Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã , đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:18:00 đến ngày 2021-09-20 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,582,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4374449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8748898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và trạm biến áp.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.708.076.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.416.152.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; hoặc đã từng làm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông; Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | --1 kỹ sư giao thông; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)-1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào từ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận chuyển 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 120CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn >=23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép >= 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế được duyệt Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1). 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã , đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng (Chứng chỉ thi công công trình đường dây và trạm biến áp; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, tổ tư vấn chấm thầu dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh (địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 25,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 25,08 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,23 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 42,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 13,74 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 4,17 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 33,52 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 33,52 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 5,78 | 100tấn |
| 6 | VC đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 5,78 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terazzo kích thước 40x40cm, dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 1.706,19 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 170,62 | m3 |
| 3 | Bê tông ô trồng cây M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ô trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| D | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 774,4 | m |
| 2 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 153,4 | m |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 43,61 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3,55 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 13,28 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,55 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 265,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 1.770 | cái |
| 11 | Bê tông bó hè M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó hè | Mô tả KT theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,04 | m3 |
| 14 | Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,74 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả KT theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,29 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 20 | Tấm chắn rác bằng thép đúc | Mô tả KT theo chương V | 43 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 70cm, biển báo tròn ĐK 70cm và cột biển báo | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 56,66 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả KT theo chương V | 29,52 | m2 |
| F | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 226 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả KT theo chương V | 452 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả KT theo chương V | 225 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 67,14 | m3 |
| 5 | Đào mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100m3 |
| G | MƯƠNG THẢI B=0.6M | |||
| 1 | Đào mương bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,09 | 100m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,47 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móngM100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 19,55 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,43 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,63 | tấn |
| 9 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 34,2 | m |
| 10 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 5,98 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 188 | 1cấu kiện |
| H | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,1 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,31 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm nắp hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,58 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả KT theo chương V | 4,48 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| I | CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 0.75X0.5M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 7,19 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,79 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 21,76 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả KT theo chương V | 3,87 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x500mm | Mô tả KT theo chương V | 66 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 58 | mối nối |
| 12 | Dây thừng tấm nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 152,54 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả KT theo chương V | 170,84 | m2 |
| J | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 2,07 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 96 | 1cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| K | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 9,77 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3,94 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | 100 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3,94 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 5,6 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 9,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| L | HỐ VAN CHẶN D90 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,23 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,58 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Khâu nối D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| M | HÀO KỸ THUẬT 40X60CM | |||
| 1 | Bê tông hào kỹ thuật M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 119,47 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,78 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 42,92 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 8,34 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 1,82 | tấn |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 77,28 | m |
| 7 | Ván khuôn thép hào kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 15,53 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả KT theo chương V | 2,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1.022 | 1cấu kiện |
| N | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 9m. | Mô tả KT theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED 100W. Dim 5 cấp công suất | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 136 | m |
| 4 | Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m) | Mô tả KT theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 34 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 34 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 17 | cột |
| 8 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả KT theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 15,23 | m |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6/1kV | Mô tả KT theo chương V | 543,03 | m |
| 13 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 558,25 | m |
| 14 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 13 | bộ |
| 15 | Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 263 | m |
| 18 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (Đi trong ống thép D60) (HC-1BTN-0,4kV) | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D65/50dẫn cáp | Mô tả KT theo chương V | 258,5 | m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly) | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M6 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 - 1 bulong | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruột | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| O | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Sứ cách điện đứng PI45kV + ty sứ, Loại sứ 35KV | Mô tả KT theo chương V | 27 | sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cặp cáp 3 bulông 50-70 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà thép, xà néo bằng cột đơn-XNB35 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép, xà phụ XP1 cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép, xà phụ XP3 cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép, xà cầu dao cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà đỡ đầu cáp và CSV, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà đỡ cầu dao và CSV, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, bộ truyền động cầu dao, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cô lie ôm cáp, xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế thao tác, xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thang trèo + dây nối tiếp địa, xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 18mD-NPC.1-18-190-13, | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| 18 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Mô tả KT theo chương V | 1 | mối |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cáp 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 269 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 158 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 2,5mm | Mô tả KT theo chương V | 51 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả KT theo chương V | 335 | m |
| 23 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, đầu cáp ngoài trời 35kV (3x70) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, đầu cáp ngoài trời 35kV (3x50) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Móng cột đơn MT-5 | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 26 | Tiếp địa RC4 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Rãnh cáp đơn trung thế trên đất (vỉa hè) | Mô tả KT theo chương V | 124 | m |
| 28 | Rãnh cáp đơn trung thế qua đường | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 29 | Rãnh cáp đôi trung thế trên đất (vỉa hè) | Mô tả KT theo chương V | 103 | m |
| 30 | Rãnh cáp đôi trung thế qua đường | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt dao cách ly 35kV, 3 pha ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chống sét van ZNO 35KV | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả KT theo chương V | 27 | quả |
| 36 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả KT theo chương V | 3 | chuỗi |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả KT theo chương V | 3 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Vị trí |
| P | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 154 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 323 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả KT theo chương V | 559 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cáp ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh 1 mặt công tơ vỏ tủ dày 2mm (1200x600x550) | Mô tả KT theo chương V | 9 | tủ |
| 7 | Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120, Làm đầu cáp khô 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50, Làm đầu cáp khô 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Rãnh cáp hạ thế trên đất | Mô tả KT theo chương V | 294 | m |
| 13 | Rãnh cáp thạ thế qua đường | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 14 | Tiếp địa tủ điện hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Móng tủ điện hạ thế | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 3 | sợi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả KT theo chương V | 9 | Vị trí |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha MBA 320kVA-35/0,4kV (kiểu kín sứu Elbow) | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 500A trọn bộ bao gồm ngăn tủ trung thê 3 ngăn 35kV, trụ đỡ thép | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móng trụ đỡ máy biến áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50mm2 (35kV) | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 7 | Làm đầu cáp Elbow 35kV (3x50), cáp khô 35KV 1 pha | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Biển báo các loại, Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 12 | Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | H.thống |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 1 | sợi |
| R | CHI PHÍ THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông H | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông H | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo hạ xà néo trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 0,69 | km |
| 6 | Tháo sứ đứng 35kV | Mô tả KT theo chương V | 13 | quả |
| 7 | Tháo sứ chuỗi 35kV | Mô tả KT theo chương V | 9 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4374449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8748898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và trạm biến áp.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.708.076.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.416.152.400 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; hoặc đã từng làm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư ) | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông; Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | --1 kỹ sư giao thông; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)-1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đào từ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy san | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Lu bánh hơi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Lu rung 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Lu bánh thép các loại | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô vận chuyển 5-12T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy nén khí (thổi bụi) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy ủi 120CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 15 | Máy hàn >=23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép >= 5 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi