Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ân Thi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210838373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 08:08:00 đến ngày 2021-09-21 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,613,504,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giáo hoàn thiện (400 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cột chống (200 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn (200 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Ân Thi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Xây mới nhà để xe, nhà để máy phát điện, nhà bảo vệ và các HMPT phòng giao dịch NHCSXH huyện Ân Thi 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Ân Thi; Địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: Điện thoại: 022 1350 3765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 117, Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 0221 3866 546; fax: 0221 3862 981 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: số 117, Chu Mạnh Trinh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 0221 3866 546; fax: 0221 3862 981 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 274,9695 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9111 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,5022 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,7129 | m3 |
| 6 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,6921 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,2022 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,1388 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,1388 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 222,6635 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1466 | 100m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 770,896 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 273,5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 515,843 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 270,2574 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 786,1004 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.044,396 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ Ô TÔ, ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2707 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0917 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1014 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5878 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1262 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,5564 | m3 |
| 8 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 9 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3934 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0945 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1316 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7529 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4259 | m3 |
| 14 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0774 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0142 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1062 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,0461 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5264 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1422 | m3 |
| 20 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2077 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1567 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8502 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1682 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0348 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1336 | tấn |
| 27 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0611 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4851 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 100x50x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4849 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4849 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20,2591 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,7728 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,8012 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,7728 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 124,8012 | m2 |
| 38 | Cửa bằng thép hộp, phía dưới thưng tôn (bao gồm bản lề, phụ kiện, chốt, khóa và lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,905 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1258 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5786 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7535 | 100m2 |
| 44 | Máng thu nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 339 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4757 | 100m2 |
| 47 | Tủ aptomat loại 3 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB 1P-20A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led treo tường 1.2m, 1x18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi 15A có mặt che | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Đế âm cho công tắc + ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 53 | Dây CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 54 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 56 | Ống thoát nước mái uPVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100m |
| 57 | Cút nhựa uPVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác ống thoát nước mái D=60mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ XE MÁY KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1009 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4076 | m3 |
| 4 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1164 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5306 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7075 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1158 | 100m2 |
| 8 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0643 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0126 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1648 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,2134 | m3 |
| 17 | Rải lớp nilon chống thấm nền | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,1344 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0296 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5282 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5282 | tấn |
| 21 | Bulong M18x400 liên kết cột xuống nền móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2761 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2761 | tấn |
| 24 | Bulong M12 liên kết xà gồ mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 49,5318 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7586 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 341 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn bóng compact 25W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,824 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8904 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3042 | m3 |
| 4 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1086 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4688 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6296 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0572 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0459 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0341 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0111 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1912 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1188 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0931 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,2416 | m3 |
| 17 | Rải lớp nilon chống thấm nền | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,4164 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép ống | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4292 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4292 | tấn |
| 21 | Bulong M18x400 liên kết cột xuống nền móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1646 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1646 | tấn |
| 24 | Bulong M12 liên kết xà gồ mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,505 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8274 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 372 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn bóng compact 25W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,9982 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7365 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0374 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2141 | m3 |
| 8 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0883 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0333 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1316 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1258 | m3 |
| 12 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0229 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0088 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9486 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,271 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5034 | m3 |
| 18 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0915 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0303 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0814 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7418 | m3 |
| 22 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0821 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0896 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2182 | m3 |
| 26 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2266 | 100m2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, M200, đá 1x2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1294 | m3 |
| 29 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0118 | 100m2 |
| 30 | SXLD tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| 32 | Gia công xà gồ thép C80x40x10x2.0 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0802 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7296 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1361 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa bắt cùng vít mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,8616 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,324 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,028 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36,292 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,108 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,41 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,4864 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 37,38 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,5208 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,5208 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,6844 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,142 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50,302 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 42,0044 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3477 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ, chưa có khóa); | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính mờ dày 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ); | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,64 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng khóa cửa đi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ dựng aptomat chứa 12 modul, âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn led treo tường dài 1,2m, loại 1x18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường (hạt + mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | Đế âm cho ổ cắm, công tắc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 69 | Ống nhựa cứng luồn dây D=16mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 70 | Ống thoát nước mái u.PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 71 | Cút nhựa u.PVC DN76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu inox D=90mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Đai giữ ống đứng D=76mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp + Tháo dỡ cổng sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,5987 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3404 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7571 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8092 | m3 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0902 | tấn |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 194,02 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 430,08 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 226,564 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 68,5544 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,464 | m2 |
| 15 | Trát, đắp chi tiết trang trí trụ cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 744,9624 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào thép bằng sắt vuông đặc 16x16, sơn hoàn thiện 3 lớp (chưa bao gồm mũi mác thép) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 75,648 | m2 |
| 18 | Mũi mác hàng rào bằng thép đặc 16x16 vuốt nhọn (Cả sơn hoàn thiện và lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.106,9333 | cái |
| 19 | Thép đặc 16x16 liên kết mũi mác với tường hiện trạng (đã bao gồm sơn hoàn thiện và lắp dựng) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 257,2288 | kg |
| 20 | Cổng trượt tự động bằng hợp kim nhôm có điều khiển từ xa, cao 1.6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,664 | m2 |
| 21 | Mô tơ công không đường ray | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Màn hình điện tử led | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Tay điều khiển (01 gắn tường, 02 điều khiển từ xa) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh đặt cáp bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,12 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 4 | Gạch báo hiệu tuyến cáp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4.100 | viên |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0812 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt dây CXV/DSTA 4x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn tiết diện CVV(2x2,5)mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn tiết diện CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 9 | Ống nhựa ruột gà D16 bảo hộ dây dẫn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 bảo hộ dây dẫn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 32A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 20A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Bóng đèn cao áp LED 80W, chóa đèn cao áp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 17 | Bộ bảng điện cửa cột gồm: Bảng điện, đầu cốt đồng, cầu đấu dây, ... | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Khung móng cột M24x675 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Dây tiếp địa bằng thép D10 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, L=2.5m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cột bát giác liền cần cao 8m dày 3mm, thép mạ kẽm nhúng nóng, | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 22 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2688 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,376 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| H | HẠNG MỤC CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA, BỒN HOA | |||
| 1 | Phát cây cỏ hiện tạo mặt bằng bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,06 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,9 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy, đường kính gốc cây | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | gốc cây |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4683 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9827 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,1926 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 170,3112 | m3 |
| 14 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 347,98 | m |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,2 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5722 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyền cây sau khi chặt ra khỏi công trường bằng ô tô 5T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | ca |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 33,2595 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,5027 | m3 |
| 20 | GCLD và tháo dỡ GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5939 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,0785 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,392 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 142,5408 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1109 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2275 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0522 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6999 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D355 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D355 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 142,2525 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,8224 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6389 | m3 |
| 10 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1277 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,7369 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 87,8976 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,5152 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3107 | m3 |
| 15 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2789 | 100m2 |
| 16 | SXLD tấm đan hố ga bằng thép tấm 40x6mm, kích thước đan (0.84x0.84)m (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| J | HẠNG MỤC PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6509 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 198,5261 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26,3234 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,5463 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,0106 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,6684 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,3873 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5447 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >=3 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 3 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu | 3 |
| 6 | Máy khoan | >= 0,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan | 2 | |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy kính vĩ | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 17 | Giáo hoàn thiện (400 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
| 18 | Cột chống (200 cây | Phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Ván khuôn (200 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi