Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210874925-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210788343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 08:17:00 đến ngày 2021-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,717,569,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >=3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (400 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cột chống (600 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (200 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
Xây dựng phòng họp, kho lưu trữ 01 tầng. Cải tạo các phòng làm việc Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Phổ Yên
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Số 264, Đường Tôn Đức Thắng, Xã Hồng Tiến, Thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 264, đường Tôn Đức Thắng, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: Điện thoại: 0208 3508 886; Fax: 0208 3763 092
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Công ty Cổ phần Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: Số 26, ngõ 15 phố Phương Mai, phường Phương Mai, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.. + Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội . + Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội + Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư xây dựng Minh Quân; Địa chỉ: Số nhà 57/12, ngõ 470 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Số 264, Đường Tôn Đức Thắng, Xã Hồng Tiến, Thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 264, đường Tôn Đức Thắng, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: Điện thoại: 0208 3508 886; Fax: 0208 3763 092


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 264, đường Tôn Đức Thắng, xã Hồng Tiến, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: Điện thoại: 0208 3508 886; Fax: 0208 3763 092
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3752 803/Fax: 0208 3757 245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Đô thị Hoàng Gia; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 72, đường Tôn Thất Tùng, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3875 7142
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 13, đường Phùng Chí Kiên, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208 3752 803/Fax: 0208 3757 245
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9622100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,9857m3
3GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1399100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,557m3
5Đổ bê tông cổ cột, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6314m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5011100m2
7GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1036100m2
8SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4309tấn
9SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,6295tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1243tấn
11Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,271m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,732m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2587100m2
14SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0447tấn
15SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2751tấn
16Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5563100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4059100m3
18Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5081100m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2956m3
20GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5416100m2
21SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0664tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9411tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,3213m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,7565100m2
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4047tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,0211tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,7492m3
28GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2728100m2
29SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2432tấn
30SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0036tấn
31Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0379m3
32GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1626100m2
33SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0433tấn
34SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,106tấn
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0533m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1368100m2
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,013tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0805tấn
39Gia công sản xuất xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4688tấn
40Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4688tấn
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,7966m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,5835m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,1116m3
44Xây cột trụ bằng gạch không nung, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1699m3
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế63,5872m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế263,2935m2
47Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,005m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế147,916m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế74,8128m2
50Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế44,066m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,4412m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế38,554m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế181,76m
54Lợp mái tôn múi dày 0.45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,5314100m2
55Tôn úp nóc, khổ rộng 400Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,12m
56Ke chống bãoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế689,13cái
57Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,6036m2
58Láng sênô dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế76,3476m2
59Cửa tôn lên mái (bản lề, khóa đồng bộ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
60Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,817m3
61Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3325m3
62Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế108,1704m2
63Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,448m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,652m2
65Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,3253m2
66Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế76,44m2
67Bàn đá chậu rửa Lavabo bằng đá granite tự nhiên (bao gồm khung đỡ inox và lắp đặt hoàn thiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
68Vách ngăn dày 12mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9m2
69Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81,2304m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,3253m2
71Bả bằng bột bả vào trần thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,5557m2
72Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế94,5557m2
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9653m3
74Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,4839m3
75Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,1779m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,912m2
77Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,912m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3901100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,215100m2
80Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế279,2985m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế123,0612m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế402,3597m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế222,7288m2
84Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,72m2
85Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,15m2
86Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa sổ cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,14m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2378tấn
88Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,6576m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,52m2
90Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 - 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
91Lắp đặt đèn Downlight D110 - 15WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
92Lắp đặt đèn âm trần 3x20W choá phản quang 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
93Lắp đặt đèn tuýp LED gắn trần 1200mm - 2x20WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
94Lắp đặt đèn tuýp LED khe trần thạch cao 1200mm - 1x18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20bộ
95Lắp đặt quạt thông gió âm trần 200x200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A, âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13cái
97Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
98Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
99Lắp đặt công tắc ba 10A/250V (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
100Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V (mặt + hạt + đế âm)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt tủ điện 10 moduleXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
102Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
103Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
104Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-4,5KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63A-6KAXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế300m
107Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế400m
108Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
109Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế200m
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60hộp
111Lắp đặt kim thu sét d16, chiều dài kim 1mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
112Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cọc
113Kéo rải dây chống sét bằng thép D10 theo tường, cột và mái nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
114Thanh đồng dẹt 25x3mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6m
115Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3m3
117Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,03100m3
118Đóng cọc thép mạ đồng D16 - 2.4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
119Thanh đồng dẹt 25x3mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4m
120Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5m
121Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10m
122Hoá chất giảm điện trởXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bao
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2m3
124Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,02100m3
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3máy
126Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
127Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
128Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
129Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
131Lắp đặt dây dẫn CVV 3x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25m
132Vật tư phụ lắp đặt thiết bị điều hòaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
133Lắp đặt ổ cắm mạng internetXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
134Lắp đặt cáp mạng CAT 6EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
135Bộ phát Wifi 3 râu, 4 cổng LANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
136Lắp đặt ống gen mềm D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
137Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
138Bảng nội quyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
139Bình bột MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bình
140Bình khí CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bình
141Lắp đặt van 2 chiều D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
142Lắp đặt van 2 chiều D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt rắc co PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
144Lắp đặt rắc co PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
145Lắp đặt tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
149Lắp đặt cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
151Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
153Lắp đặt cút ren trong D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
154Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
155Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + dây cấp + kép nốiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
156Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
157Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
158Lắp đặt lavabo âm bàn + xiphongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
159Lắp đặt vòi rửa cho lavabo + dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
160Lắp đặt gương soi, kích thước 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt chậu tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
164Lắp đặt van xả tiểu namXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
166Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
167Máy bơm cấp nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
168Máy bơm tăng ápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
169Phao điệnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
170Chóp thông hơiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
171Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
172Lắp đặt Y nhựa D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
173Lắp đặt Y nhựa D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
174Lắp đặt Y nhựa D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
175Lắp đặt Y nhựa D110/60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt Y nhựa D90/42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
177Lắp đặt chếch nhựa D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
178Lắp đặt chếch nhựa D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
179Lắp đặt chếch nhựa D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
180Lắp đặt chếch nhựa D42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11cái
181Lắp đặt cút nhựa D42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
182Lắp đặt nút bịt nhựa D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
183Lắp đặt nút bịt nhựa D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
184Lắp đặt nút bịt nhựa D60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
185Lắp đặt nút bịt nhựa D42Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
186Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m
190Măng sông nhựa D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
191Măng sông nhựa D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
192Cầu chắn rác máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1534100m3
194Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0535100m3
195Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0999100m3
196Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,638m3
197GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0102100m2
198Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,1849m3
199GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0482100m2
200SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,104tấn
201SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0794tấn
202Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,8674m3
203Trát tường trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,63m2
204Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,63m2
205Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,2385m2
206Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4485m3
207SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0343tấn
208GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0256100m2
209Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cấu kiện
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ thiết bị điện, điện nhẹ hiện trạng. Lắp đặt lại các thiết bị điện tận dụng (bao gồm cả vật tư phụ; Nhân công 3.5/7)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15công
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9295m3
3Phá dỡ nền gạch látXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế163,6336m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường chân tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,446m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,1819m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5,0TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,1819m3
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả xương nổi 600x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế146,5204m2
8Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,04m2
9Bả bằng bột bả vào trần thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,04m2
10Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế86,04m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6864m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,52m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,52m2
14Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế161,4256m2
15Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,208m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,446m2
17Thi công tường bằng tấm thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,378m2
18Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,756m2
19Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,756m2
20Lắp đặt đèn LED âm trần 600x600, 3x20W có choá phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế23bộ
21Lắp đặt đèn Downlight âm trần D110 - 15WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28bộ
22Đèn LED dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56m
23Lắp đặt dây dẫn CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
24Lắp đặt dây dẫn CVV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1máy
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
27Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
30Lắp đặt ống nhựa gen cứng D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế99m
31Lắp đặt ống nhựa gen cứng D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
C HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,5m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,5m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5,0TXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,5m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,5m3
5Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,96m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0816100m3
9Rải gạch báo cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế457,1429viên
10Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,048100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0816100m3
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,55100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D140 - Class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,08100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC D140Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,1332m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0672m3
21Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1279m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,912m2
23Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,16m2
24Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0288m3
25GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0029100m2
26SXLD cốt thép tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0082tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
28Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0246100m3
29Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0196100m3
30Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0217100m3
D PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hoà cục bộ 1 chiều âm trần inverter, công suất 18.000BTU/HXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.105
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 1.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng1.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.1.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >=3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu3
5 Máy mài Mài vật liệu3
6 Máy khoan >=0,5 Kw2
7 Máy khoan >=0,5 Kw2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >=5KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy kính vĩ Đo đạc, định vị công trình1
14 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình2
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Giáo hoàn thiện (400 m2) Phục vụ thi công1
18 Cột chống (600 cây) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (200 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->