Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923711-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-10 21:58:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,370,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1124E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng DDA; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 94 đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận hoặc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, địa chỉ: số 04 Phan Trung, thị trấn Chợ Lầu, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG - BẾP ĂN - NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,9179100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//11,2421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,7769100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//6,4718m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,671m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công//18,2587m3
7Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//13,2615m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//8,89m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//9,3296m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,7675m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0394tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,7378tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1523tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,9459tấn
15Ván khuôn móng cột//0,2048100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,238100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,796100m2
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//11,79m2
19Bả bằng bột bả vào tường//11,79m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//11,79m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//3,702m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//6,9618m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//7,355m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//2,855m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,1223tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,5779tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,143tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,7795tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m//0,4778tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0715tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,1809tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m//0,7324100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m//0,9193100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m//0,8999100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,4225100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//9,9607m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//33,1475m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//2,4948m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,8996m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40//18,36m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//91,9312m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40//28,12m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//45,43m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40//42,25m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//80,15m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng//80,15m2
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//139,32m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//37,44m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//3,64m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//200,335m2
51Bả bằng bột bả vào tường//292,33m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//263,5312m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//412,9012m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//142,96m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40//125,37m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40//7,79m2
57Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40//213,17m2
58Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 600x600mm//11,675m2
59Gia công xà gồ thép//0,3587tấn
60Lắp dựng xà gồ thép//0,3587tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//53,81041m2
62Lợp mái tole sóng vuông màu đỏ dày 0,42//1,1336100m2
63Trần thạch cao khung nhôm nổi//80,36m2
64Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm//6,15m2
65Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly (không chia ô vuông)//31,015m2
66Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly//12,6m2
67Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly//0,72m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//44,335m2
69Vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly//4,25m2
70Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà//4,25m2
71Vách ngăn khung inox, tấm vải xanh//3,4m2
72Hoa sắt cửa 14x14x1 + sơn//12,6m2
73Lắp dựng hoa sắt cửa//12,6m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//3,1392100m2
75Đèn led 1,2m 1x20W + ti treo đèn + chóa inox//7bộ
76Lắp đèn led ốp trần 18W//8bộ
77Lắp đèn led 14W//2bộ
78Lắp đặt quạt trần 80W 220V//6cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V//28cái
80Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V//13cái
81Dimmer điều khiển quạt trần//6cái
82Lắp đặt MCB 2P 10A//3cái
83Lắp đặt MCB 2P 16A//4cái
84Lắp đặt MCB 2P 50A//1cái
85Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ//15hộp
86Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ//6hộp
87Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16//21hộp
88Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50)//8hộp
89Lắp đặt tủ điện tổng//1hộp
90Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//480m
91Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//260m
92Lắp đặt dây đơn 6mm2//180m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm//260m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//40m
95Băng keo cách điện//5cuộn
96Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L2400//1cọc
97Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) D50mm2//2m
98Ốc xiết cáp//2cái
99Hộp đựng bình chữa cháy 800x600x200//2hộp
100Bình chữa cháy CO2 3KG MT3//2bình
101Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4//2bình
102Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC//1bộ
103Lắp đặt cầu thu sét chuyên dùng BK R=75m//1cái
104Đóng cọc chống sét ống đồng D16, L=2,4M//10cọc
105Hộp đo điện trở//1cái
106Các chất phụ gia (muối) dẫn điện//6kg
107Ốc xiết cáp//12cái
108Trụ đỡ kim thu sét//1trụ
109Kéo rải dây đồng trần 50mm2//28m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D25//0,2100m
111Kéo rải dây dẫn sét chuyên dùng 50mm2//20m
112Dây cáp thép DK 3mm//30m
113ống sợi thủy tinh (L=2m)//1Trụ
114Lắp đặt hộp đấu nối MDF 20đôi//1hộp
115Lắp đặt ô cắm điện thoại//4cái
116Lắp đặt ô cắm internet//4cái
117Modun phát sóng WiFi 2 ăngten//1cái
118Lắp đặt dây cáp điện thoại//120m
119Lắp đặt dây cáp mạng RJ45//120m
120Tổng đài điện thoại//1cái
121SWich mạng 8 port//1cái
122tủ crach 9U//1cái
123Modun mạng//1cái
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 x1.9mm//0,3100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm//0,32100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm//0,02100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm//0,58100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm//0,34100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1.6mm//0,08100m
130Côn nhựa D90x42//5cái
131Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27//3cái
132Lắp đặt côn nhựa D27x21//16cái
133Lắp đặt Co 45o nhựa D114//5cái
134Lắp đặt Co 45o nhựa D90//8cái
135Lắp đặt Co 90o nhựa D34//12cái
136Lắp đặt Co 90o nhựa D42//3cái
137Lắp đặt Y nhựa D114mm//4cái
138Lắp đặt Y nhựa D90mm//12cái
139Lắp đặt tê nhựa D34mm//3cái
140Lắp đặt tê nhựa D27//12cái
141Khóa đồng D34//1cái
142Khóa đồng D27//1cái
143Lắp đặt van 1 chiều đồng D34//1cái
144Lắp đặt co 90o khâu ren trong + ngoài D21//4cái
145Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + Két nước//2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòi//1bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi//1bộ
148Lắp đặt Lavabo + vòi//6bộ
149Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm//4cái
150Lắp đặt bể nước Inox 1m3//1bể
151Chóp thông hơi//1cái
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm thoát nước mưa//0,5100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm thông đà nước mưa//0,06100m
154Lắp đặt Co 90o nhựa D90//10cái
155Lắp đặt van phao D34//1cái
156Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150//10cái
157Motor 1HP//1cái
158Keo dán//1kg
159Băng keo non//5cuộn
160Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II//0,1845100m3
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,0803100m3
162Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//1,488m3
163Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,372m3
164Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//3,1654m3
165Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//0,5591m3
166Thi công tầng lọc đá dăm 4x6//0,001100m3
167Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40//3,92m2
168Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//19,418m2
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,5238m3
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,039tấn
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,018100m2
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//51cấu kiện
173Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//1cái
B SỬA CHỮA KHỐI 04 PHÒNG KHÁM - HÀNH CHÍNH, TIÊM THUỐC
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng36,08m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//169,5508m2
3Vệ sinh gạch ốp tường, gạch nền//3công
4Tháo dỡ thiết bị điện cũ//1công
5Đèn led đơn 1,2m 22W//4bộ
6Lắp đèn led ốp trần 15W//2bộ
7Lắp đặt quạt trần 80W 220V//2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V//2cái
9Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V//4cái
10Dimmer điều khiển quạt trần//4cái
11Lắp đặt MCB 2P 16A//2cái
12Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ//10hộp
13Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ//2hộp
14Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16//8hộp
15Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50)//8hộp
16Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//110m
17Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//80m
18Lắp đặt dây đơn 6mm2//40m
19Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện âm//130m
20Băng keo cách điện//8cuộn
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//1,272100m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//32,44m2
23Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ//165,27m2
24Vệ sinh gạch ốp tường, gạch nền//3Công
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m//1,232100m2
26Tháo dỡ thiết bị điện cũ//1công
27Đèn led đơn 1,2m 22W//4bộ
28Lắp đèn led ốp trần 15W//2bộ
29Lắp đặt quạt trần 80W 220V//2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 10A 250V//2cái
31Lắp đặt công tắc đèn âm đơn 1 chiều 10A 250V//8cái
32Dimmer điều khiển quạt trần//5cái
33Lắp đặt MCB 2P 16A//2cái
34Lắp đặt hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ//10hộp
35Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ//2hộp
36Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16//8hộp
37Lắp đặt hộp nối vuông (KT 150x150x50)//8hộp
38Lắp đặt dây đơn 1,5mm2//110m
39Lắp đặt dây đơn 2,5mm2//80m
40Lắp đặt dây đơn 6mm2//40m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm//130m
42Băng keo cách điện//8cuộn
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,157100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II//5,51261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,1408100m3
4Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//2,6264m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//1,071m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//2,7536m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40//1,976m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40//1,782m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//1,8368m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,0896tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm//0,1066tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0452tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,1451tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,0578tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m//0,14tấn
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,0624100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật//0,3564100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng//0,1873100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,9746m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//5,916m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//137,364m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40//2,02m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán//9,12m2
24ốp Đá da//2,5m2
25Đất màu trồng cây//0,42m3
26Bả bằng bột bả vào tường//137,364m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần//2,02m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//139,384m2
29Bộ chữ Alu đồng khắc cao 300//1bộ
30Bộ chữ Alu đồng khắc cao 100//1bộ
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm//20,24m2
32Cửa xếp tự động Inox cao 1,6m//7,65m
33Mô tơ điều khiển cổng + phụ kiện//1bộ
34Gia công cổng sắt//0,1949tấn
35Lắp dựng khung sắt hàng rào//38,222m2
36Gia công khung sắt hàng rào//0,228tấn
37Sắt ray L40x40//15,2m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//45,19841m2
D LÒ ĐỐT RÁC Y TẾ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,6471m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường//1,831m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40//0,681m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40//1,36m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40//0,288m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan//0,035100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m//0,015tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m//0,06tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40//1,594m3
10Lắp dựng cửa khung sắt//0,945m2
11Cửa mở pano sắt//0,945m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ//1,891m2
E HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng0,248100m3
2Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40//0,964m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40//0,964m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85//0,092100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm//0,05tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật//0,038100m2
7Xây móng bằng gạch KN 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40//4,861m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40//4,72m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40//49,28m2
10Quét nước xi măng 2 nước//54m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)//0,27m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn//0,038tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp//0,007100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg//6cái
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu//11cấu kiện
16Thép V50*3//14m
17Lắp dựng cửa inox//0,336m2
18Cửa inox//0,336m2
F THÁO DỠ KHỐI 05 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng101,66m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m//0,588tấn
3Tháo dỡ trần//101,66m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công//18,6m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//1,579m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//4,178m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//9,2m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//15,384m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//2,4m3
10Phá dỡ nền gạch lá nem//110,76m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//11,076m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//5,082m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III//0,711100m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại//71,051m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//71,051m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T//355,254m3
G THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng3,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ//0,034tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công//2,94m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,158m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,377m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//2,529m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,4m3
8Phá dỡ nền gạch lá nem//3,12m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,495m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//0,75m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III//0,05100m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//4,994m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//4,994m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T//24,972m3
H THÁO DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng9,87m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph//4,422m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph//1,778m3
4Phá dỡ hàng rào lưới B40//43,758m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại//6,2m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T//6,2m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T//30,998m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.057E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1124E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.21
5 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động 1 có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng 5 tấn1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất 1,5kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
7 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW1
8 Máy hàn công suất 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->