Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường Mầm non Hoa Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923173-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường Mầm non Hoa Mai
Số hiệu KHLCNT 20210922512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 3.400.000.000 đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 18:17:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,991,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.650.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. +Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. +Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. +Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1.7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 0.62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng 4.5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông >=250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời 500-800kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk
E-CDNT 1.2 Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường Mầm non Hoa Mai
Xây dựng 06 phòng học 02 tầng Trường Mầm non Hoa Mai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Trong đó năm 2021 là 3.400.000.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Minh Tâm; Thẩm tra TK BVTC - Dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk; Thẩm định BC KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk; Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lắk.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk , địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, TT Liên Sơn, huyện Lắk
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp…; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Các hồ sơ tài liệu mô tả tổng quan về nguồn cung cấp các vật tư chính cho công trình. Tài liệu này bao gồm các cam kết hoặc xác nhận của Chủ mỏ về trữ lượng hoặc năng lực cung cấp đủ cho công trình hoặc các tài liệu chứng minh khả năng cung cấp của mỏ vật tư. Các mỏ vật tư chính phải đáp ứng tính pháp lý theo quy định; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí đổ chất thải được xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền; +) Các hồ sơ tài liệu xác định vị trí khai thác đất đắp hoặc hợp đồng nguyên tắc mua đất đắp với đơn vị được cấp giấy phép khai thác mỏ đất trên địa bàn; +) Đối với thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu phải có (i) giấy tờ chứng minh thiết bị chủ chốt thuộc sở hữu của nhà thầu, hoặc thỏa thuận thuê thiết bị (đi kèm với các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê) trong trường hợp thuê thiết bị chủ chốt; (ii) giấy chứng nhận kiểm định, chứng nhận an toàn kỹ thuật và chứng nhận bảo vệ môi trường còn hiệu lực;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lắk, địa chỉ: 04 Nơ Trang Lơng, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lắk, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, 04 Nơ Trang Long, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lắk, thị trấn Liên Sơn, huyện Lắk.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG 02 TẦNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6759100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,681m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,516m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,465m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5504100m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4206m3
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,321m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,78m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6209100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7296100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7296100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7296100m3/1km
14Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5526m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0752m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5025100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1138m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9932100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3876m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9713m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,3052100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,452m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4739100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1925tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8629tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6478tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8199tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2771tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5609tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4502tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1105tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0848tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0883tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6301tấn
39Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8563m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,934m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6512m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,281m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,5188m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,954m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V379,9946m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,3536m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V839,948m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,444m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,27m2
50Đóng lưới mắt cáo chống nứt nách tường vào các vị trí giao cột với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V201,2m2
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,02m
53Thi công vách bằng tấm compact HPL chịu nước dày 18, phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
54Bộ phụ kiện vách compac bằng Inox 304 bao gồm: Khóa, lề, kẹp, chân đỡ, ốc vít..Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
55Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,72m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V232,72m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V468,516m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V864,968m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,74m2
60Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V130,773m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0519tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,0519tấn
63Lắp đặt Bu lông đặt sẵn trong bê tông M16*300Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
64Sản xuất lan can Hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V108,26m2
65Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V108,26m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V588,2m2
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9372100m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,62m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V681,62m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V706,38m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
75SX cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V49,53m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V49,53m2
77SX cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ dán 02 lớp an toàn dày 6,38mm, pa nô thanh, phụ kiện bản lề, chốt, móc, khóa, tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m2
79SX cửa sổ cánh mở lùa, khung nhựa lõi thép, kính trắng 8mm cường lực, phụ kiện ray trượt, chốt, khóa, tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m2
81Sản xuất hoa sắt bảo vệ và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,7502m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,484m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.243,6946m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.014,5396m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5884100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3995100m2
90Đắp trang trí chi tiết hoa văn kiến trúcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
C CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, bóng Led - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V980m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V90hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
D CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
8Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Bulong đai ốc và vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tấm chì láMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tủ kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 chỉ tiêu
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
E THIẾT BỊ VỆ SINH, CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
F THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
G CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
2Cung cấp và lắp đặt máy bơm chìm: Công suât 3,0KW/h; Q=5m3/h; H=40m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Linh kiện chống điện giậtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
18Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
I BỂ TỰ HOẠI (02 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,0485m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9694m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4375m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9831m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4798100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4739m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
8Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,13m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1144m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1144m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,1144m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3912tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
17Làm tầng lọc bằng than xỉ, than củiMô tả kỹ thuật theo chương V4tầng
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,9185m3
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
J CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
3Gia công kim thu sét dài tia Tiền đạo R=80MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt kim thu sét Tia tiên đạo R=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
9Bulong đai ốc và vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Tấm chì láMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
12Tủ kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 chỉ tiêu
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
15Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
L BỂ NƯỚC PCCC 40M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8694100m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7821m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3872tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1641tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1259100m2
8SX cửa khung sắt pa nô tôn (gồm lề+chốt+khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,485m2
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,67m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,425m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V153,095m2
15Dung dịch chống thấm plastocrete-n (2L/m3 BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5643lít
16Dung dịch sika crete PP-1, (36kg/m3 BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,1565kg
17Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
18Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,4558m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,94m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m3/1km
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
M NHÀ ĐỂ MÁY BƠM PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,292m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3913100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3682tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
9Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 04 lỗ, 80x80x180mm), Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581m3
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,328m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,835m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,905m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,33m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,33m2
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,74m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,835m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,235m2
23Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
24SX cửa sắt kính (bao gồm cả+chốt+lề+khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
N CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
O HỆ THỐNG PCCC
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trung tâm
3Lắp đặt Nguồn điện dự phòng 220V, nguồn lưu điện UPSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Linh kiện báo cháy - Hộp kiểm tra ZoneMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Linh kiện báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
10Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
11Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
12Lắp đặt Điện trở cuối mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Bơm chính bằng động cơ điện: Công suất Q=15l/s; H=40MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy: Bơm dự phòng bằng động cơ điện diêzen: Công suất: Q=15l/s; H=40MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
6Cuộn vòi D65 chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
7Lăng phun chữa cháy D19Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bình chữa cháy MFz8Mô tả kỹ thuật theo chương V8bình
9Nội quy , tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bulong + ecumMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
16Sơn đỏ + que hànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
21Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
R HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ VÀ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1514tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
S CHẶT CÂY VÀ DI DỜI HIỆN VẬT KIẾN TRÚC
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
3Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - Cây loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cây
4Di dời các hiện vật và mô hình của vườn cổ tíchMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
T PHÁ DỠ NỀN SÂN KHẤU VÀ DI DỜI MÁI CHE
1Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,312m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,592m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,301m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V182m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,0831tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4452tấn
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m3
11Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 (thay đá 4x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4373m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3776100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,8827m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V33,8827m3
18Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
19Gia công lắp dựng bu lông M16*500Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
20Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3249tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4184tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0831tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,82100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,8694m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hợp đồng và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.650.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự vùng Tây Nguyên và phải có xác nhận của chủ đầu tư về knh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu. +Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. +Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công trực tiếp) 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Phải có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. +Phải có có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. +Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu105
3 Cán bộ kỹ thuật (Phụ Trách Hồ Sơ) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án. Có tài liệu chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động. Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách ATLĐ, Vệ sinh môi trường) (ít nhất 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuật môi trường (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Có chứng nhận tập huấn hướng dẫn hệ thống an toàn vệ sinh lao động, Ngoài ra, khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách thi công PCCC) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy. - Đáp ứng các điều kiện sau: +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.103
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
2 Máy cắt gạch đá 1.7kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
3 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
4 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 đến 1,25m3 Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
5 Máy đầm dùi 1.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
6 Máy đầm cầm tay 70kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
7 Máy hàn >=14kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
8 Máy khoan cầm tay 0.62kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
9 Máy khoan đứng 4.5kw Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
10 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
11 Máy trộn vữa 80 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
12 Máy trộn bê tông >=250 Lít Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)2
13 Máy tời 500-800kg Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn + Kiểm định thiết bị)1
14 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)2
15 Máy lu bánh thép 9T Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm hoặc kiểm định thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->