Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210873555-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ân Thi
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210838373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 08:08:00 đến ngày 2021-09-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,613,504,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (400 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cột chống (200 cây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (200 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ân Thi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Xây mới nhà để xe, nhà để máy phát điện, nhà bảo vệ và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Ân Thi
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ân Thi , địa chỉ: thị trấn Ân Thi - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ân Thi; Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: Điện thoại: 022 1350 3765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: Số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.. + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ân Thi , địa chỉ: thị trấn Ân Thi - huyện Ân Thi - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ân Thi; Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: Điện thoại: 022 1350 3765


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ân Thi; Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: Điện thoại: 022 1350 3765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 117, Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 0221 3866 546; fax: 0221 3862 981
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 117, Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 0221 3866 546; fax: 0221 3862 981
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,232m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế274,9695m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9111m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,5022m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,7129m3
6Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,6921m3
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế78,2022m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,1388m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,1388m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế222,6635m2
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1466100m3
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế770,896m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế273,5m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế515,843m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế270,2574m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế786,1004m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.044,396m2
B HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ Ô TÔ, ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,2707m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0917m3
3Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1121100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1014100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5878m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1262100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,5564m3
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,064100m2
9GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3934100m2
10SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0945tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1316tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7529tấn
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4259m3
14GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0774100m2
15SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0142tấn
16SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1062tấn
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,0461m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5264m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1422m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2077100m2
21SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0156tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1567tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8502m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1682100m2
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0348tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1336tấn
27GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0611100m2
28Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4851m3
29SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,044tấn
30Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4849tấn
31Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4849tấn
32Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20,2591m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,7728m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế124,8012m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,7728m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế124,8012m2
38Cửa bằng thép hộp, phía dưới thưng tôn (bao gồm bản lề, phụ kiện, chốt, khóa và lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,905m2
39Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,72m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1258tấn
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,5786m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,24m2
43Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7535100m2
44Máng thu nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
45Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế339cái
46Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4757100m2
47Tủ aptomat loại 3 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
48Aptomat MCB 1P-20AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt đèn led treo tường 1.2m, 1x18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
51Ổ cắm đôi 15A có mặt cheXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
52Đế âm cho công tắc + ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6hộp
53Dây CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
54Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
55Ống nhựa cứng luồn dây D=16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45m
56Ống thoát nước mái uPVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,148100m
57Cút nhựa uPVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt phễu thuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
59Rọ chắn rác ống thoát nước mái D=60mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
60Đai giữ ốngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
C HẠNG MỤC NHÀ XE MÁY KHÁCH
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,552m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,1009m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4076m3
4GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1164100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5306m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7075m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1158100m2
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0643100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0492tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0355tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0126tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0437tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1648m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,132m3
15Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,2134m3
17Rải lớp nilon chống thấm nềnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,1344m2
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0296100m3
19Gia công cột bằng thép ốngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5282tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5282tấn
21Bulong M18x400 liên kết cột xuống nền móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60Bộ
22Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2761tấn
23Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2761tấn
24Bulong M12 liên kết xà gồ máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60Bộ
25Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế49,5318m2
26Lợp mái tôn múi dày 0.42mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7586100m2
27Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế341cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
29Ống nhựa cứng luồn dây D=16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt đèn bóng compact 25WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
D HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,824m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,8904m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3042m3
4GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1086100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4688m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6296m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1066100m2
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0572100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0459tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0341tấn
11SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0111tấn
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0387tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1912m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1188m3
15Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0931100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,2416m3
17Rải lớp nilon chống thấm nềnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,4164m2
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,044100m3
19Gia công cột bằng thép ốngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4292tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4292tấn
21Bulong M18x400 liên kết cột xuống nền móngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế64Bộ
22Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1646tấn
23Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1646tấn
24Bulong M12 liên kết xà gồ máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế64Bộ
25Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,505m2
26Lợp mái tôn múi dày 0.42mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8274100m2
27Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế372cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
29Ống nhựa cứng luồn dây D=16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt đèn bóng compact 25WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
E HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,9982m3
2Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m3
4Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,019100m3
5Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7365m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0374100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2141m3
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0883100m2
9SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0333tấn
10SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1316tấn
11Đổ bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1258m3
12GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0229100m2
13SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0088tấn
14SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,046tấn
15Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9486m3
16Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,271m3
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5034m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0915100m2
19SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0303tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0814tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7418m3
22GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0821100m2
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,057tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0896tấn
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2182m3
26GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2266100m2
27SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,27tấn
28Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, M200, đá 1x2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1294m3
29GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0118100m2
30SXLD tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0121tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cấu kiện
32Gia công xà gồ thép C80x40x10x2.0Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0802tấn
33Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0802tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,7296m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1361100m2
36Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61cái
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,8616m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,324m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế37,028m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36,292m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,108m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,41m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,4864m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế37,38m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,5208m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,5208m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,6844m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,142m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50,302m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế42,0044m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,092tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3477m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,64m2
54Sản xuất lắp dựng, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa);Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,98m2
55Sản xuất lắp dựng cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ);Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,64m2
56Cung cấp lắp dựng khóa cửa điXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,594100m2
58Lắp đặt tủ dựng aptomat chứa 12 modul, âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
59Lắp đặt aptomat loại 1P-20AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt aptomat loại 1P-16AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt quạt treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt đèn led treo tường dài 1,2m, loại 1x18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
63Lắp đặt công tắc đôi âm tường (hạt + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
64Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
65Đế âm cho ổ cắm, công tắcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
66Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
67Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
68Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
69Ống nhựa cứng luồn dây D=16mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35m
70Ống thoát nước mái u.PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
71Cút nhựa u.PVC DN76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
72Lắp đặt phễu thu inox D=90mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
73Cầu chắn rác D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
74Đai giữ ống đứng D=76mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
75Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
F HẠNG MỤC CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp + Tháo dỡ cổng sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10công
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,5987m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,046100m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3404m3
5Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7571m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8092m3
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,127100m2
8SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0197tấn
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0902tấn
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế194,02m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế430,08m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế226,564m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế68,5544m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế29,464m2
15Trát, đắp chi tiết trang trí trụ cộtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế744,9624m2
17Sản xuất hàng rào thép bằng sắt vuông đặc 16x16, sơn hoàn thiện 3 lớp (chưa bao gồm mũi mác thép)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75,648m2
18Mũi mác hàng rào bằng thép đặc 16x16 vuốt nhọn (Cả sơn hoàn thiện và lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.106,9333cái
19Thép đặc 16x16 liên kết mũi mác với tường hiện trạng (đã bao gồm sơn hoàn thiện và lắp dựng)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế257,2288kg
20Cổng trượt tự động bằng hợp kim nhôm có điều khiển từ xa, cao 1.6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,664m2
21Mô tơ công không đường rayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
22Màn hình điện tử ledXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
23Tay điều khiển (01 gắn tường, 02 điều khiển từ xa)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
G HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,12m3
2Đắp cát rãnh đặt cáp bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,12m3
3Băng báo hiệu cáp rộng 0,5mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế280m
4Gạch báo hiệu tuyến cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4.100viên
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0812100m3
6Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70m
7Kéo rải dây dẫn tiết diện CVV(2x2,5)mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế650m
8Kéo rải dây dẫn tiết diện CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế280m
9Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế250m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 bảo hộ dây dẫnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế450m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế70m
12Lắp đặt aptomat 3 pha, 32AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10AXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
16Bóng đèn cao áp LED 80W, chóa đèn cao ápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
17Bộ bảng điện cửa cột gồm: Bảng điện, đầu cốt đồng, cầu đấu dây, ...Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7bộ
18Khung móng cột M24x675Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
19Dây tiếp địa bằng thép D10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
20Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2.5mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cọc
21Cung cấp lắp dựng cột bát giác liền cần cao 8m dày 3mm, thép mạ kẽm nhúng nóng,Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cột
22Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,1m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2688100m2
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,376m3
26Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0303100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0607100m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC, D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
H HẠNG MỤC CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA
1Phát cây cỏ hiện tạo mặt bằng bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,06100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,485m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,9m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cây
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4gốc cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9gốc cây
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4683100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9827100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,1926100m2
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế170,3112m3
14Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế347,98m
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,2m
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5722100m3
17Vận chuyền cây sau khi chặt ra khỏi công trường bằng ô tô 5TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4ca
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế33,2595m3
19Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,5027m3
20GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5939100m2
21Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,0785m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế59,392m2
23Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế142,5408m2
24Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1109100m3
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2275100m3
I HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0522100m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6999100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D355Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,405100m
4Lắp đặt côn nhựa PVC, D250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22cái
5Lắp đặt côn nhựa PVC, D355Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Đắp cát đường ống bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế142,2525m3
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2298100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,8224100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6389m3
10GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1277100m2
11Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,7369m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế87,8976m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,5152m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3107m3
15GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2789100m2
16SXLD tấm đan hố ga bằng thép tấm 40x6mm, kích thước đan (0.84x0.84)m (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28cái
J HẠNG MỤC PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6509tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế198,5261m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26,3234m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,5463m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,0106m3
6Tháo dỡ bóng đèn các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,6684m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,3873m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5447100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.105
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >=3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu3
5 Máy mài Mài vật liệu3
6 Máy khoan >= 0,5 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy kính vĩ Đo đạc, định vị công trình1
14 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Giáo hoàn thiện (400 m2) Phục vụ thi công1
18 Cột chống (200 cây Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (200 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->