Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210861350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021. Phần còn lại Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:08:00 đến ngày 2021-09-17 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,809,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình cấp IV.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 2 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình dưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhân của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng hệ thống thoát nước chống ngập cho khối 1, khối 5 và khối 9 thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021. Phần còn lại Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
- Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1: Phần Đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I (Vận chuyển đổ đi, phạm vi vận chuyển ≤ 1km ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89,7938 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0105 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 219,4421 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III (Vận chuyển đổ đi hoặc tận dụng, phạm vi vận chuyển ≤ 1km ) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,4104 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,62 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,7 | m3 |
| 8 | Điều phối đất đắp đất cấp III (bao gồm cả mua đất, phạm vi vận chuyển ≤ 2km) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,9777 | m3 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2,, kết cấu 1 (kết cấu làm mới) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5324 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, kết cấu 1 (kết cấu làm mới) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5324 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, kết cấu 1 (kết cấu làm mới) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5324 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2, kết cấu 2 (kết cấu tăng cường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6472 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, kết cấu 2 (kết cấu tăng cường) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6472 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn 4x6, kết cấu 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,1336 | m3 |
| B | Hạng mục chính 2: Hệ thống thoạt nước (Rãnh kín BxH=80x120cm và BxH=110x80cm) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,368 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM mác 50, dày 2cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 292,1 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,394 | 100m2 |
| 4 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,834 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7152 | tấn |
| 6 | Vận chuyển và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 215 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 209 | cấu kiện |
| 8 | Số lượng hố ga ngăn mùi INFRAVI (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hố |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất hố thu , đất cấp III (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6672 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6672 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | m3 |
| C | Hạng mục chính 3: Hệ thống thoạt nước (Rãnh kín chịu lực BxH=80x120cm và BxH=110x80cm) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,32 | m3 |
| 2 | Láng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6699 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2828 | tấn |
| 7 | Vận chuyển, Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | đoạn cống |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (vỉa hè) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 668,76 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (vỉa hè) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,0628 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,6448 | m3 |
| 11 | Vận chuyển, Lắp đặt bó vỉa đường cong, vữa XM mác 75 (Viên bó vỉa, đan rãnh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 12 | Vận chuyển, Lắp đặt bó vỉa đường thẳng, vữa XM mác 75 (Viên bó vỉa, đan rãnh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 366 | m |
| 13 | Bê tông bỏ vỉa, đá 1x2, mác 200 (Viên bó vỉa, đan rãnh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,312 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 (Viên bó vỉa, đan rãnh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m3 |
| 15 | Láng vữa XM mác 50 (Viên bó vỉa, đan rãnh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 208 | m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bỏ vỉa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9536 | 100m2 |
| D | Hạng mục chính 4: Cống thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 293,1332 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,03 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,8173 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,63 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,46 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4119 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1455 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0326 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3237 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1969 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5681 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9744 | tấn |
| 15 | Matit bịt mối nối | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0265 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,6346 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1568 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,1 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7411 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 100m2 |
| 23 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,2949 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,865 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 201,0795 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,858 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3429 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 29 | Gia công lan can, bằng thép mã kém | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4983 | tấn |
| 30 | Bu lông neo M22 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4983 | tấn |
| 32 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 33 | Biển báo công trường đang thi công biển số 227 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Cột biển báo | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Công trực đảm bảo giao thông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | công |
| E | Hạng mục chính 5: Mương thoát nước chống ngập | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,5107 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,0679 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 77 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,38 | m3 |
| 8 | Cốt thép rãnh, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0776 | tấn |
| 9 | Vận chuyển và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cấu kiện |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0694 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3875 | 100m2 |
| 14 | Lưới chắn rác KT74x18 cm (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0975 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0346 | tấn |
| 16 | Đào đất móng , đất cấp III (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Hố thu) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0665 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn (Tấm đan chịu lực B=110cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan chịu lực B=110cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,412 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2317 | tấn |
| 21 | Vận chuyển và Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Tấm đan chịu lực B=110cm) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 23 | Di chuyển cây xanh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cây |
| 24 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 100 (Bồn trồng cây) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 (Bồn trồng cây) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,05 | m2 |
| 26 | Đào đất móng đất cấp III (Bồn trồng cây) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Bồn trồng cây) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2188 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bổ sung 10 tấm đan rãnh | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cấu kiện |
| F | Hạng mục chính 6: Điện | |||
| 1 | Cột thép bát giác tròn côn cao 6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 2 | Cần đèn CD-02 cao 2m vươn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cần |
| 3 | Đèn đường Led chiếu sáng đường phố 75w/220 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | đèn |
| 4 | Bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 5 | Móng cột đèn M24x750 (MC1) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | móng |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,51 | 100m |
| 7 | Dây điện CXV lên đèn 3x2,5mm2 Cadi sun hoặc tương đương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn TFP fi50/40 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 242 | m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D65 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Hào cáp loại 1 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 101 | m |
| 11 | Hào cáp loại 2 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 12 | Hào cáp loại 4 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,42 | 100m |
| 15 | Tiếp địa cột đèn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| G | Hạng mục chính 7: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về loại, cấp công trình: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, công trình cấp IV.- Tương tự về quy mô và công việc: Giá trị công việc xây lắp tương tự phải ≥ 2 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình dưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lương công việc và văn bản xác nhân của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Đối với nhà thầu liên danh thì Chỉ huy trưởng cho gói thầu này phải thuộc nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy trộn ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110cv | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi