Gói thầu: Gói thầu số 03-Xây dựng kè và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-Xây dựng kè và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 08:41:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,126,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều, cấp III trở lên có hạng mục đá hộc gieo tạo mái, thả rồng thép lõi đá hộc (có ảnh hưởng của thủy triều)+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Canô 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thả rồng 2 máng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trạm lặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phao thép 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tàu công tác 33CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-Xây dựng kè và đảm bảo an toàn giao thông Xây dựng kè chống sạt lở bờ, bãi sông tả Trà Lý đoạn từ K46+520 đến K46+650 và đoạn từ K47+200 đến K48+000 địa phận xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chân kè | |||
| 1 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, phương pháp định vị H | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 110 | rồng |
| 2 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, phương pháp định vị H>=1 (Trọng lượng 30,26kg/1con) | nt | 2.320 | rồng |
| 3 | Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) | nt | 14,2417 | tấn |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | nt | 59 | rọ |
| 5 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng, nối tiếp đầu kè (đá mua mới) | nt | 2.540,334 | m³ |
| 6 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng, nối tiếp đầu kè (đá tận dụng) | nt | 29,295 | m³ |
| 7 | Đá hộc gieo tạo mái (đá mua mới) | nt | 3.296,105 | m³ |
| B | Cơ kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót cơ kè (hoặc loại vải tương tự) | nt | 27,4602 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | nt | 257,643 | m³ |
| 3 | Đá hộc lát khan không chít mạch cơ kè, dày 50cm | nt | 3.014,706 | m³ |
| C | Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái kè (hoặc loại vải tương tự) | nt | 48,6704 | 100m² |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè dày 10cm | nt | 369,089 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 độn mái kè | nt | 127,17 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc độn mái kè | nt | 164,74 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 502,419 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm lát | nt | 66,467 | 100m² |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 1.846 | cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát trọng lượng >50kg | nt | 19.665 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 1.105,3218 | tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | nt | 1.105,3218 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg | nt | 110,5322 | 10 tấn/km |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. | nt | 1,6523 | tấn |
| 13 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 51,215 | m³ |
| 14 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cm | nt | 33,072 | m³ |
| 15 | Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn | nt | 3,3072 | 100m² |
| 16 | Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | nt | 37,8261 | m³ |
| 17 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | nt | 411,9897 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè và gờ chắn bánh xe đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,3593 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 17,519 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm mái kè | nt | 25,8267 | 100m² |
| 21 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 142,842 | m² |
| D | Bậc lên xuống (Số lượng: 7 bậc) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót bậc dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | nt | 2,9848 | m³ |
| 2 | Đá xây vữa XM M100 bậc lên xuống mái kè | nt | 20,5184 | m³ |
| 3 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 76,44 | m² |
| E | Đường đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | nt | 76,3645 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | nt | 229,0935 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | nt | 2,0274 | 100m² |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | nt | 199,719 | m² |
| F | Tường khóa đầu, cuối kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | nt | 3,0856 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông móng và bê tông cục chắn bánh xe rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 23,6992 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 17,5494 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường khóa đầu và cuối kè và ván khuôn cục chắn bánh xe | nt | 1,8449 | 100m² |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè | nt | 60,1692 | m³ |
| G | Phần đất và mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè | nt | 3,5239 | 100m³ |
| 2 | Đào mái kè | 25,7337 | 100m³ | |
| 3 | Đất đào mái kè | nt | 285,9305 | m³ |
| 4 | Đất đào hạ cấp mái kè | nt | 80,11 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kè cũ đá lát khan | nt | 83,7 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 10,4526 | 100m³ |
| 7 | Mua đất đến chân công trình đắp mái kè | nt | 174,8789 | m³ |
| 8 | San ủi mặt nền bãi tập kết vật liệu, lán trại phục vụ thi công | nt | 7,2 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 43,9112 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất bạt mái kè và đất đắp dốc, cát san bãi thi công trong phạm vi ≤1000m | nt | 43,9112 | 100m³ |
| 11 | Đắp dốc thi công, dung trọng khô Yk≥1,45 T/m3 | nt | 17,3075 | 100m³ |
| 12 | Mua đất đến chân công trình đắp dốc thi công | nt | 1.574,1171 | m³ |
| 13 | San đất bãi thải | nt | 43,9112 | 100m³ |
| 14 | Phát rừng loại I, thu dọn mặt bằng. | nt | 77,9772 | 100m² |
| H | Bãi đúc tấm lát | |||
| 1 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | nt | 6 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 4,5 | 100m³ |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 3.000 | m² |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết | nt | 5,1 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | nt | 5,1 | 100m³ |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m | nt | 29,445 | 100m |
| 7 | Lăp đặt ống thoát nước mặt kè ống nhựa PVC fi 160 | nt | 4 | 100m |
| I | Cống Buy | |||
| 1 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | nt | 5,6562 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông đáy sân cửa ra và đáy ống buy rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 21,0084 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa ra, vào và đáy ống buy | nt | 0,9253 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông tường cửa vào, ra và đáy ống buy dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 5,0728 | m³ |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 8,4102 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,9021 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | nt | 0,8122 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm | nt | 36 | 1 đoạn ống |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 1,4017 | 100m² |
| 10 | Đất đào mái kè | nt | 25,2 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m | nt | 1,008 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất | nt | 0,3009 | 100m³ |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,8964 | 100m³ |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | nt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | nt | 6 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ 1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | nt | 4 | quả |
| 4 | Tàu 33CV hoạt động (75 ngày x 1h/8h/ca) | nt | 9,375 | ca |
| 5 | Tàu 33CV thường trực (75 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) | nt | 31,725 | ca |
| 6 | Xuồng 50CV hoạt động (75 ngày x 1h/8h/ca) | nt | 9,375 | ca |
| 7 | Xuồng 50CV thường trực (75 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | nt | 21,45 | ca |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (75 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) | nt | 4,9315 | lần/ đèn |
| 9 | Điều chỉnh phao (75 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | nt | 3,6986 | lần/ quả |
| 10 | Chống bồi rùa (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | nt | 3,6986 | lần/ quả |
| 11 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (75 ngày x 3 công/ ngày) | nt | 225 | công |
| 12 | Phao trụ 1200 (có đèn) | nt | 4 | quả |
| 13 | Đèn | nt | 4 | đèn |
| 14 | Thu hồi báo hiệu tạm | nt | 6 | cột |
| 15 | Trục phao trụ 1200 bằng tàu 33CV | nt | 4 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đê điều, cấp III trở lên có hạng mục đá hộc gieo tạo mái, thả rồng thép lõi đá hộc (có ảnh hưởng của thủy triều)+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 10,5 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ sư bảo hộ lao đông;- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đê điều cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Canô 75CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thả rồng 2 máng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Trạm lặn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Phao thép 200T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần cẩu 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Tàu công tác 33CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 9T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 16 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi