Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210919522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210919438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-09 16:58:00 đến ngày 2021-09-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,763,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV hoặc hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ, quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng, có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông 7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu (10-25)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào (0.8-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (7-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện, đường xã trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2021 và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự( bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.505.449; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: 74 Lê Đình Dương, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3812727 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hiệp Đức; Địa chỉ: Thị trấn Tân Bình - Huyện Hiệp Đức - Tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường huyện trên địa bàn huyện Hiệp Đức năm 2021 | |||
| 1 | TUYẾN ĐH1.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1km/1lần |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1lần |
| 3 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | 10m |
| 4 | TUYẾN ĐH2.HĐ (Quế Lưu - Phước Gia) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1km/1lần |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1km/1lần |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,6 | 10m |
| 7 | TUYẾN ĐH3.HĐ (Sông Trà - Phước Trà) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | 1km/1lần |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 1km/1lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 10 | TUYẾN ĐH4.HĐ (Quế Thọ - Bình Sơn) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1km/1lần |
| 11 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1km/1lần |
| 12 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,5 | 10m |
| 13 | TUYẾN ĐH5.HĐ (Tân Bình - Trường Sơn Đông) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1km/1lần |
| 14 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1km/1lần |
| 15 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,5 | 10m |
| 16 | TUYẾN ĐH6.HĐ (Quế Bình - Quế Lưu) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 1km/1lần |
| 17 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1km/1lần |
| 18 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3 | 10m |
| 19 | TUYẾN ĐH7.HĐ (Việt An - An Tráng) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1km/1lần |
| 20 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1km/1lần |
| 21 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 22 | TUYẾN ĐH8.HĐ (Quế Thọ - Thăng Phước) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | 1km/1lần |
| 23 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1km/1lần |
| 24 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | 10m |
| 25 | TUYẾN ĐH9.HĐ (Hiệp Thuận - Khe Cái) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | 1km/1lần |
| 26 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1km/1lần |
| 27 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 10m |
| 28 | TUYẾN ĐH10.HĐ (Thăng Phước - Na Sơn) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,667 | 1km/1lần |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1km/1lần |
| 30 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 10m |
| 31 | TUYẾN ĐH11.HĐ (Ngã ba Phú Bình - Giáp thôn Hội Tường) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,467 | 1km/1lần |
| 32 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 1km/1lần |
| 33 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 34 | TUYẾN ĐH12.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 1km/1lần |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1km/1lần |
| 36 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 37 | TUYẾN ĐH13.HĐ (Thăng Phước - Bình Sơn) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | 1km/1lần |
| 38 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1km/1lần |
| 39 | TUYẾN ĐH14.HĐ (Quế Thọ - Hiệp Thuận) Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | 1km/1lần |
| 40 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1km/1lần |
| B | Công tác bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường xã trên địa bàn huyện | |||
| 1 | Xã Bình Lâm. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | 1km/1lần |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1km/1lần |
| 3 | Xã Quế Thọ. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | 1km/1lần |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 1km/1lần |
| 5 | Xã Hiệp Thuận. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1km/1lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1km/1lần |
| 7 | Xã Hiệp Hòa. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1km/1lần |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1km/1lần |
| 9 | Xã Bình Sơn. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1km/1lần |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1km/1lần |
| 11 | Xã Quế Lưu. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 1km/1lần |
| 12 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 1km/1lần |
| 13 | Xã Thăng Phước. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,167 | 1km/1lần |
| 14 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1km/1lần |
| 15 | Xã Sông Trà. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,667 | 1km/1lần |
| 16 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1km/1lần |
| 17 | Xã Phước Trà. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1km/1lần |
| 18 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1km/1lần |
| 19 | Xã Phước Gia. Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1km/1lần |
| 20 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1km/1lần |
| C | Bảo vệ mặt đường các tuyến ĐH | |||
| 1 | TUYẾN ĐH1.HĐ (Quế Thọ - Tân Bình) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 2 | TUYẾN ĐH2.HĐ (Quế Lưu - Phước Gia) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 3 | TUYẾN ĐH3.HĐ (Sông Trà - Phước Trà) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m³ |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070 | m² |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m³ |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,52 | m² |
| 9 | Thép truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 10 | Thép truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,11 | m³ |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,55 | m³ |
| 14 | TUYẾN ĐH4.HĐ (Quế Thọ - Bình Sơn) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m³ |
| 16 | Đắp cát lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m³ |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386 | m² |
| 18 | Bê tông lề đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,64 | m³ |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,81 | m² |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,83 | m³ |
| 21 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,54 | m³ |
| 22 | TUYẾN ĐH5.HĐ (Tân Bình - Trường Sơn Đông) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 23 | Bê tông dầm gia cố M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | tấn |
| 28 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,83 | m3 |
| 29 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m2 |
| 30 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Bê tông chân khay, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m3 |
| 33 | Thi công lớp dăm sạn đệm, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 34 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lề M300 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 36 | Lót bao ni lông lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 37 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,25 | m3 |
| 38 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5 | m3 |
| 39 | TUYẾN ĐH6.HĐ (Quế Bình - Quế Lưu) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 40 | TUYẾN ĐH7.HĐ (Việt An - An Tráng) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 41 | Bê tông móng hộ lan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 43 | Đào móng hộ lan mềm, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m3 |
| 44 | Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | TUYẾN ĐH8.HĐ (Quế Thọ - Thăng Phước) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 46 | TUYẾN ĐH9.HĐ (Hiệp Thuận - Khe Cái) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 47 | TUYẾN ĐH10.HĐ (Thăng Phước - Na Sơn) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 48 | TUYẾN ĐH11.HĐ (Ngã ba Phú Bình - Giáp thôn Hội Tường) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 49 | TUYẾN ĐH13.HĐ (Thăng Phước - Bình Sơn) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 50 | Móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m³ |
| 51 | Đắp cát nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | m³ |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,5 | m² |
| 53 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2 | m³ |
| 54 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m² |
| 55 | Thép truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 56 | Thép truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 57 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,58 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,88 | m³ |
| 60 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,35 | m³ |
| 61 | TUYẾN ĐH14.HĐ (Quế Thọ - Hiệp Thuận) Thay thế, bổ sung biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV hoặc hợp đồng thực hiện dịch vụ công bảo trì thường xuyên hệ thống đường bộ, quy mô tương tự gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường. Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng, có chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động. Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV hoặc gói thầu dịch vụ công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,40 tỷ đồng (kèm theo Bằng cấp, Các chứng chỉ liên quan và có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông 7.5KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy lu (10-25)T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đào (0.8-1,6)m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc 70kg | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (7-10)T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ | Còn hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi