Gói thầu: Gói 1: Thiết bị mạng và thiết bị phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thiết bị mạng và thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển sự nghiệp Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 19:17:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,182,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,740,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội.- Thỏa thuận cấp độ dịch vụ (SLA) đối với hàng hóa, dịch vụ trong gói thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thiết bị phần cứng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành CNTT- Nhóm có tối thiểu 01 chứng chỉ (5) về triển khai hệ thống mạng (CCNA hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thiết bị mạng và thiết bị phụ trợ Cung cấp phần mềm, thiết bị công nghệ thông tin thuộc nhiệm vụ “Đầu tư phần mềm, thiết bị, nâng cấp hạ tầng lõi hệ thống mạng bệnh viện để triển khai bệnh án điện tử năm 2021” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước, Quỹ phát triển sự nghiệp Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Danh mục số lượng và các tiêu chuẩn kỹ thuật của mặt hàng tham gia dự thầu. Phải có tài liệu giới thiệu tiêu chuẩn kỹ thuật chính hãng đối với các thiết bị cung cấp. -Cam kết cung cấp chứng chỉ xác nhận nguồn gốc (Certificate of Origin), giấy xác nhận chất lượng hàng cung cấp nếu trúng thầu. -Giấy phép bán hàng hợp lệ. |
| E-CDNT 12.2 | - Báo giá chi tiết cho mỗi hàng hóa, dịch vụ (bắt buộc). - Giá chào phải cố định, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật. - Nhà thầu phải chào đơn giá cho từng mục hàng hóa, dịch vụ yêu cầu trong HSMT. Nhà thầu có thể cung cấp thêm thông tin nếu thấy cần thiết. - Tổng giá chào thầu được tính trên cơ sở đơn giá liệt kê trong bảng chào giá chi tiết. - Giảm giá (nếu có) phải được phân bổ trực tiế trên đơn giá. Trong trường hợp không phân bổ giá giảm sẽ được phân bổ đều trên tất cả các mục hàng trong bảng giá. - Bảng chào giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí theo luật định, vật tư liên quan, chi phí lắp đặt, cài đặt, kết nối, chi phí vận chuyển, giao hàng và các yêu cầu về chất lượng hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu kèm theo sản phẩm cung cấp theo Mẫu số 13 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin đang còn hiệu lực. - Nhà thầu được cấp giấy ủy quyền bán hàng hợp lệ của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với thiết bị tham gia dự thầu (Thiết bị chuyển mạch lõi; thiết bị chuyển mạch nhánh; Bộ lưu điện) mà nhà thầu chào thầu trong gói thầu này, trong đó: + Cho phép nhà thầu cung cấp các thiết bị (Thiết bị chuyển mạch lõi; thiết bị chuyển mạch nhánh; Bộ lưu điện) mà nhà thầu đề xuất trong gói thầu này. + Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ của hãng sản xuất thiết bị (Thiết bị chuyển mạch lõi; thiết bị chuyển mạch nhánh; Bộ lưu điện) cho nhà thầu chào thầu cho gói thầu này. Trường hợp liên danh, từng thanh viên liên danh đáp ứng về giấy phép bán hàng đối với hàng hóa mà thành viên đó đảm nhận cung cấp trong liên danh. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn bản cho phép nhà thầu bán hàng của nhà sản xuất phải đảm bảo có nội dung không được kèm theo các điều kiện ràng buộc bất lợi đối với bên mời thầu hoặc chủ đầu tư. - Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.740.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Trung ương; Địa chỉ: Số 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội;Số điện thoại: 024 38326249 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Phổi Trung ương; Địa chỉ: Số 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Trung ương - Phòng Công nghệ Thông tin, 463 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch lõi | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 2 | Card mở rộng nâng cấp cổng 10GB (8port) | 2 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 3 | Module kết nối quang 10GB cho Core switch | 16 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 4 | Module kết nối quang 10GB cho thiết bị chuyển mạch | 14 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch nhánh layer 3 | 5 | Bộ | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 6 | Thiết bị chuyển mạch nhánh layer 2 | 20 | Bộ | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 7 | Thiết bị lưu điện 6 KVA | 1 | Bộ | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 8 | Máy tính bảng | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trogn HSMT | ||
| 9 | Thiết bị truy cập không dây (Acces Point) | 15 | Bộ | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT | ||
| 10 | Phần mềm bản quyền quản trị (License for Access Point) | 1 | Gói | Chi tiết theo Chương V-Yêu cầu kỹ thuật trong HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Văn bản theo quy định của pháp luật chứng minh nhà thầu có trụ sở hoặc Chi nhánh hoặc Văn phòng đại diện tại Hà Nội.- Thỏa thuận cấp độ dịch vụ (SLA) đối với hàng hóa, dịch vụ trong gói thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Bằng đại học chuyên ngành CNTT | 10 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai thiết bị phần cứng | 2 | Bằng đại học chuyên ngành CNTT- Nhóm có tối thiểu 01 chứng chỉ (5) về triển khai hệ thống mạng (CCNA hoặc tương đương) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi