Gói thầu: Gói thầu 05 SCL2021 TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 SCL2021 TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 17:49:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,468,255,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thi công trong trạm biến áp đang mang điện: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (trong 3 năm gần đây 2018 đến 2020) đã từng thi công trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Bản scan hợp đồng được chủ đầu tư nghiệm thu quyết toán hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư điện, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp.1.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.2.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên trong 3 đến 5 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: . |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu (giám sát điện và giám sát xây dựng):+Tốt nghiệp chuyên ngành Phù hợp (Kỹ sư điện, Kỹ sư xây dựng).+ Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).+ Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe Ô tô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Xẻng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Xà beng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Búa tạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Téc nước 1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 Truyền tải điện Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 SCL2021 TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định Gói thầu 05/SCL2021/TTĐBĐ: sửa chữa nhà nghỉ ca TBA 220kV Quy Nhơn, sửa chữa kho vật tư dự phòng Công ty tại Bình Định 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Bình Định (Địa chỉ: Số 539Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Bình Định: Địa chỉ: Số 539 Lạc Long Quân, Phường Trần Quang Diệu, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình ĐịnhĐT, Fax: 0256.3841201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà nghỉ ca trạm biến áp 220kV Quy Nhơn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | 320,99 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 7,035 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 163,147 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 288,51 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng | 100,7125 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 345,54 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 51,831 | m3 | |
| 8 | Xúc phế thải, tập kết bằng | 1 | Lô | |
| 9 | Vận chuyển phế thải | 1 | Lô | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m | 1 | Lô | |
| 11 | Đào móng băng (móng MTB) rộng ≤3m, sâu ≤1m | 1 | Lô | |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,66 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 5,9133 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0168 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3663 | tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (Bao gồm ván khuôn) | 0,415 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 3,348 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0803 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,489 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,1375 | m3 | |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 22 | Đắp cát công trình Y/C K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 23 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | 11,02 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 10,2 | m2 | |
| 25 | Kẻ ron ram dốc | 10,2 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,175 | m2 | |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 1,404 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0645 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2769 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 3,948 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1165 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,8561 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 2,592 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1838 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,053 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 1,076 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,021 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1126 | tấn | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 16,0316 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 100cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,0245 | m3 | |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mm | 0,4704 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4704 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,1 | 100m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,012 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,06 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,68 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 39,48 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 32,92 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 10,76 | m2 | |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 44,8 | m | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 317,072 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 93,84 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 178,508 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 232,404 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 23,26 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,08 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600, XM PCB40 | 91,04 | m2 | |
| 58 | SXLD cửa sắt quy cách theo bản vẽ (bao gồm phụ kiện....) | 10,8 | m2 | |
| 59 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, pano tấm 10mm, kính trắng dày5 mm (bao gồm phụ kiện....) | 5,76 | m2 | |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt; thép hộp 14x14x1.2 | 0,0052 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 3,6736 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đơn 1.2m | 4 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | 2 | hộp | |
| 66 | Mặt nạ 1-3 phần tử | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | 62 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 31 | m | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4module | 1 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 72 | Cầu chắn rác D60 | 2 | cái | |
| 73 | Co PVC D60 | 2 | cái | |
| 74 | Lơi PVC D60 | 4 | cái | |
| 75 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m | 1 | Lô | |
| 76 | Đào móng băng (móng MTB) | 1 | Lô | |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 (Bao gồm ván khuôn) | 10,8981 | m3 | |
| 78 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 24,7541 | m3 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0373 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3269 | tấn | |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 15,351 | m3 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3294 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9333 | tấn | |
| 84 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,4729 | m3 | |
| 85 | Đắp đất K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 86 | Đắp đất K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 87 | Đắp cát công trình K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 88 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | 25,929 | m3 | |
| 89 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,2925 | m3 | |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch khung nung 2 lỗ 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,3069 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,148 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,32 | m2 | |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 37,935 | m2 | |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 91,125 | m2 | |
| 95 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 4,095 | m3 | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1641 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,0194 | tấn | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,98 | m3 | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2838 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4815 | tấn | |
| 101 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 31,362 | m3 | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,6164 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2281 | tấn | |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 5,2942 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4391 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1585 | tấn | |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 130cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 46,9622 | m3 | |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 - Chiều dày 100cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5315 | m3 | |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 230,6861 | m2 | |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 546,5277 | m2 | |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 120,355 | m2 | |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 109,463 | m2 | |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 379,8225 | m2 | |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 48,341 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | 777,336 | m2 | |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 584,242 | m2 | |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 310,2326 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.110,3369 | m2 | |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 63,75 | m | |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 320,22 | m2 | |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,185 | m2 | |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 3,4025 | m2 | |
| 123 | Khung Inox lavabo | 5 | khung | |
| 124 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 KT: 600*600 | 225,34 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB40 KT: 300*300 | 23,3 | m2 | |
| 126 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 KT: 400*400 | 260,58 | m2 | |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 KT: 120*600 | 21,36 | m2 | |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 139,47 | m2 | |
| 129 | Lát gạch vỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,335 | m2 | |
| 130 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | 1 | bộ | |
| 131 | SXLD lam nhôm trang trí | 8,15 | m2 | |
| 132 | SXLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép, pano tấm 10mm, kính trắng dày 5 mm (bao gồm phụ kiện....) | 53,55 | m2 | |
| 133 | SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, pano tấm 10mm, kính trắng dày5 mm (bao gồm phụ kiện....) | 5,88 | 0.0 | |
| 134 | SXLD vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5 mm (bao gồm phụ kiện....) | 20,87 | m2 | |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt; thép hộp 14x14x1.2 | 0,1458 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,58 | m2 | |
| 137 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 17,248 | m2 | |
| 138 | Lắp đặt Bộ đèn LED tube đôi 1.2m | 16 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) | 22 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt đèn gắn tường ngủ | 5 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt đèn pha led (50W) | 2 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt quạt trần (66W) | 10 | cái | |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che | 42 | cái | |
| 144 | Lắp cầu chì | 43 | cầu chì | |
| 145 | Lắp đặt công tắc đơn | 27 | cái | |
| 146 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | 39 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử | 4 | hộp | |
| 148 | Mặt nạ 1-3 phần tử | 39 | cái | |
| 149 | Mặt nạ 4-6 phần tử | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt MCCB-2P-30A-18kA | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | 5 | cái | |
| 153 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm LV-ABC -4x16 | 50 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | 184 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | 382 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | 960 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5 | 30 | m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 92 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 191 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 480 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | 0,3 | 100 m | |
| 163 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) | 48 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | 10 | hộp | |
| 165 | Lắp đặt ống đồng 6/12.7mm | 0,2 | 100m | |
| 166 | Bảo ôn ống đồng 6/12.7 | 0,2 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | 0,2 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 169 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 2-4module | 5 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 8 port 10/100/1000 Mbps | 1 | thiết bị | |
| 171 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | 1 | hộp | |
| 172 | Bộ chia tín hiệu truyền hình AV 1/ 4 cổng ra | 1 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | 1 | thiết bị | |
| 174 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP Cat3 chuẩn rack RJ11 | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | 6 | cái | |
| 176 | Lắp đặt nhân ổ cắm truyền hình | 4 | cái | |
| 177 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | 1 | cái | |
| 178 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | 5 | cái | |
| 179 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | 10 | m | |
| 180 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | 140 | m | |
| 181 | Cáp đồng trục RG6 | 120 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | 270 | m | |
| 183 | Lắp đặt cáp nguồn CV -1,5mm2 cấp cho thiết bị wifi | 12 | m | |
| 184 | Lắp đặt cáp quang 8FO | 50 | m | |
| 185 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,5 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 188 | Cầu chắn rác D50 | 7 | cái | |
| 189 | Co PVC D50 | 7 | cái | |
| 190 | Lơi PVC D50 | 14 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 dày 3mm | 0,7 | 100m | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 dày 5.1mm | 0,32 | 100m | |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 5mm (thoát phân) | 0,25 | 100m | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | 0,6 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm (ống thông hơi) | 0,25 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | 0,4 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | 0,5 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt Co PVC D114 | 20 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Y PVC D114 | 15 | cái | |
| 200 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | 25 | cái | |
| 201 | Lắp đặt Y PVC D90 | 20 | cái | |
| 202 | Lắp đặt Lơi PVC D90 | 70 | cái | |
| 203 | Lắp đặt giảm PVC D90/34 | 8 | cái | |
| 204 | Lắp đặt giảm PVC D42/34 | 8 | cái | |
| 205 | Lắp đặt Giảm PVC D34/27 | 10 | cái | |
| 206 | Lắp đặt Co PVC D42 | 15 | cái | |
| 207 | Lắp đặt Tê PVC D42 | 15 | cái | |
| 208 | Lắp đặt Co PVC D34 | 15 | cái | |
| 209 | Lắp đặt Lơi PVC D34 | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt Co PVC D27 | 40 | cái | |
| 211 | Lắp đặt Tê PVC D27 | 25 | cái | |
| 212 | Lắp đặt Co răng D27/21 | 15 | cái | |
| 213 | Van đồng 2 chiều ĐK D42mm | 1 | cái | |
| 214 | Van đồng 2 chiều ĐK D27mm | 5 | cái | |
| 215 | Van nhựa 2 chiều ĐK D34mm | 1 | cái | |
| 216 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá | 5 | bộ | |
| 217 | Bộ xả lavabo bằng Inox | 5 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | 5 | bộ | |
| 219 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 220 | Lắp đặt kệ kính | 5 | cái | |
| 221 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| 222 | Lắp đặt vòi sen + Rumine | 5 | bộ | |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 5 | bộ | |
| 224 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | 5 | bộ | |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | 5 | cái | |
| 226 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | cái | |
| 227 | Lắp đặt thông tắc D114 | 5 | cái | |
| 228 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | 10 | cái | |
| 229 | Xi phông PVC D90 | 10 | cái | |
| 230 | Dây mềm 4 tấc | 15 | dây | |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 232 | Phao điện ngắt nước | 1 | bộ | |
| 233 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | 1 | Lô | |
| 234 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 235 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,7609 | m3 | |
| 236 | Bê tông giếng nước, giếng cáp M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0491 | m3 | |
| 237 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,9194 | 100m2 | |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5.5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,768 | m3 | |
| 240 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 1,3007 | m3 | |
| 241 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | 0,1049 | tấn | |
| 242 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 243 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | 37,68 | m2 | |
| 244 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | 6,28 | m2 | |
| 245 | Đổ lớp cát hạt vàng thô vào hố thấm | 0,4 | m3 | |
| 246 | Đổ lớp sỏi cuộn vào hố thấm | 0,4 | m3 | |
| 247 | Đổ lớp than hoạt tính vào hố thấm | 0,4 | m3 | |
| 248 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 8,34 | 100m2 | |
| 249 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | 83,4 | m3 | |
| 250 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 50 | 10m | |
| 251 | Đào móng băng | 1 | Lô | |
| 252 | Bê tông lót móng đá 4x6, PCB40 | 1,866 | m3 | |
| 253 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,488 | m3 | |
| 254 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,1 | m2 | |
| 255 | Bả bằng bột bả vào tường | 31,1 | m2 | |
| 256 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,1 | m2 | |
| 257 | Đắp đất bồn hoa trồng cây công trình | 1 | Lô | |
| 258 | Công tác tạm tính Trồng cỏ xung quanh bồn hoa gồm công và vật liệu: | 60,95 | m2 | |
| 259 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm | 1 | Lô | |
| 260 | Đào móng băng | 1 | Lô | |
| 261 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 4,7213 | m3 | |
| 262 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | 14,2249 | m3 | |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0511 | tấn | |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,0597 | tấn | |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 3,048 | m3 | |
| 266 | Ván khuôn | 1 | Lô | |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1142 | tấn | |
| 268 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7055 | tấn | |
| 269 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,74 | m3 | |
| 270 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 271 | Vận chuyển đất, đá các loại đi đổ | 1 | Lô | |
| 272 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | 3,744 | m3 | |
| 273 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1252 | tấn | |
| 274 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6105 | tấn | |
| 275 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 2,036 | m3 | |
| 276 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0377 | tấn | |
| 277 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3353 | tấn | |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 11,9106 | m3 | |
| 279 | Xây gạch thẻ 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,796 | m3 | |
| 280 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 183,24 | m2 | |
| 281 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 156 | m2 | |
| 282 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 31 | m | |
| 283 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | 58,9 | m | |
| 284 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 47,846 | m2 | |
| 285 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 387,086 | m2 | |
| 286 | Lắp dựng lan can sắt | 203,6 | m2 | |
| 287 | Công tác tạm tính Gia công sản xuất cửa sắt và khung hoa sắt | 214 | m2 | |
| 288 | SXLD trụ cổng bằng sắt hộp ( quy cách theo bv) | 13,95 | m2 | |
| B | Hạng mục: Sửa chữa Kho vật tư dự phòng Công ty Truyền tải điện 3 tại Bình Định | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,312 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 0,923 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ lưới thép hàng rào B40 | 159,9 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển, dọn dẹp xà bần đổ đúng nơi quy định | 1 | Lô | |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m | 1 | Lô | |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 3,942 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,031 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,591 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 7,166 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | 17,43 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,089 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,516 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 2,324 | m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,322 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 2,04 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 7,844 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 1,162 | m3 | |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M50, XM PCB40 | 0,96 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 101,52 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,08 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm vữa XM M75, PCB40 | 129,72 | m2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 | 61,2 | m | |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 34 | m | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 277,32 | m2 | |
| 27 | Gia công khung sắt tường rào | 1,629 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng khung sắt tường rào | 108 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,686 | 1m2 | |
| 30 | Vệ sinh sân bãi , dọn dẹp mặt bằng sạch sẽ, san lấp đất, trước khi đổ bê tông | 2.283,4 | m2 | |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 2,3m3 | 1 | Lô | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,142 | 100m3 | |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 22,83 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 456,6 | m3 | |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 2,537 | 100m | |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 | 1 | Lô | |
| 37 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 | 23,56 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 135,2 | m2 | |
| 39 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 340 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,348 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5769 | tấn | |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,8 | m3 | |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn | 281,4 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 2,562 | tấn | |
| 45 | Đào móng | 1 | Lô | |
| 46 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | 1,905 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤10mm | 0,028 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mm | 0,37 | tấn | |
| 49 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 5,195 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,388 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,086 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà, dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,076 | tấn | |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 3,888 | m3 | |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | Lô | |
| 55 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | 32,328 | m3 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 187,6 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,05 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,306 | tấn | |
| 59 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 (Bao gồm ván khuôn) | 2,08 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 14,568 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,68 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 194,24 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 32,4 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 194,24 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 32,4 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 226,64 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt bu long M20, L=0,6m | 40 | cái | |
| 68 | Mặt bích 200x200 dày 10mm | 20 | cái | |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,296 | tấn | |
| 70 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,296 | tấn | |
| 71 | Gia công xà gồ thép | 0,549 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,549 | tấn | |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,044 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | 4 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 50 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện, ĐK 20mm | 30 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thi công trong trạm biến áp đang mang điện: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng (trong 3 năm gần đây 2018 đến 2020) đã từng thi công trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Bản scan hợp đồng được chủ đầu tư nghiệm thu quyết toán hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Là Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư điện, Tốt nghiệp đại học chuyên nghành phù hợp.1.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.2.Đáp ứng 1 trong 02 yêu cầu sau:(i)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc (ii) Đã từng là chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên trong 3 đến 5 năm gần đây | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại công trường: . | 2 | Yêu cầu (giám sát điện và giám sát xây dựng):+Tốt nghiệp chuyên ngành Phù hợp (Kỹ sư điện, Kỹ sư xây dựng).+ Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại (tương tự về quy mô, tính chất công việc)+ Đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất công việc gói thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ làm công tác giám sát an toàn lao động | 1 | Vị trí có thể kiêm nhiệm bởi cán bộ chủ chốt khác có đủ năng lực).+ Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học về lĩnh vực an toàn.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng cho ít nhất 01 công trình cấp tương đương (quy mô, tính chất, công việc). | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...) | 20 | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 3 | Xe Ô tô vận chuyển 5 Tấn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 4 |
| 5 | Máy phá bê tông | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 4 |
| 6 | Máy hàn | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
| 10 | Xe rùa | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 10 |
| 11 | Xẻng | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 20 |
| 12 | Xà beng | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 10 |
| 13 | Búa tạ | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 5 |
| 14 | Téc nước 1m3 | Phù hợp với công việc trong hồ sơ mời thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi