Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 04)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210921096-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Xây dựng công trình (gói số 04)
Số hiệu KHLCNT 20210909112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước do quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 08:37:00 đến ngày 2021-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,741,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16,0 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành - công suất ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa chuyên dùng - công suất ≥ 5T(nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí - năng suất ≥ 600,00 m3/h (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê )
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 90 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê, kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng minh thuộc sở hữu....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (gói số 04)
Nâng cấp, mở rộng Hẻm 18, khu vực 3, phường Trà An, quận Bình Thủy
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước do quận quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Kiến Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Cửu Long; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND quận Bình Thủy, Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, Công ty TNHH MTV TV XD Nam Cửu Long;


- Bên mời thầu: Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long , địa chỉ: 85/9 Đề Thám, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Lê Hồng Phong, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT34,921100m2
2Đào nền đường - đất cấp 1Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,2101100m3
3Vét bùn ao mươngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT2,25100m3
4Xúc đất bùn vận chuyển ra khỏi công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT2,25100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT2,25100m3
6Vận chuyển tiếp cự ly Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT2,25100m3/km
7Đắp cát công trình bằng máy, độ đầm chặt K=0,90Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT7,4564100m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ đầm chặt K=0,98Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT5,1924100m3
9Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT41,5949100m2
10Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5) móng dướiTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT6,1786100m3
11Cán lớp cấp phối đá dăm loại (Dmax=25,0) dày 15cm lớp trênTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT4,3125100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT30,4231100m2
13Thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (C12,5) Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT30,4231100m2
14Bêtông gờ bó vĩa đá 1x2 M.250Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT318,4746m3
15SXLD & tháo dỡ ván khuôn gờ bó vĩaTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT21,78100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT35,371m3
17Đắp cát 2 bên vỉa hè K=0,9Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT3,374100m3
18Trải tấm nilon phân cáchTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT5,6228100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT56,228m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT16,334m3
21Xây tường bằng gạch không nung đặc 4,5x9x19 (gạch Block) dày 10cm, vữa xi măng Mác 100Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT49,002m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT490,02m2
23Đào móng biển báo - đất cấp 1Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,96m3
24Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,96m3
25CC&LĐ trụ và biển báo hình trònTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT2cái
26CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giácTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT13cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC D.800
1Đào rãnh đặt cống, đất cấp 1Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT7,0003100m3
2Đào đất rãnh đặt cống đoạn HG34-HGHH2 (đào thủ công do hẽm rất nhỏ)Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT41,03m3
3Lấp đất hố móng đã đàoTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT3,3585100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,056100m3
5Xúc đất thừa vận chuyển ra khỏi công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT3,9917100m3
6Vận chuyển đất ra khỏi công trình cự ly 1kmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT3,9917100m3
7Vận chuyển tiếp cự ly Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT3,9917100m3/km
8Đắp cát đệm công trìnhTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT48,9998m3
9Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT21,985100m
10Đóng cừ tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,0m đóng bằng máy đàoTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT374,2704100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, , XM PCB30, cát vàng, đá 4x6Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT54,7008m3
12Bêtông đá 1x2 M.250 hố ga và các cấu kiện đổ tại chỗTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT87,0065m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT5,8248tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,2353tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT8,3883100m2
16Bêtông đá 1x2 M.250 đan, gối cống đúc sẵnTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT17,3008m3
17SXLĐ cốt thép cho cấu kiện bêtông đúc sẵn đkTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,4918tấn
18SXLĐ thép hình viền nắp, cạnh hố gaTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,8364tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT1,7166100m2
20CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H10), L=4m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT68đoạn ống
21CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H10), L=2m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT1đoạn ống
22CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H10), L=1m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT1đoạn ống
23CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H30), L=4m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT103đoạn ống
24CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H30), L=3m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT1đoạn ống
25CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H30), L=2m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT6đoạn ống
26CC&LĐ cống BTCT ly tâm D.800 (H30), L=1m/đoạn,Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT1đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT141mối nối
28Trát mối nối cống M100Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT67,7392m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT36m2
30Lắp đặt tấm đale nắp thăm, gối cốngTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT316cấu kiện
31CC&LĐ nắp hố thu bằng Composite, tải trọng 12,5 tấn (KT 0,5x0,8)mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT63cái
32CC&LĐ nắp hố ga dưới đường bằng Composite, tải trọng 12,5tấn (KT 1,2x1,2)mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT36cái
33CC&LĐ ống nhựa uPVC D.220x6,6mmTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT9,064100m
34Đắp đất vào vòng vâyTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,056100m3
35Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo chỉ dẫn tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT0,112100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4.000.000.000 VNĐ và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (mặt đường bê tông nhựa nóng), cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng Đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.75
2 Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm thi công công trình giao thông).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
3 Nhân sự phụ trách An toàn lao động trên công trường 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường).- Đã từng thực hiện ít 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
4 Nhân sự phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế/Xây dựng/Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm phụ trách hồ sơ KCS và thanh quyết toán công trình).- Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
5 Công nhân kỹ thuật 25 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề do đơn vị có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
2 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
3 Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16,0 T (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
4 Máy ủi ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
5 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
6 Máy san tự hành - công suất ≥ 70 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
7 Ô tô tưới nhựa chuyên dùng - công suất ≥ 5T(nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
8 Máy nén khí - năng suất ≥ 600,00 m3/h (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê ) Phục vụ thi công1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 90 CV (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công1
10 Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,4 m3 (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công2
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê, kèm theo phiếu hiệu chuẩn còn hiệu lực....) Phục vụ thi công1
12 Máy cắt uốn thép - công suất ≥ 5 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
14 Máy hàn điện xoay chiều ≥ 23 Kw (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
15 Máy đầm dùi (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy chứng minh thuộc sở hữu....) Phục vụ thi công2
16 Máy đầm cóc (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê) Phục vụ thi công2
17 Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (nhà thầu chứng minh thuộc sở hữu hay thuê và phải có giấy đăng ký, kiểm tra kỹ thuật....) Phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->