Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210874925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788343 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 08:17:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,569,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giáo hoàn thiện (400 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cột chống (600 cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn (200 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình Xây dựng phòng họp, kho lưu trữ 01 tầng. Cải tạo các phòng làm việc Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Phổ Yên 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 264, đường Tôn Đức Thắng, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: Điện thoại: 0208 3508 886; Fax: 0208 3763 092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3752 803/Fax: 0208 3757 245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3752 803/Fax: 0208 3757 245 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9622 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,9857 | m3 |
| 3 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1399 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,557 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông cổ cột, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6314 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5011 | 100m2 |
| 7 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1036 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4309 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6295 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1243 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,271 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 13 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2587 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2751 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5563 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4059 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5081 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2956 | m3 |
| 20 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5416 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0664 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9411 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,3213 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,7565 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4047 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,0211 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,7492 | m3 |
| 28 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2728 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2432 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0379 | m3 |
| 32 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1626 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0533 | m3 |
| 36 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1368 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0805 | tấn |
| 39 | Gia công sản xuất xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4688 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4688 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,7966 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,5835 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1116 | m3 |
| 44 | Xây cột trụ bằng gạch không nung, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1699 | m3 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 63,5872 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 263,2935 | m2 |
| 47 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,005 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 147,916 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 74,8128 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 44,066 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,4412 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 38,554 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 181,76 | m |
| 54 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,5314 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,12 | m |
| 56 | Ke chống bão | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 689,13 | cái |
| 57 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,6036 | m2 |
| 58 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 76,3476 | m2 |
| 59 | Cửa tôn lên mái (bản lề, khóa đồng bộ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,817 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3325 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 108,1704 | m2 |
| 63 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,448 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,652 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,3253 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 76,44 | m2 |
| 67 | Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Vách ngăn dày 12mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 81,2304 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,3253 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,5557 | m2 |
| 72 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 94,5557 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9653 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,4839 | m3 |
| 75 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,1779 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,912 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,912 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3901 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,215 | 100m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 279,2985 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 123,0612 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 402,3597 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 222,7288 | m2 |
| 84 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 85 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,15 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2378 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,6576 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 90 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 - 18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn Downlight D110 - 15W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn âm trần 3x20W choá phản quang 600x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp LED gắn trần 1200mm - 2x20W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tuýp LED khe trần thạch cao 1200mm - 1x18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 200x200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (mặt + hạt + đế âm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (mặt + hạt + đế âm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba 10A/250V (mặt + hạt + đế âm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V (mặt + hạt + đế âm) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5KA | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5KA | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-4,5KA | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A-6KA | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 112 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 113 | Kéo rải dây chống sét bằng thép D10 theo tường, cột và mái nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 114 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 118 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 119 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 120 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 122 | Hoá chất giảm điện trở | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bao |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 129 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 132 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điều hòa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 135 | Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LAN | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống gen mềm D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 137 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Bảng nội quy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Bình bột MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 140 | Bình khí CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nối | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt lavabo âm bàn + xiphong | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi, kích thước 500x700 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 167 | Máy bơm cấp nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Máy bơm tăng áp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Phao điện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Chóp thông hơi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa D110/90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa D110/60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa D90/42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa D42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 190 | Măng sông nhựa D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Măng sông nhựa D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 192 | Cầu chắn rác mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1534 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0535 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0999 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,638 | m3 |
| 197 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0102 | 100m2 |
| 198 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1849 | m3 |
| 199 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0482 | 100m2 |
| 200 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 201 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0794 | tấn |
| 202 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,8674 | m3 |
| 203 | Trát tường trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,63 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,63 | m2 |
| 205 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,2385 | m2 |
| 206 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4485 | m3 |
| 207 | SXLD cốt thép tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0343 | tấn |
| 208 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0256 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, điện nhẹ hiện trạng. Lắp đặt lại các thiết bị điện tận dụng (bao gồm cả vật tư phụ; Nhân công 3.5/7) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9295 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,6336 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,446 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1819 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5,0T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,1819 | m3 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả xương nổi 600x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 146,5204 | m2 |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,04 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,04 | m2 |
| 10 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 86,04 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6864 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,52 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 161,4256 | m2 |
| 15 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,208 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,446 | m2 |
| 17 | Thi công tường bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,378 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,756 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,756 | m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600, 3x20W có choá phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110 - 15W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 22 | Đèn LED dây hắt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5,0T | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m3 |
| 9 | Rải gạch báo cáp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 457,1429 | viên |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0816 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 - Class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,1332 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0672 | m3 |
| 21 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1279 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,912 | m2 |
| 23 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0288 | m3 |
| 25 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0029 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0082 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0217 | 100m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ 1 chiều âm trần inverter, công suất 18.000BTU/H | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >=3 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 3 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu | 3 |
| 6 | Máy khoan | >=0,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan | >=0,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >=5KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy kính vĩ | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị công trình | 2 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 17 | Giáo hoàn thiện (400 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
| 18 | Cột chống (600 cây) | Phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Ván khuôn (200 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi