Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:07:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,806,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, xúc ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 400mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe trộn bê tông ≥ 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Công trình: Phá dỡ khu nhà UNICEF, phòng giáo viên 2 tầng, xây mới khu phòng học 3 tầng trường Tiểu học Ngô Gia Tự 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ BPTC. c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng.
Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,096 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,936 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6794 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1599 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9091 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,727 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,7232 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ UNICEF | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410,8977 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,228 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,445 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9654 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,773 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,2005 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,2017 | m3 |
| C | PHÁ DỠ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện và cấp điện công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần alumec | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0539 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6503 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6503 | m3 |
| D | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Nhân công khoan cọc D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.950 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 243,35 | m3 d.dịch |
| 3 | Đào xúc đất cọc khoan nhồi lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7144 | 100m3 |
| 5 | Đào hút bentonit, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bentonit khoan cọc nhồi bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7348 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0902 | tấn |
| 8 | Sản xuất ống vách | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2958 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc D400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m cọc |
| 11 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,78 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4178 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4145 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt con kê bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.000 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,576 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 17 | Măng xông PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,2524 | m3 |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5519 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8006 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6023 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8509 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6759 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2528 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9525 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1991 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3385 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3723 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4209 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0125 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5047 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 19 | Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6761 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 21 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,475 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 28 | Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1263 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5051 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3309 | m3 |
| 31 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,512 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,278 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,79 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2954 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4083 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5525 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9664 | m3 |
| F | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9038 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1611 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2189 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1985 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,248 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4621 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,168 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2966 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4469 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5932 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8938 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3138 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8502 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7035 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,5442 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2786 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1478 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5245 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8683 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8631 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3648 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6013 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3235 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,618 | m3 |
| G | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8634 | m3 |
| 2 | Bê tông xốp tôn nền bục giảng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9136 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4329 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9484 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1189 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng 220 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,1322 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3957 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng 110 gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,284 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1255 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4737 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170,4854 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.559,5716 | m2 |
| 13 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2304 | m2 |
| 14 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,697 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390,9737 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 360,1696 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,8256 | m2 |
| 18 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 684,5472 | m2 |
| 19 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 414,5362 | m2 |
| 20 | Trát bạo cửa, lanh tô dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,7628 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,78 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,06 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.559,5716 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170,4854 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.044,7168 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô, cầu thang ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.276,1087 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.604,2884 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.446,5941 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,547 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8432 | m2 |
| 31 | Kẻ chỉ chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.131,5618 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch chân tường ngoài nhà + khoang thang, gạch 100x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,49 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch chân tường trong nhà, gạch 100x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,022 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9328 | m2 |
| 36 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0213 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,04 | m2 |
| 38 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,829 | m2 |
| 39 | Lan can inox cầu thang, hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.054,703 | kg |
| 40 | Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa sổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,04 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm hệ màu trắng (cửa đi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,91 | m2 |
| 42 | Vách nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 43 | Nắp inox dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa sổ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 45 | Phụ kiện cửa thoáng nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Phụ kiện cửa nhôm hệ (cửa đi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 47 | Phụ kiện vách nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| H | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED treo tường (24W/220V) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x450x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Công tắc đảo chiều 1 hạt + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 16 | Công tắc đảo chiều 2 hạt + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 17 | Lắp đặt đèn CHIP LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn pha 150W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.720 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 32 | Ống gen mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.590 | m |
| 33 | Ống gen mềm D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 34 | Hộp nối, phân dây KT 100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | hộp |
| I | PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 4 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Switch TP-Link 8port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -48 Port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | sợi |
| 12 | Ổ cắm tivi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Cáp ti vi 1xRG6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 14 | Cáp ti vi 1xRG11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 6 cổng ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình 8 cổng ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Ống gen mềm D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,0625 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Bản mã 200x200x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Bu lômg D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y chuyển bậc D90-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chaachs 135 - D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc D60-D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chếch 135 - D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa U.PVC D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch 135 PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch 135 PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 135 PVC D125 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đầu bịt U.PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đầu bịt U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đầu bịt U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng xông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch 135 PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| N | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4866 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4866 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,955 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4394 | m3 |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1592 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7258 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2646 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1505 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5516 | m3 |
| 13 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0023 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô lỗ thông ngăn bể, đá 1x2 mác 200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2682 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp bể nước fi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5398 | m3 |
| 21 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,1616 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9372 | m2 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6154 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5831 | 100m3 |
| 25 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | m3 |
| 26 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,892 | m2 |
| 27 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 28 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2821 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0124 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4557 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2401 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,438 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,561 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5498 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,244 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Bản lề cửa tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào, xúc ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi D ≥ 400mm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe trộn bê tông ≥ 7m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi