Gói thầu: Gói thầu số 03-Xây dựng kè và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923833-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Gói thầu số 03-Xây dựng kè và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210853039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 08:41:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,126,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều, cấp III trở lên có hạng mục đá hộc gieo tạo mái, thả rồng thép lõi đá hộc (có ảnh hưởng của thủy triều)+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Canô 75CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thả rồng 2 máng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Trạm lặn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phao thép 200T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tàu công tác 33CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-Xây dựng kè và đảm bảo an toàn giao thông
Xây dựng kè chống sạt lở bờ, bãi sông tả Trà Lý đoạn từ K46+520 đến K46+650 và đoạn từ K47+200 đến K48+000 địa phận xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế thủy lợi và và giao thông Thái Bình-Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Thịnh (Địa chỉ: Phường Đề Thám và xã Phú Xuân, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Địa chỉ: Số 01, phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chân kè
1Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, phương pháp định vị HTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110rồng
2Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con)nt2.320rồng
3Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con)nt14,2417tấn
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nướcnt59rọ
5Đá hộc gieo phủ đầu rồng, nối tiếp đầu kè (đá mua mới)nt2.540,334
6Đá hộc gieo phủ đầu rồng, nối tiếp đầu kè (đá tận dụng)nt29,295
7Đá hộc gieo tạo mái (đá mua mới)nt3.296,105
B Cơ kè
1Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót cơ kè (hoặc loại vải tương tự)nt27,4602100m²
2Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cmnt257,643
3Đá hộc lát khan không chít mạch cơ kè, dày 50cmnt3.014,706
C Mái kè
1Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái kè (hoặc loại vải tương tự)nt48,6704100m²
2Đá dăm 2x4 lót mái kè dày 10cmnt369,089m3
3Đá dăm 4x6 độn mái kènt127,17m3
4Xếp đá hộc độn mái kènt164,74
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt502,419
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm látnt66,467100m²
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgnt1.846cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát trọng lượng >50kgnt19.665cấu kiện
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt1.105,3218tấn
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgnt1.105,3218tấn
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kgnt110,532210 tấn/km
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,.nt1,6523tấn
13Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200nt51,215
14Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cmnt33,072
15Trải Nilon lót 2 lớp trên cạnnt3,3072100m²
16Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4nt37,8261
17Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200nt411,9897
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè và gờ chắn bánh xe đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mnt4,3593tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mnt17,519tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kènt25,8267100m²
21Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt142,842
D Bậc lên xuống (Số lượng: 7 bậc)
1Bê tông M100 lót bậc dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4nt2,9848
2Đá xây vữa XM M100 bậc lên xuống mái kènt20,5184
3Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt76,44
E Đường đỉnh kè
1Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4nt76,3645
2Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200nt229,0935
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngnt2,0274100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầunt199,719
F Tường khóa đầu, cuối kè
1Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4nt3,0856
2Bê tông đá dăm, bê tông móng và bê tông cục chắn bánh xe rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt23,6992
3Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt17,5494
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường khóa đầu và cuối kè và ván khuôn cục chắn bánh xent1,8449100m²
5Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kènt60,1692
G Phần đất và mặt bằng thi công
1Bóc phong hóa mái kènt3,5239100m³
2Đào mái kè25,7337100m³
3Đất đào mái kènt285,9305
4Đất đào hạ cấp mái kènt80,11
5Phá dỡ kè cũ đá lát khannt83,7
6Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt10,4526100m³
7Mua đất đến chân công trình đắp mái kènt174,8789
8San ủi mặt nền bãi tập kết vật liệu, lán trại phục vụ thi côngnt7,2100m³
9Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtnt43,9112100m³
10Vận chuyển đất bạt mái kè và đất đắp dốc, cát san bãi thi công trong phạm vi ≤1000mnt43,9112100m³
11Đắp dốc thi công, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3nt17,3075100m³
12Mua đất đến chân công trình đắp dốc thi côngnt1.574,1171
13San đất bãi thảint43,9112100m³
14Phát rừng loại I, thu dọn mặt bằng.nt77,9772100m²
H Bãi đúc tấm lát
1San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảint6100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt4,5100m³
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100nt3.000
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kếtnt5,1100m³
5Vận chuyển phế thải đổ đint5,1100m³
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5mnt29,445100m
7Lăp đặt ống thoát nước mặt kè ống nhựa PVC fi 160nt4100m
I Cống Buy
1Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100nt5,6562
2Bê tông đá dăm, bê tông đáy sân cửa ra và đáy ống buy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt21,0084
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa ra, vào và đáy ống buynt0,9253100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông tường cửa vào, ra và đáy ống buy dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt5,0728
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt8,4102
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmnt0,9021tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmnt0,8122tấn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmnt361 đoạn ống
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácnt1,4017100m²
10Đất đào mái kènt25,2m3
11Đào kênh mương, chiều rộng ≤6mnt1,008100m³
12Vận chuyển đấtnt0,3009100m³
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,8964100m³
J Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế)nt6bộ
2Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5mnt6bộ
3Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CVnt4quả
4Tàu 33CV hoạt động (75 ngày x 1h/8h/ca)nt9,375ca
5Tàu 33CV thường trực (75 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ)nt31,725ca
6Xuồng 50CV hoạt động (75 ngày x 1h/8h/ca)nt9,375ca
7Xuồng 50CV thường trực (75 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ)nt21,45ca
8Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (75 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn)nt4,9315lần/ đèn
9Điều chỉnh phao (75 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn)nt3,6986lần/ quả
10Chống bồi rùa (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn)nt3,6986lần/ quả
11Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (75 ngày x 3 công/ ngày)nt225công
12Phao trụ 1200 (có đèn)nt4quả
13Đènnt4đèn
14Thu hồi báo hiệu tạmnt6cột
15Trục phao trụ 1200 bằng tàu 33CVnt4quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều, cấp III trở lên có hạng mục đá hộc gieo tạo mái, thả rồng thép lõi đá hộc (có ảnh hưởng của thủy triều)+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
3 Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Canô 75CV Còn sử dụng tốt1
2 Máy thả rồng 2 máng Còn sử dụng tốt1
3 Trạm lặn Còn sử dụng tốt1
4 Phao thép 200T Còn sử dụng tốt1
5 Cần cẩu 6T Còn sử dụng tốt1
6 Tàu công tác 33CV Còn sử dụng tốt1
7 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt2
8 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
9 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
12 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
13 Máy lu bánh thép 9T Còn sử dụng tốt1
14 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
15 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
16 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt1
17 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt3
18 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->