Gói thầu: Xây lắp và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 20:31:00 đến ngày 2021-09-18 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,745,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính, xây dựng.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục >=10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy đăng kí xe , Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và mua sắm thiết bị Xây dựng 02 phòng học Trường TH Thống Nhất, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, …và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Đối với phần công việc thi công xây dựng công trình nhà thầu cung cấp: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp. (trường hợp liên danh tất cả các thành viên liên danh phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp) - Đối với phần công việc mua sắm hàng hóa nhà thầu cung cấp: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ thiết bị phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu có cam kết mọi thiết bị do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020 trở về sau, được chế tạo theo công nghệ mới nhất có đầy đủ tính năng ưu việt... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: thị trấn Đức Phong, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 02 PHÒNG HỌC TRỆT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4285 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,456 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0106 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0106 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ đắp đất nền | Theo bản vẽ thiết kế | 47,2954 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8918 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4189 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,177 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,26 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 9,276 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế | 3,238 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,324 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,016 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7912 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3572 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6184 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,847 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8046 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2946 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3762 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1121 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5383 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1825 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3349 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1436 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,3634 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4418 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,836 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 34,9058 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 190,514 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 296,44 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,34 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 102,3 | m |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 41 | Đắp vữa trang trí bánh ú vòm trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 434,434 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 74,34 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 190,514 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 318,26 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 159,68 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1827 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8229 | tấn |
| 49 | SX cửa đi khung sắt kính ( chưa kính ) | Theo bản vẽ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 50 | SX hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ lật khung sắt kính ( chưa kính ) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 52 | SXLD kính trắng dày 5 ly | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m2 |
| 53 | SXLD ổ khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 288,1675 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1827 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8229 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8646 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9672 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 74 | SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH, GIẾNG KHOAN, ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện hữu và vận chuyển bỏ đi, đào gốc cây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,517 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,834 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1264 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0665 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 4,014 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,52 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,7 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 57,22 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 22,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 34,7 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 13,565 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 30,18 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8272 | m2 |
| 24 | SXLD bu lông D14 dài 250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,274 | 100m2 |
| 28 | SX cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (kể cả kính) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,55 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,55 | m2 |
| 30 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 31 | SXLD gạch bông gió trang trí | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | viên |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | SXLD ống nhựa D21 bảo vệ dây dẫn | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | M |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 50 | Lắp đặt máng tiểu Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m |
| 51 | SXLD co nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | SXLD co nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | SXLD co nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | SXLD tê nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 57 | SXLD khóa nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | SXLD dán keo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1408 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0548 | 100m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0474 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6544 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0259 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0185 | 100m2 |
| 69 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 0.0 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 75 | Co nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 77 | Co nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0912 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0271 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng bản mã, bulong neo d:16, L:500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2113 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2113 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 14,308 | m2 |
| 88 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lần |
| 89 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 90 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 91 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 92 | Máy bơm hỏa tiễn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 95 | Cáp treo máy bơm đường kính 6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 97 | Keo chống truyền điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 99 | Thùng điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | thùng |
| 100 | Keo dán nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 103 | Ống lọc PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH, GIẾNG KHOAN, ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,36 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,236 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 52,36 | m2 |
| 7 | Cắt ron sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 268,8 | m |
| D | HẠNG MỤC: MUA SẮM HÀNG HÓA | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Bảng viết chống lóa Hàn Quốc 1.2x3.6 (m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng có bằng cấp kèm theo;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực)+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành dân dụng có bằng cấp kèm theo;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Cán bộ ATLĐ phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn thời hạn sử dụng;+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/ địa chính, xây dựng.+Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động –VSLĐ còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+Có chứng minh nhân dân/ Thẻ căn cước | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn), có giấy kiểm định còn hiệu lực; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Ô tô tải >=10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Giấy đăng kí xe; giấy đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 6 | Cần trục >=10 Tấn | Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (giấy đăng kí xe, giấy đăng kiểm hoặc kiểm định); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (giấy đăng kí xe , Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm) (Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 7 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi