Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923693-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210915564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam ( Công ty cổ phần PVPower),Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung, đấu giá xen kẹp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 22:03:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,858,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Trong 3 năm gần đây đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh, huyện Nam Trực
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn hỗ trợ của tổng công ty Điện lực dầu khí Việt Nam ( Công ty cổ phần PVPower),Vốn ngân sách xã, nguồn đấu giá đất khu dân cư tập trung, đấu giá xen kẹp và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực , địa chỉ: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày Chủ đầu tư; UBND xã Nam Thanh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định công trình, địa chỉ: 286 Võ Nguyên Giáp, phường Thống Nhất, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nam Trực; địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, địa chỉ: xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Nam Thanh, huyện Nam Trực , địa chỉ: UBND xã Nam Thanh huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày Chủ đầu tư; UBND xã Nam Thanh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc các tài liệu khác theo yêu cầu tại Mẫu số 13A – Chương IV; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư); các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Tên dự án là: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Nam Thanh huyện Nam Trực tỉnh Nam Định Thời gian thực hiện hợp đồng là: 365 ngày Chủ đầu tư; UBND xã Nam Thanh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, địa chỉ: Xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Trực; Địa chỉ: Thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0228827051;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Nam Thanh, địa chỉ: Xã Nam Thanh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định, Số điện thoại: 0918283646
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V829,011m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V211,3001100m
3Phủ cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V33,742m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V33,742m3
5Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V143,608m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,898100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7735tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6866tấn
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,414m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9406100m2
12Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2821tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1142tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7205tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9606m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9425m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1604tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,932tấn
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp từ cốt -2.55 lên cốt -1,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1488100m3
22Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1413100m3
23Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1312m3
24Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0897100m2
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1662m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1597m3
27Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1188100m3
28Rải lớp nilon chống mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương V687,4118m2
29Bê tông nền, M150, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1375m3
30Bê tông nền M200, đá 2x4,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5802m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
32Lắp dựng cốt thép đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
33Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,0425m2
34Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V93,0425m2
35Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,285m
36Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m
37Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4166m2
38Láng granitô nền sàn đường dốc khía rãnh 15x15 cách đều 150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,832m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,8365m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,94m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,8365m2
42Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4954m3
43Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
44Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2414100m2
45Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2638100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6483tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8841tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4689tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8303m3
50Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4952100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8893tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6908tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9227tấn
54Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6444100m2
55Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5822100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8784tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5656tấn
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1458m3
59Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0921m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,0392m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3073m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1156m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5751m3
64Mua, lắp dựng lan can, con tiện bê tông đúc sẵn 170x170x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
65Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6427m3
66Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8729100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3969tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6537tấn
69Gia công, lắp dựng lan can đường dốc bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V119,27kg
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4062m3
71Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4457100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4582tấn
74Sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V441,816m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V395,461m2
76Đóng lưới tiếp giáp cột - tường xây lỗ 10x10 (mm) đường kính sợi 1mm; khổ rộng 500mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V286,06md
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0039m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2901m3
79Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,077m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,077m2
84Mua sẵn bu lông neo M22x500Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
85Mua sẵn bu long neo M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
86Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716tấn
87Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6309tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6309tấn
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8724tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8724tấn
91Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7899tấn
92Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7899tấn
93Gia công hệ dàn treo trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7348tấn
94Lắp dựng hệ dàn treo trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,7348tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V379,46081m2
96Lợp mái bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,228100m2
97Phụ kiện lợp tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,52m
98Trát lót dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,758m2
99Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1586m2
100Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
101Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,906m2
102Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,96m
103Lát nền, sàn gạch Granite KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V639,7852m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,2752m2
105Đắp phào kép, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V696,628m
106Đắp phào đơn, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V124,38m
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V927,1425m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V988,0303m2
109Trát hèm, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1983m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,2812m2
111Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,931m2
112Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V446,8228m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V150,7412m2
114Biểu tượng trống đồng bằng inox mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Gia công khuôn cửa kép 60x250mm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V90,4m
116Gia công khuôn cửa đơn 60x140mm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V153,64m
117Gia công nẹp khuôn cửa 40x40mm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V224,474m
118Gia công nẹp khuôn cửa 40x15mm gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V362,834m
119Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V90,41m
120Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V153,641m
121Gia công cửa đi, đố cửa dày 4cm; pano kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,9996m2
122Gia công cửa sổ, đố cửa dày 4cm; pano kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V56,568m2
123Gia công vách kính, đố cửa dày 4cm; pano kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,4937m2
124Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V88,56761m2
125Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V40,4937m2
126Mua, lắp đặt khóa cửa đi. Chất liệu: hợp kim; Kiểu dáng: tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
127Mua, lắp đặt Clemon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
128Mua, lắp đặt Clemon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
129Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
130Mua sẵn vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
131Thi công mặt sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V24,5538m2
132Khung xương 50x100, 40x80 gỗ nhóm 2 (gỗ trò chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778m3
133Sản xuất thép LK xương với sàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V321m2
135Thảm đỏ sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V19,692m2
136Nẹp đồng bo viềnMô tả kỹ thuật theo chương V24,76m
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.244,2918m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.219,2425m2
139Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V597,564m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V597,564m2
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6666100m2
142Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4031100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm, tăng thêm 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4031100m2
B PHẦN ĐIỆN - NƯỚC
1Mua tủ điện kim loại âm tường; kích thước: (450x300x150)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt đèn máng âm trần KT0,3x1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
13Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
15Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 24wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
16Lắp đặt đèn Downlight d110 - 9wMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Lắp đặt cáp CVV CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
24Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
30Các phụ kiện phụ ( cao su kê đế máy, sơn, bu lông + ê cu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
33Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
34Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
35Ni tơ thủ kín ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bình
36Gas hànMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
37Cút đồng + măng sông đồngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Băng cuốn trắng vinylMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
39Lắp đặt ống nhựa nước ngưng PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
40Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 100mm - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
41Ti treo đường ống gaMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
43Lắp đặt Modem/Converter Bộ phát wifi UniFi AP AC Lite (dạng đĩa bay ốp trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
44Lắp đặt cổng chia 24 cổng giao tiếp 2*10/100/1000 Base -T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base - T (Cấp nguồn PoE); Khả năng chuyển đổi 8.8GMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
45Lắp đặt dây mạng outdoor Dintek CAT.6,UTPMô tả kỹ thuật theo chương V465m
46Lắp đặt ổ mạng đôi đặt nổi tường (Bao gồm cả mặt và đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
48Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Gia công + đóng cọc chống sét V63x63x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
50Gia công + lắp đặt mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,8m
52Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Gia công + lắp đặt bật sắt đỡ dây dẫn sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
56Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Phễu phu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Đai giữ ống D110 a900Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
60Đào nền - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V62,331m3
61Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6233100m3
62Rải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V623,3m2
63Bê tông nền, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V74,796m3
64Cắt khe co giãn ô (5x5)mMô tả kỹ thuật theo chương V16,16410m
65Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V34,74821m3
66Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9281m3
67Ván khuôn bê tông lót RTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964100m2
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8908m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8955m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3307100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,953m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V186cái
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,25861m3
75Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5925m3
76Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8156m3
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,625m2
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng 90kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
81Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3801100m3
82Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,11991m3
83Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
84Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
85Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216tấn
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
89Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6145m3
91Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151100m3
92Sản xuất, lắp đặt bulong chân cột M18x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
94Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2215tấn
95Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2179tấn
96Sản xuất, lắp đặt bulong nở liên kết dầm M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023tấn
98Sản xuất, lắp dựng bulong liên kết bậc M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
99Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V28,2325m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,121m2
102Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4787m2
103Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059100m2
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431m3
107Trát hèm, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,558m2
109Mua, lắp dựng cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
C NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,1951m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1169m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2972m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,147m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0405100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5858m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646tấn
11Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7816m3
12Rải nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,8156m2
13Bê tông nền M150, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7816m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1873m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1276m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0019tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8659m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
23Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3674m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
25Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5267m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,6844m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8044m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,7738m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,776m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6736m2
33Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4m
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V94,3034m2
35Mua cửa sắt xếp U 1,4mm sơn tĩnh điện - Loại có lá gióMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
36Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
37Gia công cửa chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,0721m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
41Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
46Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Mua, lắp đặt rọ chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m
51Lắp đặt cút nhựa PVC D90, nối bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
6Vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
7Dây tín hiệu 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V610m
8Dây cấp nguồn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Box chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
12Hộp kỹ thuật 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
13Lắp đặt đèn thoát hiểm .Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45 đèn
14Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
15Dây cấp nguồn 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
17Box chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
18Hộp kỹ thuật 160x160x80Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt máy 'Bơm điện Q= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
20Lắp đặt máy Bơm dielzenQ= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
21Lắp đặt máy Bơm điện bù áp lực chữa cháy Q=3.6m3/h ,H=50mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
22Lắp đặt tủ điều khiển hệ bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Bình mồi nước PVC 300lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Cáp điện động lực 3×16+1×10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
26Lắp đặt Cáp điện động lực 4×2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt Cáp tín hiệu công tắc áp lực về tủ bơm 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
29Lắp đặt Ống bảo vệ xoắn HPDE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Van cổng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt Van cổng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
44Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
46Van bướm tay gạt DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Van một chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt Côn lệch hàn thép đen đầu bơm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
53Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
54Bình chữa cháy ABC 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
55Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V7bình
56Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
57Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
58Lắp đặt van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
59Cuộn vòi D50 20m 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
60Lăng B-D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Hộp chữa cháy ngoài nhà Kt: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
64Cuộn vòi D65 20m 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
65Lăng A-D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
69Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
70Đai giữ ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
73Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
75Ván khuôn bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
E Phòng hội trường
1Khẩu hiệu bằng aluminium màu đỏ, chữ mica vàng. Khung sắt mạ kẽm. Kích thước 9000x700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Khẩu hiệu bằng aluminium màu đỏ, chữ mica vàng. Khung sắt mạ kẽm. Kích thước 1000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phông màn kéo 2 bên hội trường bằng vải thun màu xanh, thanh treo inox dài 5,18m. Kích thước: 5,18m x 6,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Phông màn hội trường bằng vải thun màu xanh, thanh treo inox chiều dài 12,68m. Kích thước 12,68m x 6,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Rèm bằng vải thun màu xanh, suốt inox trang trí áp trần. Kích thước: 2x12,68mMô tả kỹ thuật theo chương V25,36m
6Rèm bằng vải thun màu đỏ, suốt inox 2 bên cánh gà. Kích thước 1,5m x 6,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Rèm sau tượng Bác bằng vải thun màu đỏ, thanh treo inox. Kích thước 2,4m x 6,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Búa liềm và ngôi sao bằng inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tượng Bác Hồ, chất liệu bằng thạch cao, cao 1 métMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Bục kê tượng bác kích thước 800x600x1400mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bục nói chuyện kích thước 800x600x1200mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Ghế đại biểu: Kích thước : W420 x D550 x H1050mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V306cái
13Bàn khách đại biểu kích thước 1200x500x750mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Loa JBL STX825: 2 cặp; Loa JBL STX828S: 1 cặp; Cục đẩy DB TK16000S: 1 chiếc; Cục đẩy DB TK4800: 1 chiếc; Bàn mixer Soundcraft EFX12: 1 chiếc; Vang số DB AK8: 1 chiếc; Micro DB UK-968: 1 bộ; Tủ rack 12U có ngăn mixer (1 chiếc) và trọn bộ dây rắc.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Phòng họp
1Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong; Bàn quây rỗng giữa 600mm, mặt và chân bàn độc lập. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớp Kích Thước: 500x1600x760 mm (2 chiếc), Kích thước: 500x2200x760 mm (10 chiếc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ghế họp: Kích thước : W420 x D550 x H1050 mm. Chất liệu gỗ tự nhiên ASH đã qua tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Sơn PU 05 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
G Phần điều hòa
1Máy điều hòa âm trần 18000 PTU Panasonic - Công nghệ Inverter - Loại 1 chiều.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
H THIẾT BỊ MÁY BƠM
1Bơm điện Q= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
2Bơm dielzenQ= 42 m3/h - 96m3/h, H= 40 mcn-28,8mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
3Bơm điện bù áp lực chữa cháy Q=3.6m3/h ,H=50mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
4Trung tâm báo cháy 5 KênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng ≥ 5.500.000.000 VND. * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng và biểu giá hợp đồng.+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).31
5 Công nhân 10 - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên phù hợp với nhiệm vụ thi công.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Trong 3 năm gần đây đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T1
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
3 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy xúc Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->