Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210909457-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210871878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 08:31:00 đến ngày 2021-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,363,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối Với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công hoặc quyết định chỉ định thầu.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ....).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…)..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân xây dựng lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 08T
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l hoặc dây chuyền tương đương
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 7
8-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 5
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10.000 (N)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bồn nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2m3
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã từ xã Tam Giang đi xã Ea Púk, xã Ea Tam, xã Cư Klông, huyện Krông Năng
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, Địa chỉ: 54 Nguyễn Tất Thành, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phúc Thanh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải Đắk Lắk. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, Địa chỉ: 54 Nguyễn Tất Thành, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, Địa chỉ: 54 Nguyễn Tất Thành, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, Tự An, Tp Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng, Địa chỉ: 54 Nguyễn Tất Thành, huyện Krông Năng, tỉnh Đăk Lăk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Bóc phong hóa tuyến bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IChương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,607100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IChương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,607100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IChương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,607100m3/km
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IChương V – Yêu cầu về kĩ thuật43,607100m3/km
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật434,31m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,343100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IVChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,343100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IVChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,343100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IVChương V – Yêu cầu về kĩ thuật4,343100m3/km
10Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tận dụng đắp)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật14,978100m3
11Đào nền đường khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (tận dụng đắp)Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật64,898100m3
12Vận chuyển đất đào nền đường tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,69100m3
13Vận chuyển đất đào nền dư đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,808100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,808100m3/km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,808100m3/km
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật56,556100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,649100m3
18Lu nguyên thổ khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật221,534100m2
19Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V – Yêu cầu về kĩ thuật55,762100m2
B Móng mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax = 37,5mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật45,174100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax = 25mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật50,206100m3
3Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/hChương V – Yêu cầu về kĩ thuật59,248100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật59,248100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật59,248100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật220,879100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Yêu cầu về kĩ thuật19,617100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Yêu cầu về kĩ thuật220,879100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật260,114100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V – Yêu cầu về kĩ thuật240,496100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật12,973100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyChương V – Yêu cầu về kĩ thuật119,469100m2
13Bê tông móng mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật182,8m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,03tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,488tấn
16Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật2.143,1m3
17Gia công thanh truyền lực khe chuyển tiếp kết cấuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,086tấn
18Thi công khe chuyển tiếp kết cấuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật13,2m
19Thi công khe co giả không có thanh truyền lựcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.137,8m
20Gia công thanh truyền lực khe coChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,82tấn
21Thi công khe co có thanh truyền lực và khe ngừng thi côngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.533,1m
22Gia công thanh truyền lực khe dọcChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,684tấn
23Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1.743m
24Gia công thanh truyền lực khe giãnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,057tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ khe giãn, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,421tấn
26Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật207,1m
C Hệ thống thoát nước
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,66100m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật2,7m3
3Ván khuôn thép thân cống, tường cánh cốngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,64100m2
4Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,39m3
5Bê tông thân cống, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật8,34m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan cốngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,31100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,18tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,64tấn
9Bê tông tấm đan cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật7,27m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật38cấu kiện
11Bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,03m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,2100m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật111,71m3
14Ván khuôn thép rãnh dọc, gờ chắnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật32,276100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,167tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh dọc, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,268tấn
17Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V – Yêu cầu về kĩ thuật844lỗ khoan
18Bê tông rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật544,59m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan rãnhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,68100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp đan rãnh đúc sẵn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật3,45tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp đan rãnh đúc sẵn, đường kính > 10mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật10,365tấn
22Bê tông nắp đan rãnh đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật144,06m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật857cấu kiện
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật5,204100m3
25Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,996100m3
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,51m3
27Ván khuôn thép cống hộp KT(1x1)mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,642100m2
28Công tác gia công cốt thép bê tông cống hộp đúc sẵn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,261tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp đúc sẵn, đường kính Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,09tấn
30Sản xuất cấu kiện bê tông cống hộp đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật9,96m3
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V – Yêu cầu về kĩ thuật86,36m2
32Ván khuôn thép móng cống, tường cánhChương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,802100m2
33Bê tông móng cống, chân khay sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật25,3m3
34Lắp đặt cống bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kĩ thuật17cấu kiện
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối nối cống, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,015tấn
36Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật0,15m3
37Trát mối nối cống dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,708m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kĩ thuật42m2
39Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật6,9m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật1,088100m3
41Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V – Yêu cầu về kĩ thuật7rọ
D Hệ thống an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật58cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x90cmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật1cái
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,1mChương V – Yêu cầu về kĩ thuật550cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V – Yêu cầu về kĩ thuật271,68m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối Với hợp đồng đang thực hiện kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu thi công hoặc quyết định chỉ định thầu.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V”.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự. (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ....).66
2 Kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…).55
3 Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận An toàn lao động- Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…)..55
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 (có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên).(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ…)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 08T10
2 Máy lu bánh lốp ≥16T1
3 Máy trộn bê tông 250l hoặc dây chuyền tương đương5
4 Máy đào ≥ 0,5m33
5 Máy rải ≥ 50m3/h1
6 Máy san ≥ 90CV2
7 Lu rung ≥10T7
8 Lu bánh sắt ≥8T5
9 Máy ủi ≥ 90CV2
10 Đầm dùi ≥ 1.5 KW5
11 Đầm cóc ≥ 10.000 (N)2
12 Đầm bàn ≥ 1KW3
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw2
14 Máy phát điện ≥23KVA1
15 Bồn nước ≥2m32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->