Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210917555-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:00:00 đến ngày 2021-09-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,309,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật xây dựng: Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung công trình trở lên; 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nhiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà khách đặc biệt số 01, 02; Nhà ăn, Nhà khách Tỉnh ủy; Nhà làm việc của Thường trực Tỉnh ủy và Văn phòng Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi hoạt động không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh Ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.853.334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh Ủy Sơn La; Địa chỉ: Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.853.334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La: Số nhà 25, Đường Ngô Quyền, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành Phố Sơn La, Tỉnh Sơn La; điện thoại: 0919598800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sơn La; Trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁCH ĐẶC BIỆT SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9586 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8043 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,0267 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,242 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 630,9288 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7353 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2616 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ khu vệ sinh tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa sơn lại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,482 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 19 | Xúc + vận chuyển phế thải đi đổ ( xe 5 tấn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4781 | chuyến |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,0399 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9586 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 880,9288 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 324,6364 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 517,7216 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 687,8436 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7651 | m2 |
| 28 | Lát nền gỗ công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7651 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,125 | m2 |
| 30 | Sơn PU bảo vệ bề mặt cửa đi, cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,125 | m2 |
| 31 | Ốp gõ tự nhiên vào chân tường khu bếp cao 0,9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao phẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1728 | m2 |
| 33 | Trần nhựa tấm kích thước 600x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2616 | m2 |
| 34 | Vách kính cường lực dày 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8043 | m2 |
| 35 | Phụ kiện vách kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2616 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,242 | m2 |
| 39 | Mài bóng bậc thang, bậc cầu thang, đá ốp cổ móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1531 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 43 | Biển tên công trình bằng đồng Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0434 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Gương soi + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Móc treo quần áo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Giá đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Ống PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 57 | Cút PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Cút PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Cút PPR D20mm ( Ren trong) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Côn thu PPR 50/32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | T nhựa PPR 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | T nhựa PPR 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | T nhựa PPR 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | T nhựa PPR 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Van PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Van PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Ống U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 72 | Ống U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 73 | Ống U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | Cút nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cút nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Chếch nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Chếch nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Cút nhựa D34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | T nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | T nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Y nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Y nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Phếu thu sàn D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 88 | Đèn tuyp led bán nguyệt 1,2m P=45W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 89 | Đèn Led ốp trần P=18W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Đèn Led âm trần P=12W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 91 | Mặt 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 92 | Mặt 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 93 | Đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 94 | Mặt attomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH ĐẶC BIỆT SỐ 2 + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9586 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8043 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh. | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,0267 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,242 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 630,9288 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7353 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2616 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ khu vệ sinh tầng 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh, sửa chữa sơn lại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 172,482 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh + hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 18 | Hút bể phốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 19 | Xúc + vận chuyển phế thải đi đổ ( xe 5 tấn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4781 | chuyến |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,0399 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,9586 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 880,9288 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 324,6364 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 517,7216 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 687,8436 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7651 | m2 |
| 28 | Lát nền gỗ công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7651 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,125 | m2 |
| 30 | Sơn PU bảo vệ bề mặt cửa đi, cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284,125 | m2 |
| 31 | Ốp gõ tự nhiên vào chân tường khu bếp cao 0,9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao phẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,1728 | m2 |
| 33 | Trần nhựa tấm kích thước 600x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2616 | m2 |
| 34 | Vách kính cường lực dày 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8043 | m2 |
| 35 | Phụ kiện vách kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2616 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,242 | m2 |
| 39 | Mài bóng bậc thang, bậc cầu thang, đá ốp cổ móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 139,1531 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,02 | m2 |
| 43 | Biển tên công trình bằng đồng Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0434 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Gương soi + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Móc treo quần áo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Giá đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Ống PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 56 | Ống PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 57 | Cút PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Cút PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 60 | Cút PPR D20mm ( Ren trong) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Côn thu PPR 50/32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Côn thu PPR 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | T nhựa PPR 50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | T nhựa PPR 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | T nhựa PPR 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | T nhựa PPR 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Van PPR D50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Van PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Ống U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 72 | Ống U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 73 | Ống U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | Cút nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cút nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Chếch nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | Chếch nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 78 | Cút nhựa D34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | T nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | T nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Y nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Y nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Phếu thu sàn D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 88 | Đèn tuyp led bán nguyệt 1,2m P=45W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 89 | Đèn Led ốp trần P=18W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Đèn Led âm trần P=12W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 91 | Mặt 1 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 92 | Mặt 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 93 | Đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 94 | Mặt attomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 104 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6136 | m3 |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5916 | m3 |
| 106 | Tháo dỡ hàng rào thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 107 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | Chuyến |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4718 | m3 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1209 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1182 | 100m2 |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0363 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2157 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,708 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 118 | Đắp đấu đầu cột, chân cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,468 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 121 | Sửa chữa hàng rào hoa sắt bị rỉ gẫy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN NHÀ KHÁCH TỈNH ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6864 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,52 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,458 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5693 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3676 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0131 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,936 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0893 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,5473 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,5473 | m2 |
| 14 | Cửa đi nhôm Việt Pháp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Bệ đá granit nhân tạo màu xanh chậu rửa mặt (bao gồm cả khung đỡ bằng Inox) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xả tiểu nam (Kiểu ấn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Gương soi + phụ kiện (02 chậu rửa mặt KT 1,4x1,0m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Giá đựng giấy vệ sinh Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Ống PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống PPR D20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 27 | Cút PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Cút PPR D20mm ( Ren trong) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Côn thu PPR 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | T nhựa PPR 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | T nhựa PPR 32/20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Van PPR D32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ống U.PVC D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 36 | Ống U.PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 37 | Ống U.PVC D34 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 38 | Cút nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Chếch nhựa D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Chếch nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa D34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | T nhựa D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | T nhựa D90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Phếu thu sàn D100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Côn thu nhựa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 53 | Mặt attomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Mặt 3 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Ốp gỗ công nghiệp nan 2 lớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,99 | m2 |
| 56 | Ốp tường gỗ phẳng gỗ công nghệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,89 | m2 |
| 57 | Ốp cột hộp gỗ công nghiệp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,08 | m2 |
| 58 | Ốp tường, cột gỗ công nghiệp +PVC giả đá | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 59 | Tủ đồ trang trí gỗ công nghiệp KT 1,4x1,5x0,2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Kệ ti vi đặt nền KT 2,4x0,65x0,4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Cửa đi 2 cánh composite (Khuôn kép 250) - cả khóa + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,152 | m2 |
| 62 | Cửa đi 2 cánh composite (Khuôn đơn 150) - cả phụ kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao giật cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2424 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2424 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2424 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 67 | Đèn led dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Cửa gió điều hòa âm trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống đồng điều hòa D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 75 | Đèn Led âm trần P=12W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Mặt 2 lỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 78 | Mặt attomat | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối và phân dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 85 | Lắp đặt đèn led dây gắn trong cấp giật trần thạch cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng phòng KT 300x250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Công di chuyển 3 bộ điều hòa + Bảo dưỡng điều hòa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ đèn chùm cũ, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ đèn các loại, rèm cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 91 | Tháo dỡ đèn chùm cũ, vệ sinh, bảo dưỡng và lắp lại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Trần thạch cao giật cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4 | m2 |
| 94 | Rèm gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,12 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 97 | Lắp đặt tủ điện tổng phòng KT 300x250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC CỦA THƯỜNG TRỰC TỈNH ỦY, VĂN PHÒNG TỈNH ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.286 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.286 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mài bóng phần đá ốp tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ thuật xây dựng: Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dung công trình trở lên; 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ trung cấp trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | Tối thiểu trình độ cao đẳng có chuyên ngành phù hợp (hoặc chỉ huy trưởng công trường có thể kiêm nhiệm) và có chứng chỉ bồi dưỡng VSMT, ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ KCS | 1 | Tối thiểu trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên đảm bảo còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80l | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250l | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >=1,7Kw | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >=0,62 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Công suất >=1 Kw | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi