Gói thầu: Trường Tiểu học Trần Phú, xã Bông Krang; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng 02 tầng; Xây dựng nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; Xây dựng phòng bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923480-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Trường Tiểu học Trần Phú, xã Bông Krang; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng 02 tầng; Xây dựng nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; Xây dựng phòng bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20210922584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 3.700.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 18:06:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,093,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng. - Đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cốt pha bằng thép ( Tấm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 25
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Trường Tiểu học Trần Phú, xã Bông Krang; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng 02 tầng; Xây dựng nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; Xây dựng phòng bảo vệ
Trường Tiểu học Trần Phú, xã Bông Krang; Hạng mục: Xây dựng 08 phòng 02 tầng; Xây dựng nhà hiệu bộ 04 phòng 02 tầng; Xây dựng phòng bảo vệ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 3.700.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hiếu Linh; Thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 04 PHÒNG 02 TẦNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,758m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,082m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,136m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2874tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9427tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8482100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,179m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,776m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7189tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,772m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8233100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m3/1km
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,47m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3668tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7027tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3662100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1972m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7651100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2424tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2597tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1938tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3002tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,409m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4505100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9424tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3741tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,011m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2096tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9941m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2997100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4922tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4522tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,079m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,751m3
43Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2326m3
45Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,067m3
46Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày > 30cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716m3
47Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày > 30cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6496m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,232m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày > 30cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m3
50Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,914m3
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7558tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,05m2
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7558tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3453100m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,18m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V408,79m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,68m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,39m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,896m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,148m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,42m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,02m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,289m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,289m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,26m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
69Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1199100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6002100m2
74Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V756,97m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V636,21m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,68m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V895,51m2
78Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V22,09m2
79Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5092tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,248m2
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5092tấn
83Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V116,84m2
84đóng chỉ trần bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V233,68md
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V228,44m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,275m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,06m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V123,84m2
89Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh mở hắt, kính cường lực 8mm (cửa sổ S 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
91Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pano nhựa (cửa Đ 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
93Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2, 4 cánh mở trượt, kính cường lực 8mm (cửa đi SL3, SL1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,080.0
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 8mm, pano nhựa (cửa Đ 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,29m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính mờ (cửa Đ 2, Đ 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
99Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép mở hắt, kính mờ (cửa sổ SL1, SL2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
101SX khung hoa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
103Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
104Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
105SX lan can cầu thang, lan can thép ống D 60, thanh đứng thép hộp 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5296m2
106Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,5296m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,77m2
108Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,286m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
110Lắp đặt vách ngăn âu tiểu bằng tấm compsite KT 1x0,45, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (D42)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (D34)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (chuyển 34-42)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (T34)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm (T34-27)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (PVC D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (D114-90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (Chuyển D70-90)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (D70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm(D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm (T114-90)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (T70-90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm (T70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt ống thông hơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
F PHẦN GIẾNG THẤM HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,6345m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4825m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4837m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,712m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339m3
12Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
3Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
8Lắp kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG 02 TẦNG
I PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6772100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,931m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,45m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,228m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5343tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3906tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8974100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,736m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,396m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1994100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2801tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4858tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,704m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6773100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,544100m3/1km
19Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,152m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4379tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4278tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1283tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2724100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7582100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,006m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6839m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2063100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2104tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6426tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2309tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5375tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,441m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3471100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3992tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6143tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,366m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4634100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3212tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,537m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5104100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,027tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6724tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,129m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
47Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,746m3
48Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,914m3
49Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V52,661m3
50Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày > 30cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,568m3
51Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7968m3
52Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,583m3
53Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày > 30cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,636m3
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5207tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V242,144m2
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5207tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,0986100m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V614,48m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V669,54m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,04m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V275,86m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,238m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,36m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,72m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V402,56m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,49m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,25m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V162,25m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,82m2
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 (bánh ú trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,063m
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,85m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
75Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V40,44m2
76Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.284m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.520,1m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.213,4m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.590,7m2
80Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,18m2
81Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V21,24m2
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3294tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,896m2
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3294tấn
85Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V318,64m2
86Làm chỉ trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V637,28md
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V651,44m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V35,18m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,48m2
90Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (cửa đi Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
92Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở hắt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (cửa sổ S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
94Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (cửa sổ S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
96SX khung hoa sắt cửa sổ S1, S2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V103,68m2
98Vách kính mặt tiền, vách kính cố định nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
99Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
100Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2808tấn
101Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,136m2
102SX lan can cầu thang, lan can thép ống D 60, thanh đứng thép hộp 25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V19,439m2
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,439m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V144,17m2
105Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,358m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,679m3
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,155100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3468100m2
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm (D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
K PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
23Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
L PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
3Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
8Lắp kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
N PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0217tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0706100m3
13Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0301tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,196m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4396m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0963m3
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,067m2
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0702tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1411tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968100m2
37Thi công trần gỗ dán, ván épMô tả kỹ thuật theo chương V12,25m2
38Đóng chỉ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,5m2
39Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
40Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,988m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,36m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
52Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
54Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V67,12m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,42m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,7m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,84m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,93m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6825m3
60SX cửa sắt kính Đ1,S1, S2 (khung bao+khung nội)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,64m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,64m2
62Sx khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,5714m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5714m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,0514m2
O PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
P PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
11Lắp đặt ống sứ dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
R HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,625m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,006m3
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm ( cút D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (T D114)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tủ phòng hỏa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống vải gai D65 (1 cuộn 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
12Lắp đặt lăng phun nước D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt khớp nối vải gai D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt lăng phun nước D19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện và bơm DiezenMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện 3 pha: 380v-7.5kw, qMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
19Lắp đặt máy bơm diezen h>=50m, q>=12,5 lít, 40 hp hãng pentaxMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (cút D42)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm (côn D42)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
S HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt bình cứu hỏa xách tay MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
T HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
3Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V55 đèn
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 chuông
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Bình cứu hỏa xách tay MFZL8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
U NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,044m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
6Lắp đặt bulon M14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,472m2
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2657100m2
11SX Cửa khung sắt thép hộp 40*40*3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
V BỂ NƯỚC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8141100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,352m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7536m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0132m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9391m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0695100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,496m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7189m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8632100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5625m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3992100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,598tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,957tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
16Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m
17Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4445m2
19Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,4445m2
W HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XÊ VÀ NỀN SÂN
X PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V86,32m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6279tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6571tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9227tấn
Y PHẦN NỀN VÀ MÓNG NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,843m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 9thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,711m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
5Lắp đặt bulon M14 liên kết móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,843m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2207100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607100m3/1km
12Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,07m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,535m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,215m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,215m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V153,978m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,978m2
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9227tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3237tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9613tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8632100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
5 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công PCCC) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng. - Đáp ứng các điều kiện sau: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
3 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
4 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
5 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
6 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
7 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
8 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
9 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
10 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
11 Máy trộn vữa 80 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
12 Máy trộn bê tông >=250 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
13 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
14 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
15 Máy lu bánh thép 9T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
16 Cốt pha bằng thép ( Tấm) Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn hoặc tài liệu chứng minh)25
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->