Gói thầu: Thuê dịch vụ triển khai reused 3G 4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210881586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ triển khai reused 3G 4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877424 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 19:38:00 đến ngày 2021-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,486,172,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.486.172.342(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.851.703VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt thiết bị trạm thu phát sóng di động Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.320.640 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo tilt cơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo tilt cơ |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 2-La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo hướng (azimuth) |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ triển khai reused 3G 4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng Thuê dịch vụ triển khai reused 3G/4G tại Đài Viễn thông Đà Nẵng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập số liệu trạm BTS; Trạm có trụ anten cao h | Mô tả theo Chương V | trạm | 42 | |
| 2 | Thu thập số liệu trạm BTS; Trạm có trụ anten cao 20m | Mô tả theo Chương V | trạm | 14 | |
| 3 | Thu thập số liệu trạm BTS; Trạm có trụ anten cao 40m | Mô tả theo Chương V | trạm | 74 | |
| 4 | Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Nam về nhập kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung | Mô tả theo Chương V | tấn | 44,967 | |
| 5 | Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm tỉnh Quảng Trị | Mô tả theo Chương V | tấn | 4,772 | |
| 6 | Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm tỉnh TT Huế | Mô tả theo Chương V | tấn | 4,233 | |
| 7 | Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm Tp Đà Nẵng | Mô tả theo Chương V | tấn | 13,326 | |
| 8 | Vận chuyển vật tư từ kho Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung đến các trạm tỉnh Quảng Nam | Mô tả theo Chương V | tấn | 22,636 | |
| 9 | Tháo dỡ khối SM 3G U900 | Mô tả theo Chương V | khối | 7 | |
| 10 | Lắp đặt khối SM 3G | Mô tả theo Chương V | khối | 89 | |
| 11 | Lắp đặt khối SM 4G | Mô tả theo Chương V | khối | 100 | |
| 12 | Lắp đặt cáp tiếp đất 1x16mm2 cho khối SM | Mô tả theo Chương V | m | 910 | |
| 13 | Lắp đặt cầu cáp indoor | Mô tả theo Chương V | m | 512,5 | |
| 14 | Lắp đặt tấm bịt lỗ feeder | Mô tả theo Chương V | tấm | 63 | |
| 15 | Cung cấp bộ tem nhãn bằng nhựa dẻo đánh dấu cho cáp nguồn, cáp tiếp đất, cáp tín hiệu | Mô tả theo Chương V | bộ | 389 | |
| 16 | Tháo dỡ anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 20m-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 18 | |
| 17 | Tháo dỡ anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 40m-60m | Mô tả theo Chương V | bộ | 3 | |
| 18 | Lắp đặt anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 20m-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 3 | |
| 19 | Lắp đặt anten 3G U900 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 40m-60m | ô tả theo Chương V | bộ | 18 | |
| 20 | Lắp đặt anten 3G/4G dual-band U1800/LTE2100 (bao gồm boom, gá) ở độ cao | Mô tả theo Chương V | bộ | 105 | |
| 21 | Lắp đặt anten 3G/4G dual-band U1800/LTE2100 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 20m-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 48 | |
| 22 | Lắp đặt anten 3G/4G dual-band U1800/LTE2100 (bao gồm boom, gá) ở độ cao từ 40m-60m | Mô tả theo Chương V | bộ | 204 | |
| 23 | Tháo dỡ khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 20-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 6 | |
| 24 | Tháo dỡ khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 40-60m | Mô tả theo Chương V | bộ | 1 | |
| 25 | Lắp đặt khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 20-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 1 | |
| 26 | Lắp đặt khối RF 3G U900 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 40-60m | Mô tả theo Chương V | bộ | 6 | |
| 27 | Lắp đặt khối RF 3G U2100 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao | Mô tả theo Chương V | bộ | 25 | |
| 28 | Lắp đặt khối RF 3G U2100 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 20-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 13 | |
| 29 | Lắp đặt khối RF 3G U2100 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RF vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RF) ở độ cao từ 40-60m | Mô tả theo Chương V | bộ | 44 | |
| 30 | Lắp đặt khối RRH 4G LTE1800 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RRH vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RRH) ở độ cao | Mô tả theo Chương V | bộ | 108 | |
| 31 | Lắp đặt khối RRH 4G LTE1800 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RRH vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RRH) ở độ cao từ 20-40m | Mô tả theo Chương V | bộ | 48 | |
| 32 | Lắp đặt khối RRH 4G LTE1800 (bao gồm cùm, Đế gắn khối RRH vào gá và các ốc vít phụ kiên gá RRH) ở độ cao từ 40-60m | Mô tả theo Chương V | bộ | 144 | |
| 33 | Tháo dỡ jumper outdoor 1/2'' 3m thẳng - vuông | Mô tả theo Chương V | m | 126 | |
| 34 | Lắp đặt jumper outdoor 1/2'' 3m thẳng - vuông | Mô tả theo Chương V | m | 1.602 | |
| 35 | Lắp đặt jumper outdoor 1/2'' 3m thẳng - thẳng | Mô tả theo Chương V | m | 1.800 | |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 từ RF-OVP, OVP-tủ nguồn và SM 3G-tủ nguồn | Mô tả theo Chương V | m | 3.259 | |
| 37 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 từ RRH-OVP, OVP-tủ nguồn và SM 3G-tủ nguồn | Mô tả theo Chương V | m | 11.099 | |
| 38 | Lắp đặt cáp quang nối RF-SM | sợi | 82 | ||
| 39 | Lắp đặt cáp quang nối RRH-SM | Mô tả theo Chương V | sợi | 300 | |
| 40 | Lắp đặt cáp tiếp đất 1x16mm2 từ RF đến bảng đồng outdoor | Mô tả theo Chương V | m | 2.400 | |
| 41 | Lắp đặt cáp tiếp đất 1x16mm2 từ RRH đến bảng đồng outdoor | Mô tả theo Chương V | m | 8.424 | |
| 42 | Tháo dỡ SFP cho khối SM, RF, RRH, truyền dẫn | Mô tả theo Chương V | card | 14 | |
| 43 | Lắp đặt SFP cho khối SM, RF, RRH, truyền dẫn | Mô tả theo Chương V | card | 1.156 | |
| 44 | Lắp đặt OVP cho khối SM | Mô tả theo Chương V | bộ | 377 | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả theo Chương V | đầu | 4.268 | |
| 46 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng 3G, 4G | Mô tả theo Chương V | trạm | 189 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.486172342E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.851.703VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.486.172.342(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 445.851.703VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt thiết bị trạm thu phát sóng di động Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.040.320.640 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ quản lý gói thầu thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 16 | - Có bằng cao đẳng chuyên ngành Điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công phụ trách thi công, lắp đặt thiết bị thuộc công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Có chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo tilt cơ | Để đo tilt cơ | 16 |
| 2 | La bàn | Để đo hướng (azimuth) | 16 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi