Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210871878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 08:31:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,363,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối Với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công hoặc quyết định chỉ định thầu.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ....). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 08T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l hoặc dây chuyền tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10.000 (N) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bồn nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã từ xã Tam Giang đi xã Ea Púk, xã Ea Tam, xã Cư Klông, huyện Krông Năng 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, Địa chỉ: 54 Nguyễn Tất Thành, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Tự An, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, Địa chỉ: 54 Nguyễn Tất Thành, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Bóc phong hóa tuyến bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,607 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,607 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,607 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,607 | 100m3/km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 434,31 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,343 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,343 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,343 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,343 | 100m3/km |
| 10 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đắp) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,978 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng đắp) | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 64,898 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào nền đường tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,69 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào nền dư đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,808 | 100m3/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,808 | 100m3/km |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 56,556 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,649 | 100m3 |
| 18 | Lu nguyên thổ khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 221,534 | 100m2 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 55,762 | 100m2 |
| B | Móng mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax = 37,5mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 45,174 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 50,206 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 59,248 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 59,248 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 59,248 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 220,879 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,617 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 220,879 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 260,114 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 240,496 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,973 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 119,469 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 182,8 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,03 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,488 | tấn |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2.143,1 | m3 |
| 17 | Gia công thanh truyền lực khe chuyển tiếp kết cấu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,086 | tấn |
| 18 | Thi công khe chuyển tiếp kết cấu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,2 | m |
| 19 | Thi công khe co giả không có thanh truyền lực | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.137,8 | m |
| 20 | Gia công thanh truyền lực khe co | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,82 | tấn |
| 21 | Thi công khe co có thanh truyền lực và khe ngừng thi công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.533,1 | m |
| 22 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,684 | tấn |
| 23 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1.743 | m |
| 24 | Gia công thanh truyền lực khe giãn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,057 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ khe giãn, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,421 | tấn |
| 26 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 207,1 | m |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh cống | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,39 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan cống | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,18 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,64 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,27 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 38 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,03 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 111,71 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép rãnh dọc, gờ chắn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,276 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,167 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính > 10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,268 | tấn |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 844 | lỗ khoan |
| 18 | Bê tông rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 544,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp đan rãnh đúc sẵn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,45 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp đan rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,365 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp đan rãnh đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 144,06 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 857 | cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,204 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,996 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,51 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép cống hộp KT(1x1)m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,642 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công cốt thép bê tông cống hộp đúc sẵn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,261 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp đúc sẵn, đường kính | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,09 | tấn |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,96 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 86,36 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép móng cống, tường cánh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,802 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng cống, chân khay sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25,3 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cống bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17 | cấu kiện |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,015 | tấn |
| 36 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,15 | m3 |
| 37 | Trát mối nối cống dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,708 | m2 |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 42 | m2 |
| 39 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,9 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,088 | 100m3 |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | rọ |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 58 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x90cm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1m | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 550 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 271,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối Với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công hoặc quyết định chỉ định thầu.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ....). | 6 | 6 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…).. | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | (có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 08T | 10 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250l hoặc dây chuyền tương đương | 5 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 3 |
| 5 | Máy rải | ≥ 50m3/h | 1 |
| 6 | Máy san | ≥ 90CV | 2 |
| 7 | Lu rung | ≥10T | 7 |
| 8 | Lu bánh sắt | ≥8T | 5 |
| 9 | Máy ủi | ≥ 90CV | 2 |
| 10 | Đầm dùi | ≥ 1.5 KW | 5 |
| 11 | Đầm cóc | ≥ 10.000 (N) | 2 |
| 12 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 2 |
| 14 | Máy phát điện | ≥23KVA | 1 |
| 15 | Bồn nước | ≥2m3 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi