Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210919522-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210919438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-09 16:58:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,763,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV hoặc hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ, quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng, có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu (10-25)T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào (0.8-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (7-10)T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.505.449;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ sản phẩm dịch vụ công ích: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.505.449; + Thẩm định hồ sơ sản phẩm dịch vụ công ích: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.505.449; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao, địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3812727 + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Đức.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.505.449;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự( bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.505.449;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3812727
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021
1TUYẾN ĐH1.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61km/1lần
2Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1lần
3Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,310m
4TUYẾN ĐH2.HĐ (Quế Lưu - Phước Gia) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121km/1lần
5Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,61km/1lần
6Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V196,610m
7TUYẾN ĐH3.HĐ (Sông Trà - Phước Trà) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6671km/1lần
8Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,71km/1lần
9Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
10TUYẾN ĐH4.HĐ (Quế Thọ - Bình Sơn) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61km/1lần
11Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81km/1lần
12Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V158,510m
13TUYẾN ĐH5.HĐ (Tân Bình - Trường Sơn Đông) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V141km/1lần
14Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,21km/1lần
15Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V309,510m
16TUYẾN ĐH6.HĐ (Quế Bình - Quế Lưu) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3331km/1lần
17Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71km/1lần
18Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,310m
19TUYẾN ĐH7.HĐ (Việt An - An Tráng) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51km/1lần
20Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,51km/1lần
21Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2510m
22TUYẾN ĐH8.HĐ (Quế Thọ - Thăng Phước) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6671km/1lần
23Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81km/1lần
24Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11710m
25TUYẾN ĐH9.HĐ (Hiệp Thuận - Khe Cái) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3331km/1lần
26Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61km/1lần
27Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10910m
28TUYẾN ĐH10.HĐ (Thăng Phước - Na Sơn) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,6671km/1lần
29Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21km/1lần
30Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8010m
31TUYẾN ĐH11.HĐ (Ngã ba Phú Bình - Giáp thôn Hội Tường) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,4671km/1lần
32Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,741km/1lần
33Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2010m
34TUYẾN ĐH12.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6671km/1lần
35Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51km/1lần
36Vét rãnh hở hình thang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
37TUYẾN ĐH13.HĐ (Thăng Phước - Bình Sơn) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3331km/1lần
38Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,61km/1lần
39TUYẾN ĐH14.HĐ (Quế Thọ - Hiệp Thuận) Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6671km/1lần
40Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,51km/1lần
B Công tác bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường xã trên địa bàn huyện
1Xã Bình Lâm. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6671km/1lần
2Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71km/1lần
3Xã Quế Thọ. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,851km/1lần
4Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9,71km/1lần
5Xã Hiệp Thuận. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51km/1lần
6Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V51km/1lần
7Xã Hiệp Hòa. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,71km/1lần
8Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,71km/1lần
9Xã Bình Sơn. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,61km/1lần
10Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V13,81km/1lần
11Xã Quế Lưu. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,11km/1lần
12Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10,21km/1lần
13Xã Thăng Phước. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1671km/1lần
14Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12,51km/1lần
15Xã Sông Trà. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6671km/1lần
16Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71km/1lần
17Xã Phước Trà. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,91km/1lần
18Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,91km/1lần
19Xã Phước Gia. Phát quang cây cỏ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41km/1lần
20Cắt cỏ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V121km/1lần
C Bảo vệ mặt đường các tuyến ĐH
1TUYẾN ĐH1.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
2TUYẾN ĐH2.HĐ (Quế Lưu - Phước Gia) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V161 cột
3TUYẾN ĐH3.HĐ (Sông Trà - Phước Trà) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
4Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V171,2
5Đắp cát nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.070
7Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V256,8
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,52
9Thép truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73tấn
10Thép truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
11Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V21m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V535,11
13Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V473,55
14TUYẾN ĐH4.HĐ (Quế Thọ - Bình Sơn) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
15Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V61,76
16Đắp cát lề đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,72
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V386
18Bê tông lề đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V92,64
19Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,81
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V219,83
21Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V194,54
22TUYẾN ĐH5.HĐ (Tân Bình - Trường Sơn Đông) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
23Bê tông dầm gia cố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,73m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,18tấn
28Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,83m3
29Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m2
30Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
31Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
32Bê tông chân khay, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,09m3
33Thi công lớp dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37m3
34Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
35Bê tông lề M300 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
36Lót bao ni lông lềMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
37Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V292,25m3
38Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V79,5m3
39TUYẾN ĐH6.HĐ (Quế Bình - Quế Lưu) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
40TUYẾN ĐH7.HĐ (Việt An - An Tráng) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
41Bê tông móng hộ lan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
42Ván khuôn móng hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
43Đào móng hộ lan mềm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,3m3
44Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
45TUYẾN ĐH8.HĐ (Quế Thọ - Thăng Phước) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
46TUYẾN ĐH9.HĐ (Hiệp Thuận - Khe Cái) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
47TUYẾN ĐH10.HĐ (Thăng Phước - Na Sơn) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
48TUYẾN ĐH11.HĐ (Ngã ba Phú Bình - Giáp thôn Hội Tường) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
49TUYẾN ĐH13.HĐ (Thăng Phước - Bình Sơn) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
50Móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V74,8
51Đắp cát nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,35
52Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V467,5
53Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V112,2
54Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,24
55Thép truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
56Thép truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
57Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V14m
58Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V50,58m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V221,88
60Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V196,35
61TUYẾN ĐH14.HĐ (Quế Thọ - Hiệp Thuận) Thay thế, bổ sung biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV hoặc hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ, quy mô tương tự gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện).31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng, có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7.5KW Còn hoạt động tốt1
2 Máy lu (10-25)T Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
4 Máy đào (0.8-1,6)m3 Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc 70kg Còn hoạt động tốt1
6 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ (7-10)T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
8 Máy cắt cỏ Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->