Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210862804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 21:28:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,250,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775024E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Lương Sơn 3, huyện Bắc Bình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 là 9.500 triệu đồng và ngân sách huyện đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ VÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,3743 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 29,016 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,266 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 374,0973 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 31,4733 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 59,521 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá mi, PCB40 | // | 0,6435 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 4,035 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 96,84 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 83,085 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | // | 1,2125 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,2609 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 4,84 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 0,5598 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8405 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,5008 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,7621 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 38,3924 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 16,976 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 1,7745 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4034 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,7918 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,3164 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,891 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 23,65 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 23,65 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 23,65 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,896 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 19,666 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 5,7812 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3686 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,6237 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5224 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 4,1012 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 45,3908 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 4,6558 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6683 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 6,1546 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0794 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,717 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 4,7554 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5541 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 137,5664 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 14,2807 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 9,4891 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 29,2637 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 7,0329 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,206 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4453 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4806 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,0391 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,0256 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 1,0346 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3047 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8931 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1525 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,4466 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,352 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,936 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,6782 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,648 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,1274 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,7923 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,9547 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 118,523 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 128,366 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 49,758 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 117,64 | m2 |
| 69 | Láng granitô bậc cấp | // | 117,64 | m2 |
| 70 | Ốp đá da chân móng | // | 46,675 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | // | 1.175,65 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | // | 84,775 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | // | 254,9 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | // | 66,97 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 392,52 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 465,578 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.428,07 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 703,2866 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 108,8 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | // | 181,66 | m |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 105,3 | m2 |
| 82 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 8 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 113,3 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 997,165 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 476,7 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 321,59 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.806,41 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.318,755 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.739,44 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.318,755 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.739,44 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.807,3476 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.807,3476 | m2 |
| 94 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô vuông | // | 186,24 | m2 |
| 95 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô vuông | // | 130,68 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 316,92 | m2 |
| 97 | Khung lamri nhôm lá | // | 1,44 | m2 |
| 98 | Khung sắt bảo vệ cửa + sơn hoàn thiện | // | 125,28 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 125,28 | m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | // | 21,6281 | m2 |
| 101 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | // | 21,6281 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | // | 6,5177 | 100m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép STK | // | 3,3115 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép STK | // | 3,3115 | tấn |
| 105 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | // | 84,775 | m2 |
| 106 | Nẹp nhôm chữ T | // | 45 | m |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 20,3728 | 100m2 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,401 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1298 | 100m3 |
| 110 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | // | 2,976 | m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0024 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,2988 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,0631 | m3 |
| 114 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | // | 0,392 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 36,896 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,84 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 44,736 | m2 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0332 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,036 | 100m2 |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | // | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 10 | 1cấu kiện |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0779 | tấn |
| 123 | Đèn Led đơn 1,2m 22W 220V | // | 15 | bộ |
| 124 | Đèn Led đôi 1,2m 2x22W 220V | // | 41 | bộ |
| 125 | Đèn Led ốp trần 18W 220V, KT L=330, H=210 | // | 40 | bộ |
| 126 | Đèn Led 14W 220V | // | 20 | bộ |
| 127 | Quạt trần 80W 220V | // | 27 | cái |
| 128 | Dimmer điều khiển quạt trần | // | 27 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | // | 155 | cái |
| 130 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | // | 89 | cái |
| 131 | MCB 2 pha 16A | // | 7 | cái |
| 132 | MCB 2 pha 20A | // | 6 | cái |
| 133 | MCB 2 pha 25A | // | 2 | cái |
| 134 | MCB 2 pha 32A | // | 1 | cái |
| 135 | MCB 2 pha 40A | // | 1 | cái |
| 136 | MCB 2 pha 63A | // | 2 | cái |
| 137 | MCCB 2 pha 125A | // | 1 | cái |
| 138 | Hộp + mặt công tắc 2,3,4 lỗ | // | 105 | hộp |
| 139 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 20 | hộp |
| 140 | Hộp nối tròn D16 | // | 143 | hộp |
| 141 | Hộp vuông KT 150x150mm | // | 10 | hộp |
| 142 | Tủ điện 4 Module | // | 3 | hộp |
| 143 | Dây đơn CV 1,5mm2 | // | 1.850 | m |
| 144 | Dây đơn CV 2,5mm2 | // | 1.250 | m |
| 145 | Dây đơn CV 4mm2 | // | 600 | m |
| 146 | Dây đơn CV 6mm2 | // | 700 | m |
| 147 | Dây đơn CV 10mm2 | // | 400 | m |
| 148 | Dây đơn CV 16mm2 | // | 200 | m |
| 149 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | // | 1.400 | m |
| 150 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 600 | m |
| 151 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | // | 450 | m |
| 152 | Băng keo cách điện | // | 20 | cuộn |
| 153 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16 L=2,4m | // | 1 | cọc |
| 154 | Dây tiếp địa chuyên dùng M50mm2 | // | 2 | m |
| 155 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | // | 2 | cái |
| 156 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | // | 1 | hộp |
| 157 | Ổ cắm điện thoại | // | 10 | cái |
| 158 | Ổ cắm internet | // | 12 | cái |
| 159 | Modem phát sóng WIFI 2 ăng ten | // | 3 | cái |
| 160 | Dây cáp điện thoại | // | 260 | m |
| 161 | Dây cáp mạng RJ45 | // | 260 | m |
| 162 | Tủ rack 9U | // | 1 | cái |
| 163 | Tổng đài điện thoại | // | 1 | bộ |
| 164 | Switch mạng 16 PORT | // | 1 | cái |
| 165 | Modem mạng | // | 1 | cái |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,1845 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1845 | 100m3 |
| 168 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | // | 15,58 | m2 |
| 169 | Ống HDPE 65/50 | // | 155 | m |
| 170 | Dây dẫn CXV/DSTA 4x25mm2 | // | 25 | m |
| 171 | Dây dẫn CXV/DSTA 4x6mm2 | // | 130 | m |
| 172 | Băng keo cách điện | // | 1 | cuộn |
| 173 | Ống nhựa PVC D114x4,9mm | // | 0,84 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PVC D90x3,8mm | // | 1,12 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | // | 0,12 | 100m |
| 176 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 0,36 | 100m |
| 177 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 1,5 | 100m |
| 178 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | // | 0,45 | 100m |
| 179 | Côn nhựa Dxd=90x42 | // | 16 | cái |
| 180 | Côn nhựa Dxd=34x27 | // | 50 | cái |
| 181 | Côn nhựa Dxd=34x21 | // | 40 | cái |
| 182 | Côn nhựa Dxd=27x21 | // | 50 | cái |
| 183 | Co nhựa 45o D114 | // | 25 | cái |
| 184 | Co nhựa 45o D90 | // | 40 | cái |
| 185 | Co nhựa 90o D34 | // | 30 | cái |
| 186 | Co nhựa 90o D42 | // | 26 | cái |
| 187 | Y nhựa D114 | // | 26 | cái |
| 188 | Y nhựa D90 | // | 30 | cái |
| 189 | Tê nhựa D34 | // | 38 | cái |
| 190 | Tê nhựa D27 | // | 42 | cái |
| 191 | Van đồng D34 | // | 8 | cái |
| 192 | Van đồng D27 | // | 7 | cái |
| 193 | Van đồng 1 chiều D34 | // | 2 | cái |
| 194 | Co 90o khâu ren trong + ngoài D21 | // | 7 | cái |
| 195 | Chậu rửa lavabo + xi phông | // | 10 | bộ |
| 196 | Tiểu treo nam | // | 10 | bộ |
| 197 | Xí bệt + xi phông | // | 20 | bộ |
| 198 | Vòi rửa bằng đồng D27 | // | 5 | bộ |
| 199 | Phễu thu - Đường kính 100mm | // | 30 | cái |
| 200 | Bể nước Inox 1m3 | // | 2 | bể |
| 201 | Chóp thông hơi | // | 2 | cái |
| 202 | Ống nhựa PVC D90 (thoát nước mưa) | // | 4,09 | 100m |
| 203 | Ống nhựa PVC D34 (thông đà, thoát tràn) | // | 0,4 | 100m |
| 204 | Co nhựa 90o D90 | // | 45 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác inox D150 | // | 45 | cái |
| 206 | Motor 1HP | // | 2 | cái |
| 207 | Van phao D34 | // | 2 | cái |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,3924 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,3728 | 100m3 |
| 210 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19 | // | 20,71 | m2 |
| 211 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | // | 1,09 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | // | 0,03 | 100m |
| 213 | Côn nhựa Dxd=34x27 | // | 4 | cái |
| 214 | Co nhựa 90o D34 | // | 10 | cái |
| 215 | Co ren trong D27 | // | 4 | cái |
| 216 | Tê nhựa D34 | // | 6 | cái |
| 217 | Khóa đồng D27 | // | 3 | cái |
| 218 | Vòi đồng D27 | // | 3 | bộ |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,6155 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 37,5755 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4646 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 12,9495 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 15,908 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,296 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,0245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,526 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,4837 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,4592 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,3939 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2388 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,1772 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2362 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3955 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,024 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 32,456 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,762 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,264 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 141,28 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 101,99 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 741,7194 | m2 |
| 23 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ kích thước 260x390mm | // | 20 | viên |
| 24 | Đắp bánh ú đầu cột (công + VL) | // | 63 | cái |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 168,474 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 168,474 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 780,3854 | m2 |
| 28 | Kẻ ron | // | 64,5 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 81,46 | m |
| 30 | Đất màu trồng hoa | // | 0,825 | m3 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 5,61 | m2 |
| 32 | Ốp đá da | // | 2,35 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | // | 20,8 | m2 |
| 34 | Của cổng chính khung sắt + sơn | // | 11,3 | m2 |
| 35 | Cửa cổng phụ khung sắt + sơn | // | 9,5 | m2 |
| 36 | Bánh xe sắt | // | 12 | cái |
| 37 | Ray cổng L50x50x5 + đuôi cá | // | 18 | mét |
| 38 | Bộ chữ đồng bảng hiệu | // | 1 | Bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4755 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,19 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4029 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,49 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,468 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 4,55 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,201 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,819 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,96 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1248 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1092 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4122 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0283 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3992 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5907 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,71 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,07 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,5 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,613 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,898 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1296 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,32 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3796 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,756 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,453 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0799 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4029 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0576 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3709 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,6521 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0341 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9013 | 100m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,33 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 45,3 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 5,76 | m2 | |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 90,13 | m2 | |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,6 | m2 | |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,6 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 93,505 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,505 | m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7739 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 15,7329 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,124 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,608 | m3 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 19,92 | m2 | |
| 49 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 18,48 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, không chia ô | 1,44 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | 52,14 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | 145,62 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 93,09 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 86,08 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 30,16 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 104,99 | m2 | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 62,8 | m | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 228,24 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,99 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,25 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép STK | 0,2605 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,2605 | tấn | |
| 63 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,6068 | 100m2 | |
| 64 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | 51,06 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,456 | 100m2 | |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2005 | 100m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0649 | 100m3 | |
| 68 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,488 | m3 | |
| 69 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1494 | m3 | |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5315 | m3 | |
| 72 | Bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 0,196 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 18,448 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,92 | m2 | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,368 | m2 | |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5166 | m3 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 81 | Đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 32W, 220V | 2 | bộ | |
| 82 | Đèn Led 14W 220V | 10 | bộ | |
| 83 | Ổ cắm đôi 2 chấu 10A 250V | 4 | cái | |
| 84 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V | 12 | cái | |
| 85 | MCB 2 pha 16A | 1 | cái | |
| 86 | Hộp + mặt công tắc 2.3.4 lỗ | 4 | hộp | |
| 87 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 88 | Dây đơn 1,5mm2 | 150 | m | |
| 89 | Dây đơn 2,5mm2 | 100 | m | |
| 90 | Dây đơn 6mm2 | 80 | m | |
| 91 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | 50 | m | |
| 92 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 93 | Ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,3 | 100m | |
| 94 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 95 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,06 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa PVC D34x2mm | 0,09 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,5 | 100m | |
| 98 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 99 | Côn nhựa Dxd=90x42 | 17 | cái | |
| 100 | Côn nhựa Dxd=27x21 | 15 | cái | |
| 101 | Co nhựa 45o D114 | 12 | cái | |
| 102 | Co nhựa 90o D90 | 8 | cái | |
| 103 | Co nhựa 90o D34 | 12 | cái | |
| 104 | Co nhựa 90o D42 | 9 | cái | |
| 105 | Co nhựa 90o D27 | 17 | cái | |
| 106 | Co nhựa 90o D21 | 15 | cái | |
| 107 | Y nhựa D114 | 10 | cái | |
| 108 | Tê nhựa Dxd=90x42 | 8 | cái | |
| 109 | Tê nhựa Dxd=27x21 | 18 | cái | |
| 110 | Tê nhựa D90 | 5 | cái | |
| 111 | Tê nhựa D42 | 7 | cái | |
| 112 | Tê nhựa D27 | 7 | cái | |
| 113 | Van nhựa D27 | 5 | cái | |
| 114 | Van nhựa D34 | 2 | cái | |
| 115 | Khuỷu 90o khâu ren trong + ngoài D21 | 28 | cái | |
| 116 | Xí bệt | 10 | bộ | |
| 117 | Vòi rửa bằng đồng D27 | 23 | bộ | |
| 118 | Chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 119 | Phễu thu - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 120 | Bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Don dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 12,311 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 123,11 | m3 |
| 3 | Rải ni lông nền sân bê tông | // | 12,311 | 100m2 |
| 4 | Kẻ ron | // | 1.231,1 | m2 |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,5823 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 7,28 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,7986 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,3 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 78,26 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 3,185 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,6981 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,1911 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 91 | 1cấu kiện |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,729 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,729 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3564 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,626 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 3,72 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 3,72 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 3,72 | m2 |
| 8 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 7,44 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,0225 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0039 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,168 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 2 | cái |
| 13 | Trụ cờ thép D90 + lá cờ + dây | // | 1 | bộ |
| 14 | Bu lông D14 L=250 | // | 6 | cái |
| G | PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,4693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1528 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0385 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,7233 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,2365 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 4 | 1cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | // | 0,7436 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0282 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,0075 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,1143 | tấn |
| 13 | Phụ gia sika r4 chống thấm (5kg/m3) | // | 38,8088 | kg |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,53 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,31 | m2 |
| 16 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | // | 10 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 10 | bình |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 5 | cái |
| 19 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 4 | cái |
| 20 | Trung tâm báo cháy 1x6zone | // | 1 | 1 trung tâm |
| 21 | Đầu báo khói | // | 2,4 | 10 đầu |
| 22 | Nút nhấn khẩn cấp | // | 1,2 | 5 nút |
| 23 | Loa báo cháy | // | 1,2 | 5 chuông |
| 24 | Đèn báo phòng | // | 3,2 | 5 đèn |
| 25 | Đèn sự cố | // | 3,2 | 5 đèn |
| 26 | Đèn EXIT | // | 0,6 | 5 đèn |
| 27 | Bàn phím điều khiển | // | 1 | cái |
| 28 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1,0mm2 | // | 450 | m |
| 29 | Dây đơn CV 1,5mm2 | // | 450 | m |
| 30 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | // | 450 | m |
| 31 | Măng sông nối ống D20 | // | 45 | cái |
| 32 | Hộp kỹ thuật | // | 3 | hộp |
| 33 | Bộ tiếp đất trung tâm | // | 6 | bộ |
| 34 | MCB 2 pha 16A | // | 3 | cái |
| 35 | Vật liệu phụ | // | 6 | lô |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,165 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,165 | 100m3 |
| 38 | Cầu thu sét R=107m | // | 1 | cái |
| 39 | Cáp dẫn sét CXV 70mm2 | // | 20 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc | // | 10 | cọc |
| 41 | Cáp đồng trần D50mm2 | // | 38 | m |
| 42 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | // | 10 | cái |
| 43 | Phụ gia dẫn điện | // | 6 | kg |
| 44 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 5m | // | 1 | trụ |
| 45 | Hộp đo điện trở KT200x200 | // | 1 | hộp |
| 46 | Ống nhựa luồn dây chống sét D25 | // | 20 | m |
| 47 | Dây chằng cáp đường kính 3mm | // | 26 | m |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | // | 0,128 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,128 | 100m3 |
| 50 | Ống thép STK D100x3,2mm | // | 0,65 | 100m |
| 51 | Ống thép STK D65x2,9mm | // | 0,6 | 100m |
| 52 | Co thép STK D65 | // | 15 | cái |
| 53 | Co thép STK D100 | // | 9 | cái |
| 54 | Tê thép STK D100 | // | 8 | cái |
| 55 | Côn thép STK Dxd=100x65 | // | 6 | cái |
| 56 | Sơn chống sét + sơn đỏ | // | 6 | kg |
| 57 | Van cổng mặt bích D100 | // | 3 | cái |
| 58 | Van cổng mặt bích D65 | // | 6 | cái |
| 59 | Van 1 chiều D100 | // | 3 | cái |
| 60 | Ống chống rung mặt bích DN65 | // | 7 | cái |
| 61 | Ống chống rung mặt bích DN100 | // | 7 | cái |
| 62 | Lọc Y cặn mặt bích DN65 | // | 7 | cái |
| 63 | Rúp bê mặt bích DN65 | // | 7 | cái |
| 64 | Đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | // | 1 | cái |
| 65 | Relay áp suất + phụ kiện | // | 2 | bộ |
| 66 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + phụ kiện | // | 1 | bộ |
| 67 | Máy bơm Diezel 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m | // | 1 | 1 máy |
| 68 | Máy bơm điện 15HP (11KW) Q=24->72m3/h, H=32->51m | // | 1 | 1 máy |
| 69 | Trụ cứu hoả ĐK 100mm 2xDN65 | // | 3 | cái |
| 70 | Cuộn vòi chữa cháy DN65, L=20M | // | 8 | cuộn |
| 71 | Lăng phun DN65 | // | 8 | cái |
| 72 | Tủ đựng bình chữa cháy bên ngoài KT 700x500x200 | // | 3 | cái |
| 73 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | // | 1 | cái |
| H | THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 6,5984 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,9738 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0416 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,029 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0378 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0465 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0458 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2159 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1757 | 100m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 5,7967 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 1,054 | m3 |
| 17 | Bu long M16, L =700 | // | 16 | cái |
| 18 | Bu long M20 | // | 24 | cái |
| 19 | Gia công thang sắt | // | 1,5144 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cầu thang sắt | // | 1,5144 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 81,868 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | // | 34,02 | m2 |
| 23 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | // | 34,02 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cầu thang sắt | // | 29,337 | m2 |
| 25 | Bản thang sắt + sơn hoàn thiện | // | 29,337 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | // | 6,5984 | 1m3 |
| 27 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 0,9738 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0416 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,376 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,028 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0031 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,029 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,324 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0378 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0465 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0458 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2159 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0472 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,1757 | 100m2 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 5,7967 | m3 |
| 41 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,054 | m3 |
| 42 | Bu long M16, L =700 | // | 16 | cái |
| 43 | Bu long M20 | // | 24 | cái |
| 44 | Gia công thang sắt | // | 0,7572 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cầu thang sắt | // | 0,7572 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 40,934 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | // | 8,3025 | m2 |
| 48 | Lan can sắt + sơn hoàn thiện | // | 8,3025 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cầu thang sắt | // | 15,0329 | m2 |
| 50 | Bản thang sắt + sơn hoàn thiện | // | 15,0329 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775024E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoan | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi