Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam ( Công ty cổ phần PVPower),Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung, đấu giá xen kẹp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-10 22:03:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,858,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Trong 3 năm gần đây đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn hỗ trợ của tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam ( Công ty cổ phần PVPower),Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung, đấu giá xen kẹp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mẫu số 13A – Chương IV; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư); các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày
Chủ đầu tư; UBND xã Nam Thanh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, địa chỉ: Xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228827051; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, địa chỉ: Xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0918283646 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829,01 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3001 | 100m |
| 3 | Phủ cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,742 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,742 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,608 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7735 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6866 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9606 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9425 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp từ cốt -2.55 lên cốt -1,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1413 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1312 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1662 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1597 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1188 | 100m3 |
| 28 | Rải lớp nilon chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,4118 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1375 | m3 |
| 30 | Bê tông nền M200, đá 2x4, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5802 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 33 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0425 | m2 |
| 34 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0425 | m2 |
| 35 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,285 | m |
| 36 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m |
| 37 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4166 | m2 |
| 38 | Láng granitô nền sàn đường dốc khía rãnh 15x15 cách đều 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8365 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,94 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8365 | m2 |
| 42 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4954 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2414 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6483 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8841 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4689 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8303 | m3 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4952 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9227 | tấn |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6444 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5822 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8784 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1458 | m3 |
| 59 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0921 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,0392 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3073 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1156 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5751 | m3 |
| 64 | Mua, lắp dựng lan can, con tiện bê tông đúc sẵn 170x170x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6427 | m3 |
| 66 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8729 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6537 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,27 | kg |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4062 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4457 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 74 | Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,816 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,461 | m2 |
| 76 | Đóng lưới tiếp giáp cột - tường xây lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,06 | md |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0039 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2901 | m3 |
| 79 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,077 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,077 | m2 |
| 84 | Mua sẵn bu lông neo M22x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 85 | Mua sẵn bu long neo M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 87 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6309 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6309 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8724 | tấn |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7899 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7899 | tấn |
| 93 | Gia công hệ dàn treo trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7348 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hệ dàn treo trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7348 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4608 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m2 |
| 97 | Phụ kiện lợp tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m |
| 98 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,758 | m2 |
| 99 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1586 | m2 |
| 100 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 101 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,906 | m2 |
| 102 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,7852 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,2752 | m2 |
| 105 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,628 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,1425 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,0303 | m2 |
| 109 | Trát hèm, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1983 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2812 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,931 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,8228 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,7412 | m2 |
| 114 | Biểu tượng trống đồng bằng inox mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Gia công khuôn cửa kép 60x250mm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | m |
| 116 | Gia công khuôn cửa đơn 60x140mm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,64 | m |
| 117 | Gia công nẹp khuôn cửa 40x40mm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,474 | m |
| 118 | Gia công nẹp khuôn cửa 40x15mm gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,834 | m |
| 119 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4 | 1m |
| 120 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,64 | 1m |
| 121 | Gia công cửa đi, đố cửa dày 4cm; pano kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9996 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sổ, đố cửa dày 4cm; pano kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,568 | m2 |
| 123 | Gia công vách kính, đố cửa dày 4cm; pano kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4937 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5676 | 1m2 |
| 125 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4937 | m2 |
| 126 | Mua, lắp đặt khóa cửa đi. Chất liệu: hợp kim; Kiểu dáng: tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 127 | Mua, lắp đặt Clemon cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 128 | Mua, lắp đặt Clemon cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 129 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 130 | Mua sẵn vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 131 | Thi công mặt sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5538 | m2 |
| 132 | Khung xương 50x100, 40x80 gỗ nhóm 2 (gỗ trò chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | m3 |
| 133 | Sản xuất thép LK xương với sàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1m2 |
| 135 | Thảm đỏ sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,692 | m2 |
| 136 | Nẹp đồng bo viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244,2918 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,2425 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,564 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,564 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6666 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4031 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, tăng thêm 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4031 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Mua tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn máng âm trần KT0,3x1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Downlight d110 - 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp CVV CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 30 | Các phụ kiện phụ ( cao su kê đế máy, sơn, bu lông + ê cu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 35 | Ni tơ thủ kín ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 36 | Gas hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 37 | Cút đồng + măng sông đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Băng cuốn trắng vinyl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nước ngưng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 40 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 41 | Ti treo đường ống ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 43 | Lắp đặt Modem/Converter Bộ phát wifi UniFi AP AC Lite (dạng đĩa bay ốp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 44 | Lắp đặt cổng chia 24 cổng giao tiếp 2*10/100/1000 Base -T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base - T (Cấp nguồn PoE); Khả năng chuyển đổi 8.8G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 50 | Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | m |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 53 | Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Phễu phu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Đai giữ ống D110 a900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 60 | Đào nền - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,33 | 1m3 |
| 61 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6233 | 100m3 |
| 62 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,3 | m2 |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,796 | m3 |
| 64 | Cắt khe co giãn ô (5x5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,164 | 10m |
| 65 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7482 | 1m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9281 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 68 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8908 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8955 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3307 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,953 | m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2586 | 1m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5925 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,625 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 90kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3801 | 100m3 |
| 82 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1199 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 89 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6145 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt bulong chân cột M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 94 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt bulong nở liên kết dầm M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng bulong liên kết bậc M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 99 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2325 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,12 | 1m2 |
| 102 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | m2 |
| 103 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | m3 |
| 107 | Trát hèm, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m2 |
| 109 | Mua, lắp dựng cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| C | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1169 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2972 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | tấn |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | m3 |
| 12 | Rải nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8156 | m2 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1873 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3674 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6844 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8044 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7738 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,776 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6736 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3034 | m2 |
| 35 | Mua cửa sắt xếp U 1,4mm sơn tĩnh điện - Loại có lá gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 37 | Gia công cửa chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 7 | Dây tín hiệu 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Box chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 12 | Hộp kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 17 | Box chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 18 | Hộp kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy 'Bơm điện Q= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt máy Bơm dielzenQ= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt máy Bơm điện bù áp lực chữa cháy Q=3.6m3/h ,H=50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Bình mồi nước PVC 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Cáp điện động lực 3×16+1×10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp điện động lực 4×2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp tín hiệu công tắc áp lực về tủ bơm 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống bảo vệ xoắn HPDE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van cổng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Van bướm tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn lệch hàn thép đen đầu bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 54 | Bình chữa cháy ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 55 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 56 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Cuộn vòi D50 20m 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 60 | Lăng B-D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Hộp chữa cháy ngoài nhà Kt: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Cuộn vòi D65 20m 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 65 | Lăng A-D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 70 | Đai giữ ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 73 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 75 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| E | Phòng hội trường | |||
| 1 | Khẩu hiệu bằng aluminium màu đỏ, chữ mica vàng. Khung sắt mạ kẽm. Kích thước 9000x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khẩu hiệu bằng aluminium màu đỏ, chữ mica vàng. Khung sắt mạ kẽm. Kích thước 1000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phông màn kéo 2 bên hội trường bằng vải thun màu xanh, thanh treo inox dài 5,18m. Kích thước: 5,18m x 6,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Phông màn hội trường bằng vải thun màu xanh, thanh treo inox chiều dài 12,68m. Kích thước 12,68m x 6,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rèm bằng vải thun màu xanh, suốt inox trang trí áp trần. Kích thước: 2x12,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,36 | m |
| 6 | Rèm bằng vải thun màu đỏ, suốt inox 2 bên cánh gà. Kích thước 1,5m x 6,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Rèm sau tượng Bác bằng vải thun màu đỏ, thanh treo inox. Kích thước 2,4m x 6,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Búa liềm và ngôi sao bằng inox mạ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tượng Bác Hồ, chất liệu bằng thạch cao, cao 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bục kê tượng bác kích thước 800x600x1400mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bục nói chuyện kích thước 800x600x1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ghế đại biểu: Kích thước : W420 x D550 x H1050mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 13 | Bàn khách đại biểu kích thước 1200x500x750mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Loa JBL STX825: 2 cặp; Loa JBL STX828S: 1 cặp; Cục đẩy DB TK16000S: 1 chiếc; Cục đẩy DB TK4800: 1 chiếc; Bàn mixer Soundcraft EFX12: 1 chiếc; Vang số DB AK8: 1 chiếc; Micro DB UK-968: 1 bộ; Tủ rack 12U có ngăn mixer (1 chiếc) và trọn bộ dây rắc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Phòng họp | |||
| 1 | Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong; Bàn quây rỗng giữa 600mm, mặt và chân bàn độc lập. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp Kích Thước: 500x1600x760 mm (2 chiếc), Kích thước: 500x2200x760 mm (10 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế họp: Kích thước : W420 x D550 x H1050 mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| G | Phần điều hòa | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 18000 PTU Panasonic - Công nghệ Inverter - Loại 1 chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | THIẾT BỊ MÁY BƠM | |||
| 1 | Bơm điện Q= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 2 | Bơm dielzenQ= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 3 | Bơm điện bù áp lực chữa cháy Q=3.6m3/h ,H=50mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 4 | Trung tâm báo cháy 5 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 10 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Trong 3 năm gần đây đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi