Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201157534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 19:37:00 đến ngày 2021-10-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,811,484,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải Ben tự đỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 0.8 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện >=29.2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=29.2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Đồng Nai chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp Nâng cấp đường dây 110kV Trị An-Tân Hòa và nhánh rẽ Thạnh Phú 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ yêu cầu tại chương 3 tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thành Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Văn phòng Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Đồng Nai - Số 01 đường Nguyễn Ái Quốc, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251. 360 0998, fax 0251. 390 0810. b) Thông tin liên lạc phản ảnh về quá trình đấu thầu: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 37686610 - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ NHÀ THẦU MUA THAY CHỦ ĐẦU TƯ | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt vật tư thiết bị Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Chi tiết xem tập 1: Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| B | PHẦN CỘT DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT. | |||
| 1 | Cung cấp Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 34m ĐT-122-34 | Thay thế cột hiện hữu (Vị trí 35A, 36: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T08-01/01; 18-ĐN-029-XD.T08-01÷05/05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cung cấp cột đở thẳng 2 mạch cao 27m - TD-110-4.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 05, 06, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 59: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T04-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 10 | Cột |
| 3 | Cung cấp cột đở thẳng 2 mạch cao 31m - TD2-110-4.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 09, 33: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T05-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp cột đở thẳng 2 mạch cao 26m - 1-DL.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 07, 08, 09, 18, 20, 21: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T01-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 6 | Cột |
| 5 | Cung cấp cột đở thẳng 2 mạch cao 30m - 1-DL+4.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 04: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T02-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp và cải tạo cột néo góc đến 30 độ 2 mạch cao 25m - NT-110-2.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 10, 32: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T06-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| 7 | Cung cấp cột néo góc đến 30 độ 2 mạch cao 28m - 1-D3.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 05, 17: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| C | PHẦN CỘT SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Lắp đặt Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 34m ĐT-122-34 | Thay thế cột hiện hữu (Vị trí 35A, 36: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T08-01/01; 18-ĐN-029-XD.T08-01÷05/05 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 27m - TD-110-4.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 05, 06, 42, 43, 44, 45, 46, 49, 50, 59: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T04-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 10 | Cột |
| 3 | Cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 31m - TD2-110-4.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 09, 33: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T05-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 26m - 1-DL.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 07, 08, 09, 18, 20, 21: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T01-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 6 | Cột |
| 5 | Cải tạo cột đở thẳng 2 mạch cao 30m - 1-DL+4.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 04: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T02-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | Cột |
| 6 | Cải tạo cột néo góc đến 30 độ 2 mạch cao 25m - NT-110-2.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 10, 32: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T06-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| 7 | Cải tạo cột néo góc đến 30 độ 2 mạch cao 28m - 1-D3.CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 05, 17: Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T03-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cột |
| D | PHẦN VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT. | |||
| 1 | Cung cấp Trụ BTLT 22m | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Cung cấp Xà X-20 | Thép hình mạ kẽm chế tạo xà (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.08-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Cung cấp Xà X1 | Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NHN-20.CT | Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Cung cấp Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NHN-20.CT | Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Cung cấp Cô dê bắt xà dây dẫn, cho trụ tạm(ĐGF) | Thép hình mạ kẽm chế tạo colier(bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.04-01/01, TAM.05-01/01, TAM.06-01/01, TAM.07-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Cung cấp Cô dê bắt xà dây dẫn, cho trụ tạm(NG-1) | Thép hình mạ kẽm chế tạo colier(bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01, TAM.03-01/01, TAM.04-01/01, TAM.05-01/01, TAM.06-01/01, TAM.07-01/01và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Cung cấp Bộ chằng CX-C5/8CXX1 | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp Bộ chằng CX-C5/8CXX2 | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp Bộ chằng xuống CX1 | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Cung cấp Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2 | Vị trí , 09, 18 : Trị An - Thạnh Phú và 42, 59: Trị An- Tân Hòa theo Bản vẽ 18-ĐN-029-ĐD.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 12 | Cung cấp Bộ tiếp địa giếng cột tháp sắt TĐ-GIENG-G-T | Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo Bản vẽ 18-ĐN-029-ĐD.03-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 13 | Cung cấp Biển số - Biển báo cột thép | Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp Khóa néo ép dây ACSR240 theo biện pháp thi công. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 100 | Cái |
| 15 | Cung cấp Dây dẫn điện ACSR240/39 theo biện pháp thi công. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 960 | m |
| 16 | Cung cấp Ống nối dây ACSR240 theo biện pháp thi công. | theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 50 | Cái |
| E | PHẦN VTTB SAU KHI ĐƯỢC CHỦ ĐẦU TƯ NGHIỆM THU, ĐƠN VỊ THI CÔNG TRIỂN KHAI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ BTLT 22m | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 12 | cột |
| 2 | Lắp đặt Xà X-20 | Thép hình mạ kẽm chế tạo xà (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.08-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Xà X1 | Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NHN-20.CT | Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 5 | Lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn cho hình thức trụ NHN-20.CT | Chui đường dây 220kV, thép hình mạ kẽm chế tạo colier (bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.T07-01÷02/02 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn, cho trụ tạm(ĐGF) | Thép hình mạ kẽm chế tạo colier(bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.04-01/01, TAM.05-01/01, TAM.06-01/01, TAM.07-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt Cô dê bắt xà dây dẫn, cho trụ tạm(NG-1) | Thép hình mạ kẽm chế tạo colier(bao gồm bulon) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01, TAM.03-01/01, TAM.04-01/01, TAM.05-01/01, TAM.06-01/01, TAM.07-01/01và yêu cầu kỹ thuật tại colierTập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt Bộ chằng CX-C5/8CXX1 | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.01-01/01, TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bộ chằng CX-C5/8CXX2 | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Bộ chằng xuống CX1 | Hình thức trụ tạm BTLT 22 NG-22TAM theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.02-01/01; TAM.03-01/01, TAM.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tiếp địa cột thép hiện hữu loại 2 tia 2 cọc TĐ-T2 | Vị trí , 09, 18 : Trị An - Thạnh Phú và 42, 59: Trị An- Tân Hòa theo Bản vẽ 18-ĐN-029-ĐD.04-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 12 | Lắp đặt Bộ tiếp địa giếng cột tháp sắt TĐ-GIENG-G-T | Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo Bản vẽ 18-ĐN-029-ĐD.03-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 13 | Lắp đặt Biển số - Biển báo cột thép | Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Khóa néo ép dây ACSR240 theo biện pháp thi công. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 100 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Dây dẫn điện ACSR240/39 theo biện pháp thi công. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 960 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống nối dây ACSR240 theo biện pháp thi công. | theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 50 | Cái |
| F | PHẦN MÓNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT LIỆU XÂY DỰNG (MUA MỚI), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NGHIỆM THU TRƯỚC KHI THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Móng đà cản M22-4D cho trụ tạm | Móng trụ tạm theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.09-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột MB3,2-6,0 | Thay thế móng hiện hữu (Vị trí 35A, 36: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.M02-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Móng cải tạo 4T30-18A-CT | Cải tạo móng hiện hữu (Vị trí 09, 18): Trị An - Thạnh Phú) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.M01-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng cải tạo M7-CT | Cải tạo cột hiện hữu (Vị trí 42, 59: Trị An- Tân Hòa) theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.M1A-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Móng neo MNX15x6 | Móng neo chằng xuống theo Bản vẽ 18-ĐN-029-XD.TAM.10-01/01 và yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 32 | Móng |
| G | PHẦN THÁO, THU HỒI, LẮP (CĂNG) LẠI. NHÀ THẦU PHẢI THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ THỦ TỤC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ NGHIỆM THU THEO QUI ĐỊNH HIỆN HÀNH CỦA EVN VÀ THI CÔNG HOÀN CHỈNH THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ ĐƯỢC DUYỆT. | |||
| 1 | Tháo thu hồi cột thép vị trí T.35A; T36 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 3,1 | Tấn |
| 2 | Tháo bộ xà cột PI néo NHN-20 tại T.55 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi bộ xà trụ PNC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Căng lại dây dẫn điện ACSR-ACKP240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 113,99 | km |
| 5 | Căng lại dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 19 | km |
| 6 | Tháo, lắp lại chuỗi CĐ Polymer | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 24 | chuỗi |
| 7 | Tháo & lắp lại chuỗi CĐ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 69 | chuỗi |
| 8 | Tháo và lắp lại Chuỗi néo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 32 | chuỗi |
| 9 | Tháo, lắp lại chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 22 | chuỗi |
| 10 | Tháo, lắp lại chuỗi néo dây cáp quang, dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 10 | chuỗi |
| 11 | Tháo, lắp lại Tạ chống rung dây dẫn+ chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 208 | bộ |
| H | PHẦN THIÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH, NHÀ THẦU THUÊ ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM ĐỘC LẬP THUỘC EVN | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa cột thép | Vị trí 35A, 36 XDM: Trị An- Tân Hòa theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 2 | V. trí |
| 2 | Đo điện trở tiếp địa cột thép | Vị trí , 09, 18 : Trị An - Thạnh Phú và 42, 59: Trị An- Tân Hòa theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 4 | V. trí |
| I | PHẦN HÀNH LANG, NHÀ THẦU THỰC HIỆN HOÀN THÀNH VÀ ĐƯỢC NGHIỆM THU ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐÓNG ĐIỆN. | |||
| 1 | Phát quang hành lang tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Tập 2: Qui định kỹ thuật | 1 | t.b |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.717E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.743E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp có cấp điện áp ≥ 110kV.Tài liệu kèm theo đối với mỗi hợp đồng để chứng minh:- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng không quá 6 tháng).- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của Hợp đồng tương tự đã cung cấp.- Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).- Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của Chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.068.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.136.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người)(Cung cấp bản sao có chứng thực các tài lieu chứng minh) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng;(ii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II cùng loại trở lên;(iii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iv) Đã đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;(ii) Có chứng nhận qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (theo mẫu của nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 còn hiệu lực tối thiểu 01 năm);(iii) Đã đảm nhận chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình Cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây >= 110kV trong khoảng thời gian 3 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng), có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 3-15T | 1 |
| 2 | Xe tải Ben tự đỗ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu >=5tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy tời | Máy | 1 |
| 5 | Máy hãm | Máy | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Cầm tay | 1 |
| 7 | Máy đào một gàu bánh hơi (dung tích 0,4m3) | Dung tích 0,4m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích 250 L | Dung tích 250 L | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Đầm dùi | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông (đầm bàn 0.8 kW) | Đầm bàn 0.8 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện >=29.2kW | >=29.2kW | 2 |
| 12 | Khoan điện cầm tay >= 0.7 kW | >= 0.7 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi