Gói thầu: Mua sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 cấp cho các thư viện trường học để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới, năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN MANG YANG |
| Tên gói thầu | Mua sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 cấp cho các thư viện trường học để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới, năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210920703 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục phân bổ đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 00:30:00 đến ngày 2021-09-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 588,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sách giáo khoa các cấp học:Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện.- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN MANG YANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 cấp cho các thư viện trường học để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới, năm học 2021-2022 Mua sách giáo khoa lớp 2 và lớp 6 cấp cho các thư viện trường học để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông mới, năm học 2021-2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục phân bổ đầu năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 30/06/2021 (Nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan; CMND hoặc CCCD. 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 chương V. - Cam kết hàng hoá chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ 2021 trở về sau. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà xuất bản hoặc giấy phép bán hàng của đơn vị quan hệ đối tác xuất bản, phát hành của nhà xuất bản. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17, 17(a), 17(b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và mọi chi phí liên quan đến kiểm tra, chạy thử. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà xuất bản hoặc giấy phép bán hàng của đơn vị quan hệ đối tác xuất bản, phát hành của nhà xuất bản. Trường hợp trong E-HSDT, Nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà xuất bản hoặc giấy phép bán hàng của đơn vị quan hệ đối tác xuất bản, phát hành của nhà xuất bản thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà xuất bản hoặc giấy phép bán hàng của đơn vị quan hệ đối tác xuất bản, phát hành của nhà xuất bản. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mang Yang. Địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 02693839307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang. Địa chỉ: 04Trần Phú, thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mang Yang. Địa chỉ: thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng việt 2/1 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên kiêm chủ biên: Nguyễn Minh ThuyếtTác giả: Nguyễn Thị Bích Hà, Trần Mạnh Hưởng, Đặng Kim Nga, Nguyễn Thị Tố Ninh | ||
| 2 | Tiếng việt 2/2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên kiêm chủ biên: Nguyễn Minh ThuyếtTác giả: Hoàng Hòa Bình, Nguyễn Khánh Hà, Hoàng Thị Minh Hương, Trần Bích Thủy, Lê Hữu Tình | ||
| 3 | Toán 2/1 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Đỗ Đức TháiChủ biên: Đỗ Tiến ĐạtTác giả: Nguyễn Hoài Anh, Trần Thúy Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn | ||
| 4 | Toán 2/2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Đỗ Đức TháiChủ biên: Đỗ Tiến ĐạtTác giả: Nguyễn Hoài Anh, Trần Thúy Ngà, Nguyễn Thị Thanh Sơn | ||
| 5 | Đạo đức 2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Trần Văn ThắngChủ biên: Ngô Vũ Thu HằngTác giả: Nguyễn Thị Việt Hà, Vũ Thị Mai Hương | ||
| 6 | Tự nhiên & Xã hội 2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Mai Sỹ TuấnChủ biên: Bùi Phương NgaTác giả: Nguyễn Tuyết Nga, Lương Việt Thái, Phùng Thanh Huyền | ||
| 7 | Âm Nhạc 2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên kiêm Chủ biên: Lê Anh TuấnTác giả: Tạ Hoàng Mai Anh, Nguyễn Thị Quỳnh Mai | ||
| 8 | Mỹ thuật 2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Nguyễn Thị ĐôngChủ biên: Nguyễn Hải KiênTác giả: Phạm Đình Bình, Nguyễn Thị Hiền | ||
| 9 | Hoạt động trải nghiệm 2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Nguyễn Dục QuangChủ biên: Phạm Quang TiệpTác giả: Nguyễn Thị Thu Hằng, Ngô Quang Quế | ||
| 10 | Giáo dục thể chất 2 | 1.085 | Bản | Tổng chủ biên: Lưu Quang HiệpChủ biên: Phạm Đông ĐứcTác giả: Nguyễn Duy Linh, Phạm Tràng Kha | ||
| 11 | Toán 6/1 | - | 428 | Bản | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Nguyễn Huy Đoan (Chủ biên), Nguyễn Cao Cường, Trần Mạnh Cường, Doãn Minh Cường, Sĩ Đức Quang, Lưu Bá Thắng | |
| 12 | Toán 6/2 | 428 | Bản | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Nguyễn Huy Đoan (Chủ biên),Nguyễn Cao Cường, Trần Mạnh Cường, Doãn Minh Cường, Sĩ Đức Quang, Lưu Bá Thắng | ||
| 13 | Ngữ văn 6/1 | 847 | Bản | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa (Chủ biên)Nguyễn Linh Chi, Nguyễn Thị Mai Liên, Lê Trà My, Lê Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hải Phương | ||
| 14 | Ngữ văn 6/2 | 847 | Bản | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngân Hoa (Chủ biên)Phan Huy Dũng, Phạm Đặng Xuân Hương, Đặng Lưu, Nguyễn Thanh Tùng | ||
| 15 | Khoa học tự nhiên 6 | 218 | Bản | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Đinh Đoàn Long, PGS.TS. Lê Kim Long, CN. Bùi Gia Thịnh (đồng Chủ biên) Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Thu Hà, Bùi Thị Việt Hà, Nguyễn Đức Hiệp, Trần Thị Thanh Huyền, Lê Trọng Huyền, Vũ Trọng Rỹ, Nguyễn Văn Vịnh | ||
| 16 | Công nghệ 6 | 454 | Bản | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên)Trương Thị Hồng Huệ, Lê Xuân Quang, Vũ Thị Ngọc Thúy, Nguyễn Thanh Trịnh, Vũ Cẩm Tú | ||
| 17 | Mỹ thuật 6 | 339 | Bản | Đoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê (đồng Tổng Chủ biên), Phạm Thị Chỉnh, Phạm Minh Phong (đồng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Vũ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị May, Đoàn Dũng Sĩ | ||
| 18 | Giáo dục thể chất 6 | 223 | Bản | Hồ Đắc Sơn, Nguyễn Duy Quyết (đồng Tổng Chủ biên), Nguyễn Việt Hoàn, Nguyễn Mạnh Toàn (đồng Chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Bính, Nguyễn Xuân Đoàn, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Đỗ Mạnh Hưng, Lê Chí Nhân, Phạm Hoài Quyên, Phạm Mai Vương | ||
| 19 | Âm nhạc 6 | 876 | Bản | Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính (đồng Tổng Chủ biên), Vũ Mai Lan (Chủ biên)Bùi Minh Hoa, Trần Bảo Lân | ||
| 20 | Giáo dục công dân 6 | 1.037 | Bản | Nguyễn Thị Toan (Tổng Chủ biên), Trần Thị Mai Phương (Chủ biên)Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hoàng Anh, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Thọ | ||
| 21 | Tin học 6 | 1.037 | Bản | Nguyễn Chí Công (Tổng Chủ biên), Hà Đặng Cao Tùng (Chủ biên)Đinh Thị Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai | ||
| 22 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 6 | 1.037 | Bản | Lưu Thu Thủy, Bùi Sỹ Tụng (đồng Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Hạnh, Nguyễn Thị Việt Nga, Trần Thị Thu (đồng Chủ biên)Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thanh Bình, Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Tạ Văn Hai, Nguyễn Thu Hương, Lê Thị Luận, Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hồng Thuận, Lê Thị Thanh Thủy | ||
| 23 | Lịch sử và Địa lí 6 | 949 | Bản | Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên xuyên suốt phần Lịch sử) , Nghiêm Đình Vỳ (Tổng chủ biên cấp THCS phần Lịch sử) Đinh Ngọc Bảo (Chủ biên phần Lịch sử), Phan Ngọc Huyền, Phạm Thị Thanh Huyền, Hoàng Anh Tuấn Đào Ngọc Hùng (Tổng chủ biên kiêm Chủ biên phần Địa lí), Vũ Thị Hằng, Lê Huỳnh, Trần Thị Hồng Mai, Phí Công Việt | ||
| 24 | Tiếng anh 6/1 | 168 | Bản | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi (Chủ biên), Lê Kim Dung, Phan Chí Nghĩa, Vũ Mai Trang, Lương Quỳnh Trang | ||
| 25 | Tiếng anh 6/2 | 168 | Bản | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Chi (Chủ biên), Lê Kim Dung, Phan Chí Nghĩa, Vũ Mai Trang, Lương Quỳnh Trang, Nguyễn Quốc Tuấn | ||
| 26 | Ngữ văn 6/1 | + | 190 | Bản | Nguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy, Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy | |
| 27 | Ngữ văn 6/2 | 190 | Bản | Nguyễn Thị Hồng Nam (Chủ biên), Trần Lê Duy, Nguyễn Thị Ngọc Điệp, Nguyễn Thị Minh Ngọc, Nguyễn Thành Thi, Nguyễn Thị Ngọc Thúy | ||
| 28 | Khoa học tự nhiên | 225 | Bản | Cao Cự Giác (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên); Phạm Thị Hương , Trần Thị Kim Ngân , Nguyễn Thị Nhị , Trần Ngọc Thắng | ||
| 29 | Công nghệ 6 | 583 | Bản | Bùi Văn Hồng (tổng chủ biên); Nguyễn Thị Cẩm Vân (chủ biên); Trần Văn Sỹ | ||
| 30 | Mỹ thuật 6 | 698 | Bản | Nguyễn Thị Nhung , Nguyễn Xuân Tiên Xuân (tổng chủ biên); Nguyễn Tuấn Cường, Nguyễn Hồng Ngọc (chủ biên); Quách Thị Ngọc An , Nguyễn Dương Hải Đăng , Nguyễn Đức Giang , Phạm Ngọc Mai , Trần Đoàn Thanh Ngọc , Đàm Thị Hải Uyên , Trần Thị Vân | ||
| 31 | Âm nhạc 6 | 161 | Bản | Hồ Ngọc Khải , Nguyễn Thị Tố Mai (đồng Tổng chủ biên); Nguyễn Văn Hảo (Chủ biên); Lương Diệu Ánh , Nguyễn Đăng Bửu , Nguyễn Thị Ái Chiêu , Nguyễn Thị Hồng Hà , Trần Vĩnh Khương , Trần Đức Lâm , Phạm Gia Hoàng My , Lương Minh Tân | ||
| 32 | Lịch sử và Địa lí 6 | 88 | Bản | Nguyễn Kim Hồng (Tổng chủ biên phần địa lí), Hà Bích Liên ( Chủ biên phần Lịch sử), Phạm Thị Bình ( Chủ biên phần Địa lí), Nguyễn Trà My, Mai Thị Phú Phương, Nguyễn Kim Tường Vi, Hà Văn Thắng, Nguyễn Hữu Bách, Huỳnh Phẩm Dũng Phát, Phan Văn Phú, Nguyễn Thị Kim Liên, Vũ Thị Bắc, Phạm Đỗ Văn Trung | ||
| 33 | Toán 6/1 | * | 609 | Bản | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang | |
| 34 | Toán 6/2 | 609 | Bản | Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Lê Tuấn Anh, Đỗ Tiến Đạt, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Đức Quang | ||
| 35 | Khoa học tự nhiên | 594 | Bản | Mai Sỹ Tuấn (Tổng chủ biên), Đinh Đoàn Long, Lê Kim Long, Bùi Gia Thịnh (đồng Chủ biên), Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Thu Hà, Bùi Thị Việt Hà, Nguyễn Đức Hiệp, Trần Thị Thanh Huyền, Lê Trọng Huyền, Vũ Trọng Rỹ, Nguyễn Văn Vịnh | ||
| 36 | Giáo dục thể chất 6 | 814 | Bản | Lưu Quang Hiệp (Tổng chủ biên); Đinh Quang Ngọc (chủ biên); Đinh Khánh Thu, Mai Thị Bích Ngọc, Nguyễn Văn Thành. | ||
| 37 | Tiếng Anh 6 Right on (student's book) | 869 | Bản | Võ Đại Phúc (Tổng chủ biên, kiêm chủ biên); Nguyễn Thị Ngọc Quyên | ||
| 38 | Tiếng Anh 6 Right on (workbook) | 869 | Bản | Võ Đại Phúc (Tổng chủ biên, kiêm chủ biên); Nguyễn Thị Ngọc Quyên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.82E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp sách giáo khoa các cấp học:Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc các bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính) để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: đổi trả, thay thế hàng hóa đã cung cấp được thực hiện trong thời gian ≤ 24 giờ kể từ khi phát hiện lỗi từ nhà sản xuất hoặc do bên cung cấp gây ra | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Thư viện.- Có chứng chỉ nghiệp vụ kinh doanh xuất bản phẩm.Nhà thầu cung cấp: Bằng Tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan; CMND/CCCD. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi