắp đặt xí bệt 2 khối5bộ
225Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)5cái
226Lắp đặt hộp đựng giấy5cái
227Lắp đặt thông tắc D1145cái
228Lắp đặt phễu thu inox - 150x15010cái
229Xi phông PVC D9010cái
230Dây mềm 4 tấc15dây
231Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
232Phao điện ngắt nước1bộ
233Đào móng chiều rộng móng ≤6m1
234Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,901
235Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB401,7609m3
236Bê tông giếng nước, giếng cáp M200, đá 1x2, PCB405,0491m3
237Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,81m3
238Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,9194100m2
239Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,768m3
240Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)1,3007m3
241Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan0,1049tấn
242Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu141cấu kiện
243Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)37,68m2
244Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)6,28m2
245Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấm0,4m3
246Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấm0,4m3
247Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấm0,4m3
248Rải giấy dầu lớp cách ly8,34100m2
249Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB4083,4m3
250Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x45010m
251Đào móng băng1
252Bê tông lót móng đá 4x6, PCB401,866m3
253Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,488m3
254Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4031,1m2
255Bả bằng bột bả vào tường31,1m2
256Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,1m2
257Đắp đất bồn hoa trồng cây công trình1
258Công tác tạm tính Trồng cỏ xung quanh bồn hoa gồm công và vật liệu:60,95m2
259Đào móng cột, trụ, hố kiểm1
260Đào móng băng1
261Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB404,7213m3
262Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB4014,2249m3
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0511tấn
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0597tấn
265Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)3,048m3
266Ván khuôn1
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1142tấn
268Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7055tấn
269Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4031,74m3
270Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901
271Vận chuyển đất, đá các loại đi đổ1
272Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB403,744m3
273Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1252tấn
274Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6105tấn
275Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)2,036m3
276Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0377tấn
277Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3353tấn
278Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,9106m3
279Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB402,796m3
280Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40183,24m2
281Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40156m2
282Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4031m
283Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB4058,9m
284Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4047,846m2
285Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ387,086m2
286Lắp dựng lan can sắt203,6m2
287Công tác tạm tính Gia công sản xuất cửa sắt và khung hoa sắt214m2
288SXLD trụ cổng bằng sắt hộp ( quy cách theo bv)13,95m2
B Hạng mục: Sửa chữa Kho vật tư dự phòng Công ty Truyền tải điện 3 tại Bình Định
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,312m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,923m3
3Tháo dỡ lưới thép hàng rào B40159,9m2
4Vận chuyển, dọn dẹp xà bần đổ đúng nơi quy định1
5Đào móng chiều rộng móng ≤6m1
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB403,942m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,031tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,591tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)7,166m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB4017,43m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,089tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,516tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)2,324m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,055tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,322tấn
17Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)2,04m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB407,844m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)1,162m3
20Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M50, XM PCB400,96m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40101,52m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4046,08m2
23Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40129,72m2
24Trát gờ chỉ vữa XM M75, PCB4061,2m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4034m
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu277,32m2
27Gia công khung sắt tường rào1,629tấn
28Lắp dựng khung sắt tường rào108m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,6861m2
30Vệ sinh sân bãi , dọn dẹp mặt bằng sạch sẽ, san lấp đất, trước khi đổ bê tông2.283,4m2
31Đào san đất bằng máy đào 2,3m31
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,142100m3
33Rải giấy dầu lớp cách ly22,83100m2
34Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40456,6m3
35Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm2,537100m
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m31
37Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB4023,56m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40135,2m2
39Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40340m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,348100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5769tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,8m3
43Tháo dỡ mái tôn281,4m2
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép2,562tấn
45Đào móng1
46Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,905m3
47Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm0,028tấn
48Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm0,37tấn
49Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)5,195m3
50Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB404,388m3
51Lắp dựng cốt thép xà, dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,086tấn
52Lắp dựng cốt thép xà, dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,076tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)3,888m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901
55Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB4032,328m3
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40187,6m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,05tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,306tấn
59Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn)2,08m3
60Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4014,568m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB407,68m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40194,24m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4032,4m2
64Bả bằng bột bả vào tường194,24m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần32,4m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ226,64m2
67Lắp đặt bu long M20, L=0,6m40cái
68Mặt bích 200x200 dày 10mm20cái
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,296tấn
70Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,296tấn
71Gia công xà gồ thép0,549tấn
72Lắp dựng xà gồ thép0,549tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,044100m2
74Lắp đặt đèn chống nổ có chụp4bộ
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm250m
77Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện, ĐK 20mm30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kinh nghiệm thi công trong trạm biến áp đang mang điện: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (trong 3 năm gần đây 2018 đến 2020) đã từng thi công trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Bản scan hợp đồng được chủ đầu tư nghiệm thu quyết toán hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư điện, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp.1.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.2.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên trong 3 đến 5 năm gần đây52
2 Giám sát kỹ thuật B tại công trường: . 2 Yêu cầu (giám sát điện và giám sát xây dựng):+Tốt nghiệp chuyên ngành Phù hợp (Kỹ sư điện, Kỹ sư xây dựng).+ Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu.52
3 Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động 1 Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).+ Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc).21
4 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) 20 30% có bậc nghề 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8m3 Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu1
2 Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
3 Xe Ô tô vận chuyển  5 Tấn Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
4 Máy đầm cóc Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu4
5 Máy phá bê tông Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu4
6 Máy hàn Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
7 Máy cắt thép Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
8 Máy uốn thép Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
9 Máy đầm dùi Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
10 Xe rùa Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu10
11 Xẻng Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu20
12 Xà beng Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu10
13 Búa tạ Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu5
14 Téc nước 1m3 Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->