Gói thầu: Cải tạo lắp thêm Ball valve 4 inchess 600 class, 10 inchess 600 class vào cụm Pig laucher LBV 01 để chống rò khí passing
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo lắp thêm Ball valve 4 inchess 600 class, 10 inchess 600 class vào cụm Pig laucher LBV 01 để chống rò khí passing |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902753 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:58:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,764,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là109.764.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.929.380VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (-) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gia công chế tạo lắp đặt Spool, gối đỡ…) giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 76.835.220 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Quyết định bổ nhiệm Chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật và Bảng kê khai kinh nghiệm làm việc 03 năm và đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thuộc lãnh vực gia công/lắp đặt thiết bị liên quan đến đường ống, thiết bị trở lên ở các công trình tương tự: số lượng 01 người. Quyết định, bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của đại diện hợp pháp của Nhà thầu – Nhân sự chủ chốt kê khai theo Mẫu 11A, 11B (Webform trên Hệ thống)- Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ chống ăn mòn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của thợ chống ăn mòn (01 người); Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;- Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn chứng chỉ 6G |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của thợ hàn (02 người chứng chỉ 6G); Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;- Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia.- Có Chứng chỉ thợ hàn được đơn vị đăng kiểm quốc tế DNV, Loy’d, ABS, SGS.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lắp ráp bậc 3/7 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của thợ lắp ráp (04 người tối thiểu bậc 3/7). Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;-Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo lắp thêm Ball valve 4 inchess 600 class, 10 inchess 600 class vào cụm Pig laucher LBV 01 để chống rò khí passing Cải tạo lắp thêm Ball valve 4 inchess 600 class, 10 inchess 600 class vào cụm Pig laucher LBV 01 để chống rò khí passing 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% Vốn chủ sở hữu (Nguồn vốn sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản báo cáo tài chính đã kiểm toán hoặc báo cáo tài chính điện tử có xác nhận của cơ quan thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 để làm rõ năng lực cho yêu cầu tại Mẫu số 03 - Bản Scan; - 01 Hợp đồng tương tự đã hoàn thành (tài liệu chứng mình hoàn thành: Bản nghiệm thu, Hóa đơn GTGT) – tất cả là Bản Scan; - Quyết định bổ nhiệm Chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật và Bảng kê khai kinh nghiệm làm việc 03 năm và đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thuộc lãnh vực gia công/lắp đặt thiết bị liên quan đến đường ống, thiết bị trở lên ở các công trình tương tự: số lượng 01 người. Quyết định, bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của đại diện hợp pháp của Nhà thầu – Nhân sự chủ chốt kê khai theo Mẫu 11A, 11B (Webform trên Hệ thống); - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của các nhân sự lắp đặt: thợ lắp ráp (04 người tối thiểu bậc 3/7); thợ hàn (02 người chứng chỉ 6G); thợ chống ăn mòn (01 người). Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan; - Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp: + chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. + Chứng chỉ liên quan đế việc chế tại Spool gồm: * Chứng chỉ vật liệu mặt Bích 4” # 600, Pipe 4” Sho 40 * Chứng chỉ thợ hàn được đơn vị đăng kiểm quốc tế DNV, Loy’d, ABS, SGS.. * Kết quả chụp RT mối hàn, Thử thủy lực Spool = 69 barg. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Phân phối Khí Thấp áp Dầu khí Việt Nam; Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 028. 37840445, Fax: 028. 37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lầu 7 Tòa nhà PVGas Tower, số 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 028. 37840445, Fax: 028. 37840446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khảo sát chi tiết thực tế để gia công, lắp đặt theo bản vẽ KTA phê duyệt | Khảo sát chi tiết thực tế để gia công, lắp đặt theo bản vẽ KTA phê duyệt | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Cung cấp ni tơ để nạp đuổi khí trong cụm PL LBV-01 bảo đảm nồng độ CH4 | Cung cấp ni tơ để nạp đuổi khí trong cụm PL LBV-01 bảo đảm nồng độ CH4 | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Chế tạo Spool 4” # 600; L= 356 mm | Chế tạo Spool 4” # 600; L= 356 mm | Cái | 1 | |
| 4 | Chế tạo gối đỡ số 1 theo bản vẽ | Chế tạo gối đỡ số 1 theo bản vẽ | Cái | 1 | |
| 5 | Cung cấp Bích số 8: Size 4” # 600 vật liệu A 106; kích thước như bản vẽ: | Cung cấp Bích số 8: Size 4” # 600 vật liệu A 106; kích thước như bản vẽ: | Cái | 1 | |
| 6 | Cung cấp Bích số 8: Size 10” # 600: vật liệu A 106; kích thước như bản vẽ: | Cung cấp Bích số 8: Size 10” # 600: vật liệu A 106; kích thước như bản vẽ: | Cái | 1 | |
| 7 | Bu lông M33 x 220mm A 193/194, 2H | Bu lông M33 x 220mm A 193/194, 2H | Bộ | 16 | |
| 8 | Bu lông M33 x 280mm A 193/194, 2H | Bu lông M33 x 280mm A 193/194, 2H | Bộ | 16 | |
| 9 | Bu lông M24 x 145mm A 193/194, 2H | Bu lông M24 x 145mm A 193/194, 2H | Bộ | 8 | KTA cấp vật tư |
| 10 | Bu lông M24 x 185mm A 193/194, 2H | Bu lông M24 x 185mm A 193/194, 2H | Bộ | 8 | |
| 11 | Gasket 10 #600 | Gasket 10 #600 | Cái | 3 | KTA cấp vật tư |
| 12 | Gasket 4 #600 | Gasket 4 #600 | Cái | 3 | KTA cấp vật tư |
| 13 | Lắp đặt Ball valve 4” # 600 | Lắp đặt Ball valve 4” # 600 | Cái | 1 | KTA cấp vật tư |
| 14 | Lắp đặt Ball valve 10” # 600 | Lắp đặt Ball valve 10” # 600 | Cái | 1 | KTA cấp vật tư |
| 15 | Chụp RT mối hàn và thử Hydrotest Spool 4” # 600 = 69 barg | Chụp RT mối hàn và thử Hydrotest Spool 4” # 600 = 69 barg | Trọn gói | 1 | |
| 16 | Phun cát chống ăn mòn Support, Spool và sơn 3 lớp bằng sơn Jotun 2 thành phần, lớp ngoài cùng màu vàng | Phun cát chống ăn mòn Support, Spool và sơn 3 lớp bằng sơn Jotun 2 thành phần, lớp ngoài cùng màu vàng | Trọn gói | 1 | |
| 17 | Dịch chuyển gối đỡ về phía sau theo thực tế | Dịch chuyển gối đỡ về phía sau theo thực tế | Cái | 3 | |
| 18 | Dịch chuyển cụm Pig launcher về phía sau 788mm | Dịch chuyển cụm Pig launcher về phía sau 788mm | Trạm | 1 | |
| 19 | Đổ sàn bê tông thép đường kính 12mm; a 150 KT: 2,2m x 1,8m, dày 150mm | Đổ sàn bê tông thép đường kính 12mm; a 150 KT: 2,2m x 1,8m, dày 150mm | m2 | 4 | |
| 20 | Căn chỉnh cụm Pig Launcher, Ball Valve 10” đồng tâm với đường ống đầu ra và kê bằng tấm Plastic | Căn chỉnh cụm Pig Launcher, Ball Valve 10” đồng tâm với đường ống đầu ra và kê bằng tấm Plastic | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Nạp ni tơ thổi Oxy đạt ≤ 2% Vol và cấp khí trở lại khi hoàn thành công việc. | Nạp ni tơ thổi Oxy đạt ≤ 2% Vol và cấp khí trở lại khi hoàn thành công việc. | Trọn gói | 1 | |
| 22 | Vệ sinh khu vực, vận chuyển, cẩu vật tư thiết bị. | Vệ sinh khu vực, vận chuyển, cẩu vật tư thiết bị. | Trọn gói | 1 | |
| 23 | Chi phí máy móc thiết bị, đi lại ăn ở, bảo quản vật tư | Chi phí máy móc thiết bị, đi lại ăn ở, bảo quản vật tư | Trọn gói | 1 | |
| 24 | Kiểm định cụm Pig Launcher LBV 01 theo thông tư 31/2016/BCT. | Kiểm định cụm Pig Launcher LBV 01 theo thông tư 31/2016/BCT. | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.097646E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.929.380VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là109.764.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 32.929.380VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (-) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (gia công chế tạo lắp đặt Spool, gối đỡ…) giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 76.835.220 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường/Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Quyết định bổ nhiệm Chức danh chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật và Bảng kê khai kinh nghiệm làm việc 03 năm và đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thuộc lãnh vực gia công/lắp đặt thiết bị liên quan đến đường ống, thiết bị trở lên ở các công trình tương tự: số lượng 01 người. Quyết định, bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của đại diện hợp pháp của Nhà thầu – Nhân sự chủ chốt kê khai theo Mẫu 11A, 11B (Webform trên Hệ thống)- Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. | 3 | 2 |
| 2 | Thợ chống ăn mòn | 1 | - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của thợ chống ăn mòn (01 người); Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;- Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Thợ hàn chứng chỉ 6G | 2 | - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của thợ hàn (02 người chứng chỉ 6G); Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;- Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia.- Có Chứng chỉ thợ hàn được đơn vị đăng kiểm quốc tế DNV, Loy’d, ABS, SGS.. | 3 | 1 |
| 4 | Thợ lắp ráp bậc 3/7 | 4 | - Chứng chỉ/chứng nhận Nghề của thợ lắp ráp (04 người tối thiểu bậc 3/7). Bảng kê khai kinh nghiệm tối thiểu 3 năm của các nhân sự trên. – Chứng chỉ/chứng nhận và bảng kê khai kinh nghiệm có đóng dấu xác nhận của đại diện hợp pháp Nhà thầu – Bản Scan;-Bản Cam kết có xác nhận của đại diện hợp pháp nhà thầu – bản scan cung cấp:+ chứng chỉ PCCC và ATVSLĐ còn liệu lực tối thiểu đến thời điểm trúng thầu của các nhân sự tham gia. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi