Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923445-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210923410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã , đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 18:18:00 đến ngày 2021-09-20 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,582,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4374449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8748898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và trạm biến áp.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.708.076.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.416.152.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; hoặc đã từng làm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông; Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn --1 kỹ sư giao thông; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)-1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào từ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận chuyển 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 120CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn >=23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép >= 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Hạ tầng khu tái định cư tổ dân phố 7, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1).
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã , đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng VINAXIM. + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng (Chứng chỉ thi công công trình đường dây và trạm biến áp; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, tổ tư vấn chấm thầu dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh (địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V25,08100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả KT theo chương V25,08100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,02100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,02100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,23100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V42,4100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả KT theo chương V13,74100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V4,17100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V6,8100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V33,52100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V33,52100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V5,78100tấn
6VC đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ , ô tô tự đổMô tả KT theo chương V5,78100tấn
C VỈA HÈ
1Lát vỉa hè gạch Terazzo kích thước 40x40cm, dày 5cmMô tả KT theo chương V1.706,19m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V170,62m3
3Bê tông ô trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V15,8m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V10,43m3
5Ván khuôn ô trồng câyMô tả KT theo chương V2,28100m2
D BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, BÓ HÈ, CỬA THU NƯỚC
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, PCB40Mô tả KT theo chương V774,4m
2Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40Mô tả KT theo chương V153,4m
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V43,61m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V32,47m3
5Ván khuôn bó vỉa đúc sẵnMô tả KT theo chương V3,55100m2
6Bê tông đan rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,28m3
7Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V26,55m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V265,5m2
9Ván khuôn đan rãnh đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,42100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V1.770cái
11Bê tông bó hè M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,02m3
12Ván khuôn bó hèMô tả KT theo chương V1,03100m2
13Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V5,04m3
14Bê tông cửa thu nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V11,74m3
15Ván khuôn cửa thu nướcMô tả KT theo chương V1,19100m2
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,29m3
17Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,31tấn
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả KT theo chương V0,07100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V211cấu kiện
20Tấm chắn rác bằng thép đúcMô tả KT theo chương V43cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V8cái
2Biển báo tam giác cạnh 70cm, biển báo tròn ĐK 70cm và cột biển báoMô tả KT theo chương V10bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả KT theo chương V56,66m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc dày 6mmMô tả KT theo chương V29,52m2
F CỐNG DỌC D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V2261 đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả KT theo chương V452cái
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả KT theo chương V225mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V67,14m3
5Đào mương bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,46100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,46100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,4100m3
G MƯƠNG THẢI B=0.6M
1Đào mương bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,3100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V6,09100m3
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V53,02m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V16,47m3
6Bê tông lót móngM100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V19,55m3
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V3,43tấn
8Cốt thép tấm nắpMô tả KT theo chương V1,63tấn
9Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V34,2m
10Ván khuôn thép rãnh thoát nướcMô tả KT theo chương V5,98100m2
11Ván khuôn tấm nắpMô tả KT theo chương V0,78100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1881cấu kiện
H HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,66100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,66100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,28100m3
4Bê tông hố thu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V38,1m3
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,5m3
6Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V9,45m3
7Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,31tấn
8Cốt thép tấm nắp hố gaMô tả KT theo chương V0,58tấn
9Ván khuôn thép hố gaMô tả KT theo chương V4,48100m2
10Ván khuôn tấm nắpMô tả KT theo chương V0,35100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V861cấu kiện
I CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG 0.75X0.5M
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,39100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,39100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,87100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V7,19m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V10,79m3
6Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V21,76m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,2tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,16tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả KT theo chương V3,87100m2
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x500mmMô tả KT theo chương V661 đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả KT theo chương V58mối nối
12Dây thừng tấm nhựa đườngMô tả KT theo chương V152,54m
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V170,84m2
J BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V19,2m3
2Cốt thép bản quá độMô tả KT theo chương V2,07tấn
3Ván khuôn bản quá độMô tả KT theo chương V0,77100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V961cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V14,4m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,38100m
K TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống cấp nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,771m3
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,88100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20,36m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,77100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V3,94100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V5,6100 m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V3,94100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V5,6100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính Mô tả KT theo chương V9,54100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,63100m
11Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V14cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V3cái
13Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V10cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V8cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V8cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90/63mmMô tả KT theo chương V8cái
L HỐ VAN CHẶN D90
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,231m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,86m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,16m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,01100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,36m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,58m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,09m3
8Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,01tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,01100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V3cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V3cái
12Khâu nối D90Mô tả KT theo chương V6cái
M HÀO KỸ THUẬT 40X60CM
1Bê tông hào kỹ thuật M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V119,47m3
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V12,78m3
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V42,92m3
4Lắp dựng cốt thép hào kỹ thuật ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V8,34tấn
5Cốt thép tấm nắpMô tả KT theo chương V1,82tấn
6Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả KT theo chương V77,28m
7Ván khuôn thép hào kỹ thuậtMô tả KT theo chương V15,53100m2
8Ván khuôn tấm nắpMô tả KT theo chương V2,04100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1.0221cấu kiện
N HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 6m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-04 vươn 1,5m (TC6-78 + CD-04) chiều cao lắp đèn 9m.Mô tả KT theo chương V17cột
2Đèn chiếu sáng đường phố led 100W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED 100W. Dim 5 cấp công suấtMô tả KT theo chương V17bộ
3Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả KT theo chương V136m
4Bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng 8m)Mô tả KT theo chương V17bộ
5Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V34đầu cáp
6Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V34đầu cáp
7Đánh số cộtMô tả KT theo chương V17cột
8Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 100AMô tả KT theo chương V1Cái
9Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả KT theo chương V17Cái
10Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả KT theo chương V1Cái
11Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V15,23m
12Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x6+1x4mm2-0,6/1kVMô tả KT theo chương V543,03m
13Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả KT theo chương V558,25m
14Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả KT theo chương V13bộ
15Bộ tiếp địa lặp lại RLL-4 mạ kẽmMô tả KT theo chương V4bộ
16Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả KT theo chương V1bộ
17Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên vĩa hè đường (HC-1VH-0,4kV)Mô tả KT theo chương V263m
18Hào cáp ngầm 1 sợi cắt qua mặt đường nhựa (Đi trong ống thép D60) (HC-1BTN-0,4kV)Mô tả KT theo chương V19m
19Ống nhựa xoắn D65/50dẫn cápMô tả KT theo chương V258,5m
20Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly)Mô tả KT theo chương V19m
21Đầu cốt đồng M6 - 1 bulongMô tả KT theo chương V96cái
22Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả KT theo chương V32cái
23Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả KT theo chương V2cái
24Đầu cốt đồng M25 - 1 bulongMô tả KT theo chương V6cái
25Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả KT theo chương V18bộ
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 4 ruộtMô tả KT theo chương V2sợi
O ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ 35KV
1Sứ cách điện đứng PI45kV + ty sứ, Loại sứ 35KVMô tả KT theo chương V27sứ
2Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại Mô tả KT theo chương V3bộ
3Cặp cáp 3 bulông 50-70Mô tả KT theo chương V18cái
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Mô tả KT theo chương V54m
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả KT theo chương V33cái
6Lắp đặt xà thép, xà néo bằng cột đơn-XNB35Mô tả KT theo chương V1bộ
7Lắp đặt xà thép, xà phụ XP1 cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V1bộ
8Lắp đặt xà thép, xà phụ XP3 cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V4bộ
9Lắp đặt xà thép, xà cầu dao cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà đỡ đầu cáp và CSV, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột néo, xà đỡ cầu dao và CSV, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V2bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột néo, bộ truyền động cầu dao, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V2bộ
13Lắp đặt Cô lie ôm cáp, xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V3bộ
14Lắp đặt ghế thao tác, xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V2bộ
15Lắp đặt thang trèo + dây nối tiếp địa, xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Mô tả KT theo chương V2bộ
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả KT theo chương V2bộ
17Cung cấp và lắp dựng cột BTLT 18mD-NPC.1-18-190-13,Mô tả KT theo chương V1cột
18Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngMô tả KT theo chương V1mối
19Cung cấp và lắp đặt cáp 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x70mm2Mô tả KT theo chương V269m
20Cung cấp và lắp đặt cáp 35kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-W-3x50mm2Mô tả KT theo chương V158m
21Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 2,5mmMô tả KT theo chương V51m
22Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả KT theo chương V335m
23Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, đầu cáp ngoài trời 35kV (3x70)Mô tả KT theo chương V2bộ
24Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, đầu cáp ngoài trời 35kV (3x50)Mô tả KT theo chương V1bộ
25Móng cột đơn MT-5Mô tả KT theo chương V1móng
26Tiếp địa RC4Mô tả KT theo chương V1bộ
27Rãnh cáp đơn trung thế trên đất (vỉa hè)Mô tả KT theo chương V124m
28Rãnh cáp đơn trung thế qua đườngMô tả KT theo chương V14m
29Rãnh cáp đôi trung thế trên đất (vỉa hè)Mô tả KT theo chương V103m
30Rãnh cáp đôi trung thế qua đườngMô tả KT theo chương V14m
31Lắp đặt dao cách ly 35kV, 3 pha ngoài trời Mô tả KT theo chương V2Bộ
32Lắp đặt chống sét van ZNO 35KVMô tả KT theo chương V3Bộ
33Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Mô tả KT theo chương V2bộ
34Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả KT theo chương V9bộ
35Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVMô tả KT theo chương V27quả
36Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả KT theo chương V3chuỗi
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả KT theo chương V3sợi
38Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả KT theo chương V1Vị trí
P ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả KT theo chương V96m
2Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Mô tả KT theo chương V154m
3Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Mô tả KT theo chương V323m
4Cung cấp và lắp đặt cáp ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả KT theo chương V559m
5Cung cấp và lắp đặt cáp ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mmMô tả KT theo chương V14m
6Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha, tủ công tơ ngoài trời, hai lớp cánh 1 mặt công tơ vỏ tủ dày 2mm (1200x600x550)Mô tả KT theo chương V9tủ
7Đầu cáp co nóng hạ thế 70-120, Làm đầu cáp khô 3 phaMô tả KT theo chương V4bộ
8Đầu cáp co nóng hạ thế 25-50, Làm đầu cáp khô 3 phaMô tả KT theo chương V14bộ
9Đầu cốt đồng M35Mô tả KT theo chương V40cái
10Đầu cốt đồng M50Mô tả KT theo chương V16cái
11Đầu cốt đồng M95Mô tả KT theo chương V16cái
12Rãnh cáp hạ thế trên đấtMô tả KT theo chương V294m
13Rãnh cáp thạ thế qua đườngMô tả KT theo chương V12m
14Tiếp địa tủ điện hạ thếMô tả KT theo chương V9bộ
15Móng tủ điện hạ thếMô tả KT theo chương V9m
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V3sợi
17Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả KT theo chương V9Vị trí
Q TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha MBA 320kVA-35/0,4kV (kiểu kín sứu Elbow)Mô tả KT theo chương V1máy
2Cung cấp và lắp đặt tủ điện cao áp : Máy cắt hợp bộ Tủ bảo vệ, Tủ đo lường, điện áp Mô tả KT theo chương V1tủ
3Trụ đỡ máy biến áp kiêm tủ hạ thế 500A trọn bộ bao gồm ngăn tủ trung thê 3 ngăn 35kV, trụ đỡ thépMô tả KT theo chương V1bộ
4Móng trụ đỡ máy biến ápMô tả KT theo chương V1móng
5Tiếp địa trạm biến ápMô tả KT theo chương V1ht
6Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 1x50mm2 (35kV)Mô tả KT theo chương V21m
7Làm đầu cáp Elbow 35kV (3x50), cáp khô 35KV 1 phaMô tả KT theo chương V4bộ
8Cung cấp và lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Mô tả KT theo chương V24m
9Đầu cốt đồng M240Mô tả KT theo chương V8cái
10Biển báo các loại, Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Mô tả KT theo chương V4cái
11Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả KT theo chương V1Máy
12Thí nghiệm máy cắt khí 3 pha - U Mô tả KT theo chương V1bộ
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V3cái
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V2cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả KT theo chương V1cái
16Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả KT theo chương V1H.thống
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả KT theo chương V1sợi
18Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V1sợi
R CHI PHÍ THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V2cột
2Tháo hạ cột bê tông HMô tả KT theo chương V2cột
3Tháo hạ xà đỡ trọng lượng Mô tả KT theo chương V2bộ
4Tháo hạ xà néo trọng lượng Mô tả KT theo chương V1bộ
5Tháo nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2Mô tả KT theo chương V0,69km
6Tháo sứ đứng 35kVMô tả KT theo chương V13quả
7Tháo sứ chuỗi 35kVMô tả KT theo chương V9chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4374449E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8748898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình khác, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa; hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng và trạm biến áp.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án hoặc BCKTKT hoặc văn bản bàn giao cơ quan chuyên môn (nếu công trình đã hoàn thành), Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.708.076.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.416.152.400 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; hoặc đã từng làm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư )75
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư giao thông; Đã từng làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 --1 kỹ sư giao thông; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)-1 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Đã từng làm vị trí Kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Có biên bản xác nhận chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy rải bê tông nhựa 130 -140CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đào từ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy san Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Lu bánh hơi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Lu rung 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Lu bánh thép các loại Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô vận chuyển 5-12T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
9 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy nén khí (thổi bụi) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy ủi 120CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Máy hàn >=23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
16 Máy cắt uốn thép >= 5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->