Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 18:04:00 đến ngày 2021-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,578,790,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73637E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.415.462.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công công trình Sửa chữa Trụ sở Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC
Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0237) 3855 208 Fax: (0237) 3853 503 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0237) 3855 208 Fax: (0237) 3853 503 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: (0237) 3855 208 Fax: (0237) 3853 503 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây, thiết bị điện, thiết bị camera, điều hòa không khí | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo TC phê duyệt | 17,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TC phê duyệt | 49 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo TC phê duyệt | 7,68 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo TC phê duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ | Theo TC phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo TC phê duyệt | 6,26 | m |
| 8 | Phá dỡ nền láng mái | Theo TC phê duyệt | 28,393 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Theo TC phê duyệt | 21,05 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Theo TC phê duyệt | 129,079 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 27,485 | m2 |
| 12 | Xây che chân gầm hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 86,905 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 52,032 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 27,485 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 19,577 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 3,188 | m2 |
| 18 | SXLD lan can Inox, tay vịn ống D60 | Theo TC phê duyệt | 6,26 | m |
| 19 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 26,433 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40 mạ kẽm | Theo TC phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 21 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo TC phê duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp góc và úp nóc cho mái | Theo TC phê duyệt | 11,43 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 82,3 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 79,517 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 27 | Lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện | Theo TC phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 0,778 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải, phạm vi 1km đầu tiên | Theo TC phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Theo TC phê duyệt | 0,046 | 100m3/1km |
| 31 | Lắp lại ĐHKK vị trí cục nóng di chuyển ra phía sau nhà, lắp lại camera như hiện trạng (Nối thêm ống đồng bảo ôn) | Theo TC phê duyệt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt hộp điện phòng 12 Modul | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo TC phê duyệt | 60 | m |
| 43 | Bó gọn đường cáp bên ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | quả |
| B | CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây thiết bị điện | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo TC phê duyệt | 3,504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn + Diềm mái | Theo TC phê duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ máng thu nước cho mái tôn | Theo TC phê duyệt | 41,84 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà | Theo TC phê duyệt | 0,824 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TC phê duyệt | 4,481 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường phòng ăn | Theo TC phê duyệt | 53,65 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường nhà xe | Theo TC phê duyệt | 147,176 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để thi công móng khu bếp ăn | Theo TC phê duyệt | 1,112 | m3 |
| 10 | Đào móng đỡ tường - Cấp đất III (Hệ số mở mái 1,2) | Theo TC phê duyệt | 10,945 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 1,112 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,734 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,606 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn, ván khuôn giằng đỉnh móng đỡ tường | Theo TC phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,191 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 5,265 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, bàn bếp | Theo TC phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, bàn bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 81,821 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 59,787 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 33,121 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,126 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, gạch 120x400mm | Theo TC phê duyệt | 2,149 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bàn bếp, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,883 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 60x60cm khung xương nổi | Theo TC phê duyệt | 32,857 | m2 |
| 29 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40 (Phần đua ra Tr1'-1) | Theo TC phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2,08 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,033 | tấn |
| 33 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, chận giáp ranh với nhà bảo vệ cho mái | Theo TC phê duyệt | 6,11 | m |
| 35 | Máng thu nước cho mái | Theo TC phê duyệt | 2,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 81,821 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 59,787 | m2 |
| 38 | SXLD bán mái mặt trước nhà xe (Thanh đỡ bằng thép hộp 40x40 lợp tôn sóng rộng 0,8m) | Theo TC phê duyệt | 5,696 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình (1 vì kèo do phá tường đỡ Tr5) | Theo TC phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép ống D90 (1 cột do phá tường đỡ Tr5) | Theo TC phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 41 | Sơn kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 3,462 | 1m2 |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép | Theo TC phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 44 | Cạo rỉ kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ hiện trạng | Theo TC phê duyệt | 54,241 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 54,241 | 1m2 |
| 46 | Lắp vì kèo thép | Theo TC phê duyệt | 0,299 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,526 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 0,996 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, úp biên cho mái | Theo TC phê duyệt | 25,73 | m |
| 50 | Máng thu nước cho mái (bao gồm cả gông máng) | Theo TC phê duyệt | 41,84 | m |
| 51 | Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 40x40 mạ kẽm | Theo TC phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 52 | Lắp dựng khung diềm mái | Theo TC phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 53 | Lợp mái che diềm mái bằng tôn múi | Theo TC phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 116,562 | m2 |
| 55 | Chám vá nền nhà xe, bậc nhà ăn với nền sân, hoàn trả nền bê tông xung quanh khu bếp ăn bằng vữa XM mác 100 | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 Modul | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Theo TC phê duyệt | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm (Khu bếp ăn) | Theo TC phê duyệt | 85 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm (Khu để xe) | Theo TC phê duyệt | 65 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | quả |
| 71 | Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước cho chậu bếp | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đường dây thiết bị điện | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo TC phê duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ máng thu nước cho mái tôn | Theo TC phê duyệt | 25,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gỗ, cột thép | Theo TC phê duyệt | 0,533 | tấn |
| 5 | Cắt bỏ 50cm chân cột, thay thế bản mã chân cột bằng bản mã PL200x200x8, cấy 4 bu lông nở D14 L=100 để liên kết cột | Theo TC phê duyệt | 4 | cột |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ | Theo TC phê duyệt | 26,825 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép cột, vì kèo, xà gồ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 29,889 | 1m2 |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo TC phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép | Theo TC phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo TC phê duyệt | 0,699 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, úp biên cho mái | Theo TC phê duyệt | 23,72 | m |
| 13 | Máng thu nước cho mái (bao gồm cả gông máng) | Theo TC phê duyệt | 25,6 | m |
| 14 | Gia công khung diềm mái bằng thép hộp 40x40 mạ kẽm | Theo TC phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khung diềm mái | Theo TC phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 16 | Lợp mái che diềm mái bằng tôn múi | Theo TC phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 17 | Chám vá nền nhà xe phần giap với nền sân bằng vữa XM mác 100 | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp điện phòng 6 Modul | Theo TC phê duyệt | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo TC phê duyệt | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo TC phê duyệt | 4 | quả |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo TC phê duyệt | 11,89 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 304 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (Tính 30% bề mặt tường) | Theo TC phê duyệt | 123,972 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (Tính bằng 10% bề mặt dầm, trần, cầu thang) | Theo TC phê duyệt | 13,299 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 427,972 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 13,299 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 342,299 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 507,934 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, bảo dưởng cửa cuốn tận dụng | Theo TC phê duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Trám vá hộp che mô tơ cửa cuốn bằng Alu, khung sắt hộp (Vệ sinh mặt tấm, thay những tấm bị rách, đi lại keo, bắn lại các tấm bị bong) | Theo TC phê duyệt | 17,523 | m2 |
| 11 | SXLD Lan can hành lang bằng Inox (Quy cách theo lan can hiện trạng) | Theo TC phê duyệt | 11,89 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài để phục vụ thi công | Theo TC phê duyệt | 2,709 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Công tắc chiếu sáng hành lang) | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC phê duyệt | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo TC phê duyệt | 50 | m |
| 17 | Bó gọn đường cáp bên ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 128,855 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 29,169 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo TC phê duyệt | 12,996 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,604 | m2 |
| 5 | Xử lý thấm mái bằng màng | Theo TC phê duyệt | 16,604 | m2 |
| 6 | Láng phủ mặt lớp màng không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 16,604 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 128,855 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 29,169 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 158,024 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo TC phê duyệt | 4 | quả |
| F | CẢI TẠO NHÀ CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo TC phê duyệt | 13,19 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 14,661 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 44,06 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo TC phê duyệt | 27,621 | m2 |
| 5 | Trát trám vá một số vị trí tường, cột, dầm, sàn bị bong chóc lớp vữa | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 31,704 | m2 |
| 7 | Xử lý thấm mái bằng màng khò nhiệt | Theo TC phê duyệt | 32,512 | m2 |
| 8 | Láng nền phủ mặt lớp chống thấm không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 17,184 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,744 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TC phê duyệt | 14,661 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TC phê duyệt | 44,06 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 58,721 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cấp từ nhà 3 tầng xuống hành lang cầu, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,133 | m2 |
| 14 | SXLD Lan can hành lang bằng Inox (Quy cách theo lan can hiện trạng) | Theo TC phê duyệt | 13,19 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo TC phê duyệt | 2 | quả |
| G | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường rào | Theo TC phê duyệt | 298,519 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường rào (Tính 50% bề mặt do phần trên hiện trạng chưa trát) | Theo TC phê duyệt | 76,619 | m2 |
| 3 | Trát tường tường rào, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 153,239 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 451,758 | m2 |
| 5 | Bó gọn lại đường cáp, đường dây diện ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| H | CẢI TẠO BIỂN TÊN | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt đá biển tên, đi lại keo góc, keo giáp mối các tấm đá bị tách | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| I | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa thủy lực để sửa chữa | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa gỗ mặt ngoài để thay | Theo TC phê duyệt | 116,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn cho cửa mặt ngoài, cửa đi, cửa sổ khu WC để thay | Theo TC phê duyệt | 406,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách kính, vách kính mặt ngoài VK1 để thay mới | Theo TC phê duyệt | 5,135 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao trong khu vệ sinh các tầng | Theo TC phê duyệt | 42,772 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 2.050,55 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (Tính 30% bề mặt tường, má cửa) | Theo TC phê duyệt | 567,961 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (Tính bằng 10% bề mặt dầm, trần, cầu thang) | Theo TC phê duyệt | 103,144 | m2 |
| 9 | Xử lý vết nứt trần các khu vệ sinh bằng phương pháp bơm áp lực sika chống thấm trương nở (Đảm bảo nước không giọt xuống) do không phá nền khu WC tầng trên để xử lý chống ngấm mặt trên | Theo TC phê duyệt | 8 | phòng |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600, khung xương nổi | Theo TC phê duyệt | 42,772 | m2 |
| 11 | Trám vá mái sảnh, cột sảnh bằng tấm Alu ngoài trời (Vệ sinh mặt tấm, thay những tấm bị rách, đi lại keo, bắn lại các tấm bị bong) | Theo TC phê duyệt | 35,35 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây trám vá lại má cửa sau khi tháo dỡ khuôn học, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 2,69 | m3 |
| 13 | Trát má cửa sau khi trám vá, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 69,296 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tính bằng khối lượng cạo bỏ dầm, trần, cầu thang) | Theo TC phê duyệt | 103,144 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, cột | Theo TC phê duyệt | 2.549,21 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2.050,55 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2.993,94 | m2 |
| 18 | Sửa chữa, lắp đặt lại cửa kính tận dụng (Tận dụng kính, phụ kiện, bản lề thủy lực) | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 66,56 | m2 |
| 21 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 23,407 | m2 |
| 22 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 5,408 | m2 |
| 23 | SXLD Lam bằng Alu 100x200 (uốn cong theo vách dựng) | Theo TC phê duyệt | 44,16 | m |
| 24 | Bắn lại keo, thay gioăng hỏng, thay kính vỡ, vệ sinh lại toàn bộ vách kính cong VKC mặt trước, Vách cầu thang VT và cửa sổ S2* (SL=6 bộ) | Theo TC phê duyệt | 84,576 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 16,65 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Thay bóng khu WC) | Theo TC phê duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Bó gọn đường cáp điện bên ngoài nhà và hành lang các tầng | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 20,984 | m2 |
| 29 | Láng đắp vát góc tiếp giáp giữa chân tường chắn mái và sàn mái, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,984 | m2 |
| 30 | Xử lý chống thấm khu WC bằng màng cao su khò nhiệt | Theo TC phê duyệt | 20,984 | m2 |
| 31 | Trát phủ mặt cho lớp màng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 20,984 | m2 |
| 32 | Trám vá một số vị trí gạch ốp lát sân mái bị vỡ, vệ sinh quét dọn toàn bộ mái, cắt tỉa cây trên sân mái | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 33 | Xử lý vết nứt trần góc trần phòng hội trường tầng 4 Tr(G-H):(1-2) bằng phương pháp bơm áp lực sika chống thấm trương nở (Đảm bảo nước không giọt xuống) | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 34 | Tháo dỡ phạm vi trần bị sập do thấm để xử lý, đóng trám vá lại trần sau khi xử lý | Theo TC phê duyệt | 6 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vật tư, vật liệu lên các tầng; Bốc xếp vận chuyển triệt hạ xuống đổ lên xe vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 36 | Xe tự đổ chuyển triệt hạ phá dỡ đổ đi | Theo TC phê duyệt | 1 | ca |
| J | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, tường ngăn trong khu vệ sinh Tr7'-8 | Theo TC phê duyệt | 2,61 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Tr7'-8 | Theo TC phê duyệt | 163,458 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh và hành lang trước khu vệ sinh Tr7'-8 | Theo TC phê duyệt | 48,907 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, cửa khu vệ sinh Tr7'-8 để thay | Theo TC phê duyệt | 26,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao xương chìm khu vệ sinh Tr7'-8 | Theo TC phê duyệt | 48,907 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn, khuôn học cửa khu vệ sinh Tr7'-8 để thay | Theo TC phê duyệt | 93 | m |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa để thay | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí để thay | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu để thay | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác trong phòng WC để thay | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột bên ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 420,822 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà (Tính 30% bề mặt tường, má cửa) | Theo TC phê duyệt | 397,726 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần (Tính bằng 10% bề mặt dầm, trần, cầu thang) | Theo TC phê duyệt | 279,527 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm để xử lý thấm khu WC Tr7'-8 và hành lang trước khu vệ sinh, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 38,918 | m2 |
| 15 | Xử lý chống thấm khu WC Tr7'-8 và hành lang trước khu vệ sinh bằng màng cao su khò nhiệt | Theo TC phê duyệt | 49,256 | m2 |
| 16 | Lát nền hành lang tầng 2+3 trước khu WC Tr7'-8 bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 17 | Lát nền khu WC các tầng Tr7'-8 bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 35,947 | m2 |
| 18 | Ốp tường khu vệ sinh Tr7'-8 bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 163,458 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương cho khu vệ sinh Tr7'-8 | Theo TC phê duyệt | 35,947 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây chám vá má cửa sau khi tháo khuôn học, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 0,494 | m3 |
| 21 | Trát trám vá má cửa sau khi tháo khuôn học, chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tính bằng khối lượng cạo bỏ dầm, trần, cầu thang) | Theo TC phê duyệt | 279,527 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ | Theo TC phê duyệt | 818,548 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 954,404 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 1.898,304 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 10,56 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 28 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, kính dán 6,38mm, phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 29 | Lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm Compact HPL dày 12mm chịu nước | Theo TC phê duyệt | 21,804 | m2 |
| 30 | Bắn lại keo, thay gioăng hỏng, thay kính vỡ, vệ sinh lại toàn bộ vách kính SN1, SN2, VKT mặt ngoài | Theo TC phê duyệt | 95,66 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột trám vá bề mặt ốp ngoài nhà, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 25 | m2 |
| 32 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp toàn bộ bên ngoài nhà | Theo TC phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 13,154 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Thay bóng khu WC) | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Bó gọn đường cáp điện bên ngoài hành lang các tầng | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 36 | Đi lại đường ống CTN trong khu WC sau khi phá dỡ | Theo TC phê duyệt | 6 | phòng |
| 37 | Lắp đặt xí bệt (Thay xí) | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Thay tiểu nam) | Theo TC phê duyệt | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Thay chậu rửa) | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa đơn lấy nước (Thay vòi rửa) | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ phụ kiện cho phòng WC (Gương, kệ, giá treo, hộp đựng) | Theo TC phê duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Thay ga sàn ngăn mùi cho phòng WC | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Phá dỡ nền gạch lá nem hiện trạng | Theo TC phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát chân tường chắn | Theo TC phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,44 | m2 |
| 46 | Làm lớp chống thấm bằng màng BP400/BP400F nhập khẩu, khò nhiệt góc tiếp giáp giữa chân tường chắn mái và sàn mái | Theo TC phê duyệt | 23,44 | m2 |
| 47 | Trát phủ mặt cho lớp màng dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 23,44 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vật tư, vật liệu lên các tầng; Bốc xếp vận chuyển triệt hạ xuống đổ lên xe vận chuyển | Theo TC phê duyệt | 1 | t.bộ |
| 49 | Xe tự đổ chuyển triệt hạ phá dỡ đổ đi | Theo TC phê duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.868186E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73637E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.805.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.415.462.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi