Gói thầu: Gói thầu 04: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Nguyễn Thị Lưu và đường Nguyễn Thị Lưu II

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923437-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu 04: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Nguyễn Thị Lưu và đường Nguyễn Thị Lưu II
Số hiệu KHLCNT 20210923041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 18:08:00 đến ngày 2021-09-20 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,947,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.384E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 12.563.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục Đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 12.563.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 12.563.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.563.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng (hoặc xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Xây lắp hạng mục - Lát hè, hạ ngầm HTKT đường Nguyễn Thị Lưu và đường Nguyễn Thị Lưu II
Lát vỉa hè, cải tạo hệ thống điện và hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,711100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,..), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V6,567100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V65,67110m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.611,43m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,66m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68410m3
8Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,13m3
9Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,49m3
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,742100m2
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,46100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V124,60210m3
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,873100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,362100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,83m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,83m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.157,23m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V560,73m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,91m2
20Đào phá mặt đường bê tông lối vào cơ quan hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m3
21Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V11,01710m3/1km
23Đầm lại đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,787100m3
24Đệm cát tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m3
25Bê tông lối vào cơ quan, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,69m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,935100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,935100m2
28Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
29Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,722100m2
30Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,836m3
31Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V722,4m
32Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V140cây/lần
33Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V91cây/tháng
34Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>60 cm (đánh chuyển ra công viên Hoàng Hoa Thám, cây Xà cừ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây/tháng
35Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V931 cây/ năm
36Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cây/tháng
37Chặt hạ, đào gốc cây (các loại cây Bàng, Hoa sữa, Phượng, Nhãn, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V25cây/lần
38Tháo dỡ tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng 1 cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
39Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tường móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
40Đào móng hố thu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m3
41Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16510m3
42Bê tông tấm đan sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,84m3
43Bê tông hố thu mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,27m3
44Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
45Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, Hố thu, Rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,744100m2
46Cốt thép bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, hố thu, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,711tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga + rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cấu kiện
48Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V58tấm
49Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V94tấm
50Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V152cấu kiện
51Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m2
53Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
54Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
B HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16210m3
3Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,697m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,311m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,737m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02110m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
18Mua khung móng tủ đấu cáp 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,77kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95110m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,113m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,909m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,104m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,633m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,38m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
32Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6910m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,735100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,873100m3
37Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,107100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V73cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,97910m3
42Kéo dải băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,444100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.148m
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,59100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,15100m
47Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,691m3
48Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,595m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
C HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6510m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,934100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,423100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,576100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46410m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,334m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,08m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,096m3
15Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,662m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,565m3
18Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,084tấn
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,929tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V732cái
22Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
23Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304m3
24Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V366m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,91100m
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610m2
6Đào móng rãnh cáp + móng cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh cáp đoạn qua trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,80910m3
11Ván khuôn bê tông móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024100m2
12Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,48m3
13Mua + lắp đặt ống nhựa uPVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
14Lắp đặt khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
15Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
16Mua khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
17Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222m3
18Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.155m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,55100m
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,87100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m
22Mua + lắp đặt Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơnthép mạ kẽm nhúng nóng, cột cao 9m, vươn 1,5m , dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cột
23Rải băng báo hiệu cáp điện khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m2
24Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa T2C-1,5 xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,410 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,866100kg
27Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T2C-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V741,76kg
28Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V64đầu cáp
29Mua + lắp đặt các aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
30Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32bảng
31Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cửa
32Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 cột
33Mua + luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19100m
34Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
35Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,210 đầu cốt
37Láng vữa chân cột XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
38Thí nghiệm tiếp địa cột đèn, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V321 vị trí
39Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
E HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,18100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,9m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,883100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,76510m2
6Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,555100m3
7Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,649100m3
8Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,417100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,591100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V42,25110m3
11Ván khuôn bê tông móng tủ công tơ + cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,672100m2
12Bê tông lót móng cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
13Bê tông móng cột điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,968m3
14Bê tông tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,055m3
15Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
16Mua khhung móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
17Lắp đặt khung móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
18Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,052m3
19Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,34100m
21Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100m
22Mau + lắp đặt ống nhựa xoắn gân HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,83100m
24Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56100m
25Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,108100m2
26Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.277m
27Mua cột bê tông, cột - LT10 : NPC - 4.3 (B)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
28Lắp dựng cột bê tông cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
29Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.442m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,42100m
31Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V427m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,27100m
33Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
35Mua + lắp đặt dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.252m
36Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V648m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48100m
38Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27tủ
39Mua + lắp đặt tủ tụ bù 20kVAR kích thước tủ 1200x700x450mm, vỏ tủ bằng nhựa composite ép nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Tủ
40Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507,565kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,810 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,253100kg
43Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V58bộ
44Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V581 đầu cáp (3 pha)
45Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
46Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x50+1x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
47Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V261 đầu cáp (3 pha)
48Mua chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
49Lắp chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V71 bộ
50Lắp xà chống sét van hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
51Mua + lắp đặt dây đồng Cu/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
52Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
53Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V361,1kg
54Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100kg
55Mua sắt mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2kg
56Mua cổ đề treo cáp cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V105,39kg
57Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
58Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
61Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
62Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V668cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,610 đầu cốt
65Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
66Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
67Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V371 vị trí
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12sợi
69Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
F HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU
1Hạ cột bê tông cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V361 cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cột
3Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V32cần đèn
4Tháo chóa đènMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
5Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V341 hộp
6Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V471 hộp
7Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1301 cái
8Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cái
9Tháo dỡ hộp phân phối trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
10Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1961km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2261km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781km/ 1dây (4 sợi)
14Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x25 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781km/ 1dây (4 sợi)
15Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0191km/ 1dây (4 sợi)
16Tháo dỡ dây, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3481km / 1dây
G HẠNG MỤC LÁT HÈ, CẢI TẠO THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU 2
1Cắt mặt đường bê tông Asphan hiện trạng chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,465100m
2Đào phá dỡ nền hè hiện trạng (bê tông, gạch block, gạch Terazo,...), tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V8,007100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V80,06310m3
4Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.678,18m
5Mua + lắp đặt Bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 18x30x50cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,27m
6Đào móng bó vỉa + rãnh biên, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,62210m3
8Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,394m3
9Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,63m3
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,093100m2
11Đào nền hè, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,566100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V235,65810m3/1km
13Đầm lại nền hè sau đào bóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,019100m3
14Đệm cát tạo phẳng nền hè dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,706100m3
15Mua bê tông thương phẩm M150, đá 2x4, độ sụt 12 ± 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,522m3
16Đổ bê tông nền hè bằng bê tông thương phẩm M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V721,522m3
17Lát gạch vỉa hè bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x40cm, dày 45 ± 3mm, (màu đen, ghi xám), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.298,56m2
18Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men bóng), KT 30x30cm, dày 45 ± 3mm, (màu trắng, vàng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V720,46m2
19Lát gạch vỉa hè làm viền đỗ xe bằng gạch Bê tông giả đá (mặt men sần, giả đá), KT 40x10cm, dày 45 ± 3mm, (màu đỏ, vàng, trắng, xanh), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,472m2
20Đào phá mặt đường bê tông lối vào cơ quan hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m3
21Đào nền đường, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,80310m3/1km
23Đầm lại đáy khuôn đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính chiều sâu đầm trung bình 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m3
24Đệm cát tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
25Bê tông lối vào cơ quan, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,02m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,951100m2
27Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,951100m2
28Đào móng hố trồng cây, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
29Ván khuôn bê tông móng bo bồn hố câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,862100m2
30Bê tông móng bo bồn hố cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,936m3
31Mua + lắp đặt bo bồn hố cây bằng đá Thanh Hóa màu xanh đen KT 10x15cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V862,4m
32Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V185cây/lần
33Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V184cây/tháng
34Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1841 cây/ năm
35Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân >30 và Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây/tháng
36Chặt hạ, đào gốc cây (các loại cây Bàng, Hoa sữa, Phượng, Trứng cá, Keo, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây/lần
37Tháo dỡ tấm đan bê tông hố ga, trọng lượng 1 cấu kiện >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
38Phá dỡ bê tông cổ rãnh + tường móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m3
39Đào móng hố thu, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m3
40Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,73910m3
41Bê tông tấm đan sàn hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m3
42Bê tông hố thu mặt đường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
43Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m3
44Ván khuôn bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, Hố thu, Rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,189100m2
45Cốt thép bê tông đúc sẵn (tấm đan HG, hố thu, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,848tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan hố ga + rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V130cấu kiện
47Mua Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V52tấm
48Mua Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V100Tấm
49Lắp đặt nắp Composit và Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V152cấu kiện
50Xây rãnh xông bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38m3
51Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6m2
52Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
53Bê tông lót móng rãnh xông, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,47m3
H HẠNG MỤC THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU 2
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15410m3
3bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,667m3
4Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
5Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,148m3
7Gia công + lắp đặt thép góc L70x70x5 bo viền tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
8Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
9Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
10Trát tường trong bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,136m2
11Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
12Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03810m3
14Ván khuôn bê tông tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m2
15Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
16Bê tông tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
17Lắp đặt khung móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
18Mua khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V81,4kg
19Mua + lắp đặt tủ cáp thông tin KT 830x700x320mm, bằng tôn sơn tĩnh điện màu ghi, tôn dày 1,5mm (1 lớp cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20tủ
20Ốp gạch Ceramic vào bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
21Đào móng Ganivo đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m3
22Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65310m3
23Bê tông lót ganivo đấu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,674m3
24Ván khuôn bê tông ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m2
25Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,796m3
26Trát tường trong ganivo đấu cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V353,124m2
27Bê tông cổ ganivo đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
28Mua + lắp đặt nắp Ganivo Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V153cái
29Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68100m
30Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m3
32Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,79m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054100m2
34Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5310m2
35Đào móng cống cáp đường ống thông tin liên lạc, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,14100m3
36Đắp cát đường ống thông tin liên lạcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,597100m3
37Đắp đất công hoàn trả móng đường ống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,226100m3
38Đắp đất hoàn trả móng đường ống đoạn trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,298100m3
39Bê tông mốc báo hiệu cáp thông tin, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,405m3
40Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V171cái
41Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V22,47210m3
42Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,831100m2
43Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.277m
44Mua + lắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D110mm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,96100m
45Mua + ắp đặt ống nhựa luồn cáp thông tin u.PVC D60mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,13100m
46Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,66100m
47Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
48Ván khuôn bê tông cổ bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082100m2
49Xây bể cáp bằng gạch BTKN 6,0x10.5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
50Trát tường trong tường bể cáp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063m2
51Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
I HẠNG MỤC ĐẶT ỐNG CHỜ HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 22KV ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU 2
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8510m2
6Đào móng hố ga + rãnh chôn ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m3
7Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,184100m3
8Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,745100m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh chôn ống dưới đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67710m3
11Ván khuôn bê tông hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
12Bê tông lót móng hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,876m3
13Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,668m3
14Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,742m3
15Trát tường trong hố ga,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,274m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,005m3
18Gia công + lắp đặt thép góc bo viền cổ + tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,609tấn
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,869tấn
20Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan ga cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320cái
22Mua + lắp đặt mốc báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Bê tông mốc báo hiệu cáp điện, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131m3
24Rải băng cảnh báo cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
26Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D168mm dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
27Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,19100m
J HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU 2
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16100m
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m2
5Mua + Vá mặt đường bằng bê tông nhựa (BTNC 9,5 hàm lượng nhựa 5,0%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,910m2
6Đào móng rãnh cáp + tủ công tơ + cột điện, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,063100m3
7Đắp cát hoàn trả rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,802100m3
8Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp trên hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp dưới lòng đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V13,20510m3
11Ván khuôn bê tông móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,492100m2
12Bê tông tủ công tơ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
13Ốp gạch Ceramic vào móng bệ tủ công tơ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
14Mua khhung móng tủ công tơ M16x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
15Lắp đặt khung móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
16Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
17Mua + lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
18Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
19Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m
20Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32100m
21Mau + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
22Mua + lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,13100m
23Mua + lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm dày 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
24Rải băng cảnh báo cáp khổ rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564100m2
25Mua băng báo hiệu cáp điện rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V391m
26Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
28Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V185m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85100m
30Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
34Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V698m
35Mua dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
36Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V698m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94100m
38Mua + lắp đặt tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ, KT 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10tủ
39Mua + lắp đặt tủ tụ bù 20kVAR kích thước tủ 1200x700x450mm, vỏ tủ bằng nhựa composite ép nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
40Mua thép làm cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V692,665kg
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,810 cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,954100kg
43Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
44Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
45Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 đầu cáp (3 pha)
46Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
47Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x50+1x35)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 đầu cáp (3 pha)
49Mua chống sét van hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
50Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 bộ
51Lắp xà chống sét van. hạ thế 0,4kvMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
52Dây đồng CU/PVC 1x50mm2 nối van chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
53Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
54Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà thépMô tả kỹ thuật theo Chương V270,96kg
55Lắp dựng tiếp địa cột đèn, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100kg
56Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2kg
57Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
58Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
59Mua + lắp đặt đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2210 đầu cốt
61Lắp đặt công tơ điện 1 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
62Lắp đặt công tơ điện 3 pha (lắp tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
63Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V171 vị trí
64Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16sợi
65Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
K HẠNG MỤC THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LƯU 2
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột cao 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cột
2Hạ cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 cột
3Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V101 hộp
4Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V101 hộp
5Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cái
6Tháo công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V91 cái
7Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
8Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x95 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041km/ 1dây (4 sợi)
9Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2231km/ 1dây (4 sợi)
11Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp (4x16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391km/ 1dây (4 sợi)
13Tháo dỡ dây cáp diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451km / 1dây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.384E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV, Thông tin liên lạc) ≥ 12.563.000.000VNĐ.- Hai công trình Đường giao thông cấp IV hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV – Có hạng mục Đường giao thông (cấp công trình theo quy định của Nhà nước); Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 12.563.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 12.563.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.563.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Lát hè từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Lát hè từ cấp III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
6 Đầm bàn Còn hoạt động tốt4
7 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
8 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy bơm bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
13 Xe nâng (hoặc xe thang) Còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
15 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
16 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->