Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923492-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210920221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 18:04:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,790,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73637E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.415.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công công trình
Sửa chữa Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoà Bình JSC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới. + Tư vấn khảo lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Thành Hưng + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Anh Tiến.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0237) 3855 208 Fax: (0237) 3853 503
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0237) 3855 208 Fax: (0237) 3853 503
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0237) 3855 208 Fax: (0237) 3853 503
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện, thiết bị camera, điều hòa không khíTheo TC phê duyệt1t.bộ
2Tháo dỡ cửa các loạiTheo TC phê duyệt17,04m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TC phê duyệt49m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo TC phê duyệt7,68m2
5Tháo dỡ mái tônTheo TC phê duyệt0,173100m2
6Tháo dỡ xà gồTheo TC phê duyệt0,1tấn
7Tháo dỡ lan canTheo TC phê duyệt6,26m
8Phá dỡ nền láng máiTheo TC phê duyệt28,393m2
9Phá dỡ nền gạchTheo TC phê duyệt21,05m2
10Phá lớp vữa trát tườngTheo TC phê duyệt129,079m2
11Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo TC phê duyệt27,485m2
12Xây che chân gầm hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,064m3
13Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt86,905m2
14Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt52,032m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt27,485m2
16Lát nền, sàn tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt19,577m2
17Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt3,188m2
18SXLD lan can Inox, tay vịn ống D60Theo TC phê duyệt6,26m
19Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt26,433m2
20Gia công xà gồ thép hộp 40x40 mạ kẽmTheo TC phê duyệt0,1tấn
21Lợp mái che bằng tôn múiTheo TC phê duyệt0,173100m2
22Tôn úp góc và úp nóc cho máiTheo TC phê duyệt11,43m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt82,3m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt79,517m2
25SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt5,52m2
26SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt9,6m2
27Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt5,76m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt0,778100m2
29Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu tiênTheo TC phê duyệt0,046100m3
30Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoTheo TC phê duyệt0,046100m3/1km
31Lắp lại ĐHKK vị trí cục nóng di chuyển ra phía sau nhà, lắp lại camera như hiện trạng (Nối thêm ống đồng bảo ôn)Theo TC phê duyệt1máy
32Lắp đặt hộp điện phòng 12 ModulTheo TC phê duyệt1hộp
33Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt1cái
34Lắp đặt đèn ống dài 1,2mTheo TC phê duyệt2bộ
35Lắp đặt đèn sát trầnTheo TC phê duyệt1bộ
36Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt2cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt6cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt30m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt40m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TC phê duyệt60m
43Bó gọn đường cáp bên ngoài nhàTheo TC phê duyệt1t.bộ
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt0,09100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt6cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt2cái
47Cầu chắn rác Inox D90Theo TC phê duyệt2quả
B CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 1
1Tháo dỡ đường dây thiết bị điệnTheo TC phê duyệt1T.bộ
2Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt3,504m2
3Tháo dỡ mái tôn + Diềm máiTheo TC phê duyệt1,08100m2
4Tháo dỡ máng thu nước cho mái tônTheo TC phê duyệt41,84m
5Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xàTheo TC phê duyệt0,824tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TC phê duyệt4,481m3
7Phá lớp vữa trát tường phòng ănTheo TC phê duyệt53,65m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường nhà xeTheo TC phê duyệt147,176m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để thi công móng khu bếp ănTheo TC phê duyệt1,112m3
10Đào móng đỡ tường - Cấp đất III (Hệ số mở mái 1,2)Theo TC phê duyệt10,9451m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,112m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt2,734m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt1,606m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt0,037100m3
15Ván khuôn, ván khuôn giằng đỉnh móng đỡ tườngTheo TC phê duyệt0,035100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,017tấn
17Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,191m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt5,265m3
19Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, bàn bếpTheo TC phê duyệt0,029100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,014tấn
21Bê tông lanh tô, bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,17m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt81,821m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt59,787m2
24Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt33,121m2
25Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40Theo TC phê duyệt9,126m2
26Ốp chân tường, gạch 120x400mmTheo TC phê duyệt2,149m2
27Lát đá mặt bàn bếp, PCB40Theo TC phê duyệt1,883m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương nổiTheo TC phê duyệt32,857m2
29SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt5,76m2
30Gia công xà gồ thép hộp 40x40 (Phần đua ra Tr1'-1)Theo TC phê duyệt0,033tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2,081m2
32Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,033tấn
33Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,4mmTheo TC phê duyệt0,062100m2
34Tôn úp nóc, chận giáp ranh với nhà bảo vệ cho máiTheo TC phê duyệt6,11m
35Máng thu nước cho máiTheo TC phê duyệt2,6m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt81,821m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt59,787m2
38SXLD bán mái mặt trước nhà xe (Thanh đỡ bằng thép hộp 40x40 lợp tôn sóng rộng 0,8m)Theo TC phê duyệt5,696m2
39Gia công vì kèo thép hình (1 vì kèo do phá tường đỡ Tr5)Theo TC phê duyệt0,065tấn
40Gia công cột bằng thép ống D90 (1 cột do phá tường đỡ Tr5)Theo TC phê duyệt0,019tấn
41Sơn kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt3,4621m2
42Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,019tấn
43Lắp vì kèo thépTheo TC phê duyệt0,065tấn
44Cạo rỉ kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ hiện trạngTheo TC phê duyệt54,241m2
45Sơn kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt54,2411m2
46Lắp vì kèo thépTheo TC phê duyệt0,299tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,526tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo TC phê duyệt0,996100m2
49Tôn úp nóc, úp biên cho máiTheo TC phê duyệt25,73m
50Máng thu nước cho mái (bao gồm cả gông máng)Theo TC phê duyệt41,84m
51Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 40x40 mạ kẽmTheo TC phê duyệt0,095tấn
52Lắp dựng khung diềm máiTheo TC phê duyệt0,095tấn
53Lợp mái che diềm mái bằng tôn múiTheo TC phê duyệt0,091100m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt116,562m2
55Chám vá nền nhà xe, bậc nhà ăn với nền sân, hoàn trả nền bê tông xung quanh khu bếp ăn bằng vữa XM mác 100Theo TC phê duyệt1t.bộ
56Lắp đặt hộp điện phòng 6 ModulTheo TC phê duyệt1hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt3cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt1cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt5cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2mTheo TC phê duyệt9bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2Theo TC phê duyệt30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt40m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt120m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm (Khu bếp ăn)Theo TC phê duyệt85m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm (Khu để xe)Theo TC phê duyệt65m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt0,27100m
68Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt18cái
69Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt6cái
70Cầu chắn rác Inox D90Theo TC phê duyệt6quả
71Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho chậu bếpTheo TC phê duyệt1t.bộ
72Lắp đặt chậu rửa bếpTheo TC phê duyệt1bộ
73Lắp đặt vòi rửa chậu bếpTheo TC phê duyệt1bộ
C CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 2
1Tháo dỡ đường dây thiết bị điệnTheo TC phê duyệt1T.bộ
2Tháo dỡ mái tônTheo TC phê duyệt0,699100m2
3Tháo dỡ máng thu nước cho mái tônTheo TC phê duyệt25,6m
4Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gỗ, cột thépTheo TC phê duyệt0,533tấn
5Cắt bỏ 50cm chân cột, thay thế bản mã chân cột bằng bản mã PL200x200x8, cấy 4 bu lông nở D14 L=100 để liên kết cộtTheo TC phê duyệt4cột
6Cạo rỉ kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồTheo TC phê duyệt26,825m2
7Sơn kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ, 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt29,8891m2
8Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,104tấn
9Lắp vì kèo thépTheo TC phê duyệt0,172tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,257tấn
11Lợp mái che bằng tôn múiTheo TC phê duyệt0,699100m2
12Tôn úp nóc, úp biên cho máiTheo TC phê duyệt23,72m
13Máng thu nước cho mái (bao gồm cả gông máng)Theo TC phê duyệt25,6m
14Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 40x40 mạ kẽmTheo TC phê duyệt0,073tấn
15Lắp dựng khung diềm máiTheo TC phê duyệt0,073tấn
16Lợp mái che diềm mái bằng tôn múiTheo TC phê duyệt0,077100m2
17Chám vá nền nhà xe phần giap với nền sân bằng vữa XM mác 100Theo TC phê duyệt1t.bộ
18Lắp đặt hộp điện phòng 6 ModulTheo TC phê duyệt1hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo TC phê duyệt1cái
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2mTheo TC phê duyệt3bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt30m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo TC phê duyệt25m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt0,18100m
25Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt12cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt4cái
27Cầu chắn rác Inox D90Theo TC phê duyệt4quả
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ lan canTheo TC phê duyệt11,89m
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàTheo TC phê duyệt304m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (Tính 30% bề mặt tường)Theo TC phê duyệt123,972m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (Tính bằng 10% bề mặt dầm, trần, cầu thang)Theo TC phê duyệt13,299m2
5Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt427,972m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt13,299m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt342,299m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt507,934m2
9Vệ sinh, bảo dưởng cửa cuốn tận dụngTheo TC phê duyệt3bộ
10Trám vá hộp che mô tơ cửa cuốn bằng Alu, khung sắt hộp (Vệ sinh mặt tấm, thay những tấm bị rách, đi lại keo, bắn lại các tấm bị bong)Theo TC phê duyệt17,523m2
11SXLD Lan can hành lang bằng Inox (Quy cách theo lan can hiện trạng)Theo TC phê duyệt11,89m
12Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt2,709100m2
13Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc chiếu sáng hành lang)Theo TC phê duyệt4cái
14Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt6bộ
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt55m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo TC phê duyệt50m
17Bó gọn đường cáp bên ngoài nhàTheo TC phê duyệt1t.bộ
E CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 1
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt128,855m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnTheo TC phê duyệt29,169m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo TC phê duyệt12,996m2
4Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt16,604m2
5Xử lý thấm mái bằng màngTheo TC phê duyệt16,604m2
6Láng phủ mặt lớp màng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt16,604m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt128,855m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt29,169m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt158,024m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt0,34100m
11Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt12cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt4cái
14Cầu chắn rác Inox D90Theo TC phê duyệt4quả
F CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 2
1Tháo dỡ lan canTheo TC phê duyệt13,19m
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt14,661m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trầnTheo TC phê duyệt44,06m2
4Phá dỡ nền gạch các loạiTheo TC phê duyệt27,621m2
5Trát trám vá một số vị trí tường, cột, dầm, sàn bị bong chóc lớp vữaTheo TC phê duyệt1t.bộ
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt31,704m2
7Xử lý thấm mái bằng màng khò nhiệtTheo TC phê duyệt32,512m2
8Láng nền phủ mặt lớp chống thấm không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt17,184m2
9Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt12,744m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo TC phê duyệt14,661m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TC phê duyệt44,06m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt58,721m2
13Lát đá bậc cấp từ nhà 3 tầng xuống hành lang cầu, PCB40Theo TC phê duyệt2,133m2
14SXLD Lan can hành lang bằng Inox (Quy cách theo lan can hiện trạng)Theo TC phê duyệt13,19m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt0,09100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt6cái
17Lắp đặt Y nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt2cái
19Cầu chắn rác Inox D90Theo TC phê duyệt2quả
G CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ràoTheo TC phê duyệt298,519m2
2Phá lớp vữa trát tường rào (Tính 50% bề mặt do phần trên hiện trạng chưa trát)Theo TC phê duyệt76,619m2
3Trát tường tường rào, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt153,239m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt451,758m2
5Bó gọn lại đường cáp, đường dây diện ngoài nhàTheo TC phê duyệt1t.bộ
H CẢI TẠO BIỂN TÊN
1Vệ sinh bề mặt đá biển tên, đi lại keo góc, keo giáp mối các tấm đá bị táchTheo TC phê duyệt1t.bộ
I CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo dỡ cửa thủy lực để sửa chữaTheo TC phê duyệt1bộ
2Tháo dỡ cửa gỗ mặt ngoài để thayTheo TC phê duyệt116,16m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn cho cửa mặt ngoài, cửa đi, cửa sổ khu WC để thayTheo TC phê duyệt406,4m
4Tháo dỡ vách kính, vách kính mặt ngoài VK1 để thay mớiTheo TC phê duyệt5,135m2
5Tháo dỡ trần thạch cao trong khu vệ sinh các tầngTheo TC phê duyệt42,772m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàTheo TC phê duyệt2.050,55m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (Tính 30% bề mặt tường, má cửa)Theo TC phê duyệt567,961m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (Tính bằng 10% bề mặt dầm, trần, cầu thang)Theo TC phê duyệt103,144m2
9Xử lý vết nứt trần các khu vệ sinh bằng phương pháp bơm áp lực sika chống thấm trương nở (Đảm bảo nước không giọt xuống) do không phá nền khu WC tầng trên để xử lý chống ngấm mặt trênTheo TC phê duyệt8phòng
10Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung xương nổiTheo TC phê duyệt42,772m2
11Trám vá mái sảnh, cột sảnh bằng tấm Alu ngoài trời (Vệ sinh mặt tấm, thay những tấm bị rách, đi lại keo, bắn lại các tấm bị bong)Theo TC phê duyệt35,35m2
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây trám vá lại má cửa sau khi tháo dỡ khuôn học, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt2,69m3
13Trát má cửa sau khi trám vá, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt69,296m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tính bằng khối lượng cạo bỏ dầm, trần, cầu thang)Theo TC phê duyệt103,144m2
15Bả bằng bột bả vào tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt2.549,21m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2.050,55m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2.993,94m2
18Sửa chữa, lắp đặt lại cửa kính tận dụng (Tận dụng kính, phụ kiện, bản lề thủy lực)Theo TC phê duyệt1bộ
19SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt25,92m2
20SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt66,56m2
21SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt23,407m2
22SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt5,408m2
23SXLD Lam bằng Alu 100x200 (uốn cong theo vách dựng)Theo TC phê duyệt44,16m
24Bắn lại keo, thay gioăng hỏng, thay kính vỡ, vệ sinh lại toàn bộ vách kính cong VKC mặt trước, Vách cầu thang VT và cửa sổ S2* (SL=6 bộ)Theo TC phê duyệt84,576m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TC phê duyệt16,65100m2
26Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Thay bóng khu WC)Theo TC phê duyệt16bộ
27Bó gọn đường cáp điện bên ngoài nhà và hành lang các tầngTheo TC phê duyệt1t.bộ
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt20,984m2
29Láng đắp vát góc tiếp giáp giữa chân tường chắn mái và sàn mái, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt20,984m2
30Xử lý chống thấm khu WC bằng màng cao su khò nhiệtTheo TC phê duyệt20,984m2
31Trát phủ mặt cho lớp màng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt20,984m2
32Trám vá một số vị trí gạch ốp lát sân mái bị vỡ, vệ sinh quét dọn toàn bộ mái, cắt tỉa cây trên sân máiTheo TC phê duyệt1t.bộ
33Xử lý vết nứt trần góc trần phòng hội trường tầng 4 Tr(G-H):(1-2) bằng phương pháp bơm áp lực sika chống thấm trương nở (Đảm bảo nước không giọt xuống)Theo TC phê duyệt1t.bộ
34Tháo dỡ phạm vi trần bị sập do thấm để xử lý, đóng trám vá lại trần sau khi xử lýTheo TC phê duyệt6m2
35Bốc xếp vật tư, vật liệu lên các tầng; Bốc xếp vận chuyển triệt hạ xuống đổ lên xe vận chuyểnTheo TC phê duyệt1t.bộ
36Xe tự đổ chuyển triệt hạ phá dỡ đổ điTheo TC phê duyệt1ca
J CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Phá dỡ tường xây gạch, tường ngăn trong khu vệ sinh Tr7'-8Theo TC phê duyệt2,61m3
2Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Tr7'-8Theo TC phê duyệt163,458m2
3Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh và hành lang trước khu vệ sinh Tr7'-8Theo TC phê duyệt48,907m2
4Tháo dỡ cửa, cửa khu vệ sinh Tr7'-8 để thayTheo TC phê duyệt26,1m2
5Tháo dỡ trần thạch cao xương chìm khu vệ sinh Tr7'-8Theo TC phê duyệt48,907m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơn, khuôn học cửa khu vệ sinh Tr7'-8 để thayTheo TC phê duyệt93m
7Tháo dỡ chậu rửa để thayTheo TC phê duyệt6bộ
8Tháo dỡ bệ xí để thayTheo TC phê duyệt6bộ
9Tháo dỡ chậu tiểu để thayTheo TC phê duyệt5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác trong phòng WC để thayTheo TC phê duyệt6bộ
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột bên ngoài nhàTheo TC phê duyệt420,822m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (Tính 30% bề mặt tường, má cửa)Theo TC phê duyệt397,726m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (Tính bằng 10% bề mặt dầm, trần, cầu thang)Theo TC phê duyệt279,527m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm để xử lý thấm khu WC Tr7'-8 và hành lang trước khu vệ sinh, vữa XM M100, XM PCB40Theo TC phê duyệt38,918m2
15Xử lý chống thấm khu WC Tr7'-8 và hành lang trước khu vệ sinh bằng màng cao su khò nhiệtTheo TC phê duyệt49,256m2
16Lát nền hành lang tầng 2+3 trước khu WC Tr7'-8 bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt12,96m2
17Lát nền khu WC các tầng Tr7'-8 bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt35,947m2
18Ốp tường khu vệ sinh Tr7'-8 bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt163,458m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương cho khu vệ sinh Tr7'-8Theo TC phê duyệt35,947m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây chám vá má cửa sau khi tháo khuôn học, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt0,494m3
21Trát trám vá má cửa sau khi tháo khuôn học, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt11,76m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tính bằng khối lượng cạo bỏ dầm, trần, cầu thang)Theo TC phê duyệt279,527m2
23Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụTheo TC phê duyệt818,548m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt954,404m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt1.898,304m2
26SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt10,56m2
27SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt4,32m2
28SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiệnTheo TC phê duyệt2,4m2
29Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact HPL dày 12mm chịu nướcTheo TC phê duyệt21,804m2
30Bắn lại keo, thay gioăng hỏng, thay kính vỡ, vệ sinh lại toàn bộ vách kính SN1, SN2, VKT mặt ngoàiTheo TC phê duyệt95,66m2
31Ốp tường, trụ, cột trám vá bề mặt ốp ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt25m2
32Vệ sinh bề mặt gạch ốp toàn bộ bên ngoài nhàTheo TC phê duyệt1T.bộ
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TC phê duyệt13,154100m2
34Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Thay bóng khu WC)Theo TC phê duyệt6bộ
35Bó gọn đường cáp điện bên ngoài hành lang các tầngTheo TC phê duyệt1t.bộ
36Đi lại đường ống CTN trong khu WC sau khi phá dỡTheo TC phê duyệt6phòng
37Lắp đặt xí bệt (Thay xí)Theo TC phê duyệt6bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam (Thay tiểu nam)Theo TC phê duyệt5bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Thay chậu rửa)Theo TC phê duyệt6bộ
40Lắp đặt vòi rửa đơn lấy nước (Thay vòi rửa)Theo TC phê duyệt6bộ
41Lắp đặt bộ phụ kiện cho phòng WC (Gương, kệ, giá treo, hộp đựng)Theo TC phê duyệt6bộ
42Thay ga sàn ngăn mùi cho phòng WCTheo TC phê duyệt12cái
43Phá dỡ nền gạch lá nem hiện trạngTheo TC phê duyệt19,6m2
44Phá lớp vữa trát chân tường chắnTheo TC phê duyệt3,84m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo TC phê duyệt23,44m2
46Làm lớp chống thấm bằng màng BP400/BP400F nhập khẩu, khò nhiệt góc tiếp giáp giữa chân tường chắn mái và sàn máiTheo TC phê duyệt23,44m2
47Trát phủ mặt cho lớp màng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt23,44m2
48Bốc xếp vật tư, vật liệu lên các tầng; Bốc xếp vận chuyển triệt hạ xuống đổ lên xe vận chuyểnTheo TC phê duyệt1t.bộ
49Xe tự đổ chuyển triệt hạ phá dỡ đổ điTheo TC phê duyệt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73637E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.415.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->