Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210923863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-11 09:03:00 đến ngày 2021-09-21 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,292,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69387665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387753E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây lắp, phần san nền, phần đường giao thông hoặc đường nội bộ, hệ thống thoát nước, đường hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm rùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Nghĩa trang liệt sỹ phường Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn (Hạng mục: Kỳ đài, mộ liệt sỹ và các hạng mục phụ trợ) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - E HSMT | 19 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 9 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ lan can inox | Chương V - E HSMT | 41,5266 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 83,437 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 114,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 197,797 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 197,797 | m3 |
| B | MỘ, PHÙ ĐIÊU, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 105,1995 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 35,0665 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 3,0118 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thương phẩm M150# | Chương V - E HSMT | 45,0369 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,3712 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm M200# | Chương V - E HSMT | 45,1487 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,4815 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm; 8mm | Chương V - E HSMT | 4,6817 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 6,3873 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 253,7263 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,9851 | 100m3 |
| 12 | Mộ liệt sĩ bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng, KT 107x61x89cm | Chương V - E HSMT | 175 | cái |
| 13 | Bình hoa bằng đá trắng tự nhiên, đường kính Ф ≤ 80mm 107x61x89cm. | Chương V - E HSMT | 175 | cái |
| 14 | Lư hương bằng đá trắng tự nhiên, đường kính Ф ≤ 120mm 107x61x89cm. | Chương V - E HSMT | 175 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 0,526 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,1391 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0507 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,4756 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,5644 | m3 |
| 20 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc, nối cọc | Chương V - E HSMT | 142,443 | kg |
| 21 | Mua thép ống dày 5mm làm bích thép đầu cọc | Chương V - E HSMT | 6,5994 | kg |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1421 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,1085 | tấn |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V - E HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 25 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,942 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 0,192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thương phẩm M100# | Chương V - E HSMT | 2,3548 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,32 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,6395 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 1,0235 | tấn |
| 33 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 25,7424 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 25,362 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0512 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,9259 | tấn |
| 38 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,364 | m3 |
| 39 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 11,5345 | m3 |
| 40 | Tranh “BÁC HỒ VỚI QUÂN VÀ DÂN” bằng gốm sứ, kích thước:- Đế 700x75cm: Mô phỏng hình ảnh trống đồng Đông Sơn và chim Hạc.- Thân 700x317cm: Mô phỏng hình ảnh Bác Hồ, hình ảnh chiến sĩ trong các lực lượng vũ trang và nhân dân lao động.- Độ dày tranh: βmin = 1cm, βmax = 3cm.(Đơn giá bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 53,684 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 13,5697 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 7,0987 | 100m3 |
| 43 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 1.824,905 | m2 |
| 44 | Bê tông thương phẩm M150# | Chương V - E HSMT | 139,3373 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 137,2781 | m3 |
| 46 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 91,7814 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 90,425 | m3 |
| 48 | Lát nền đá xanh đen tự nhiên KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 570,694 | m2 |
| 49 | Lát nền đá xanh tự nhiên màu ngọc bích KT 300x150x30mm | Chương V - E HSMT | 323,192 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch đất nung màu đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 485,195 | m2 |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,5586 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,6134 | m3 |
| 53 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 276,7 | m |
| 54 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh 18x30x25cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,6 | m |
| 55 | Cây Cau Ta đường kính gốc 20-22cm, chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 10 | cây |
| 56 | Cây Đại hoa trắng đường kính gốc 8-10cm, chiều cao >=3m | Chương V - E HSMT | 2 | cây |
| 57 | Cây Ngâu Cầu chiều cao >=1,2m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 58 | Cây Tùng đường kính gốc 2,5-3cm, chiều cao >=2,2m | Chương V - E HSMT | 11 | cây |
| 59 | Cây Sưa Đỏ đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 60 | Cây Sao Đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 61 | Cỏ Nhật | Chương V - E HSMT | 209 | m2 |
| 62 | Đất màu trông cây | Chương V - E HSMT | 62,7 | m3 |
| 63 | Trồng tận dụng Cây Nhãn | Chương V - E HSMT | 9 | cây |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,594 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,594 | m3 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,816 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,95 | m2 |
| 69 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,55 | m2 |
| 70 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2357 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0196 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,6824 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,917 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 79 | 1cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 76 | Thép L50*50*5 | Chương V - E HSMT | 6,28 | kg |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,164 | m3 |
| 78 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2558 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0107 | m3 |
| 80 | Bu lông M14 - L750mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,44 | m2 |
| 82 | Inox 304 cột cở | Chương V - E HSMT | 43,7 | kg |
| 83 | Cờ đỏ Sao Vàng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Buly ròng rọc D30mm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Dây cáp lụa D4mm | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 86 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,0484 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1009 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,038 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,2704 | tấn |
| 91 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9425 | m3 |
| 92 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,8203 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2277 | m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1915 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,055 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1546 | tấn |
| 98 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,4217 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0373 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1278 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5687 | m3 |
| 103 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4395 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2311 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2056 | tấn |
| 106 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,5323 | m3 |
| 107 | Mua bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 3,5853 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,8804 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6607 | m3 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,3523 | m3 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,35 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,15 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,7946 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 31,5 | m |
| 115 | Trang trí trụ cổng | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 62,294 | m2 |
| 117 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,5593 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 0,7365 | 100m2 |
| 119 | Sao vàng 5 cánh Inox vàng gương, độ dày 0,8mm, chiều cao:+ Sao vàng cổng cao 300÷350mm;+ Sao vàng kỳ đài cao 400÷450mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 120 | Chữ Inox vàng gương "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHƯỜNG PHÙ CHẨN", độ dày 0,8mm, chiều cao chữ 150÷200mm | Chương V - E HSMT | 29 | chữ |
| 121 | Cánh cổng bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 164,39 | kg |
| 122 | Gong cổng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 123 | Chốt cổng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Bánh xe | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Thanh PL 50x5mm | Chương V - E HSMT | 14,915 | kg |
| 126 | Bật sắt D10 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 127 | Khóa treo | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 128 | Ván khuôn móng dài (tường rào) | Chương V - E HSMT | 0,4019 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,9447 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 32,8292 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 51,376 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài (Giằng móng) | Chương V - E HSMT | 0,4148 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0795 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3464 | tấn |
| 135 | Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,4738 | m3 |
| 136 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3073 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0345 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,2119 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,0774 | m3 |
| 140 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,4785 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 43,2328 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,5367 | m3 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 159,021 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 859,5512 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,1769 | m2 |
| 146 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,1769 | m2 |
| 147 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,1617 | m2 |
| 148 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.237,6 | m |
| 149 | Kẻ chỉ lõm | Chương V - E HSMT | 97,44 | m |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.018,574 | m2 |
| 151 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,0356 | m2 |
| 152 | Xây tường thẳng bằng gạch gốm hoa chanh 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,8 | m2 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch gốm hoa chanh 40x40cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,96 | m2 |
| 154 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0137 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7154 | m3 |
| 156 | Xây bậc bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,6841 | m3 |
| 157 | Lát gạch đất nung 300x300mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,4 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,952 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 10,952 | m2 |
| 160 | Cánh cổng bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 257,52 | cái |
| 161 | Gong cổng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 162 | Chốt cổng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 163 | Bánh xe | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 164 | Thanh PL 50x5mm | Chương V - E HSMT | 26,2975 | kg |
| 165 | Bật sắt D10 | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 166 | Khóa treo | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 167 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 93,85 | 100m |
| 168 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 1,5316 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0751 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1502 | 100m2 |
| 171 | Bê tông thương phẩm M100 | Chương V - E HSMT | 15,2412 | m3 |
| 172 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,016 | m3 |
| 173 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 94,6008 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 114,7513 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 94,9394 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2252 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1126 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5693 | tấn |
| 179 | Bê tông thương phẩm M200# | Chương V - E HSMT | 4,5724 | m3 |
| 180 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,5048 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,6404 | 100m |
| 182 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 183 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| 184 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - E HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 185 | Dải vải địa kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 186 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - E HSMT | 233,4846 | m2 |
| 187 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 12,4162 | m2 |
| 188 | Lan can chắn ao bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng: chiều cao lan can 90cm, trụ cao 127cm, búp sen Ф ≤ 280mm. Liên kết lan can và trụ bằng liên kết mộng | Chương V - E HSMT | 42,75 | m |
| C | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3406 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2786 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1906 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,109 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,1199 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Chương V - E HSMT | 0,4273 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,3353 | m3 |
| 8 | Mua BT thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 6,4605 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,365 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,1485 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9718 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1582 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0369 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1326 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,9293 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2863 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0801 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 15-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3164 | tấn |
| 22 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 2,3393 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3047 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5163 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,5783 | tấn |
| 26 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 5,7429 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,658 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,4575 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0129 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0421 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,5723 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,8784 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,1908 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 82,0252 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 79,088 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 45,9216 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 40,166 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,59 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 58,96 | m |
| 41 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 60x30x2mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 154,6876 | kg |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1517 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,1517 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt dày 0,4mm | Chương V - E HSMT | 0,4493 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 19,82 | m |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,152 | m2 |
| 47 | Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớp | Chương V - E HSMT | 71,6736 | kg |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 23,8912 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột -gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 38,01 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,4554 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,09 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 122,1912 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 132,5996 | m2 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3234 | m3 |
| 56 | Xây bậc bằng gạchXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1781 | m3 |
| 57 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch đất nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,851 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,0498 | 100m2 |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1202 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,626 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0932 | tấn |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7939 | m3 |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,7393 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,025 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2656 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0078 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0262 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,432 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0346 | 100m3 |
| 73 | Hoa cửa bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 42,3424 | kg |
| 74 | Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 2,7 | m2 |
| 75 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 8,64 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở hất Xingfa | Chương V - E HSMT | 0,64 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V - E HSMT | 1 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V - E HSMT | 2 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V - E HSMT | 14,166 | m2 |
| 81 | Chốt của vách Compact | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt xí bệt + vòi | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xi phôn | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 0,47 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 105 | Giếng khoan D76 40m | Chương V - E HSMT | 1 | khoản |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,1754 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,052 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,044 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PVC D60/42mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa miệng bát d=110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát d=60mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát d=110/60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 36W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần D280 12W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 127 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVC | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVC | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 134 | Máy bơm Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| D | NHÀ BIA, KỲ ĐÀI, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2992 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,1887 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,9761 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,4715 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1243 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,4414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,1742 | tấn |
| 9 | Bê tông thương phẩm M100# | Chương V - E HSMT | 6,7418 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,6422 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 24,1071 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,7508 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,9443 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7268 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8412 | 100m3 |
| 18 | Bê tông thương phẩm M150# | Chương V - E HSMT | 5,1102 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,0347 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,3301 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0735 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3031 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,9707 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0748 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3336 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,2447 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,5359 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,5562 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8-10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4621 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm M250# | Chương V - E HSMT | 19,959 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,664 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,6312 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 47,84 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 107,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 155,6 | m2 |
| 37 | Sơn giả gỗ | Chương V - E HSMT | 296 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 47,84 | m2 |
| 39 | Tấm đá xanh tự nhiên màu ghi lát bậc nhà bia KT: 33x15cm | Chương V - E HSMT | 54,2 | m |
| 40 | Lan can hai bên bậc nhà bia bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng KT rộng 25cm, cao 40cm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển và công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 19,68 | m |
| 41 | Lan can xung quanh nhà bia bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng: chiều cao lan can 86cm, trụ cao 110cm (búp sen Ф ≤200mm). Liên kết lan can và trụ bằng liên kết mộng (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 31,24 | m |
| 42 | Lát nền, sàn đá Marble màu ghi, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 55,0248 | m2 |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 196,64 | m2 |
| 44 | Đắp chân cột | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 45 | Bia ghi danh liệt sĩ đá bằng đá xanh tự nhiên màu xanh ngọc bích, kích thước: Đế 235x38x30cm; Thân 235x25x225cm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển và công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lư hương nhà bia bằng đá xanh màu ngọc bích, kích thước: chiều rộng 20÷25cm, chiều cao 45÷50cm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển và công lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,65 | 100m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V - E HSMT | 1,92 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Chương V - E HSMT | 12 | hiện vật |
| 50 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V - E HSMT | 51,2 | m |
| 51 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1mm KT 300x200x150mm | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn compac gắn tường 14W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 70 | m |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 0,5801 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0994 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm | Chương V - E HSMT | 0,6677 | tấn |
| 64 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,8597 | m3 |
| 65 | Mua thép bản làm bích thép đầu cọc | Chương V - E HSMT | 47,481 | kg |
| 66 | Mua thép ống dày 5mm làm bích thép đầu cọc | Chương V - E HSMT | 17,6052 | kg |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0625 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0625 | tấn |
| 69 | Cọc dẫn ép âm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 70 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,016 | 100m |
| 71 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0992 | 100m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 0,256 | m3 |
| 75 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,4008 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,3498 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,7771 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,2929 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2282 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,239 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,3602 | tấn |
| 84 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,4463 | m3 |
| 85 | Mua bê tông thương phẩm mác M250# | Chương V - E HSMT | 29,476 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,4658 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,1283 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 20,1822 | m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V - E HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2543 | 100m3 |
| 92 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,1972 | m3 |
| 93 | Mua bê tông thương phẩm M150# | Chương V - E HSMT | 4,2602 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0026 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,3172 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,619 | tấn |
| 97 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1569 | m3 |
| 98 | Mua bê tông thương phẩm mác M250# | Chương V - E HSMT | 9,2944 | m3 |
| 99 | Lan can hai bên bậc kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng KT rộng 25÷30cm, cao 62,5cm. (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 12,9 | m |
| 100 | Lan can xung quanh kỳ đài, nhà bia bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng: chiều cao lan can 86cm, trụ cao 110cm (búp sen Ф ≤200mm). (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 22,86 | m |
| 101 | Tấm đá xanh tự nhiên màu xanh ngọc lát bậc kỳ đài KT: 33x15cm (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 47,74 | m |
| 102 | Rồng chầu bằng đá xanh tự nhiên màu ghi, dài 210cm, cao ≤ 58cm | Chương V - E HSMT | 2 | con |
| 103 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch marble màu xanh ngọc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 54,803 | m2 |
| 104 | Ốp đá cẩm thạch vào tường Marble màu xanh ngọc, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,592 | m2 |
| 105 | Ốp đá cẩm thạch vào tường màu ghi sáng, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 23,709 | m2 |
| 106 | Ốp đá cẩm thạch màu đỏ vào kỳ đài, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 83,6814 | m2 |
| 107 | Chữ Inox Vàng Gương "TÔ QUỐC GHI CÔNG", chiều cao chữ 300mm | Chương V - E HSMT | 13 | chữ |
| 108 | Sao vàng 5 cánh Inox Vàng Gương, chiều cao 300mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lư hương kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên màu xanh ngọc bích, đường kính Ф 700÷800mm.(đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 111 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 25,54 | m |
| 113 | Thép dẹt 40*4mm | Chương V - E HSMT | 47,929 | kg |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Chương V - E HSMT | 38,16 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 25,5 | m |
| 116 | Hồ lô sứ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Kẹp đồng tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 119 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,752 | 100m3 |
| 120 | Cát đệm bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 72,0243 | m3 |
| 121 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V - E HSMT | 72,0243 | m3 |
| 122 | Nilong bảo vệ cáp khổ 300 | Chương V - E HSMT | 235 | m |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,705 | 100m2 |
| 124 | Gạch xi măng bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 2.115 | viên |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2,115 | 1000 viên |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V - E HSMT | 2,65 | 100 m |
| 127 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,032 | 1m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,032 | m3 |
| 131 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 0,1778 | 1m2 |
| 132 | Khung Móng M16x340x340x500-4 | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn TFP D50/40 | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100 m |
| 134 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cột |
| 135 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 136 | Cột đèn: Bích đế bằng thép Ф480mm, dày 6÷8mm sơn chống rỉ; thân bằng thép Ф170-160-60-(50÷42mm) sơn chống rỉ, chiều cao ≤ 4,0m; đèn chùm 03 bóng. (Đơn giá không bao gồm chi phí lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Cu/XLPE/PVC | Chương V - E HSMT | 0,5 | m |
| 138 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V - E HSMT | 0,55 | 100m |
| 139 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V - E HSMT | 2,5 | 100m |
| 140 | Dây cáp đồng M10 | Chương V - E HSMT | 22,5 | kg |
| 141 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 2,5 | 100m |
| 142 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 56 | 1 đầu cáp |
| 143 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1.5mm | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m |
| 144 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 14 | cửa |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe MCB | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 146 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6x1500 (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V - E HSMT | 14 | cọc |
| 147 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x1500 (mạ kẽm) | Chương V - E HSMT | 14 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt đèn pha led 200W chiếu sáng kỳ đài, phù điêu | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69387665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387753E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây lắp, phần san nền, phần đường giao thông hoặc đường nội bộ, hệ thống thoát nước, đường hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4-0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 9T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 70CV | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Máy đầm rùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 3 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 3 |
| 16 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi