Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210923863-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210915688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-11 09:03:00 đến ngày 2021-09-21 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,292,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69387665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387753E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây lắp, phần san nền, phần đường giao thông hoặc đường nội bộ, hệ thống thoát nước, đường hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm rùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Nghĩa trang liệt sỹ phường Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn (Hạng mục: Kỳ đài, mộ liệt sỹ và các hạng mục phụ trợ)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Hưng 268; + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn , địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy II/2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Phù Chẩn, địa chỉ: xã Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V - E HSMT19cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT7cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V - E HSMT7cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT9gốc
5Tháo dỡ lan can inoxChương V - E HSMT41,5266m2
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT83,437m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT114,36m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT197,797m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT197,797m3
B MỘ, PHÙ ĐIÊU, SÂN, BỒN CÂY, RÃNH, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT105,19951m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E HSMT35,0665m3
3Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT3,0118100m2
4Bê tông thương phẩm M150#Chương V - E HSMT45,0369m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT44,3712m3
6Bê tông thương phẩm M200#Chương V - E HSMT45,1487m3
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT44,4815m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm; 8mmChương V - E HSMT4,6817tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT6,3873tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT253,7263m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,9851100m3
12Mộ liệt sĩ bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng, KT 107x61x89cmChương V - E HSMT175cái
13Bình hoa bằng đá trắng tự nhiên, đường kính Ф ≤ 80mm 107x61x89cm.Chương V - E HSMT175cái
14Lư hương bằng đá trắng tự nhiên, đường kính Ф ≤ 120mm 107x61x89cm.Chương V - E HSMT175cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT0,526100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,1391tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0507tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT0,4756tấn
19Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,5644m3
20Mua thép bản làm bích thép đầu cọc, nối cọcChương V - E HSMT142,443kg
21Mua thép ống dày 5mm làm bích thép đầu cọcChương V - E HSMT6,5994kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1421tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,1085tấn
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V - E HSMT121 mối nối
25Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,942100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,192m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT0,192m3
28Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,605100m2
29Bê tông thương phẩm M100#Chương V - E HSMT2,3548m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,32m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,6395tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT1,0235tấn
33Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT25,7424m3
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT25,362m3
35Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,528100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0512tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,9259tấn
38Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,364m3
39Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT11,5345m3
40Tranh “BÁC HỒ VỚI QUÂN VÀ DÂN” bằng gốm sứ, kích thước:- Đế 700x75cm: Mô phỏng hình ảnh trống đồng Đông Sơn và chim Hạc.- Thân 700x317cm: Mô phỏng hình ảnh Bác Hồ, hình ảnh chiến sĩ trong các lực lượng vũ trang và nhân dân lao động.- Độ dày tranh: βmin = 1cm, βmax = 3cm.(Đơn giá bao gồm: Chi phí vận chuyển và lắp đặt)Chương V - E HSMT53,684m2
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - E HSMT13,5697100m3
42Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT7,0987100m3
43Ni lông chống mất nướcChương V - E HSMT1.824,905m2
44Bê tông thương phẩm M150#Chương V - E HSMT139,3373m3
45Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT137,2781m3
46Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT91,7814m3
47Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT90,425m3
48Lát nền đá xanh đen tự nhiên KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT570,694m2
49Lát nền đá xanh tự nhiên màu ngọc bích KT 300x150x30mmChương V - E HSMT323,192m2
50Lát nền bằng gạch đất nung màu đỏ 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT485,195m2
51Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,5586100m2
52Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT10,6134m3
53Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT276,7m
54Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh 18x30x25cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,6m
55Cây Cau Ta đường kính gốc 20-22cm, chiều cao >=3,5mChương V - E HSMT10cây
56Cây Đại hoa trắng đường kính gốc 8-10cm, chiều cao >=3mChương V - E HSMT2cây
57Cây Ngâu Cầu chiều cao >=1,2mChương V - E HSMT4cây
58Cây Tùng đường kính gốc 2,5-3cm, chiều cao >=2,2mChương V - E HSMT11cây
59Cây Sưa Đỏ đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3,5mChương V - E HSMT4cây
60Cây Sao Đen đường kính gốc 16-18cm, chiều cao >=3,5mChương V - E HSMT7cây
61Cỏ NhậtChương V - E HSMT209m2
62Đất màu trông câyChương V - E HSMT62,7m3
63Trồng tận dụng Cây NhãnChương V - E HSMT9cây
64Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT6,594m3
65Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,314100m2
66Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,594m3
67Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,816m3
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT54,95m2
69Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT23,55m2
70Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,2357100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, D 6mmChương V - E HSMT0,0196tấn
72Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V - E HSMT0,6824tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,917m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT791cấu kiện
75Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0114100m2
76Thép L50*50*5Chương V - E HSMT6,28kg
77Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,164m3
78Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,2558m3
79Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,0107m3
80Bu lông M14 - L750mmChương V - E HSMT4cái
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,44m2
82Inox 304 cột cởChương V - E HSMT43,7kg
83Cờ đỏ Sao VàngChương V - E HSMT1cái
84Buly ròng rọc D30mmChương V - E HSMT2bộ
85Dây cáp lụa D4mmChương V - E HSMT22m
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,0484100m3
87Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1009100m2
88Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,0515100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,038tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT0,2704tấn
91Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,9425m3
92Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,8203m3
93Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,2277m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0228100m3
95Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1915100m2
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,055tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1546tấn
98Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,4217m3
99Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0608100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0373tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1278tấn
102Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,5687m3
103Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4395100m2
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2311tấn
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2056tấn
106Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,5323m3
107Mua bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT3,5853m3
108Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,8804m3
109Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT0,6607m3
110Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT3,3523m3
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT32,35m2
112Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT13,15m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,7946m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT31,5m
115Trang trí trụ cổngChương V - E HSMT4cái
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT62,294m2
117Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT16,5593m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT0,7365100m2
119Sao vàng 5 cánh Inox vàng gương, độ dày 0,8mm, chiều cao:+ Sao vàng cổng cao 300÷350mm;+ Sao vàng kỳ đài cao 400÷450mmChương V - E HSMT1cái
120Chữ Inox vàng gương "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHƯỜNG PHÙ CHẨN", độ dày 0,8mm, chiều cao chữ 150÷200mmChương V - E HSMT29chữ
121Cánh cổng bằng Inox 304Chương V - E HSMT164,39kg
122Gong cổng Inox 304Chương V - E HSMT12bộ
123Chốt cổng Inox 304Chương V - E HSMT4bộ
124Bánh xeChương V - E HSMT4bộ
125Thanh PL 50x5mmChương V - E HSMT14,915kg
126Bật sắt D10Chương V - E HSMT18cái
127Khóa treoChương V - E HSMT3cái
128Ván khuôn móng dài (tường rào)Chương V - E HSMT0,4019100m2
129Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT14,9447m3
130Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT32,8292m3
131Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT51,376m3
132Ván khuôn móng dài (Giằng móng)Chương V - E HSMT0,4148100m2
133Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK 6-8mmChương V - E HSMT0,0795tấn
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3464tấn
135Bê tông giằng móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,4738m3
136Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3073100m2
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0345tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2119tấn
139Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,0774m3
140Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT12,4785m3
141Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT43,2328m3
142Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Chương V - E HSMT6,5367m3
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT159,021m2
144Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT859,5512m2
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT19,1769m2
146Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT19,1769m2
147Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT44,1617m2
148Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2.237,6m
149Kẻ chỉ lõmChương V - E HSMT97,44m
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.018,574m2
151Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,0356m2
152Xây tường thẳng bằng gạch gốm hoa chanh 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT19,8m2
153Xây tường thẳng bằng gạch gốm hoa chanh 40x40cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT24,96m2
154Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0137100m2
155Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,7154m3
156Xây bậc bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT5,6841m3
157Lát gạch đất nung 300x300mm bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT9,4m2
158Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT10,952m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT10,952m2
160Cánh cổng bằng Inox 304Chương V - E HSMT257,52cái
161Gong cổng Inox 304Chương V - E HSMT24cái
162Chốt cổng Inox 304Chương V - E HSMT8cái
163Bánh xeChương V - E HSMT8cái
164Thanh PL 50x5mmChương V - E HSMT26,2975kg
165Bật sắt D10Chương V - E HSMT36cái
166Khóa treoChương V - E HSMT3cái
167Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IChương V - E HSMT93,85100m
168Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT1,5316100m3
169Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0751100m3
170Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,1502100m2
171Bê tông thương phẩm M100Chương V - E HSMT15,2412m3
172Bê tông lót móng M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,016m3
173Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT94,6008m3
174Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT114,7513m3
175Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT94,9394m3
176Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2252100m2
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1126tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5693tấn
179Bê tông thương phẩm M200#Chương V - E HSMT4,5724m3
180Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,5048m3
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,6404100m
182Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E HSMT0,0121100m3
183Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E HSMT0,0121100m3
184Thi công tầng lọc cátChương V - E HSMT0,0168100m3
185Dải vải địa kỹ thuậtChương V - E HSMT0,0141100m2
186Miết mạch tường đá loại lồiChương V - E HSMT233,4846m2
187Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V - E HSMT12,4162m2
188Lan can chắn ao bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng: chiều cao lan can 90cm, trụ cao 127cm, búp sen Ф ≤ 280mm. Liên kết lan can và trụ bằng liên kết mộngChương V - E HSMT42,75m
C NHÀ QUẢN TRANG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3406100m3
2Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,2786100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1906100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,109tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,1199tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmChương V - E HSMT0,4273tấn
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT3,3353m3
8Mua BT thương phẩm M250#Chương V - E HSMT6,4605m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT6,365m3
10Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,2m3
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,1485m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2298100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1108100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT2,9718m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1582100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0369tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1326tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,9293m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2863100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0801tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 15-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3164tấn
22Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT2,3393m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,3047m3
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5163100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,5783tấn
26Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT5,7429m3
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,658m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,4575100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0129tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0421tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,034tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,5723m3
33Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT6,8784m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT8,1908m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT82,0252m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT79,088m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT45,9216m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT40,166m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,59m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT58,96m
41Mua thép hộp mạ kẽm dày 60x30x2mm làm xà gồChương V - E HSMT154,6876kg
42Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,1517tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,1517tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn cách nhiệt dày 0,4mmChương V - E HSMT0,4493100m2
45Tôn úp nóc Khổ 400 mm, dày 0,45mmChương V - E HSMT19,82m
46Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,152m2
47Mua Sikatop Seal 107 1,5kg/m2/lớp x lớpChương V - E HSMT71,6736kg
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - E HSMT23,8912m2
49Ốp tường trụ, cột -gạch men 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT38,01m2
50Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT22,4554m2
51Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT13,09m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT122,1912m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT132,5996m2
54Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,006100m2
55Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,3234m3
56Xây bậc bằng gạchXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,1781m3
57Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch đất nung, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,851m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,0498100m2
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1202100m3
60Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,024100m2
61Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT0,626m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0932tấn
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,7939m3
64Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,7393m3
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT15,025m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,2656m2
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0264100m2
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mmChương V - E HSMT0,0078tấn
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmChương V - E HSMT0,0262tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,432m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT61cấu kiện
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,0346100m3
73Hoa cửa bằng Inox 304Chương V - E HSMT42,3424kg
74Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT2,7m2
75Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT8,64m2
76Cửa sổ mở hất XingfaChương V - E HSMT0,64m2
77Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộChương V - E HSMT1m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V - E HSMT3m2
79Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề AChương V - E HSMT2m2
80Vách ngăn vệ sinh CompactChương V - E HSMT14,166m2
81Chốt của vách CompactChương V - E HSMT4bộ
82Cầu chắn rác D90Chương V - E HSMT2cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,08100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E HSMT2cái
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmChương V - E HSMT4cái
86Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V - E HSMT2cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V - E HSMT0,03100m
88Lắp đặt xí bệt + vòiChương V - E HSMT3bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + xi phônChương V - E HSMT2bộ
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V - E HSMT2cái
91Lắp đặt kệ kínhChương V - E HSMT2cái
92Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểuChương V - E HSMT1bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT4cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E HSMT2bộ
95Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V - E HSMT0,47100m
96Lắp đặt van một chiều - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
97Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V - E HSMT2cái
98Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
99Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V - E HSMT4cái
100Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V - E HSMT2cái
102Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V - E HSMT6cái
103Lắp đặt măng sông PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E HSMT6cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
105Giếng khoan D76 40mChương V - E HSMT1khoản
106Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,1754100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - E HSMT0,052100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,044100m
109Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmChương V - E HSMT6cái
110Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmChương V - E HSMT8cái
111Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmChương V - E HSMT2cái
112Lắp đặt côn thu PVC D60/42mmChương V - E HSMT2cái
113Tê nhựa miệng bát d=110mmChương V - E HSMT3cái
114Lắp đặt Tê nhựa miệng bát d=60mmChương V - E HSMT4cái
115Lắp đặt Tê nhựa miệng bát d=110/60mmChương V - E HSMT1cái
116Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmChương V - E HSMT3cái
117Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 60mmChương V - E HSMT1cái
118Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
119Lắp đặt tủ điện tổng mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 moduleChương V - E HSMT1hộp
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V - E HSMT1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E HSMT1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - E HSMT1cái
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led 36WChương V - E HSMT2bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần D280 12WChương V - E HSMT2bộ
126Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT1cái
127Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT1cái
128Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tườngChương V - E HSMT3cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT2cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT1cái
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Cu/PVCChương V - E HSMT15m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Cu/PVCChương V - E HSMT60m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E HSMT75m
134Máy bơm Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4mChương V - E HSMT1cái
D NHÀ BIA, KỲ ĐÀI, ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2992100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,674100m2
3Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,1887100m2
4Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,9761100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,4715tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1243tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,4414tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT1,1742tấn
9Bê tông thương phẩm M100#Chương V - E HSMT6,7418m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,6422m3
11Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT24,1071m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT23,7508m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT14,9443m3
14Xây tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1,7268m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1588100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,141100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,8412100m3
18Bê tông thương phẩm M150#Chương V - E HSMT5,1102m3
19Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,0347m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V - E HSMT0,3301100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0735tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3031tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,9707m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,0748100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3336tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,2447tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,5359m3
28Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,5562100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8-10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4621tấn
30Bê tông thương phẩm M250#Chương V - E HSMT19,959m3
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT19,664m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,6312m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT47,84m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT33m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT107,4m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT155,6m2
37Sơn giả gỗChương V - E HSMT296m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT47,84m2
39Tấm đá xanh tự nhiên màu ghi lát bậc nhà bia KT: 33x15cmChương V - E HSMT54,2m
40Lan can hai bên bậc nhà bia bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng KT rộng 25cm, cao 40cm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển và công lắp đặt)Chương V - E HSMT19,68m
41Lan can xung quanh nhà bia bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng: chiều cao lan can 86cm, trụ cao 110cm (búp sen Ф ≤200mm). Liên kết lan can và trụ bằng liên kết mộng (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt)Chương V - E HSMT31,24m
42Lát nền, sàn đá Marble màu ghi, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT55,0248m2
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT196,64m2
44Đắp chân cộtChương V - E HSMT8cái
45Bia ghi danh liệt sĩ đá bằng đá xanh tự nhiên màu xanh ngọc bích, kích thước: Đế 235x38x30cm; Thân 235x25x225cm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển và công lắp đặt)Chương V - E HSMT2cái
46Lư hương nhà bia bằng đá xanh màu ngọc bích, kích thước: chiều rộng 20÷25cm, chiều cao 45÷50cm (Đã bao gồm chi phí vận chuyển và công lắp đặt)Chương V - E HSMT2cái
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,65100m2
48Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E HSMT1,92m2
49Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaChương V - E HSMT12hiện vật
50Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V - E HSMT51,2m
51Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1mm KT 300x200x150mmChương V - E HSMT2hộp
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V - E HSMT2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT2bộ
57Lắp đặt đèn compac gắn tường 14WChương V - E HSMT8bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - E HSMT70m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - E HSMT70m
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V - E HSMT0,5801100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0994tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,034tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16-18mmChương V - E HSMT0,6677tấn
64Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,8597m3
65Mua thép bản làm bích thép đầu cọcChương V - E HSMT47,481kg
66Mua thép ống dày 5mm làm bích thép đầu cọcChương V - E HSMT17,6052kg
67Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0625tấn
68Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0625tấn
69Cọc dẫn ép âmChương V - E HSMT1cái
70Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,016100m
71Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0992100m
72Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,256m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT0,256m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V - E HSMT0,256m3
75Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,3596100m3
76Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT1,116100m2
77Ván khuôn móng dàiChương V - E HSMT0,4008100m2
78Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT1,3498m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - E HSMT3,7771m3
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,2929tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2282tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,239tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V - E HSMT1,3602tấn
84Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT22,4463m3
85Mua bê tông thương phẩm mác M250#Chương V - E HSMT29,476m3
86Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,4658m3
87Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,1283m3
88Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT20,1822m3
89Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1071100m3
90Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V - E HSMT0,253100m3
91Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2543100m3
92Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,1972m3
93Mua bê tông thương phẩm M150#Chương V - E HSMT4,2602m3
94Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,0026100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3172tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,619tấn
97Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT9,1569m3
98Mua bê tông thương phẩm mác M250#Chương V - E HSMT9,2944m3
99Lan can hai bên bậc kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng KT rộng 25÷30cm, cao 62,5cm. (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Chương V - E HSMT12,9m
100Lan can xung quanh kỳ đài, nhà bia bằng đá xanh tự nhiên màu ghi sáng: chiều cao lan can 86cm, trụ cao 110cm (búp sen Ф ≤200mm). (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Chương V - E HSMT22,86m
101Tấm đá xanh tự nhiên màu xanh ngọc lát bậc kỳ đài KT: 33x15cm (đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Chương V - E HSMT47,74m
102Rồng chầu bằng đá xanh tự nhiên màu ghi, dài 210cm, cao ≤ 58cmChương V - E HSMT2con
103Lát nền, sàn đá cẩm thạch marble màu xanh ngọc, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT54,803m2
104Ốp đá cẩm thạch vào tường Marble màu xanh ngọc, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT18,592m2
105Ốp đá cẩm thạch vào tường màu ghi sáng, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT23,709m2
106Ốp đá cẩm thạch màu đỏ vào kỳ đài, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT83,6814m2
107Chữ Inox Vàng Gương "TÔ QUỐC GHI CÔNG", chiều cao chữ 300mmChương V - E HSMT13chữ
108Sao vàng 5 cánh Inox Vàng Gương, chiều cao 300mmChương V - E HSMT1cái
109Lư hương kỳ đài bằng đá xanh tự nhiên màu xanh ngọc bích, đường kính Ф 700÷800mm.(đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt)Chương V - E HSMT1cái
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - E HSMT1cái
111Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m đã có sẵnChương V - E HSMT2cọc
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT25,54m
113Thép dẹt 40*4mmChương V - E HSMT47,929kg
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmChương V - E HSMT38,16m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT25,5m
116Hồ lô sứChương V - E HSMT1cái
117Kẹp đồng tiếp địaChương V - E HSMT2cái
118Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 15x15cmChương V - E HSMT1hộp
119Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,752100m3
120Cát đệm bảo vệ cápChương V - E HSMT72,0243m3
121Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V - E HSMT72,0243m3
122Nilong bảo vệ cáp khổ 300Chương V - E HSMT235m
123Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V - E HSMT0,705100m2
124Gạch xi măng bảo vệ cápChương V - E HSMT2.115viên
125Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT2,1151000 viên
126Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V - E HSMT2,65100 m
127Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT4cái
128Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,0321m3
129Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,2688100m2
130Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT4,032m3
131Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100Chương V - E HSMT0,17781m2
132Khung Móng M16x340x340x500-4Chương V - E HSMT14cái
133Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn TFP D50/40Chương V - E HSMT0,252100 m
134Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - E HSMT141 cột
135Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT14bộ
136Cột đèn: Bích đế bằng thép Ф480mm, dày 6÷8mm sơn chống rỉ; thân bằng thép Ф170-160-60-(50÷42mm) sơn chống rỉ, chiều cao ≤ 4,0m; đèn chùm 03 bóng. (Đơn giá không bao gồm chi phí lắp đặt)Chương V - E HSMT14bộ
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 Cu/XLPE/PVCChương V - E HSMT0,5m
138Rải cáp ngầm 2x10mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCChương V - E HSMT0,55100m
139Rải cáp ngầm 2x4mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVCChương V - E HSMT2,5100m
140Dây cáp đồng M10Chương V - E HSMT22,5kg
141Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT2,5100m
142Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT561 đầu cáp
143Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x1.5mmChương V - E HSMT0,42100m
144Lắp cửa cộtChương V - E HSMT14cửa
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe MCBChương V - E HSMT22cái
146Mua cọc tiếp địa V63x63x6x1500 (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V - E HSMT14cọc
147Đóng cọc tiếp địa V63x63x6x1500 (mạ kẽm)Chương V - E HSMT14cọc
148Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT35m
149Lắp đặt đèn pha led 200W chiếu sáng kỳ đài, phù điêuChương V - E HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69387665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.387753E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây lắp, phần san nền, phần đường giao thông hoặc đường nội bộ, hệ thống thoát nước, đường hệ thống điện chiếu sáng (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.905.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình điện chiếu sáng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện chiếu sáng giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ép cọc cọc hệ rô bốt tự hành ≥ 150T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy đào 0,4-0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung ≥ 9T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
6 Máy ủi ≥ 70CV Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
7 Cần trục ô tô ≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
8 Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Máy đầm rùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)3
15 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)3
16 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)3
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->