Gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai reused 3G 4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210881586-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thuê dịch vụ triển khai reused 3G 4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210877424
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 19:38:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,486,172,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.486.172.342(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.851.703VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt thiết bị trạm thu phát sóng di động
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.320.640 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo tilt cơ
- Đặc điểm thiết bị Để đo tilt cơ
- Số lượng tối thiểu 16
2-La bàn
- Đặc điểm thiết bị Để đo hướng (azimuth)
- Số lượng tối thiểu 16
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ triển khai reused 3G 4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng
Thuê dịch vụ triển khai reused 3G/4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng
75 Ngày
E-CDNT 3 chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập phương án và dự toán chi phí: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển công nghệ Thiên Bảo


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thu thập số liệu trạm BTS; Trạm có trụ anten cao h Mô tả theo Chương V trạm 42
2 Thu thập số liệu trạm BTS; Trạm có trụ anten cao 20m Mô tả theo Chương V trạm 14
3 Thu thập số liệu trạm BTS; Trạm có trụ anten cao 40m Mô tả theo Chương V trạm 74
4 Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Nam về nhập kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung Mô tả theo Chương V tấn 44,967
5 Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm tỉnh Quảng Trị Mô tả theo Chương V tấn 4,772
6 Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm tỉnh TT Huế Mô tả theo Chương V tấn 4,233
7 Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm Tp Đà Nẵng Mô tả theo Chương V tấn 13,326
8 Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm tỉnh Quảng Nam Mô tả theo Chương V tấn 22,636
9 Tháo dỡ khối SM 3G U900 Mô tả theo Chương V khối 7
10 Lắp đặt khối SM 3G Mô tả theo Chương V khối 89
11 Lắp đặt khối SM 4G Mô tả theo Chương V khối 100
12 Lắp đặt cáp tiếp đất 1x16mm2 cho khối SM Mô tả theo Chương V m 910
13 Lắp đặt cầu cáp indoor Mô tả theo Chương V m 512,5
14 Lắp đặt tấm bịt lỗ feeder Mô tả theo Chương V tấm 63
15 Cung cấp bộ tem nhãn bằng nhựa dẻo đánh dấu cho cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu Mô tả theo Chương V bộ 389
16 Tháo dỡ anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 20m-40m Mô tả theo Chương V bộ 18
17 Tháo dỡ anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 40m-60m Mô tả theo Chương V bộ 3
18 Lắp đặt anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 20m-40m Mô tả theo Chương V bộ 3
19 Lắp đặt anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 40m-60m ô tả theo Chương V bộ 18
20 Lắp đặt anten 3G/4G dual-band U1800/LTE2100 (bao gồm boom, gá) ở độ cao Mô tả theo Chương V bộ 105
21 Lắp đặt anten 3G/4G dual-band U1800/LTE2100 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 20m-40m Mô tả theo Chương V bộ 48
22 Lắp đặt anten 3G/4G dual-band U1800/LTE2100 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 40m-60m Mô tả theo Chương V bộ 204
23 Tháo dỡ khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 20-40m Mô tả theo Chương V bộ 6
24 Tháo dỡ khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 40-60m Mô tả theo Chương V bộ 1
25 Lắp đặt khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 20-40m Mô tả theo Chương V bộ 1
26 Lắp đặt khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 40-60m Mô tả theo Chương V bộ 6
27 Lắp đặt khối RF 3G U2100 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao Mô tả theo Chương V bộ 25
28 Lắp đặt khối RF 3G U2100 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 20-40m Mô tả theo Chương V bộ 13
29 Lắp đặt khối RF 3G U2100 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 40-60m Mô tả theo Chương V bộ 44
30 Lắp đặt khối RRH 4G LTE1800 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RRH vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RRH) ở độ cao Mô tả theo Chương V bộ 108
31 Lắp đặt khối RRH 4G LTE1800 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RRH vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RRH) ở độ cao từ 20-40m Mô tả theo Chương V bộ 48
32 Lắp đặt khối RRH 4G LTE1800 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RRH vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RRH) ở độ cao từ 40-60m Mô tả theo Chương V bộ 144
33 Tháo dỡ jumper outdoor 1/2'' 3m thẳng - vuông Mô tả theo Chương V m 126
34 Lắp đặt jumper outdoor 1/2'' 3m thẳng - vuông Mô tả theo Chương V m 1.602
35 Lắp đặt jumper outdoor 1/2'' 3m thẳng - thẳng Mô tả theo Chương V m 1.800
36 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 từ RF-OVP, OVP-tủ nguồn và SM 3G-tủ nguồn Mô tả theo Chương V m 3.259
37 Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 từ RRH-OVP, OVP-tủ nguồn và SM 3G-tủ nguồn Mô tả theo Chương V m 11.099
38 Lắp đặt cáp quang nối RF-SM sợi 82
39 Lắp đặt cáp quang nối RRH-SM Mô tả theo Chương V sợi 300
40 Lắp đặt cáp tiếp đất 1x16mm2 từ RF đến bảng đồng outdoor Mô tả theo Chương V m 2.400
41 Lắp đặt cáp tiếp đất 1x16mm2 từ RRH đến bảng đồng outdoor Mô tả theo Chương V m 8.424
42 Tháo dỡ SFP cho khối SM, RF, RRH, truyền dẫn Mô tả theo Chương V card 14
43 Lắp đặt SFP cho khối SM, RF, RRH, truyền dẫn Mô tả theo Chương V card 1.156
44 Lắp đặt OVP cho khối SM Mô tả theo Chương V bộ 377
45 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả theo Chương V đầu 4.268
46 Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng 3G, 4G Mô tả theo Chương V trạm 189
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.486172342E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.851.703VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.486.172.342(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.851.703VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt thiết bị trạm thu phát sóng di động
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.320.640 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Đội trưởng 16 - Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo tilt cơ Để đo tilt cơ16
2 La bàn Để đo hướng (azimuth)16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->