Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 21:13:00 đến ngày 2021-09-20 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,118,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp:Cung cấp Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn Liên 1, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật công trình giao thông hoặc dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật công trình giao thông hoặc dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần dịch chuyển đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật công trình giao thông hoặc dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thống kê - kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành thống kê - kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,6m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw, hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn -:- 10 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 tấn -:- 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn -:- 25 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3; tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 -:- 60m3/h; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường bê tông từ Quốc lộ 31 đi thôn Trại Chùa, xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan chứng chỉ năng lực nhà thầu và các tài liệu kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Bên Mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Sơn Động – Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. + Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043. 866.263. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động. + Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 02043. 866.263. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 524,348 | 10m³/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,5376 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp III đắp K95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17.150,91 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 345,0282 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,7923 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.969,7 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,2338 | 100m3 |
| 10 | Cắt khe co, khe dọc, ngang | Theo yêu cầu E-HSMT | 532,308 | 10m |
| 11 | Cắt khe giãn | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,5 | 10m |
| 12 | Gỗ làm khe co dãn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 13 | Nhựa đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.635 | kg |
| 14 | Thép D14 khe dọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.143,86 | kg |
| 15 | Lót nilon | Theo yêu cầu E-HSMT | 14.848,5 | m2 |
| B | CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9162 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 256 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 146 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mối nối |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3685 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165,42 | m3 |
| C | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | 1km / 1dây |
| 3 | Cột điện H7.5B | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | km/dây |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1123 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0095 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,529 | 10m³/1km |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,975 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6432 | tấn |
| 9 | Tấm phản quang 15x6cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 500 | tấm |
| 10 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,25 | 1m2 |
| 11 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,75 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Yêu cầu nhà thầu cung cấp:Cung cấp Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn Liên 1, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông cầu - đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc cầu - đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật công trình giao thông hoặc dân dụng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc, địa hình | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình do Sở Xây dựng cấp còn hiệu lực.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật công trình giao thông hoặc dân dụng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần dịch chuyển đường điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật công trình giao thông hoặc dân dụng) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III do Sở Xây dựng địa phương cấp còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thống kê - kế toán công trường | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành thống kê - kế toán. | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân lao động kỹ thuật | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm đất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1,0Kw | 4 |
| 5 | Máy đào | 0,6m3 -:- 1,25m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 4 |
| 6 | Máy hàn | ≥23Kw, hàn kim loại | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít -:- 500 lít | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5 tấn -:- 10 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép | 8,5 tấn -:- 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy ủi | ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | 10 tấn -:- 25 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3; tưới nước | 1 |
| 14 | Máy rải | 50 -:- 60m3/h; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy san tự hành | San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi