Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, sinh - Cấp 2 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210756400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, sinh - Cấp 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754326 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vố sự nghiệp Giáo dục giao Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:04:00 đến ngày 2021-09-20 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,049,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm thực hành Lý, Hóa, Sinh, có giá trị hợp đồng từ 915.000.000 đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=0,915 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 1,830 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=0,915 tỷ đồng. + Bản chất: Cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm thực hành Lý, Hóa, Sinh ( thiết bị thực hành Lý – Hóa – sinh) . + Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 24 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, ủy quyền cho đại lý bảo hành được công chứng, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại…) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung cho dự án (01 người). Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã từng làm chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay ( kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.- Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật bàn giao (01 người). Trực tiếp tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lý hoặc ngành Hóa hoặc ngành Sinh có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã từng làm Cán bộ phụ trách chuyển giao hoặc cán bộ phòng thí nghiệm thực hành 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay ( kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách bàn giao ( hoặc cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm) 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét. từ năm 2018 đến nay ( kèm tài liệu chứng minh)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu có yêu cầu làm rỏ) , |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | --Có tối thiểu 02 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Kỹ thuật điện ( hoặc điện tử) ( 02 người)- Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo bậc nghề hoặc sơ cấp nghề,+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu( nếu có yêu cầu làm rỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, sinh - Cấp 2 năm 2021 Mua sắm thiết bị phòng thí nghiệm Lý, Hóa, sinh - Cấp 2 năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vố sự nghiệp Giáo dục giao Phòng Giáo dục và Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu ( trong trường hợp ủy quyền) - Bản chụp được công chứng/chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh dự thầu, xác nhận tín dụng ( nếu có)... - Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu, chứng chỉ chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c) - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng (hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Bằng File quét (scan) Bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền ( hoặc file quét từ bản gốc) các tài liệu sau: 1. Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 2. Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước ( Máy chiếu, kính hiển vi): Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; - Các loại giấy tờ liên quan bằng tiếng nước ngoài thì phải có bản dịch thuật ra tiếng Việt kèm theo. 3. Đối với hàng hóa dự thầu: Nhà thầu có catalogue hình ảnh nêu rỏ các thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất hoặc bản vẽ chi tiết thể hiện thông số kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất và gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất , gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đả bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có) theo mẫu số 18 chương IV- Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí ( nếu có ) theo Mẫu số 19- Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 36 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | 01 bản gốc hồ sơ dự thầu bao gồm tất cã các tài liệu theo kê khai tại E – HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào Tạo huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu IV, Đường Nguyễn Trãi, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 881.761 - Fax: 0272.3881207 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Đước - Địa chỉ: Khu IV, Đường Nguyễn Trãi, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước tỉnh Long An - Điện thoại: (02723) 881.761 - Fax: 0272.3881207 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ (1,2x3,6) m | LY1 | 2 | Cái | - Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco (Việt - Nhật).- Mặt bảng (Hàn Quốc) được dán lên PVC 5mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng hứng phấn bằng tôn sơn tĩnh điện, ở giữa máng có hộp nhựa đựng phấn và lau bảng.- Bảng sử dụng được phấn và nam châm. | |
| 2 | Bàn TNTH Lý dành cho học sinh | LY2 | 20 | Cái | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 m x ngang 0,5 m x cao 0,75m.- Ván gỗ ghép dày 18 mm qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt chữ nhật 25x50x1.4 mm, vuông 25x25 x1.2mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện- Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.- Có ổ cắm điện AC/DC cố định trên mặt dựng bàn.- Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | |
| 3 | Bàn TNTH Lý dành cho Giáo viên | LY3 | 2 | Cái | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2 m x ngang 0,5 m x cao 0,75m.- Ván gỗ ghép dày 18 mm qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ sơn PU 3 lớp- Chân sắt chữ nhật 25x50x1.4mm, vuông 25x25x1.2mm, tole tấm dày 0,8 và 1mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện- Liên kết bằng boulon, mối hàn có khí CO2. Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.- Có ổ cắm điện AC/DC cố định trên mặt dựng bàn.- Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | |
| 4 | Ghế xếp nhựa - chân sắt có tựa | LY4 | 50 | Cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. - Kích thước ghế: W440 x D520 x H795 mm- Chân sắt ống sơn tĩnh điện. - Liên kết bằng vis và mối hàn có khí CO2. - Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản. | |
| 5 | Xe đẩy thí nghiệm - InoxTủ phòng bộ môn | LY5 | 1 | Cái | - Xe đẩy phòng TN Inox (0.46 x 0.6 x 0.8)m- Inox tròn 22mm, tròn 9,6mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.- Inox tấm dày 0,5mm- Liên kết bằng mối hàn có khí Argon bảo vệ- Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe-Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 6 | Tủ phòng bộ môn | LY6 | 3 | Cái | Tủ phòng thí nghiệm (sâu 0,42 x ngang 1,2 x cao 1,8)m- Tủ bằng gỗ cao su dày 18mm qua tẩm sấy chống mối mọt, phủ sơn PU- Cửa tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm (có khóa) trượt nhẹ nhàng trên rãnh nhôm, phía dưới tủ cửa pano bằng gỗ có khóa và tay nắm, sơn phủ PU- Mặt lưng bằng bằng ván ép.- Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ. | |
| 7 | Kệ treo phòng chuẩn bị | LY7 | 3 | Cái | - Kích thước kệ: ngang 1m x sâu 0,3 m x cao 1,5m- Kệ bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khóa.- Mặt lưng bằng ván ép. | |
| 8 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | LY8 | 2 | Bộ | - Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng kích thước (400 x 400 x 640)mm, bằng gỗ cao su ghép, dày 18mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt.- Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0 -24V AC/DC, 30A- Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc ngắt, có đèn báo hiển thị AC/DC/220V.- Có 1 áp tô mát bảo vệ ở cuộn thứ cấp.- Có 1 áp tô mát chống giật gắn ở cuộn sơ cấp, bảo vệ điện áp đầu vào. | |
| 9 | Vật tư điện | LY9 | 1 | Bộ | - Ổ cắm điện AC/DV cho mỗi bàn thí nghiệm.- Dây điện cho toàn bộ hệ thống điện trong phòng thí nghiệm.- CB tổng cho phòng thí nghiệm. | |
| 10 | Công lắp đặt hệ thống điện | LY10 | 1 | Phòng | Công lắp đặt hệ thống điện trong phòng thí nghiệm | |
| 11 | Cân Roberval + Bộ quả cân | LY11 | 4 | Bộ | Cân Roberval + Bộ quả cân | |
| 12 | Bộ thí nghiệm giản nở khối và bộ thí nghiệm giãn nở dài. | LY12 | 5 | Bộ | - Đế bằng gang đúc có kích thước dài 23cm, ngang 5,5cm có giá đỡ thanh giãn nở, đĩa đựng cồn bằng nhôm và có nắp đậy, thanh giãn nở dài bằng thau có ren răng một đầu. - Khối giãn nở bằng kim loại nhôm. Gồm một khối cầu bằng thép không rỉ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được cách nhiệt tốt. | |
| 13 | Bộ dụng cụ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | LY13 | 2 | Bộ | Gồm:- 1 điện kế chứng minh A-V-G, kích thước ngang 28cm, cao 30cm thang đo A: 0,5-2,5A; V: 0-10V; G: 0 - + 100W.- 2 bóng đèn tròn loại 220V-60W và đuôi đèn (1 có chốt và 1 đuôi xoáy).- 1 cầu chì loại 220V-5A.- 1 biến trở con chạy 20W-1A gắn trên đế nhựa, kích thước 16cm x 5,5cm có chốt để gắn vào bảng mạch điện.- Dây điện trở d = 0,3mm-1W được gắn trên thanh nhựa cách điện có đường kính Ø = 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ - đen.- Tất cả được đựng trong thùng carton kích thước 32cm x 46cm x 16cm | |
| 14 | Bộ dụng cụ thí nghiệm Vật lý lớp 8 (GV) | LY14 | 2 | bộ | Gồm:- 1 máy A-Tút + bộ gia trọng bằng nhôm định hình cao: 1150mm. Kích thước 27mm x 30mm có rãnh được cố định phía trên bằng cầu trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân bằng, kích thước 20cm x 21cm tạo thành hình chữ nhật. In thước 1000mm vào 1 cọc, dọc thanh có gắn 1 thanh chặn quả gia trọng.- Phía trên có gắn một ròng rọc Ø80mm, dày 6mm, rãnh sâu 2mm. 2 quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối với nhau bằng dây.- 1 máy đếm thời gian hiển thị đo sai số ‰ (nguồn pin).- 1 ống thủy tinh L Ø2mm, hở hai đầu, nhánh dài 16cm, nhánh ngắn dài 4cm.- 2 ống đong 100ml bằng thủy tinh Ø30mm, cao 210mm có chia vạch từ 0-100ml. - 1 bình cầu sơn đen 250ml.- 1 bình trụ + vách ngăn + nắp: cốc đốt 1000ml, vách ngăn bằng tấm phím kích thước 10cm x 14,5cm được gắn vào nắp nhôm có khoan 2 lỗ Ø27mm.- 1 nút cao su Ø25mm có độ đàn hồi tốt.- 1 áo Blu bằng vải cotton trắng. | |
| 15 | Bộ dụng cụ TN VL 9 | LY15 | 3 | bộ | Bộ dụng cụ TN VL 9 (theo tiêu chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành) | |
| 16 | Bộ DC TN Lý L.6 (HS) | LY16 | 4 | bộ | Bộ DC TN Lý L.6 (HS) | |
| 17 | Bộ DC TNTH Âm L.7 | LY17 | 4 | bộ | Bộ DC TNTH Âm L.7 | |
| 18 | Bộ DC TNTH Quang L.7 | LY18 | 4 | bộ | Bộ DC TNTH Quang L.7 | |
| 19 | BộDC TNTH Điện L.7 (HS) | LY19 | 4 | bộ | Bộ DC TNTH Điện L.7 (HS) | |
| 20 | Bộ DC TNTH Lý L.8 (HS) | LY20 | 4 | bộ | Bộ DC TNTH Lý L.8 (HS) | |
| 21 | DM Lý 9 (phần điện) | LY21 | 6 | bộ | DM Lý 9 (phần điện) | |
| 22 | DM Lý 9 (phần quang A) | LY22 | 5 | bộ | DM Lý 9 (phần quang A) | |
| 23 | DM Lý 9 (phần quang B) | LY23 | 4 | bộ | DM Lý 9 (phần quang B) | |
| 24 | DM Lý 9 (phần điện từ) | LY24 | 3 | bộ | DM Lý 9 (phần điện từ) | |
| 25 | Bảng phấn từ mặt tôn | HOA1 | 2 | Cái | - Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.- Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm., có hộp nhựa đựng phấn., lưng bảng bằng nhựa- Bảng sử dụng được phấn và nam châm. | |
| 26 | Bàn thí nghiệm Hóa (giáo viên) | HOA2 | 2 | Cái | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2m x ngang 0,5m cao x 0,75m. - Tấm che trước bằng inox tấm, kích thước: cao 55cm, dài 94cm.- Mặt bàn bằng đá Granite dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. ( Đá trắng tự nhiên) - Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. - Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn có gắn ổ cắm điện cố định.- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.-Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 27 | Bàn thí nghiệm Hóa (học sinh) | HOA3 | 20 | Cái | - Kích thước mặt bàn: dài 1,2m x ngang 0,5m x cao 0,75m. - Mặt bàn bằng đá Granite dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. ( Đá trắng tự nhiên) - Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm, tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. - Bàn dạng lắp ráp để dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. - Bàn có gắn ổ cắm điện cố định.- Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.- Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 28 | Ghế xếp nhựa - chân sắt có tựa | HOA4 | 56 | Cái | - Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. - Kích thước: W440 x D520 x H795 mm- Chân sắt ống sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng vis và mối hàn CO2.- Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản. | |
| 29 | Xe đẩy thí nghiệm - Inox | HOA5 | 3 | Cái | - Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,5mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. - Liên kết bằng mối hàn có khí Argon bảo vệ- Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe- Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 30 | Bồn rửa đôi (Inox 304) - chân sắt | HOA6 | 2 | Cái | - Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. - Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mm và Inox tấm dày 0,5mm. - Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. - Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo.( vòi cổ cao bằng Inox 304)- Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 31 | Tủ đựng dụng cụ | HOA7 | 6 | Cái | - Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Mặt lưng bằng ván ép. | |
| 32 | Tủ phòng bộ môn | HOA8 | 3 | Cái | - Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m - Tủ bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU.- Cửa tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá.- Mặt lưng bằng ván ép- Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | |
| 33 | Tủ Hotte | HOA9 | 2 | cái | _ Kích thước tủ: ngang 0,6 x sâu 0,4 x cao 0,7m _ Mặt bằng gạch men, khung Inox bao quanh bằng mica trong dày 3mm. Có quạt hút khí độc- Cửa tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 5mm - Khung viền Inox -Toàn bộ sử dụng Inox 304 | |
| 34 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | HOA10 | 3 | cái | - Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu._ Kích thước: (0.94 x 1,34)m. In các nguyên tố Hoá học. | |
| 35 | Lò sấy Galy | HOA11 | 1 | cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz. | |
| 36 | pH kế Testr | HOA12 | 2 | cái | - Thang đo từ 1.0 ® 14pH. Độ sai số 0,1opH.- Dùng pin 3 x 1,4V. | |
| 37 | Máy quay ly tâm (6 ống) | HOA13 | 2 | cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz | |
| 38 | Bình hút ẩm | HOA14 | 4 | cái | - Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm- Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào. | |
| 39 | Ống nghiệm ly tâm | HOA15 | 9 | cái | - Bằng thủy tinh trung tín, Þ = 10 mm dài 100mm | |
| 40 | Mô hình phân tử dạng đặc | HOA16 | 4 | bộ | - Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 qủa cacbon nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F 45mm màu xanh Coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | |
| 41 | Mô hình phân tử dạng rỗng | HOA17 | 9 | bộ | - Gồm 57 quả loại F 25mm gồm 24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều có lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa có nắp đậy. | |
| 42 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | HOA18 | 5 | bộ | - Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | |
| 43 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | HOA19 | 5 | bộ | - Gồm 3 lọai: Phân bón đơn, phân bón kép và phân bón vi lượng. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại phân bón. | |
| 44 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | HOA20 | 5 | bộ | Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | |
| 45 | Hộp mẫu chất dẻo | HOA21 | 5 | bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | |
| 46 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | HOA22 | 1 | bộ | - Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (400 x 400 x650)mm, bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt.- Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0-24V AC DC 30A- Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc ngắt liên đông có đèn báo hiển thị AC/DC/220V- Có 1 ốp tô mát bảo vệ ở cuộn thứ cấp- Có 1 áp tô mát chống giật gắn | |
| 47 | Vật tư điện | HOA23 | 1 | bộ | Ổ cắm điện AC/DC cho mô bàn thí nghiệm Dây điện cho toàn bộ phòng thí nghiệmCP tổng cho phòng thí nghiệm | |
| 48 | Công lắp đặt hệ thống điện | HOA24 | 1 | Phòng | Công lắp đặt hệ thống điện cho phòng thí nghiệm | |
| 49 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | HOA25 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 50 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | HOA26 | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 51 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS). Không cân điện tử. | HOA27 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 52 | Bộ hóa chất thực hành môn Hóa | HOA28 | 3 | bộ | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng. ( bao gồm các loại sau: được gi bên phần ghi chú) | 3 chai Lưu huỳnh bột (S)-500gr, 3 ống DD Iod (1ml), 3 ống DD Brom (Br2)-1ml/ống, 3 chai Đồng bột (Cu)-250gr, 3 chai Đồng dây (phoi bào)-100gr, 3 chai Nhôm bột (Al)-500gr, 3 chai Nhôm lá (Al)-100gr, 3 chai Magie dây (Mg)-50gr, 3 chai Sắt bột (Fe)-500gr, 3 chai Kẽm viên (Zn)-500gr, 3 chai Canxi oxit (CaO)-500gr, 3 chai Đồng (II) oxit (CuO)-500g, 3 chai Mangan đioxit (MnO2)-250gr, 3 chai Natri hydroxit (NaOH)-500gr, 3 chai Đồng (II) sunfat (CuSO4)-500gr, 3 chai Đồng (II) clorua (CuCl2)-500gr , 3 chai Kali permanganat (KMnO4)-500gr, 3 chai Canxi cacbonat (CaCO3)-500gr, 3 chai Kali cacbonat (K2CO3)-500gr, 3 chai Natri hidrocacbonat (NaHCO3)-500gr, 3 chai Natri cacbonat (Na2CO3)-500gr, 3 chai Natri clorua (NaCl)-500gr, 3 chai Bari clorua (BaCl2)-500 gr, 3 chai Sắt (III) clorua (FeCl3)-500gr 3 chai Canxi clorua (CaCl2)-500gr 3 chai Bac nitrat (AgNO3)-20gr 3 chai Natri sunfat (Na2SO4)-500gr 3 chai Canxi cacbua (CaC2)-500gr 3 chai Natri axetat (CH3COONa)-500gr, 3 chai Glucozo (C6H12O6)-500gr, 3 chai Parafin rắn- 250gr, 3 hộp Giấy phenolphthalein, 3 hộp Giấy quỳ tím, 3 tập Giấy pH ,3 chai Nước cất (1 lít), 3 chai Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml , 3 chai Axit axetic (CH3COOH)-500ml (TQ) , 3 chai DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml (TQ), 3 chai Axit clohydric (HCl)-500ml (TQ), 3 chai Axit sunfuric (H2SO4)-500ml (TQ), 3 chai Cồn đốt 90 độ (1 lít) |
| 53 | Bảng phấn từ mặt tôn | SINH1 | 2 | cái | - Kích thước 1,2 x 3,6m màu xanh rêu, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.- Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên PVC chống hút ẩm., có hộp nhựa đựng phấn., lưng bảng bằng nhựa.- Bảng sử dụng được phấn và nam châm. | |
| 54 | Bàn thí nghiệm giáo viên môn Sinh (Inox) | SINH2 | 2 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn có ổ cắm điện cố định. Chân bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.-Đá Granit tự nhiên màu trắng -Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 55 | Bàn thí nghiệm học sinh môn Sinh (Inox) | SINH3 | 20 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn có ổ cắm điện cố định. Chân bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.-Đá Granit tự nhiên màu trắng-Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 56 | Ghế xếp nhựa - chân sắt có tựa | SINH4 | 60 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. - Kích thước : W440 x D520 x H795 mm- Chân sắt ống, sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng vis và mối hàn CO2.- Ghế dạng xếp gọn để dễ dàng vận chuyển và bảo quản. | |
| 57 | Xe đẩy phòng thí nghiệm(Inox) | SINH5 | 2 | cái | _ Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe.-Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 58 | Bồn rửa đôi (Inox 304) - chân sắt | SINH6 | 2 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo.( Vòi nước cổ cao, Inox 304)-Toàn bộ Inox sử dụng Inox 304 | |
| 59 | Tủ đựng dụng cụ | SINH7 | 5 | cái | _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá._ Mặt lưng bằng ván ép | |
| 60 | Tủ phòng bộ môn | SINH8 | 3 | cái | Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ cao su ghép dày 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU_ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa_ Mặt lưng bằng ván ép _ Tủ kèm 16 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ | |
| 61 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | SINH9 | 1 | bộ | Bộ nguồn được đựng toàn bộ trong thùng KT: (400 x 400 x650)mm, bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, phủ sơn PU 1 mặt chống mối mọt.- Nguồn điện ra 10 cấp điện áp từ 0-24V AC DC 30A- Có 3 công tắc tơ và hệ thống 4 công tắc ngắt liên đông có đèn báo hiển thị AC/DC/220V- Có 1 ốp tô mát bảo vệ ở cuộn thứ cấp- Có 1 áp tô mát chống giật gắn ở cuộn sơ cấp, bảo vệt điện áp đầu vào | |
| 62 | Vật tư điện | SINH10 | 1 | bộ | Ổ cắm điện AC/DC cho mỗi bàn thí nghiệm Dây điện cho toàn bộ phòng thí nghiệmCP tổng cho phòng thí nghiệm | |
| 63 | Công lắp đặt hệ thống điện | SINH11 | 1 | Phòng | Công lắp đặt hệ thống điện cho phòng thí nghiệm Sinh | |
| 64 | Máy chiếu | SINH12 | 2 | Cái | Công nghệ: 3LCD -Độ sáng: 5.000 Lumens -Độ phân giải: WXGA (1280 x 800) -Độ tương phản: 15.000: 1 -Tuổi thọ bóng đèn: 10,000 giờ -Loa: 16W -Chiếu lệch góc: +/- 30 độ (dọc, ngang) -Trình chiếu và quản lý máy chiếu thông qua -mạng Lan\ -Chức năng tự động khởi động (Auto Power On) -Chức năng tự động dò tìm tín hiệu đầu vào -Kết nối Đầu vào: 02 x HDMI (Hỗ trợ MHL), 02 x VGA in, 01 x VGA out, Lan RJ45, -Video, 03 x Audio in, Audio out, RS-232, USB -A, USB-B -Wireless option: ELAP 10 -Tự động chỉnh vuông hình ảnh -Multi-PC trình chiếu 4 thiết bị cùng lúc -Trình chiếu hình ảnh từ USB -Chức năng tạm dừng trình chiếu, tiết kiệm điện năng -Cổng USB-B (3 trong 1) trình chiếu hình ảnh, âm thanh -Kích thước: 219x377x101 mm -Trọng lượng: 4.2 kg -Bảo hành 24 tháng. -Năm sản xuất: 2020 - Bảo hành: 24 tháng - Hàng nhập khẩu nguyên đại nguyên kiện. - Sử dụng công nghệ Nhật Bản. -Nước Sản xuất/ vùng sản xuất: các nước khu vực Đông Á | |
| 65 | Màn chiếu treo tường | SINH13 | 2 | cái | Kích thước: 2m12 x 2m12Đường chéo tương đương 120 inchVải màn chất lượng cao, góc nhìn +/- 55o; gain đạt 1.3.Khả năng chống mốc, ít bắt lửaBảo hành 12 tháng | |
| 66 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B | SINH14 | 4 | cái | Gồm 3 cặp thị kính: 10x, 6,3x và 16x.- 4 vật kính: 4x, 10x, 40x, 100x có nguồn sáng Halozen 12v-20W.- Độ phóng đại 1.600 lần.- Hàng nhập khẩu nguyên đại nguyên kiện.-Năm sản xuất: 2020-Nước Sản xuất/ vùng sản xuất: các nước khu vực Đông Á | |
| 67 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 | SINH15 | 16 | cái | Gồm 3 vật kính: 10x, 40x và100x, 2 thị kính đơn 10x và 16x.- Nguồn sáng Halozen 12v-20W.(dùng đèn).- Độ phóng đại 1600 lần.- Hàng nhập khẩu nguyên đại nguyên kiện.-Năm sản xuất: 2020-Nước Sản xuất/ vùng sản xuất: các nước khu vực Đông Á | |
| 68 | Tiêu bản thực vật | SINH16 | 14 | hộp | - Gồm 10 loại mẫu vật Màu, lát cắt mỏng, rõ ràng. | |
| 69 | Tiêu bản nhân thể | SINH17 | 12 | hộp | Gồm 7 loại mẫu tiêu bản, lát cắt mỏng, rõ ràng. | |
| 70 | M.H cấu trúc không gian AND | SINH18 | 6 | bộ | - Đường kính vòng xoắn 100 mm, chiều cao vòng xoắn 170 mm, được gắn trên đế màu đen. Kích thước A,G bằng nhau T,X nhỏ bằng nhau (A màu trắng, G màu đỏ, T màu xanh dương và X màu vàng). Chiều ngang chi tiết 15 mm, dày 3 mm. các chi tiết được làm bằng nhựa APS, màu sắc đẹp. Khi lắp xong phải chắc chắn và đồng tâm. | |
| 71 | Đồng kim loại tính xác suất | SINH19 | 14 | hộp | Bằng kim lọai đồng nhất, đường kính 35mm, dày 2 mm. Khắc hai mặt (S) và (N) rõ ràng. | |
| 72 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | SINH20 | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 73 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | SINH21 | 4 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 74 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | SINH22 | 4 | bộ | F 120mm cao 280mm và F100 cao 250mm bằng nhựa trong chống ăn mòn hoá chất (32 cái) | |
| 75 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | SINH23 | 5 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 76 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | SINH24 | 7 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 77 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | SINH25 | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 78 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | SINH26 | 6 | bộ | Theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. | |
| 79 | Bộ hóa chất thực hành môn Sinh | SINH27 | 7 | bộ | Tất cả hoá chất được đựng trong lọ nhựa hoặc lọ thuỷ tinh có nắp kín đảm bảo an toàn với từng loại hoá chất. Trên mỗi lọ đều có tem nhãn được ghi đầy đủ các nội dung: tên thông dụng, công thức hoá học, trọng lượng hoặc thể tích, nồng độ, độ tinh khiết, hạn sử dụng, đơn vị cung cấp và các cảnh báo về bảo quản và an toàn. Nhãn đảm bảo không phai màu, mất chữ và bám chắc vào lọ trong quá trình vận chuyển và sử dụng.(gồm các loại sau: được ghi bên phần ghi chú ) | 7 ống DD Iod (1ml), 7 ống Carmin (0,5ml), 7 chai Xanh Methylen (25gr), 7 chai Parafin lỏng - 500ml, 7 chai Ether ( 500ml ), 7 chai Formol (andehit formic) 500ml, 7 chai Cồn đốt 90 độ (1 lít), 35 chai Tanin (1g) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.959E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.91E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm thực hành Lý, Hóa, Sinh, có giá trị hợp đồng từ 915.000.000 đồng trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét. Với hợp đồng khác 02 thì tối thiểu phải có 01 hợp đồng có giá trị >=0,915 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng là 1,830 tỷ đồng ( tương tự về qui mô, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện.). + Quy mô: Có giá trị >=0,915 tỷ đồng. + Bản chất: Cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm thực hành Lý, Hóa, Sinh ( thiết bị thực hành Lý – Hóa – sinh) . + Độ phức tạp: Không phức tạpNhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau ( Scan bản gốc hoặc bản sao y /chứng thực)-Hợp đồng kinh tế đã ký kết và Bảng phụ lục về khối lượng công việc thực hiện -Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng -Hóa đơn VAT đã xuất cho công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý bảo hành tại Tỉnh Long An ( Hoặc các tỉnh lân cận như Tp.HCM, Tỉnh Tiền Giang), và cam kết có đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ sau bán hàng của nhà thầu trong vòng 24 giờ. ( Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh về đại lý bảo hành, ủy quyền cho đại lý bảo hành được công chứng, giấy ĐKKD của đại lý, tên người đại diện, số điện thoại…) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung cho dự án (01 người). Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện - Điện tử có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã từng làm chỉ huy trưởng, quản lý điều hành chung 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay ( kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.- Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật bàn giao (01 người). Trực tiếp tại công trình | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lý hoặc ngành Hóa hoặc ngành Sinh có 03 năm kinh nghiệm ( tính từ thời điểm tốt nghiệp)- Đã từng làm Cán bộ phụ trách chuyển giao hoặc cán bộ phòng thí nghiệm thực hành 01 công trình tương tự gói thầu đang xét từ năm 2018 đến nay ( kèm tài liệu chứng minh)- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Xác nhận của Chủ đầu tư làm Cán bộ phụ trách bàn giao ( hoặc cán bộ phụ trách phòng thí nghiệm) 01 công trình tương tự hợp đồng đang xét. từ năm 2018 đến nay ( kèm tài liệu chứng minh)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân,+ Các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.-Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu ( nếu có yêu cầu làm rỏ) , | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phụ trách phụ trách lắp đặt thiết bị: | 2 | --Có tối thiểu 02 công nhân kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:+ Kỹ thuật điện ( hoặc điện tử) ( 02 người)- Tài liệu kèm theo:Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y kèm theo E-HSDT các tài liệu sau đây:+ Chứng chỉ đào tạo bậc nghề hoặc sơ cấp nghề,+ Chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực,+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các tài liệu bản gốc để đối chiếu với bên mời thầu trong quá trình lựa chọn nhà thầu( nếu có yêu cầu làm rỏ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi