Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923476-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210920122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 18:07:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,806,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, xúc ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 400mm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe trộn bê tông ≥ 7m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Công trình: Phá dỡ khu nhà UNICEF, phòng giáo viên 2 tầng, xây mới khu phòng học 3 tầng trường Tiểu học Ngô Gia Tự
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, phường Trại Cau, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hồng Bàng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây dựng Việt Thanh. Địa chỉ: Số 10/74/97 phố Đoàn Kết, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng , địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, TP. HP
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC. c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẦU NỐI
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Tháo dỡ trần nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,096m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,36m2
4Phá dỡ lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,936m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6794m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,1599m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,9091m3
8Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,727m3
9Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,7232m3
B PHÁ DỠ NHÀ UNICEF
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật416m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,12m2
4Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410,8977m2
5Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,228tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,445m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,9654m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,773m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,2005m3
10Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,2017m3
C PHÁ DỠ SÂN KHẤU
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
2Tháo dỡ trần alumecChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,34m2
4Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1396tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0539m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,81m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6503m3
8Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6503m3
D PHẦN CỌC
1Nhân công khoan cọc D400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.950m
2Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật243,35m3 d.dịch
3Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7144100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7144100m3
5Đào hút bentonit, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7348100m3
6Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7348100m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0902tấn
8Sản xuất ống váchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2958tấn
9Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
10Nhổ cọc thép hình, cọc thép ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3100m cọc
11Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,78m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4178100m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4145100m2
14Lắp đặt con kê bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.000cái
15Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,576100m
16Lắp nút bịt nhựa D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96cái
17Măng xông PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480cái
E PHẦN MÓNG
1Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,2524m3
2Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
3Vận chuyển bê tông đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5519m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8006tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6023tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8509tấn
8Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34100m2
9Ván khuôn giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6759100m2
10Bê tông móng đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,2528m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9525100m3
12Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1991tấn
13Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3385tấn
14Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3723100m2
15Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4209m3
16Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,0125m3
17Ván khuôn giằng chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5047100m2
18Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2408tấn
19Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6761tấn
20Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
21Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,475m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,505100m
23Vét bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
24Cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
25Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3945m3
26Ván khuôn móng bể phốtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1273100m2
27Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,233tấn
28Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1263tấn
29Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5051m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3309m3
31Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,512m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,278m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,79m2
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
35Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0116tấn
36Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,584m3
37Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2954100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4083100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5525100m3
41Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,9664m3
F PHẦN KHUNG
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9038100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,592tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1611tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2189tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1985tấn
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,248m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4621100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,168tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2966tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4469tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,336tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5932tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8938tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,3138m3
15Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8502100m2
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,7035tấn
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,5442m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2786100m3
19Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1478100m2
20Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5245tấn
21Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8683tấn
22Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8631m3
23Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3648100m2
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6013tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3235tấn
26Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,618m3
G XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8634m3
2Bê tông xốp tôn nền bục giảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9136m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4329m3
4Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9484m3
5Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1189m3
6Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,1322m3
7Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3957m3
8Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,284m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1255m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4737m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.170,4854m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.559,5716m2
13Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2304m2
14Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,697m2
15Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật390,9737m2
16Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật360,1696m2
17Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,8256m2
18Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật684,5472m2
19Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật414,5362m2
20Trát bạo cửa, lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,7628m2
21Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,78m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,06m
23Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.559,5716m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.170,4854m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.044,7168m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.276,1087m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.604,2884m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.446,5941m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,547m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,8432m2
31Kẻ chỉ chống trơn trượtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.131,5618m2
33Công tác ốp gạch chân tường ngoài nhà + khoang thang, gạch 100x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,49m2
34Công tác ốp gạch chân tường trong nhà, gạch 100x300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,022m2
35Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9328m2
36Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0213tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,04m2
38Sơn hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,829m2
39Lan can inox cầu thang, hành langChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.054,703kg
40Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa sổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật143,04m2
41Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa đi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,91m2
42Vách nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
43Nắp inox dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
44Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
45Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29cái
47Phụ kiện vách nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
H PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt đèn LED D300 24WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x450x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Tủ điện phòng 3/6 LAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
16Công tắc đảo chiều 2 hạt + đế âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
17Lắp đặt đèn CHIP LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
18Lắp đặt đèn pha 150WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.720m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật780m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật540m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
32Ống gen mềm D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.590m
33Ống gen mềm D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
34Hộp nối, phân dây KT 100x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật202hộp
I PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94bộ
2Mặt nạ mạng AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94cái
3Cáp mạng CAT5EChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
4Dây mạng tổng có cáp cường lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
5Switch TP-Link 8portChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Kệ tủ Rack 600x800Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 PortChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Thanh giữ dây 1UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12sợi
12Ổ cắm tiviChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
13Cáp ti vi 1xRG6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật410m
14Cáp ti vi 1xRG11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
15Bộ khuếch đại tín hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 6 cổng raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 8 cổng raChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Ống gen mềm D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật320m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,0625kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,5kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
6Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Nậm chân kim thu sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Dây bọc chống cháy PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
11Bản mã 200x200x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Bu lômg D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
K THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
2Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Lắp đặt Y chuyển bậc D90-D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
4Lắp đặt Y21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt chaachs 135 - D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc D60-D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
7Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
8Lắp đặt chếch 135 - D21Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66cái
L THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Lắp đặt chếch 135 PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt chếch 135 PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt chếch 135 PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt chếch 135 PVC D125Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt tê U.PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đầu bịt U.PVC D48Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Đầu bịt U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Đầu bịt U.PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Lắp đặt măng xông PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
4Cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Lắp đặt chếch 135 PVC D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
N BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4866m3
2Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4866m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,955100m
4Đào bùn đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4394m3
5Lấp cát đen phủ đầu cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4394m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1592m3
8Cốt thép đáy bể nước fiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0631tấn
9Cốt thép đáy bể nước fiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7258tấn
10Cốt thép đáy bể nước fi>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2646tấn
11Ván khuôn đáy bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1505100m2
12Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5516m3
13Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1977m3
14Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084100m2
15Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0023tấn
16Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0151tấn
17Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,044m3
18Ván khuôn nắp bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2682100m2
19Cốt thép nắp bể nước fiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4961tấn
20Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5398m3
21Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,1616m2
22Đánh màu xi măng bể nước phía trongChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,9372m2
23Lấp đất chân móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,6154m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5831100m3
25Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0656m3
26Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,892m2
27Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,69m2
28Lắp khóa nắp đậy cửa bể nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
O NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2835m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2821m3
3Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9597m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m2
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0029tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0124tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1443m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8168m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4557m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2401m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,438m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,561m2
13Sản xuất và lắp dựng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5498kg
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,244m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0314100m2
16Bản lề cửa tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Khóa cửa nhà đặt bơmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy đào, xúc ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan cọc nhồi D ≥ 400mm Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Xe trộn bê tông ≥ 7m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu ≥ 16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Trạm trộn bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->