Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923655-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210862804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 21:28:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,250,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775024E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Lương Sơn 3, huyện Bắc Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng DDA; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,3743100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//29,0161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//2,266100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công//374,0973m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//31,4733m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//59,521m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40//0,6435m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40//4,035m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//96,84m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//83,085m3
11Ván khuôn thép móng cột//1,2125100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,2609tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//4,84tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm//0,5598tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,8405m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//4,5008m3
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,7621100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//38,3924m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//16,976m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//1,7745100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,4034tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,7918tấn
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//13,3164m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//0,891m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//23,65m2
26Bả bằng bột bả vào tường//23,65m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//23,65m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//13,896m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40//19,666m3
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//5,7812100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3686tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//2,6237tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,5224tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//4,1012tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//45,3908m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//4,6558100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,6683tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//6,1546tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m//1,0794tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,717tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m//4,7554tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m//0,5541tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//137,5664m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//14,2807100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//9,4891tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//29,2637m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//7,0329100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,206tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,4453tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4806tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//1,0391tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//11,0256m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thường//1,0346100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,3047tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,8931tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,1525tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m//0,4466tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//16,352m3
59Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//3,936m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,6782m3
61Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//9,648m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//13,1274m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//8,7923m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//7,9547m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//118,523m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//128,366m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40//49,758m3
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//117,64m2
69Láng granitô bậc cấp//117,64m2
70Ốp đá da chân móng//46,675m2
71Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40//1.175,65m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40//84,775m2
73Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40//254,9m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm//66,97m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//392,52m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//465,578m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40//1.428,07m2
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//703,2866m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40//108,8m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40//181,66m
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//105,3m2
82Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40//8m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//113,3m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//997,165m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//476,7m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//321,59m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//1.806,41m2
88Bả bằng bột bả vào tường//1.318,755m2
89Bả bằng bột bả vào tường//1.739,44m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.318,755m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1.739,44m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2.807,3476m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//2.807,3476m2
94Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô vuông//186,24m2
95Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô vuông//130,68m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//316,92m2
97Khung lamri nhôm lá//1,44m2
98Khung sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện//125,28m2
99Lắp dựng hoa sắt cửa//125,28m2
100Lắp dựng lan can sắt//21,6281m2
101Lan can sắt + sơn hoàn thiện//21,6281m2
102Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5zem//6,5177100m2
103Gia công xà gồ thép STK//3,3115tấn
104Lắp dựng xà gồ thép STK//3,3115tấn
105Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)//84,775m2
106Nẹp nhôm chữ T//45m
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//20,3728100m2
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,401100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1298100m3
110Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//2,976m3
111Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,0024100m3
112Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//6,2988m3
113Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,0631m3
114Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40//0,392m3
115Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40//36,896m2
116Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//7,84m2
117Quét nước xi măng 2 nước//44,736m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,0332m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,036100m2
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg//2cái
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//101cấu kiện
122Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0779tấn
123Đèn Led đơn 1,2m 22W 220V//15bộ
124Đèn Led đôi 1,2m 2x22W 220V//41bộ
125Đèn Led ốp trần 18W 220V, KT L=330, H=210//40bộ
126Đèn Led 14W 220V//20bộ
127Quạt trần 80W 220V//27cái
128Dimmer điều khiển quạt trần//27cái
129Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V//155cái
130Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V//89cái
131MCB 2 pha 16A//7cái
132MCB 2 pha 20A//6cái
133MCB 2 pha 25A//2cái
134MCB 2 pha 32A//1cái
135MCB 2 pha 40A//1cái
136MCB 2 pha 63A//2cái
137MCCB 2 pha 125A//1cái
138Hộp + mặt công tắc 2,3,4 lỗ//105hộp
139Hộp + mặt CB 1 lỗ//20hộp
140Hộp nối tròn D16//143hộp
141Hộp vuông KT 150x150mm//10hộp
142Tủ điện 4 Module//3hộp
143Dây đơn CV 1,5mm2//1.850m
144Dây đơn CV 2,5mm2//1.250m
145Dây đơn CV 4mm2//600m
146Dây đơn CV 6mm2//700m
147Dây đơn CV 10mm2//400m
148Dây đơn CV 16mm2//200m
149Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16//1.400m
150Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//600m
151Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25//450m
152Băng keo cách điện//20cuộn
153Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m//1cọc
154Dây tiếp địa chuyên dùng M50mm2//2m
155Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2//2cái
156Hộp đấu nối MDF 20 đôi//1hộp
157Ổ cắm điện thoại//10cái
158Ổ cắm internet//12cái
159Modem phát sóng WIFI 2 ăng ten//3cái
160Dây cáp điện thoại//260m
161Dây cáp mạng RJ45//260m
162Tủ rack 9U//1cái
163Tổng đài điện thoại//1bộ
164Switch mạng 16 PORT//1cái
165Modem mạng//1cái
166Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,1845100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1845100m3
168Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19//15,58m2
169Ống HDPE 65/50//155m
170Dây dẫn CXV/DSTA 4x25mm2//25m
171Dây dẫn CXV/DSTA 4x6mm2//130m
172Băng keo cách điện//1cuộn
173Ống nhựa PVC D114x4,9mm//0,84100m
174Ống nhựa PVC D90x3,8mm//1,12100m
175Ống nhựa PVC D42x2,1mm//0,12100m
176Ống nhựa PVC D34x2,0mm//0,36100m
177Ống nhựa PVC D27x1,8mm//1,5100m
178Ống nhựa PVC D21x1,6mm//0,45100m
179Côn nhựa Dxd=90x42//16cái
180Côn nhựa Dxd=34x27//50cái
181Côn nhựa Dxd=34x21//40cái
182Côn nhựa Dxd=27x21//50cái
183Co nhựa 45o D114//25cái
184Co nhựa 45o D90//40cái
185Co nhựa 90o D34//30cái
186Co nhựa 90o D42//26cái
187Y nhựa D114//26cái
188Y nhựa D90//30cái
189Tê nhựa D34//38cái
190Tê nhựa D27//42cái
191Van đồng D34//8cái
192Van đồng D27//7cái
193Van đồng 1 chiều D34//2cái
194Co 90o khâu ren trong + ngoài D21//7cái
195Chậu rửa lavabo + xi phông//10bộ
196Tiểu treo nam//10bộ
197Xí bệt + xi phông//20bộ
198Vòi rửa bằng đồng D27//5bộ
199Phễu thu - Đường kính 100mm//30cái
200Bể nước Inox 1m3//2bể
201Chóp thông hơi//2cái
202Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa)//4,09100m
203Ống nhựa PVC D34 (thông đà, thoát tràn)//0,4100m
204Co nhựa 90o D90//45cái
205Cầu chắn rác inox D150//45cái
206Motor 1HP//2cái
207Van phao D34//2cái
208Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,3924100m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,3728100m3
210Lát gạch thẻ 4,5x9x19//20,71m2
211Ống nhựa PVC D34x2,0mm//1,09100m
212Ống nhựa PVC D27x1,8mm//0,03100m
213Côn nhựa Dxd=34x27//4cái
214Co nhựa 90o D34//10cái
215Co ren trong D27//4cái
216Tê nhựa D34//6cái
217Khóa đồng D27//3cái
218Vòi đồng D27//3bộ
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,6155100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//37,57551m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,4646100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//12,9495m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//15,908m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//7,296m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//13,0245m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,526100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//1,4837100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//1,4592100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,3939tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2388tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,1772tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,2362tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//1,3955tấn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//10,024m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//32,456m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,762m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,264m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//141,28m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//101,99m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//741,7194m2
23Gạch trồng cỏ 8 lỗ kích thước 260x390mm//20viên
24Đắp bánh ú đầu cột (công + VL)//63cái
25Bả bằng bột bả vào tường//168,474m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//168,474m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//780,3854m2
28Kẻ ron//64,5m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40//81,46m
30Đất màu trồng hoa//0,825m3
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//5,61m2
32Ốp đá da//2,35m2
33Lắp dựng cửa khung sắt//20,8m2
34Của cổng chính khung sắt + sơn//11,3m2
35Cửa cổng phụ khung sắt + sơn//9,5m2
36Bánh xe sắt//12cái
37Ray cổng L50x50x5 + đuôi cá//18mét
38Bộ chữ đồng bảng hiệu//1Bộ
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,4755100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4029100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,49m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,468m3
6Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB404,55m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,201m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,819m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,96m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1248100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1092100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4122100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0283tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3992tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5907tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB404,71m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,07m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4021,5m2
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,613m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,898m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1296tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,32tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3796100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,756m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,453100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0799tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4029tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,576m3
30Ván khuôn gỗ sàn mái0,0576100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3709tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,6521m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0341tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9013100m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4015,33m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4045,3m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB405,76m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4090,13m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,6m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng27,6m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần93,505m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,505m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,7739m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,7329m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,124m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,608m3
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm19,92m2
49Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô18,48m2
50Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô1,44m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB4052,14m2
52Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40145,62m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4093,09m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4086,08m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4030,16m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40104,99m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4062,8m
58Bả bằng bột bả vào tường228,24m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,99m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ123,25m2
61Gia công xà gồ thép STK0,2605tấn
62Lắp dựng xà gồ thép STK0,2605tấn
63Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem0,6068100m2
64Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)51,06m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,456100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2005100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0649100m3
68Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB401,488m3
69Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1494m3
71Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5315m3
72Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB400,196m3
73Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4018,448m2
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,92m2
75Quét nước xi măng 2 nước22,368m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5166m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,018100m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1cái
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,039tấn
81Đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32W, 220V2bộ
82Đèn Led 14W 220V10bộ
83Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V4cái
84Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V12cái
85MCB 2 pha 16A1cái
86Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ4hộp
87Hộp + mặt công tắc 1 lỗ1hộp
88Dây đơn 1,5mm2150m
89Dây đơn 2,5mm2100m
90Dây đơn 6mm280m
91Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D1650m
92Băng keo cách điện2cuộn
93Ống nhựa PVC D114x3,2mm0,3100m
94Ống nhựa PVC D90x2,9mm0,28100m
95Ống nhựa PVC D42x2,1mm0,06100m
96Ống nhựa PVC D34x2mm0,09100m
97Ống nhựa PVC D27x1,8mm0,5100m
98Ống nhựa PVC D21x1,6mm0,12100m
99Côn nhựa Dxd=90x4217cái
100Côn nhựa Dxd=27x2115cái
101Co nhựa 45o D11412cái
102Co nhựa 90o D908cái
103Co nhựa 90o D3412cái
104Co nhựa 90o D429cái
105Co nhựa 90o D2717cái
106Co nhựa 90o D2115cái
107Y nhựa D11410cái
108Tê nhựa Dxd=90x428cái
109Tê nhựa Dxd=27x2118cái
110Tê nhựa D905cái
111Tê nhựa D427cái
112Tê nhựa D277cái
113Van nhựa D275cái
114Van nhựa D342cái
115Khuỷu 90o khâu ren trong + ngoài D2128cái
116Xí bệt10bộ
117Vòi rửa bằng đồng D2723bộ
118Chậu rửa lavabo2bộ
119Phễu thu - Đường kính 100mm16cái
120Bể nước Inox 1m31bể
D SÂN ĐƯỜNG
1Don dẹp mặt bằngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng12,311100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//123,11m3
3Rải ni lông nền sân bê tông//12,311100m2
4Kẻ ron//1.231,1m2
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,5823100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,191100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//7,28m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//16,7986m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//27,3m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//78,26m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//3,185m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,6981tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,1911100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//911cấu kiện
F CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,7291m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,729m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,3564m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,626m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,72m2
6Bả bằng bột bả vào tường//3,72m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//3,72m2
8Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40//7,44m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,0225m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,0039tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,168100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//2cái
13Trụ cờ thép D90 + lá cờ + dây//1bộ
14Bu lông D14 L=250//6cái
G PCCC TỔNG THỂ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,4693100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1528100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,408m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40//2,0385m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//5,7233m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//1,2365m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//41cấu kiện
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0216100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm//0,7436100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,0282100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//1,0075tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,1143tấn
13Phụ gia sika r4 chống thấm (5kg/m3)//38,8088kg
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//10,53m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//40,31m2
16Bình chữa cháy khí 3 kg MT3//10bình
17Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4//10bình
18Hộp đựng bình chữa cháy//5cái
19Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//4cái
20Trung tâm báo cháy 1x6zone//11 trung tâm
21Đầu báo khói//2,410 đầu
22Nút nhấn khẩn cấp//1,25 nút
23Loa báo cháy//1,25 chuông
24Đèn báo phòng//3,25 đèn
25Đèn sự cố//3,25 đèn
26Đèn EXIT//0,65 đèn
27Bàn phím điều khiển//1cái
28Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2//450m
29Dây đơn CV 1,5mm2//450m
30Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20//450m
31Măng sông nối ống D20//45cái
32Hộp kỹ thuật//3hộp
33Bộ tiếp đất trung tâm//6bộ
34MCB 2 pha 16A//3cái
35Vật liệu phụ//6
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,165100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,165100m3
38Cầu thu sét R=107m//1cái
39Cáp dẫn sét CXV 70mm2//20m
40Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc//10cọc
41Cáp đồng trần D50mm2//38m
42Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2//10cái
43Phụ gia dẫn điện//6kg
44Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5m//1trụ
45Hộp đo điện trở KT200x200//1hộp
46Ống nhựa luồn dây chống sét D25//20m
47Dây chằng cáp đường kính 3mm//26m
48Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II//0,128100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,128100m3
50Ống thép STK D100x3,2mm//0,65100m
51Ống thép STK D65x2,9mm//0,6100m
52Co thép STK D65//15cái
53Co thép STK D100//9cái
54Tê thép STK D100//8cái
55Côn thép STK Dxd=100x65//6cái
56Sơn chống sét + sơn đỏ//6kg
57Van cổng mặt bích D100//3cái
58Van cổng mặt bích D65//6cái
59Van 1 chiều D100//3cái
60Ống chống rung mặt bích DN65//7cái
61Ống chống rung mặt bích DN100//7cái
62Lọc Y cặn mặt bích DN65//7cái
63Rúp bê mặt bích DN65//7cái
64Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện//1cái
65Relay áp suất + phụ kiện//2bộ
66Tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện//1bộ
67Máy bơm Diezel 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m//11 máy
68Máy bơm điện 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m//11 máy
69Trụ cứu hoả ĐK 100mm 2xDN65//3cái
70Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20M//8cuộn
71Lăng phun DN65//8cái
72Tủ đựng bình chữa cháy bên ngoài KT 700x500x200//3cái
73Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65//1cái
H THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng6,59841m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,9738m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0416tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,376m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,028100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0031tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,029tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,324m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0378100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0465100m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0458tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2159tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,0472m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1757100m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công//5,7967m3
16Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//1,054m3
17Bu long M16, L =700//16cái
18Bu long M20//24cái
19Gia công thang sắt//1,5144tấn
20Lắp dựng cầu thang sắt//1,5144tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//81,8681m2
22Lắp dựng lan can sắt//34,02m2
23Lan can sắt + sơn hoàn thiện//34,02m2
24Lắp dựng cầu thang sắt//29,337m2
25Bản thang sắt + sơn hoàn thiện//29,337m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II//6,59841m3
27Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40//0,9738m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0416tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,376m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,028100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0031tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,029tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//0,324m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,0378100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0465100m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0458tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,2159tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,0472m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1757100m2
40Đắp nền móng công trình bằng thủ công//5,7967m3
41Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//1,054m3
42Bu long M16, L =700//16cái
43Bu long M20//24cái
44Gia công thang sắt//0,7572tấn
45Lắp đặt cầu thang sắt//0,7572tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//40,9341m2
47Lắp dựng lan can sắt//8,3025m2
48Lan can sắt + sơn hoàn thiện//8,3025m2
49Lắp dựng cầu thang sắt//15,0329m2
50Bản thang sắt + sơn hoàn thiện//15,0329m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775024E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.54
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm cóc trọng lượng 70kg1
4 Máy đầm bàn công suất 1kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
6 Máy đầm dùi công suất 1,5kW2
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW2
8 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW2
9 Máy khoan công suất 0,62kW2
10 Máy cắt bê tông công suất 1,5kW2
11 Máy hàn công suất 23kW2
12 Máy mài công suất 2,7kW2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->